1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Vật Lý năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phạm Hồng Thái

32 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử THPT Quốc Gia Môn Vật Lý Năm Học 2021-2022
Trường học Trường THPT Phạm Hồng Thái
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi Thử
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM HỒNG THÁI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN VẬT LÝ NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Khi một chùm ánh sáng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm

sáng đơn sắc khác nhau Đây là hiện tượng

A nhiễu xạ ánh sáng B giao thoa ánh sáng

C tán sắc ánh sáng D phản xạ ánh sáng

Câu 2: Chùm sáng laze không được ứng dụng

A trong truyền tin bằng cáp quang B làm nguồn phát sóng siêu âm

C làm dao mổ trong y học D ngắm đường thẳng, trắc địa

Câu 3: Công thức nào để xác định cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách

nó một khoảng r trong chân không?

A

r

Q9.10

r

Q9.10

r

Q9.10

.r9.10

Q

Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình:

x1=A1cos(ωt+1) (cm) và x2 = A2 cos (ωt + 2) cm, phương trình dao động tổng hợp của hai dao động

trên có dạng x= Acos(ωt + ) (cm) Chọn biểu thức đúng

2

o I

I

Câu 6: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng λ Khoảng cách

giữa hai bụng liên tiếp là

Câu 7: Trong hệ SI, đơn vị của công suất là

A culông (C) B oát (W) C vôn (V) D ampe (A)

Câu 8: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn

tỉ lệ thuận với

A chiều dài lò xo của con lắc B độ lớn li độ của vật

C độ lớn vận tốc của vật D biên độ dao động của con lắc

Câu 9: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang

có dao động điện từ tự do Đại lượng 1

LC

  là

A tần số dao động điện từ tự do trong mạch

B chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch

Trang 2

C cảm ứng từ trong cuộn cảm

D tần số góc dao động điện từ tự do trong mạch

Câu 10: Trong sự tuyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

A chất rắn B chất khí C chân không D chất lỏng

Câu 11: Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

A Chữa bệnh ung thư

B Chiếu điện, chụp điện

C Sấy khô, sưởi ấm

D Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại

Câu 12: Đại lượng được đo bằng năng lượng sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông

góc với phương truyền sóng trong một đơn vị trời gian gọi là

Câu 13: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha Sóng do hai

nguồn phát ra có bước sóng  Điểm cách hai nguồn những đoạn và thỏa mãn 𝑑1− 𝑑2 = 2 dao

động với biên độ

A bằng với biên độ của nguồn sóng B cực tiểu

C gấp đôi biên độ của nguồn sóng D cực đại

Câu 14: Hiện nay, điện năng có thể được sản xuất từ các “tấm pin năng lượng Mặt Trời”, pin này hoạt

động dựa vào hiện tượng?

C Cảm ứng điện từ D Quang điện ngoài

Câu 15: Một khung dây quay đều quanh trục  trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay 

với tốc độ góc  Từ thông cực đại 0 gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ

với nhau bởi công thức

Câu 17: Một vật chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn, khi tần số của ngoại lực bằng với tần

số dao động riêng của vật thì đại lượng nào sau đây đạt giá trị cực đại

A biên độ ngoại lực B tần số dao động riêng

C vận tốc dao động của vật D biên độ dao động của vật

Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng với ánh sáng trắng; thay kính lọc sắc theo thứ tự là: vàng, lục, đỏ, tím

khoảng vân đo được tương ứng bằng i1; i2; i3, i4 thì khoảng vân có giá trị lớn nhất là

Trang 3

Câu 19: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng dài D Sóng trung

Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng , đang dao động điều hòa theo phương

nằm ngang Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật qua vị trí có li độ x thì đạt vận tốc v Cơ năng của con lắc là

Câu 21: Dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống và electron là dòng điện trong

A chất điện phân B chất bán dẫn C kim loại D chất khí

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Gọi ro là bán kính Bo Bán kính quỹ đạo dừng L có

Câu 24: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ

cấp Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp bằng

A 1

4

Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Điện áp hiệu

dụng hai đầu điện trở và hai đầu tụ điện lần lượt là 80V và 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị là

Câu 26: Đặt điện áp u220 2 cos 100  t / 3 ( ) V vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện

trong đoạn mạch là i2 2 cos100t A( ) Hệ số công suất của đoạn mạch là

Câu 27: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W /m2 Khi mức cường độ âm tại điểm đó là 7B thì cường độ

