Câu 29: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O là dẫn xuất của benzen đều tác dụng được với dung dịch NaOH là: A.?. Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương laiA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 2: Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 3: Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan Công thức phân của metan là ?
Câu 4 : Ankađien liên hợp là :
A. ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau
B ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn
C ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 liên kết đơn
D ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau
Câu 5 : Công thức cấu tạo của stiren là :
A C6H5C2H3 B C6H5CH2CH3 C C6H5-CH=CH2 D Cả A và C
Câu 6 Chất nào sau đây là ancol ?
Câu 7: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
Câu 8 : Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen
Câu 9: Chất A trong phản ứng sau là
1500 C, Lµm l¹nh nhanh
Câu 10: Phenol có công thức phân tử là
A. C2H5OH B C3H5OH C C6H5OH D C6H5CH2OH
Câu 11: Chất nào thuộc dãy đồng đẳng của axetilen?
Câu 13: Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức ?
Câu 14: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng anđehit no, đơn chức, mạch hở là
Trang 2Câu 15: Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
A Ni, to B Mn, to C Pd/ PbCO3, to D Fe, to
Câu 16: Cho phản ứng : Ni , to
CH CHO H (d ) X Vậy chất X là chất nào sau đây ?
A C2H5OH B CH3OH C C2H4(OH)2 D C3H7OH
Câu 17: Cho 4 chất: nước (a) phenol (b), ancol metylic (c), toluen (d), axit fomic (e) Độ linh động của
nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là
A d < c < a < b < e B c < d < b < a < e C c < b < a < d < e D b < c < d < a < e
Câu 18: Dẫn 3,36 lít (đktc) một anken vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 6,3 gam
CTPT của anken là :
Câu 19: Để chứng minh sự ảnh hưởng qua lại của nhóm –OH và vòng benzen trong phenol (C6H5OH) thì
cần cho phenol tác dụng với các chất nào sau đây?
A. Na và nước Br2 B Dung dịch NaOH và khí CO2
C Dung dịch NaOH và nước Br2 D Quỳ tím và nước Br2
Câu 20 Cho 4,48 khí axetilen phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là ?
Câu 21 : Số đồng phân ancol có CTPT C3H8O là
A. 1 B 2 C 3 D 4
Câu 22: Để trung hòa 40 ml giấm ăn cần 25 ml dung dịch NaOH 1M Biết khối lượng riêng của giấm là 1
g/ml Vậy mẫu giấm ăn này có nồng độ là :
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thì thu
được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam nước Công thức phân tử của hai ancol là:
A. CH4O, C2H5O B C2H6O, C3H8O C C3H8O, C4H10O D C4H10O, C5H12O
Câu 25 Cho sơ đồ điều chế như sau
Khí X có thể là khí nào sau đây?
A. CH4
B C2H2.
C C2H6.
D.NH3
Câu 26: Cho 3,3 gam anđehit fomic (HCHO) phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được m gam
kim loại Ag Giá trị của m là
Trang 3Câu 27 Cho phản ứng sau: (CH3)2CHCH2CH3 + Cl2 phản ứng trên có thể tạo thành bao nhiêu
sản phẩm thế monoclo?
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C3H4, C2H4, C4H10 thu được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam
H2O Giá trị của m là :
Câu 29 : Cho hiđrocacbon thơm có cấu tạo như sau :
CH3
CH3 Tên gọi không đúng của chất trên là :
A. 1,3-đimetylbenzen B m-xilen C m-metyltoluen D o-xilen
Câu 30 : Đun nóng một ancol no, đơn chức mạch hở X với H2SO4 đặc, thu được một chất Y X có tỉ khối
hơi so với Y lớn hơn 1 Y là
A. ete B anken C etan D metan
Câu 31: Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Fomon hay fomalin là dung dịch chứa khoảng 37% - 40% HCHO trong rượu
B Ancol sau có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm : CH2OH-CH2-CH2OH
C Phương pháp hiện đại để sản xuất axit axetic là cho metanol tác dụng với cacbon monooxit
D Trong phân tử benzen chứa liên kết đôi C=C nên benzen có thể làm mất màu dung dịch brom
Câu 32 : Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là :
A. dung dịch brom B Br2 (Fe)
C dung dịch KMnO4 D dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4
Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3
(dư) thì thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và y mol H2O Giá trị của y là
askt
Trang 4A 0,8 B 0,3 C 0,2 D 0,6
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1) Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với hiđro
(2) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(3) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(4) Số đồng phân của C4H8 là 3
(5) (CH3)2CHOH là ancol bậc II, khi tác dụng với CuO/to tạo ra andehit
(6) Trong thành phần của xăng sinh học E5 và cồn sát khuẩn chống Covid-19 có etanol
(7) Theo kinh nghiệm dân gian, khi bị ong, kiến đốt để giảm đau, giảm sưng nên bôi nước vôi trực tiếp
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 38: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X
gồm H2 và các hiđrocacbon mạch hở (gồm CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8, C4H10) Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br2 dư thì có tối đa a mol Br2 phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị của a là
Câu 39: Cho m1 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam
X thu được sản phẩm cháy sục qua bình đựng nước vôi trong dư thu được m2 gam kết tủa Cũng m1 gam
X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m2 là
Câu 40: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ
từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí, Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen
(2) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra như SO2 và CO2
(3) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng sôi đều và không trào lên khi đun nóng
(4) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 thấy dung dịch KMnO4 mất màu và không xuất hiện chất rắn
(5) Ở bước 1, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng lên
(6) Phản ứng trong ống số 3 sinh ra hợp chất hữu cơ có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm
(7) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước
Trang 5(8) Ở bước thay H2SO4 đặc bằng H2SO4 loãng thì trong thí nghiệm vẫn thu được lượng khí etilen không đổi
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây?
A Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan
C Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước D A và C
Câu 3: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là 2% - 5% Công thức cấu tạo của axit axetic là
Câu 4 : Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
Câu 5: Chất nào sau đây không có phản ứng cộng o
2
H Ni, t ?
Câu 6: Hợp chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa đỏ ?
Câu 7 Khi cho metan tác dụng với clo (có askt) theo tỉ lệ mol 1:2 tạo thành sản phẩm chính là
Câu 8 : Phản ứng của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?
C HNO3 loãng/H2SO4 đặc D HNO2 đặc/H2SO4 đặc
Câu 9 : Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C2H5OC2H5 B C2H4 C CH3CHO D CH3COOH
Câu 10 : Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
C CnH2n-2 (n ≥2) D CnH2n-6 (n ≥6)
Câu 11: Ảnh hưởng của gốc C6H5– đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
với
A dung dịch H2SO4 đặc B H2 (xúc tác: Ni, nung nóng)
Câu 12: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
A C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 B K2CO3, H2O, MnO2
C C2H5OH, MnO2, KOH D MnO2, C2H4(OH)2, KOH
Câu 13 : Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:
A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl
C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl
Câu 14: Cho phenol lỏng tác dụng với chất X Sau phản ứng thấy có khí không màu thoát ra X là
Trang 6A. NaOH B Na C Fe D HNO3
Câu 15: CH3CHO không thể tạo thành trực tiếp từ
A Anđehit no, mạch hở, đơn chức B Anđehit đơn chức, no, mạch vòng
C Anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở D Anđehit no 2 chức, mạch hở
Câu 17: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ?
Câu 18 : Một ancol no, đơn chức có tỉ khối hơi so với khí hiđro bằng 16 Công thức của ancol đó là
Câu 19: Tiến hành thí nghiệm (A, B, C) ở điều kiện thường về phenol (C6H5OH) và muối C6H5ONa như
hình vẽ sau đây:
Thông qua các thí nghiệm cho biết điều khẳng định nào sau đây là chính xác?
A. Phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic
B Phenol ít tan trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol tan nhiều trong nước nóng, tan nhiều trong dung dịch kiềm, có lực axit mạnh hơn axit cacbonic
D Phenol ít tan trong nước lạnh, tan ít trong dung dịch kiềm, có lực axit yếu hơn cả axit cacbonic
Câu 20: Cho 4,0 gam ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M Côn thức phân tử của X
Trang 7A. 2-metylpropan B 2-metylbutan
Câu 24: Crackinh 40 lít n-butan, thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần
n-butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Hiệu suất phản ứng tạo ra hỗn hợp A là :
Câu 28 : Cho 11g hh gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na
thu được 3,36 lít H2(đktc) CTPT 2 ancol:
A. CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C2H5OH
Câu 29: Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04% X có công thức
phân tử là :
Câu 30 : Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol
1:1 (có mặt bột sắt) là :
A o-bromtoluen và m-bromtoluen B benzyl bromua
C o-bromtoluen và p-bromtoluen D p-bromtoluen và m-bromtoluen
Câu 31: Đun 6 gam axit axetic với 6,9 gam etanol ( H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái
cân bằng được m gam este ( hiệu suất phản ứng este hóa đạt 75%) Giá trị của m là?
