1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương môn toán lớp 11 HK2 (2022)

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương môn toán lớp 11 HK2 (2022)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 11
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 787,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai? A lim n u c ( n u c là hằng số ) B lim 0 n q   1q  C 1 lim 0 n  D 1 lim 0 k n   1k  Câu 2 Tính 3 1 lim 3 n L n    A 1 L  B 0 L  C 3 L  D 2 L  Câu 3 1 lim 5 3n  bằng A 0 B 1 3 C  D 1 5 Câu 4 Tìm 2 3 3 2 7 2 1 lim 3 2 1 n n I n n      A 7 3 B 2 3  C 0 D 1 Câu 5 2 6 5 2 3 lim 5 n n n   bằng A 2 B 0 C 3 5  D 3 Câu 6 Giá trị của 2 lim 1   n n bằng A 1 B 2 C 1 D 0 Câu 7 Kết quả của 2 lim 3 1 n n   bằng A 1 3 B 1 3  C 2 D 1 Câu 8.

Trang 1

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai?

A limu nc (u nclà hằng số ) B limq n  0 q 1

C lim1 0

n  k 1

Câu 2 Tính lim 3 1

3

n L

n

Câu 3 lim 1

5n 3bằng

5

Câu 4 Tìm lim7 32 2 32 1.

I

A 7

3

Câu 5 lim 26 2 35

5

n

 bằng:

5

Câu 6 Giá trị của lim2

1

n

n bằng

Câu 7 Kết quả của lim 2

3 1

n n

 bằng:

A 1

3

Câu 8 lim 1 2 2

2 1

n n

bằng

2

Câu 9 Tính giới hạn lim4 2018

2 1

n n

A 1

Trang 2

Câu 10 Dãy số  u n với   

 

2

3

3 1 3

4 5

n

u

n

 có giới hạn bằng phân số tối giản

a

b Tính a b

Câu 11 Biết lim2 3 3 2 4 1

n n an

 với a là tham số Khi đó

2

aa bằng

Câu 12 Tính lim( 2 n20193n20184) ?

Câu 13 Giá trị của  2 

1

lim 2 3 1

Câu 14 Tính giới hạn 3

3 lim

3

x

x L

x

A L  B L0 C L  D L1

Câu 15 Giá trị của  2 

1

lim 3 2 1

Câu 16 Trong các giới hạn dưới đây, giới hạn nào là ?

A

4

2 1 lim

4

x

x

2

1 lim

1

x

x x

x D

4

2 1 lim 4

x

x

x

Câu 17 Giới hạn 1

2 1 lim

1

x

x x

 

bằng

3

Câu 18

1

2 lim

1

x

x x

 bằng:

2

Câu 19  

2

1

lim

1

x

x

 

 

A 1

2

2

Câu 20 Giả sử ta có lim  

  và lim  

  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A lim    

x f x g x a b

  B lim    

   

 

lim

x

f x a

g x b

  D lim    

   

Trang 3

Câu 21 Chọn kết quả đúng của  5 3 

Câu 22 Tính giới hạn  3 2 

lim 3 5 9 2 2017

bằng

Câu 24 Tính giới hạn lim 2 1

4 2

x

x x



A 1

4

2

Câu 25 Cho hàm số

3

1 , khi 1 1

1 , khi 1

x

x

x

 

  

Hãy chọn kết luận đúng

A y liên tục phải tại x1 B y liên tục tại x1

C y liên tục trái tại x1 D y liên tục trên

Câu 26 Cho hàm số yf x  liên tục trên  a b; Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên  a b;

A lim    

x af x f a

x bf x f b

x af x f a

x bf x f b

C lim    

x a

f x f a

x b

f x f b

x a

f x f a

x b

f x f b

Câu 27 Cho hàm số

2

7 12

khi 3 3

x

x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x0  3

B Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x0  3

C Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x0  3

D Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x0  3

Câu 28 Cho hàm số 2 3

1

x y x

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số không liên tục tại các điểm x 1 B Hàm số liên tục tại mọi

x

C Hàm số liên tục tại các điểm x 1 D Hàm số liên tục tại các điểm x1

Trang 4

Câu 29 Tìm m để hàm số

2

1

x x

khi x

m khi x

 

