1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương trắc nghiệm môn Địa lý học kỳ 2 ( 2022 )

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương trắc nghiệm môn Địa lý học kỳ 2 ( 2022 )
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 413 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ 11 BÀICHỦ ĐỀ NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC 3 2 KINH TẾ TRUNG QUỐC 3 1 TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á 3 2 KINH TẾ ĐÔNG NAM Á 2 2 HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐNA 1 1 BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU 3 2 Tổng 12 8 3 2 ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÍ 11 TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC Câu 1 Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy thế giới? A 4 B 3 C 2 D 5 Câu 2 Trung Quốc giáp biển ở phía A Đông B Tây C Nam D Bắc Câu 3 Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu nước? A 14.

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II

MÔN: ĐỊA LÍ 11

BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II

MÔN: ĐỊA LÍ 11

TỰ NHIÊN TRUNG QUỐC

Câu 1 Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy thế giới?

A 4

B 3

C 2

D 5

Câu 2 Trung Quốc giáp biển ở phía

A Đông

B Tây

C Nam

D Bắc

Câu 3 Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu nước?

A 14

B 12

C 13

D 11

Câu 4 Về tự nhiên Trung Quốc được chia làm mấy miền?

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 5 Đây là tên một con sông của Trung Quốc?

A Hoàng Hà

B Thái Bình

Trang 2

C Mê Công.

D Cửu Long

Câu 6 Về dân cư Trung Quốc, chiếm đông nhất là người

A Hán

B Hồi

C Mông Cổ

D Mãn Thanh

Câu 7 Nơi bắt nguồn của dịch covid là thành phố

A Vũ Hán

B Bắc Kinh

C Hồng Công

D Quảng Châu

Câu 8 Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc là

A Bắc Kinh

B Vũ Hán

C Hồng Công

D Quảng Châu

Câu 9 Thủ đô của Trung Quốc là

A Bắc Kinh

B Thượng Hải

C Hồng Công

D Quảng Châu

Câu 10: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A Núi cao và hoang mạc

B Núi thấp và đồng bằng

C Đồng bằng và hoang mạc

D Núi thấp và hoang mạc

Câu 11: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

A Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông

B Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi

C Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

D Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn

Câu 12: Với đặc điểm “Lãnh thổ giáp 14 nước", Trung Quốc có thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế là

A Có thể giao lưu với nhiều quốc gia

B Có nhiều tài nguyên thiên nhiên

C Có nhiều dân tộc cùng sinh sống

D Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị

Câu 13: Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

A Là nơi bắt nguồn của các sông lớn

B Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

C Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ

D Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu

Câu 14: Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

Trang 3

A Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu).

B Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ

C Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

D Nhiều hoang mạc, bồn địa

Câu 15: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc hiện nay?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ngày càng tăng

B Chênh lệch giới tính lớn

C Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông

D Là nước đông dân nhất thế giới

Câu 16: Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

A Lao động phân bố đều trong cả nước

B Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo

C Lực lượng lao động dồi dào

D Lao động có chất lượng ngày càng cao

Câu 17: Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là

A Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

B Tỉ lệ dân thành thị tăng

C Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

D Chất lượng đời sống ngày càng thấp

Câu 18: Miền Đông Trung Quốc dân cư tập trung đông chủ yếu do

A Nền kinh tế phát triển

B Gần biển, khí hậu mát mẻ

C Có nhiều hệ thống sông lớn

D Nguồn nước dồi dào, sinh vật phong phú

Câu 19: Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do?

A Nằm sâu trong lục địa, không giáp biển

B Có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

C Có nhiều đồi núi cao, đồng bằng

D Nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi

Câu 20: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A Khí hậu ôn đới lục địa

B Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

C Khí hậu ôn đới gió mùa

D Khí hậu ôn đới hải dương

KINH TẾ TRUNG QUỐC

Câu 21 Đâu là một biện pháp phát triển công nghiệp Trung Quốc?

A Chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường

B Chuyển từ kinh tế cá nhân sang kinh tế tập thể

C Chuyển từ kinh tế nhà nước sang kinh tế ngoài nhà nước

D Chuyển từ kinh tế tư nhân sang vốn nước ngoài

Câu 22 Về công nghiệp Trung Quốc đã thực hiện chính sách

Trang 4

A Công nghiệp mới.

B Công nghiệp hiện đại

C Công nghiệp kỹ Thuật Cao

D Phát triển công nghiệp nặng

Câu 23 Trong chính sách công nghiệp mới, Trung Quốc tập trung vào mấy ngành?

A 5

B 4

C 3

D 6

Câu 24 Tàu vũ trụ đầu tiên của Trung Quốc có tên là

A Thần Châu V

B Thần Châu II

C Thần Châu III

D Thần Châu IV

Câu 25 Trong ngành trồng trọt của Trung Quốc, cây chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng là

A Cây lương thực

B Cây hoa màu

C Cây công nghiệp

D Cây ăn quả

Câu 26: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

A Chính sách chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

B Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

D Chính sách phát triển nền kinh tế chỉ huy

Câu 27: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

A Miền Đông

B Miền Tây

C Ven biển

D Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

Câu 28: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?

A Dệt may

B Chế tạo máy

C Sản xuất ô tô

D Hóa chất

Câu 29: Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn

B Thực hiện chính sách công nghiệp mới

C Chính sách mở cửa

D Khoa học công nghệ hiện đại

Câu 30: Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

Trang 5

A Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống.

B Thực hiện chính sách mở cửa

C Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất

D Thay đổi cơ chế quản lý

Câu 31: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do?

A Dân số đông nhất thế giới

B Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

C Sản lượng lương thực thấp

D Năng suất cây lương thực thấp

Câu 32: Vật nuôi chính của Miền Tây Trung Quốc là

A cừu

B lợn

C trâu

D bò

Câu 33: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?

A Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp

B Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp

C Thực hiện chính sách mở cửa

D Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp

Câu 34: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

A Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

B Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi

C Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới

D Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

TỰ NHIÊN ĐÔNG NAM Á

Câu 35 Ở Đông Nam Á, nước không giáp biển là

A Lào

B Campuchia

C Việt Nam

D Thái Lan

Câu 36 Con sông có ý nghĩa quan trọng đối với Đông Nam Á là

A Mê Công

B Hoàng Hà

C Cửu Long

D Trường Giang

Câu 37 Hiện nay, diện tích rừng ở Đông Nam Á đang bị suy giảm chủ yếu là do

A Khai thác không hợp lý

B Dân số tăng quá nhanh

C Nhu cầu xây dựng lớn

D Không tích cực trồng rừng

Câu 38 Quốc gia có dân số ít nhất Đông Nam Á là

Trang 6

A Singapo.

B Lào

C Campuchia

D Việt Nam

Câu 39 Quốc gia có diện tích nhỏ nhất Đông Nam Á là

A Singapo

B Lào

C Campuchia

D Việt Nam

Câu 40: Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

B Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

D Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

Câu 41: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là?

A Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm

B Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

C Lao động không cần cù, siêng năng

D Thiếu sự dẻo dai, năng động

Câu 42: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là?

A Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

B Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng

C Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh

D Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

Câu 43: Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?

A Nằm trong vành đai sinh khoáng

B Có nhiều kiểu, dạng địa hình

C Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

D Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương

Câu 44: Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

A Hợp tác cùng phát triển

B Phát triển du lịch

C Ổn định chính trị

D Hội nhập kinh tế

Câu 45: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?

A Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

B Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

C Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

D Có số dân đông, nhiều quốc gia

Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

A Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng

B Có dân số đông, mật độ dân số cao

Trang 7

C Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%

D Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

Câu 47: Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á theo hướng Đông – Tây không thuận lợi

là do?

A Hướng các dãy núi

B Phải phá nhiều rừng đặc dụng

C Không mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội

D Tốn nhiều kinh phí

Câu 48: Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển, đại dương nào?

A Đại Tây Dương

B Thái Bình Dương

C Ấn Độ Dương

D Biển Đông

Câu 49: Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, là do

A được phù sa của các con sông bồi đắp

B có lớp phủ thực vật phong phú

C được con người cải tạo hợp lí

D được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

Câu 50: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

B Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

C Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

D Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

A Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia

B Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều

C Nguồn lao động rất dồi dào

D Dân cư đông và tăng nhanh

Câu 52: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do

A thực hiện tốt chính sách dân số

B trình độ dân trí được nâng cao

C tâm lí xã hội có nhiều thay đổi

D nông nghiệp cần ít lao động hơn

KINH TẾ ĐÔNG NAM Á

Câu 53 Nước sản xuất ô tô nhiều nhất Đông Nam á là

A.Thái Lan

B Malayxia

C Singapo

D Việt Nam

Câu 54 Cây trồng truyền thống của khu vực Đông Nam Á là

A Lúa nước

Trang 8

B Cao su.

C Cà phê

D Hồ tiêu

Câu 55 Cây công nghiệp là thế mạnh của đồng Nam á

A Cao su

B Điều

C Chè

D Lúa

Câu 56: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng?

A Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ

B Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và dịch vụ

C Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp và dịch vụ

D Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ

Câu 57: Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là?

A Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

B Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

C Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

D Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống

Câu 58: Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

A Nhiệt đới

B Cận nhiệt

C Ôn đới

D Hàn đới

Câu 59: Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là?

A Thái Lan, Việt Nam

B Lào, In-đô-nê-xi-a

C Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

D Thái Lan, Ma-lai-xi-a

Câu 60: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

A Xuất khẩu thu ngoại tệ

B Khai thác thế mạnh về đất đai

C Thay thế cây lương thực

D Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

Câu 61: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là?

A Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

B Chăn nuôi bò

C Khai thác và chế biến lâm sản

D Nuôi cừu để lấy lông

Trang 9

Câu 62: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

A Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

C Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

D Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa

Câu 63: Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

A Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao

B Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ

C Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

D Liên doanh, liên kết với nước ngoài

Câu 64: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở Đông Nam Á?

A Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

B Số lượng gia súc khá lớn

C Là khu vực nuôi nhiều trâu bò, lợn, gia cầm

D Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản là ngành đang phát triển

Câu 65: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do?

A Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

B Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

C Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

D Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn

Câu 66: Điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển của ngành đánh bắt thủy sản ở các nước Đông Nam Á là?

A Các nước Đông Nam Á đều giáp biển (trừ Lào), vùng biển rộng

B Có thị trường tiêu thụ rộng lớn

C Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều

D Phương tiện đánh bắt ngày càng được đầu tư hiện đại

Câu 67: Quốc gia có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á là

A Xin-ga-po

B Thái Lan

C Việt Nam

D Ma-lay-si-a

Câu 68: Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do?

A Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng

B Năng suất tăng lên nhanh chóng

C Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân

D Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm

Câu 69: Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

A Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

B Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

C Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

D Nhiều thiên tai, dịch bệnh

Trang 10

Câu 70: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát triển mạnh ngành đánh bắt hải sản là?

A Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

B Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

C Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

D Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

HIỆP HỘI CÁC NƯỚC ĐNA

Câu 71 Asean được thành lập vào năm

A 1967

B 1968

C 1969

D 1970

Câu 72 ASEAN là tên viết tắt của tổ chức

A Hiệp hội các nước Đông Nam Á

B Diễn đàn các nước Đông Nam Á

C Hiệp hội kinh tế Đông Nam Á

D Các nước Đông Nam Á

Câu 73 Asean hiện nay bao gồm bao nhiêu nước?

A 11

B 10

C 13

D 12

Câu 74 Asean có bao nhiêu cơ chế hợp tác?

A 6

B 5

C 8

D 7

Câu 75 Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm?

A 1995

B 1998

C 1999

D 1996

Câu 76: Mục tiêu tổng quát của ASEAN là?

A Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

B Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

C Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới

D Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác

Câu 77: Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

A Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực

B Trật tự - an toàn xã hội

C Khoa học – công nghệ

Ngày đăng: 05/05/2022, 22:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU 32 - Đề cương trắc nghiệm môn Địa lý học kỳ 2 ( 2022 )
32 (Trang 1)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của Trung Quốc thời kì 2004 - 2014? - Đề cương trắc nghiệm môn Địa lý học kỳ 2 ( 2022 )
n cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của Trung Quốc thời kì 2004 - 2014? (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w