âm tại một điểm là

A 10-5W/m2 B 10-12W/m2 C 10-7W/m2 D 10-6W/m2

Câu 28: Từ thông qua một mạch điện kín biến thiên đều theo thời gian Trong khoảng thời gian 0,2s từ

thông biến thiên một lượng là 0,7Wb Suất điện động cảm ứng trong mạch có độ lớn là

Câu 29: Năng lượng của một photon của chùm bức xạ đơn sắc trong chân không có năng lượng 6,625.10

-19 J, biêt tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s, hằng số Plang h=6,625.10-34J.s Bức xạ này thuộc vùng

A ánh sáng nhìn thấy B sóng vô tuyến

Câu 30: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì dao

Trang 4

động của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết

2

1 12

2

14

22

Câu 31: Mạch dao động điện từ LC với hai bản tụ A và B có phương trình điện tích tại bản A là

q=2cos(107t + π/2) (pC) Biết độ tự cảm L=40mH Giá trị hiệu điện thế uBA thời điểm là

Câu 32: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

màn quan sát lúc đầu là 1,8 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ Một điểm M cố định trên màn quan

sát, tại M là vị trí của vân sáng bậc 9 Dịch chuyển màn quan sát ra xa mặt phẳng chứa hai khe với tốc độ không đổi 2,175 m/s Sau thời gian 2 s tính từ thời điểm bắt đầu dịch chuyển thì số vân tối đã đi qua điểm

M là

Câu 33: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một

trục Ox quanh vị trí cân bằng O với cùng tần số Biết điểm

sáng 1 dao động với biên độ 6cm và lệch pha π

3𝑟𝑎𝑑so với dao động của điểm sáng 2 Hình bên là đồ thị mô tả khoảng

cách giữa hai điểm sáng trong quá trình dao động Tốc độ

cực đại của điểm sáng 2 gần bằng giá trị nào sau đây nhất

A 29cm/s B 14,5cm/s

C 60,4cm/s D 30,2cm/s

Câu 34: Đặt một điện áp u = U0cos(ωt+) (U0, ω không đổi) vào hai đầu A, B của đoạn mạch như hình

vẽ, trong đó L là cuộn dấy thuần cảm Khi khóa K mở, dùng vôn kế có điện rất lớn đo được các điện áp hiệu dụng UAM=UNB

2 = 50V; UAN = 0 Khi K đóng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng:

A 20 5 V B 25 V C 20 V D 20 2 V

Câu 35: Một sợi dây đàn hồi AB có đầu B cố định Cho đầu A dao

động nhỏ với tần số f0 thì trên dây có sóng dừng ổn định với n bụng sóng Khi tần số giảm bớt 12Hz thì sóng dừng trên dây có số bụng thay đổi là 2 Biết 17Hzf0 24Hz, f0 bằng

Trang 5

Câu 36: Một đoạn mạch điện AB gồm cuộn dây thuần cảm có

độ từ cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp theo

đúng thứ tự trên, M là điểm nối giữa cuộn cảm L và điện trở R,

N là điểm nối giữa R và tụ điện C Cho đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc theo thời gian của các điện áp tức thời uAN, uMB như hình

vẽ Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4A Công

suất tiêu thụ của đoạn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 350W B 240 W C 470 W D 339 W

Câu 37: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 110 V – 60W hoạt động bình

thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban

đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 50Ω thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,5A

và công suất của quạt điện đạt 85% Muốn quạt hoạt động bình thường thì biến trở có giá trị gần nhất

nào sau đây?

Câu 38: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp đồng bộ cách nhau 20 cm, O là

trung điểm của AB Điểm I nằm trên đường trung trực của AB gần O nhất dao động cùng pha với nguồn

Biết bước sóng lan truyền trên mặt nước bằng 4 cm Xét điểm M nằm trên đường tròn tâm I bán kính 8

cm dao động với biên độ cực đại và xa A nhất Nếu tính đường trung trực của AB là vân thứ nhất thì

điểm M nằm trên vân cực đại thứ

Câu 39: Trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn có một điểm sáng S chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm

O bán kính R=6cm với tốc độ góc 10π (rad/s) Cũng trên mặt phẳng đó, một

con lắc lò xo (gồm lò xo có độ cứng k = 10π2 N/m, vật nhỏ có khối lượng m

= 100 g) dao động điều hòa theo phương ngang sao cho trục của lò xo trùng

với một đường kính của đường tròn tâm O Vị trí cân bằng của vật nhỏ của

con lắc trùng với tâm O Tại một thời điểm nào đó, điểm sáng S có vị trí

như hình vẽ thì vật m có tốc độ cực đại 60π (cm/s) Khoảng cách nhỏ nhất

giữa S và m trong quá trình chuyển động gần giá trị nào nhất sau đây?