 

liên tục tại x1

A m0 B m 1 C m1 D m2

Câu 30 Cho hàm số y 4

x 1

 Khi đó y  1 bằng

Câu 31 Tính đạo hàm của hàm số   2 7

4

x

f x

x

 tại x2 ta được:

A   1

2 36

2 6

2 2

2 12

Câu 32 Cho hàm số 2

1

x y x

 Tính y 3

A 5

4

2

4

Câu 33 Tính đạo hàm của hàm số y    x3 2 x 1

A y ' 3  x2 2 x B y ' 3  x2 2 C y ' 3  x2  2 x 1 D y '   x2 2

Câu 34 Khẳng định nào sau đây sai

Câu 35 Hàm số 3 2

2 4 2018

y   x x   x có đạo hàm là

A y   3 x2  4 x 2018 B y   3 x2  2 x 4

C y   3 x2  4 x 4 D y     x2 4 x 4

Câu 36 Cho hàm số 2

yxx Đạo hàm y' của hàm số là

A

2

'

x y

'

x y

 

C

2

'

x y

x x

'

x y

x x

 

Câu 37 Tính đạo hàm của hàm số 2 1

x

 

A y 2x 12

x

   B y x 12

x

   C y x 12

x

   D y 2x 12

x

  

Câu 38 Tính đạo hàm của hàm số y sin 2x cosx

A y  2 cosx sinx B y  cos 2x sinx C y  2 cos 2x sinx.D y  2 cosx sinx

Trang 5

Câu 39 Đạo hàm của hàm số y 4 sin 2x 7 cos 3 x 9  là

A 8cos 2x21sin 3x9 B 8cos 2x21sin3x

C 4cos 2x7sin 3x D 4cos 2x7sin 3x

Câu 40 Tính đạo hàm của hàm số f x  sinx cosx 3 là:

A f x  sinx cosx B f x  cosx sinx 3

C f x  cosx sinx D f x   sinx cosx

Câu 41 Đạo hàm của hàm số ycos 2 x1 là:

A y'2sin 2 x1 B y' 2sin 2 x1 C y' sin 2 x1 D y'sin 2 x1 Câu 42 Tìm đạo hàm của hàm số y tanx

cos

y

x

cos

y

x

  C y  cotx D y   cotx

Câu 43 Tính vi phân của hàm số 2

yx

A dy 2 dx x B dy dx C dy  2 dx x D dyx xd

Câu 44 Vi phân của hàm số 3 2 5 1

3 2

x x

y   x là

6

5

dyx  x

C

3 2

5

3 2

5

dyx  x dx

Câu 45 Hàm số có vi phân là

A

2 2 2

1 1

x

x

B

 2 

2 1

x

2 2

1 1

x

 2 2

1 1

x

Câu 46 Hàm số yxsinx cosxcó vi phân là

A dyxcosxsinx dx B dyxcosx dx

C dycosxsinx dx D dyxsinx dx

Câu 47 Cho hàm số 5 4

yxx   x với x  Đạo hàm y  của hàm số là

A y   5 x3  12 x2  1 B y   5 x4  12 x3

C y   20 x2  36 x3 D y   20 x3 36 x2

Câu 48 Cho hàm số 3 2

yxx  x Phương trình y 0 có nghiệm

A x2 B x4 C x1 D x3

2

1

x y x

Trang 6

Câu 49 Cho hàm số   3

2

f xxx, giá trị của f 1

bằng

Câu 50 Cho hai mặt phẳng phân biệt   P và   Q ; đường thẳng a    P b ;    Q Tìm khẳng định

sai trong các mệnh đề sau

A Nếu     P / / Q thì a / / b

B Nếu     P / / Q thì b / /   P

C Nếu     P / / Q thì ab hoặc song song hoặc chéo nhau

D Nếu     P / / Q thì a / /   Q

Câu 51 Trong không gian, cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt và Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A Nếu và cùng cắt a thì song song với