Câu 32: Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy sau : C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH
B Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit fomic
C Toluen có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
D Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Câu 33 : Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: etylen glicol; propan-1,2-điol, andehit fomic; axit
axetic, ancol etylic, glixerol, propan-1,3-điol, stiren Số chất tác hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
là :
Trang 8Câu 34: Trung hòa 2,7 gam axit cacboxylic A cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M A có công thức phân tử là :
Câu 35 : Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) :
Tinh bột ⟶ A ⟶ B ⟶ C ⟶ D ⟶ E ⟶ Etyl axetat
Các chất B, và D trong sơ đồ trên lần lượt là :
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là
A 7,8 B 8,8 C 7,4 D 9,2
Vận dụng cao
Câu 37: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp
Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Phần trăm thể tích của C2H2 trong X và giá trị của a lần lượt là :
A 41,67% và 0,25 B.41,67% và 0,20 C 58,33% và 0,15 D 41,67% và 0,15
Câu 38: Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của etanol theo các bước sau:
– Bước 1: Đốt nóng sợi dây đồng đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh (Hình 1)
– Bước 2: Nhúng nhanh sợi dây đồng đang nóng vào ống nghiệm đựng etanol và lặp lại vài lần (Hình 2) Kết thúc bước 2, thu được dung dịch Y
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 2, dây đồng chuyển từ màu đỏ sang màu đen
(b) Dung dịch Y có màu xanh của muối đồng(II)
(c) Thí nghiệm trên chứng tỏ etanol có tính oxi hóa
(d) Dung dịch Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Trong thí nghiệm trên, nếu thay dây đồng bằng dây sắt thì hiện tượng xảy ra tương tự
(f) Dung dụng Y có thể làm mất màu dung dịch brom và dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 9Câu 39: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được
15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam H2O Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH)2 Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí axetilen vào dung dịch Br2
(2) Nhỏ dung dịch fomalin vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
(3) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(4) Đốt cháy hoàn toàn khí metan trong không khí
(5) Hiđro hóa andehit axetic
(6) Nung ống nghiệm chứa ancol etylic và CuO
(7) Nhỏ dung dịch brom vào ống nghiệm chứa phenol
(8) Cho canxi cacbua vào nước dư
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 : metanol (ancol metylic) có công thức là
A. C2H5OH B C2H4(OH)2 C CH3OH D C3H5(OH)3
Câu 2: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
Câu 3: Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 4 Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số
mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là
A CnHn, n ≥ 2 B CnH2n+2, n ≥1 C CnH2n-2, n≥ 2 D Tất cả đều sai
Câu 5: Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là
axetilen Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen Công thức phân tử của etilen là
Câu 6: Cho phản ứng : CH CHO3 2AgNO3 3NH3 H O2 X 2Ag 2NH NO4 3
Vậy chất A, B, C và tổng hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
Câu 7: Tên gọi nào sau đây của HCHO là không đúng?
A Anđehit fomic B Fomandehit C Metanal D Andehit axetic
Câu 8 Cho C2H2 tác dụng với H2 dư có Pd/ PbCO3, to thu được sản phẩm là
Câu 9: Axit cacboxylic nào sau đây là đồng đẳng của CH3CHO ?
A CH C COOH. B CH2=CH-COOH C C6H5-COOH D C4H9COOH
Câu 10: Monome dùng để trùng hợp tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Buna có tên gọi là :
Trang 10A. Etilen B Butađien
Câu 11: Cho phản ứng : C2H2 + H2O t , xto A Vậy A là chất nào dưới đây ?
Câu 12 : Công thức chung của ankylbenzen là:
C CxHy với x ≥ 6 D CnH2n-6 với n ≥ 6
Câu 13 : Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic?
A. lên men glucozơ (C6H12O6) B thuỷ phân etyl clorua (C2H5Cl)
C nhiệt phân metan (CH4) D cho etilen (C2H4) hợp nước
Câu 14: Cho các chất có công thức cấu tạo:
CH3OH
OH
(1) (2) (3) Chất nào không thuộc loại phenol?
Câu 15 : Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen ?
A tam hợp axetilen B khử H2 của xiclohexan
C khử H2, đóng vòng n-hexan D tam hợp etilen
Câu 16: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1COOH (n ≥ 1) B CnH2nO2 (n ≥ 1) C CnH2n-1COOH (n ≥ 2) D Cả A và B
Câu 19: Đốt cháy hoàn hỗn hợp 2 anken thu được 7,2 gam nước Dẫn toàn bộ khí CO2 còn lại vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 20: Công thức của các chất A,B,C trong phản ứng nhiệt phân butan sau :
C C4H8, C2H4, CH4 D C4H8, C2H6, CH4
Trang 11Câu 21 : Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO40,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí
C2H4(ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là :
Câu 22: Đivinyl tác dụng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1:1, ở -80oC tạo ra sản phẩm chính là :
A. 1,4-đibrom-but-2-en B 3,4-đibrom-but-2-en
C 3,4-đibrom-but-1-en D 1,4-đibrom-but-1-en
Câu 23: Cho 60 gam dung dịch axit axetic nồng độ 10% tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu
được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Vậy m có giá trị nào sau đây?
Câu 24: Số liên kết và liên kết trong phân tử vinylaxetilen lần lượt là?
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở Sau phản ứng thu được
15,68 lít khí CO2 ở đktc và 18 gam nước Giá trị của m là:
A. 15,2 gam B 10,4 gam C 16,6 gam D 12,8 gam
Câu 26 : 1 mol Toluen + 1 mol Br2 as A A là :
A Benzyl bromua B o-bromtoluen C p-bromtoluen D B và C đều đúng
Câu 27: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung dịch
brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần % về thể tích etilen và
Câu 29: Để nhận biết ba lọ mất nhãn : Phenol, Stiren và Ancol benzylic, có thể dùng thuốc thử duy nhất
Câu 31: Nhận định nào sau đây là không đúng ?
A. Trong dãy đồng đẳng của axit fomic, khi phân tử khối tăng dần thì tính axit cũng tăng dần
B Phenol vừa phản ứng được với Na và NaOH nhưng ancol chỉ phản ứng với Na
C Axit fomic tham gia được phản ứng tráng gương do trong phân tử có chứa nhóm chức -CHO
D Để phân biệt but-1-in và but-2-in, ta có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 làm thuốc thử
Câu 32 : Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit
Trang 12trong X là :
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và CH3CHO
C C2H3CHO và C3H5CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Vận dụng
Cõu 33: Cho cỏc chất sau : Etilen, andehit fomic, , buta-1,2-đien benzen, axeton, but-2-in, andehit axetic,
stiren, toluen, axit fomic, etan Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thớch hợp là :
Cõu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol metylic và phenol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1,68
lớt khớ H2 (đktc) Nếu cho cựng lượng hỗn hợp X trờn tỏc dụng với Br2 dư thỡ thu được 16,55 gam kết tủa trắng Giỏ trị của m là
Cõu 35 : Cho sơ đồ chuyển húa :
But-1-in 2
o 3
+H Pd/PbCO , t
A +HCl B + NaOH C + H SO đặ 2 4 c
170
C D Tờn của E là :
Cõu 36: Dẫn m gam hơi ancol etylic qua ống đựng CuO dư đun núng Ngưng tụ phần hơi thoỏt ra được
hỗn hợp X gồm anđehit, ancol etylic và H2O Biết một nửa lượng X tỏc dụng với Na (dư) giải phúng 3,36 lớt H2 (đktc), còn một nửa lượng X còn lại tỏc dụng với dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo được 25,92 gam Ag Giỏ trị m và hiệu suất phản ứng oxi hoỏ ancol etylic là
A 13,8 và 20% B 27,6 và 40% C 16,1 và 40% D 6,9 và 20%
Vận dụng cao
Cõu 37: Đốt chỏy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một
ancol đơn chức (cú số nguyờn tử cacbon trong phõn tử khỏc nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este húa 7,6 gam hỗn hợp trờn với hiệu suất 80% thu được m gam este Giỏ trị của m
là
A 4,08 B 6,12 C 8,16 D 2,04
Cõu 38: Cho cỏc phỏt biểu sau:
(1) Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lõu ngày, người ta cú thể dựng dung dịch giấm ăn
(2) Người ta dựng toluen dựng để điều chế thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)
(3) Oxi húa etilen là phương phỏp hiện đại để sản xuất anđehit axetic;
(4) Andehit fomic là chất bị khử trong phản ứng trỏng bạc với dung dịch AgNO3/NH3
(5) Dung dịch phenol ớt tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch KOH
(6) Ứng với cụng thức C2H6O cú 1 đồng phõn duy nhất
(7) Cú 2 đồng phõn ankin C5H8 tỏc dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
Số phỏt biểu đỳng là
A 4 B 3 C 5 D 6