  (eV), với n = 1, 2, 3, … hằng số Plang h=6,625.10-34J.s Một nguyên t hiđrô hấp thụ được

một phôtôn có năng lượng 2,856eV thì nó chuyển từ quỹ đạo m lên quỹ đạo n Tần số nhỏ nhất mà

Trang 6

A. Vôn trên mét (V/m) B. Vôn nhân mét (V.m)

từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức

A động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

B lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

Chọn A. Hướng dẫn: Một vật dao động điều hòa thì động năng của vật có giá trị cực đại khi vật qua vị trí

1 l g

A. Độ cao, âm sắc, biên độ B Độ cao, âm sắc, độ to

C. Độ cao, âm sắc, cường độ D. Độ cao, âm sắc, năng lượng

nguồn dao động có

A. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động

B. cùng tần số nhưng khác phương dao động

C. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Tổng trở của cuộn dây là

2 2

Trang 7

Câu 8: Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là và Kết

luận nào sau đây đúng?

từ trên xuống, véc tơ cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông Hỏi sóng điện từ đến M từ phía nào ?

A Từ phía Nam B Từ phía Bắc C Từ phía Tây D Từ phía Đông

và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau B. với cùng biên độ

C. luôn cùng pha nhau D. với cùng tần số

một khoảng là a và cách màn quan sát một khoảng là D Công thức tính khoảng vân giao thoa là

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen

C. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen

A. điện tích trên một bản tụ B. năng lượng điện từ

C. năng lượng từ và năng lượng điện D. cường độ dòng điện trong mạch

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

C. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

A. bước sóng giảm, tần số không đổi B. bước sóng tăng, tần số không đổi

C. bước sóng tăng, tần số tăng D. bước sóng giảm, tần số tăng

Chọn A. Hướng dẫn: Tần số f không đổi, vận tốc giảm nên bước sóng giảm

A 840 m B 170000 m C 147 cm D 68 cm

có cảm kháng ZL 20 và tụ điện có dung kháng ZC 20 Tổng trở của đoạn mạch là

D

i

a

Di

LC

Trang 8

bằng giây) Thời điểm gần nhất điện áp tức thời bằng 0

1

1

300s

cảm 50H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 4,5 V

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 0,225 A. B. 7,5 2mA C. 15 m A. D. 0,15 A.

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500

nm Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

0,4 m Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là

A. 1,8 B. 1,6 C. 1,4 D. 1,3

bước sóng Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe , đến có độ lớn bằng

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật Vật AB cách thấu kính

điểm đi được quãng đường 6cm kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. 0,750 s B. 0,375 s C. 0,185 s D. 0,167 s

bằng s) Động năng cực đại của vật bằng

tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây đó

Trang 9

A. 75 m/s B. 300 m/s C. 225 m/s D. 5 m/s

đoạn mạch là 120V, ở hai đầu cuộn dây là 120 V và ở hai đầu tụ điện là 120 V Hệ số công suất của mạch

điện là 30 W và hệ số công suất là 0,6 Giá trị của R là

; R2 R3  10 Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây dẫn Số chỉ

của ampe kế là 0,6 A Giá trị của điện trở trong r của nguồn điện là

cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 0,8 m Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân sáng bậc 7 nằm cùng phía so với vân trung tâm trên màn quan sát là

con lắc đơn là 119 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2, 200, 02(s) Lấy  2 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn

12

và 3

u

21

u

23

u

2

13

u

R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Thay đổi C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại; khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là U L 97,5V V

So với điện áp hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu điện trở thuần