B Nếu và cùng song song với a thì song song với

C Nếu song song với và a nằm trong mp thì a song song với

D Nếu song song với và a cắt thì a song song với

Câu 52 Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

Câu 53 Cho đường thẳng a  và đường thẳng b  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A     / /  a/ /  và b/ /  . B a/ /b    / /  .

Câu 54 Cho hình hộpABCD A B C D     Mặt phẳng AB D  song song với mặt phẳng nào trong các

mặt phẳng sau đây?

A BCA B BC D  C A C C   D BDA

Câu 55 Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N, lần lượt là trung điểm SA SD, Mặt phẳng OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A SBCB SCDC ABCDD SAB

Câu 56 Cho hình hộp ABCD A B C D     Gọi I J, lần lượt là trung điểm của ABCD Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A AICJ B D A  IJ C BID JD A I JC

Câu 57 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Mệnh đề nào sau đây sai?

A ABADAA' AC' B ACABAD

Câu 58 Cho tứ diệnABCD, gọi I , J lần lượt là trung điểm của ABCD; Đẳng thức nào sai?

2

2

IJADBC

Trang 7

C 1 

2

2

IJABCD

Câu 59 Cho tứ diện ABCD Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A BCABDA DCB ACADBD BC

C ABACDB DCD ABADCD BC

Câu 60 Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn đẳng thức vectơ đúng:

A AC'ABAB'AD B DB'DA DD 'DC

C AC'ACABAD D DBDA DD 'DC

Câu 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình bình hành Khẳng định nào sau đây đúng?

A SA SD SB SC B SA SB SC  SD0

C SA SC SB SD D SA SB SCSD

Câu 62 Cho hình chóp S ABCBCa 2, các cạnh còn lại đều bằng a Góc giữa hai vectơ SB

AC bằng

A 60 B 120 C 30 D 90

Câu 63 Cho tứ diện ABCDCABDAB 60O, ABADAC

Gọi  là góc giữa ABCD Chọm mệnh đề đúng?

A  60O B cos 1

4

 C  90O D cos 3

4



Câu 64 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Tính cosBD A C,  

A cosBD A C,    0 B cosBD A C,    1

os ,

2

os ,

2

c BD A C  

Câu 65 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ', biết đáy ABCD là hình vuông Tính góc giữa A C'

BD

Trang 8

A 0

45

Câu 66 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng ACA B'

Câu 67 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng:

A 45 B 60 C 30 D 90

Câu 68 Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng

A 60 B 30 C 45 D 90

Câu 69 Cho hình lập phương ABCD A B C D    , góc giữa hai đường thẳng A B và B C

A 90 B 60 C 30 D 45

Câu 70 Cho tứ diện đều ABCD Số đo góc giữa hai đường thẳng ABCD

A 45 B 90 C 60 D 30

Câu 71 Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

Câu 72 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SASC SB, SD Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A SAABCDB SOABCDC SCABCDD SBABCD

Câu 73 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD)

Khẳng định nào sau đây sai?

A CD (SBC) B SA (ABC) C BC  (SAB) D BD (SAC)

Câu 74 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông, SAABCD Gọi M là hình chiếu của A trên SB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AMSD B AM SCDC AMCD D AM SBC

C B

C' B'

Ngày đăng: 05/05/2022, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 60. Cho hình hộp ABCD ABCD. '' '. Chọn đẳng thức vectơ đúng: - Đề cương môn toán lớp 11 HK2 (2022)
u 60. Cho hình hộp ABCD ABCD. '' '. Chọn đẳng thức vectơ đúng: (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w