A. sớm pha hơn một góc 0, 22 B. sớm pha hơn 0, 25

C. trễ pha hơn một góc 0, 22 D. trễ pha hơn một góc 0, 25

tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của dao động này là

Trang 10

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k =

100 N/m Đặt giá đỡ B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên Cho giá B chuyển động đi xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a2 /m s2 Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian là lúc vật rời B Phương trình dao động của vật là

A. x6cos 10 t1,91cm B. x6cos 10 t1,91cm

C. x5cos 10 t1,71cm D. x5cos 10 t1,71cm

hồi rất dài, với tốc độ 3 cm/s Xét hai điểm M và N nằm trên

cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x Đồ

thị biểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như

hình vẽ Khoảng cách giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N

vào thời điểm t 2, 25s

bước sóng lần lượt là: 0,4 m; 0,5 m; 0,6 m Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng

màu với vân trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

Trang 11

Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

C vôn trên culông (V/C) D niutơn trên mét (N/m)

A Tăng khi nhiệt độ giảm

B Tăng khi nhiệt độ tăng

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ

D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A chính nó B không khí C chân không D nước

động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C chậm dần D nhanh dần

2

1

kA

được gọi là

A cơ năng của con lắc B động năng của con lắc

C thế năng của con lắc D lực kéo về

A Con lắc đồng hồ B Cửa đóng tự động C Hộp đàn ghita D Giảm xóc xe máy

là lúc vật

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B ở vị trí biên dương

C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D ở vị trí biên âm

tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

A √𝐴12+ 𝐴22 B A1 + A2 C A1.A2 D. A1A2

trọng trường g = 10m/s2 Con lắc này chịu tác dụng của một ngoại lực F = Focos(2πft) (N) Khi tần số f của ngoại lực thay đổi từ 0,3Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ

Trang 12

C tăng rồi sau đó lại giảm D không thay đổi

từ hai nguồn dao động có

A cùng tần số, cùng phương và có độ lệch biên độ không thay đổi theo thời gian

B cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

C cùng biên độ, cùng phương và có độ lệch tần số không thay đổi theo thời gian

D cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian

C một phần tư bước sóng D một bước sóng

C Oát trên mét vuông (W/m2) D Oát trên mét (W/m)

thời trong mạch

A trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch B sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch

C cùng pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch D ngược pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch

A sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch B trễ pha hơn điện áp hai đầu mạch

C cùng pha với điện áp hai đầu mạch D ngược pha so với điện áp hai đầu mạch

thì tần số của suất điện động xoay chiều do máy tạo ra là f (Hz) Hệ thức đúng là

qua mạch có biểu thức i = cos(100πt + ) (A) Hệ số công suất của mạch là

A giảm tần số của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm

B tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm

C tăng cường độ dòng điện qua cuộn cảm

D giảm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

2

2

Trang 13

A cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

C có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

D luôn lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

nhau một khoảng bằng một bước sóng thì dao động

A cùng pha B ngược pha C lệch pha

mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống

dây biến đổi theo thời gian theo đồ thị hình bên Lúc đóng công tắc ứng

với thời điểm Suất điện động tự cảm trong ống sau khi đóng công

tắc tới thời điểm là

với trục chính của thấu kính cho ảnh A’B’ cao 1cm Vật cách thấu kính một đoạn là

và điện trở trong là 1Ω thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài R là

có chiều dài ℓ2 dao động với tần số góc ω2 = rad/s Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài ℓ1 + ℓ2 là

A T = 7 s B T = 5 s C T = 3,5 s D T = 12 s

2500 vòng Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn sơ cấp Ở

hai đầu cuộn thứ cấp để hở, điện áp có giá trị hiệu dụng và có tần số lần lượt là

A 100V và 25 Hz B 400V và 25Hz C 400V và 50Hz D 100V và 50 Hz

nhẹ Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là Δt1, Δt2 thì lực hồi phục và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với Lấy Chu kì dao động của con lắc có giá trị là

điểm của đoạn AC Biết điểm bụng A cách điểm nút C gần nhất 8 cm Khoảng thời gian ngắn nhất là giữa

Trang 14

hai lần liên tiếp để điểm A có li độ bằng biên độ dao động của điểm B là 0,1 s Tốc độ truyền sóng trên dây

R, L, C (trong đó L là cuộn cảm thuần) Biết dòng điện tức thời trong mạch trễ pha hơn u, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và L có giá trị bằng U 3 và sớm pha hơn u góc 300 Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

3

5

2.2

Khi R R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại và bằng 120 W Khi R 2R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là

đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của

thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x Tốc độ của

vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng

A 86,6 cm/s B 100 cm/s C 70,7 cm/s D 50 cm/s

Hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt thoáng của nước với tần số f 50Hz Biết 22

AB cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 2 m/s Trên mặt nước, gọi  là đường thẳng đi qua trung điểm AB và hợp với AB một góc 0

45

  Số điểm dao động với biên độ cực đại trên  là

Câu 37 Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng N/m và vật m có khối lượng 300 g nằm ngang trong

đó ma sát giữa vật m và sàn có thể bỏ qua Vật khối lượng 200 g

được nối với vật m bằng một sợi dây nhẹ, dài và không dãn như hình

vẽ Hệ số ma sát trượt giữa và sàn là 0,25 Lúc đầu vật m được giữ

ở vị trí lò xo dãn 10 cm (trong giới hạn đàn hồi), sợi dây căng Thả nhẹ vật m để hệ chuyển động Lấy

m/s2 Độ nén cực đại của lò xo gần với giá trị nào nhất sau đây?

Trang 15

Câu 38: Hai nguồn sóng đồng bộ A, B dao động trên mặt nước, I là

trung điểm của AB, điểm J nằm trên đoạn AI và IJ = 7cm Điểm M trên

mặt nước nằm trên đường vuông góc với AB và đi qua A, với AM = x

Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của góc α = vào x Khi x =

b (cm) và x = 60 cm thì M tương ứng là điểm dao động cực đại gần A

nhất và xa A nhất Tỉ số gần nhất với giá trị nào sau đây?

NP chứa cuộn cảm thuần, đoạn PB chứa tụ điện có điện dung biến thiên Ban đầu thay đổi tụ điện sao cho không phụ thuộc vào biến trở R Giữ nguyên giá trị điện dung khi đó và thay đổi biến trở Khi

lệch pha cực đại so với thì Khi tíchU AN.U NP cực đại thì Biết rằng

Độ lệch pha cực đại giữa u và AP u gần nhất với giá trị nào sau đây? AB

máy phát đều không đổi Điện năng được truyền đến nơi tiêu thụ trên một đường dây có điện trở không đổi Coi hệ số công suất của mạch luôn bằng 1 Hiệu suất của quá trình truyền tải này là H Muốn tăng hiệu suất quá trình truyền tải lên đến 97,5%, trước khi truyền tải cần nối hai cực của máy phát điện với cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng Nhưng khi nối, người ta đã nối nhầm hai cực của máy phát vào cuộn thứ cấp nên hiệu suất quá trình truyền tải chỉ là 60% Giá trị của H và tỉ số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp

1 2

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI TNTHPT LẦN 1 NĂM HỌC: 2021-2022

Trang 16

A vôn trên mét (V/m) B vôn (V)

C vôn trên culông (V/C) D niutơn trên mét (N/m)

Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở kim loại vào nhiệt độ?

A Tăng khi nhiệt độ giảm

B Tăng khi nhiệt độ tăng

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ

D Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

Câu 3 Một ống dây dẫn hình trụ, chiều dài ℓ, bán kính R, gồm N vòng dây Khi có dòng điện cường độ I

chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là

A chính nó B không khí C chân không D nước

Câu 5 Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C chậm dần D nhanh dần

Câu 6 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, lò xo có độ cứng là k Đại lượng W= 2

2

1

kA

được gọi là

A cơ năng của con lắc B động năng của con lắc

Câu 7 Thiết bị giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

Câu 8 Thiết bị nào sau đây là ứng dụng của hiện tượng cộng hưởng?

Câu 9 Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x = Acos(ωt - )(cm) Gốc thời gian được chọn

là lúc vật

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B ở vị trí biên dương

C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D ở vị trí biên âm

Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Pha ban đầu của dao động là

Câu 11 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

Câu 12 Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1m, vật nặng có khối lượng m, treo tại nơi có gia tốc

trọng trường g = 10m/s2 Con lắc này chịu tác dụng của một ngoại lực F = Focos(2πft) (N) Khi tần số f của

ngoại lực thay đổi từ 0,3Hz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ

A tăng lên B giảm xuống C tăng rồi sau đó lại giảm D không thay đổi

Ngày đăng: 06/05/2022, 09:40

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm