Về công tác quản lý chất lượng: - Đối với Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Hà Nam đã đại diện cho Chủ đầu tư thực hiện đầy đủ các công việc quản lý dự án theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiế
Trang 1CÔNG TY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CỔ PHẦN XD & TK SỐ 9 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 20/BC-HTTCXD Hà Nam, ngày …… tháng … năm 20….
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
Công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km12+800 – Km20+00, ĐT.496
Kính gửi: Sở Giao thông vận tải Hà Nam
Căn cứ các Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 về quản
lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng;
Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế số 9 báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km12+800 – Km20+00, ĐT.496 với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km12+800 – Km20+00, ĐT.496
2 Địa điểm xây dựng: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
3 Quy mô xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật và giải pháp thiết kế:
3.1 Quy mô xây dựng: Trên cơ sở nền, mặt đường cũ, thực hiện sửa chữa các vị trí hư
hỏng cục bộ nền, mặt đường đảm bảo giao thông đoạn Km12+800 – Km20+00; Riêng các đoạn Km14+659,18 – Km14+937,22, Km18+425,02 – Km18+793,80, Km19+033,05 – Km19+255,14: Xử lý triệt để hư hỏng cục bộ (ổ gà, cao su), tăng cường lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 12cm, láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 để đảm bảo
an toàn giao thông trên tuyến và đáp ứng yêu cầu khai thác
3.2 Phương án xây dựng:
* Các đoạn Km14+659,18 – Km14+937,22, Km18+425,02 – Km18+793,80, Km19+033,05 – Km19+255,14: Giữ nguyên quy mô mặt cắt ngang theo hiện trạng, chỉ thực hiện xử lý triệt để hư hỏng cục bộ trước khi tăng cường lớp mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 12cm, láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cm và vuốt nối êm thuận tại các điểm đầu, cuối đoạn tăng cường với các kết cấu cụ thể:
Trang 2- Mặt đường:
+ Kết cấu mặt đường tăng cường (KC1), từ trên xuống dưới gồm các lớp: Láng nhựa tiêu chuẩn 4,5kg/m2 dày 3,5cm; Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm dày 12cm; Lớp bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm
+ Kết cấu vuốt nối tại các đoạn tăng cường vào đường cũ sử dụng kết cấu từ trên xuống dưới gồm: Láng nhựa tiêu chuẩn 4,5kg/m2 dày 3,5cm; Lớp bù vênh mặt đường bằng đá (2x4)cm
+ Kết cấu đường giao dân sinh: Vuốt nối đảm bảo êm thuận với các đường ngang dân sinh hiện trạng Đối với đường hiện trạng là BTXM sử dụng vuốt nối bằng BTXM C16 chiều dày trung bình 15cm Đối với đường hiện trạng là đường BTN, láng nhựa: Vuốt nối bằng láng nhựa tiêu chuẩn 4,5kg/m2 dày 3,5cm bên trên lớp bù vênh bằng đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 12cm
+ Kết cấu lề đường: Đắp nền, lề đường bằng vật liệu đắp thông thương và vật liệu tận dụng đào, đầm chặt K95;
- Xử lý hư hỏng cục bộ trong tăng cường:
+ Kết cấu xử lý ổ gà sâu 15cm, 20cm: Đào bỏ kết cấu cũ hư hỏng sâu 15cm, 20cm, hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm với chiều dày tương ứng;
+ Kết cấu xử lý cao su: Đào bỏ kết cấu nền, mặt đường hư hỏng sâu 80cm; hoàn trả các lớp kết cấu gồm: 30cm nền đường bằng vật liệu đắp thông thường đầm chặt K95, 30cm bằng vật liệu đắp thông thường đầm chặt K98, 20cm đá dăm tiêu chuẩn (4x6)cm (chia 02 lớp) đến cao độ mặt đường cũ;
* Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường (ngoài phạm vi các đoạn tăn gcuowngf mặt đường):
- Xử lý ổ gà mặt đường sâu 15cm, 20cm, 30cm: Đào bỏ kết cấu mặt đường hư hỏng sâu trung bình 15cm, 20cm, 30cm; hoàn trả bằng vật liệu đắp thông thường đầm chặt K98 với chiều dày tương ứng
- Xử lý cao su mặt đường: Đào bỏ kết cấu móng, mặt đường hư hỏng sâu trung bình 80cm; hoàn trả bằng vật liệu đắp thông thường đầm chặt K95, riêng 30cm trên cùng đầm chặt K98
Đảm bảo thi : Bố trí đầy đủ hệ thống rào chắn, biển báo, đèn báo hiệu và nhân công đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công
4 Danh sách các nhà thầu:
Trang 3- Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam
- Nhà thầu thi công: Công ty CP xây dựng và thiết kế số 9
- Nhà thầu tư vấn giám sát: Công ty Cổ phần số 1 Đông Đô
5 Ngày khởi công công trình: Ngày 27 tháng 11 năm 2018, ngày hoàn thành:
26 tháng 12 năm 2018 (theo tiến độ hợp đồng là ngày 26/12/2018).
6 Khối lượng công việc chủ yếu hoàn thành:
7 Đánh giá chất lượng công trình:
7.1 Về công tác quản lý chất lượng:
- Đối với Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Hà Nam đã đại diện cho Chủ đầu tư thực hiện đầy đủ các công việc quản lý dự án theo quy định, đảm bảo chất lượng, tiến độ
- Đối với tư vấn giám sát: thực hiện các công việc giám sát thi công xây dựng công trình theo đúng hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật được duyệt, các quy định về
quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/6/2015 của Chính phủ); Quy chế giám sát xây dựng công trình trong ngành giao thông (Quyết định số 3173/QĐ-BGTVT ngày 11/10/2013 của Bộ GTVT) và các tiêu
chuẩn, quy trình thi công, nghiệm thu hiện hành
Trang 4Thực hiện nhiệm vụ giám sát quản lý, tiến độ, chất lượng công trình từ khâu huy động công trường, chuẩn bị vật liệu, công tác thí nghiệm đến xây lắp
- Đối với tư vấn thiết kế: Trong quá trình thi công, tư vấn thiết kế cử cán bộ thiết
kế tham gia giám sát tác giả; kịp thời giải quyết, xử lý các nội dung vướng mắc trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình
- Đối với nhà thầu xây lắp: Trong quá trình thi công xây dựng đã bố trí đầy đủ lực lượng, thiết bị để triển khai thi công xây dựng các hạng mục công trình theo đúng thiết kế được duyệt, tuân thủ đúng theo các quy trình thi công và nghiệm thu hiện hành; phối, kết hợp chặt chẽ với các cơ quan chuyên môn của Chủ đầu tư, TVGS, TVTK trong công tác kiểm tra chất lượng các hạng mục công trình hoàn thành
7.2 Đánh giá chất lượng thi công công trình:
Trong các bước thi công đã thực hiện tuân thủ các quy định về nghiệm thu chất lượng vật liệu, nghiệm thu từng giai đoạn xây lắp, hạng mục công trình Qua kiểm tra,
đo đạc các thông số kỹ thuật trên hiện trường so sánh với hồ sơ thiết kế và các quy trình thi công nghiệm thu hiện hành; chất lượng công trình thi công hoàn thành đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, các sai số nằm trong giới hạn cho phép
8 Báo cáo về điều kiện nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Các đơn vị: Nhà thầu thi công, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát đã có báo cáo đánh giá chất lượng công trình thi công hoàn thành, đủ điều kiện nghiệm thu đưa vào
sử dụng;
- Về hồ sơ pháp lý: lập đầy đủ danh mục hồ sơ hoàn thành công trình từ khâu chuẩn bị đầu tư đến thi công và nghiệm thu công trình xây dựng tuân thủ đúng các quy
định về quản lý chất lượng hiện hành (Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/6/2015 của Chính phủ; Thông tư số 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng);
- Về chất lượng thi công: Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Hà Nam, phòng Quản lý KCHTGT, các nhà thầu: TVGS, TVTK, thi công đã tổ chức kiểm tra thông số kỹ thuật công trình trước khi nghiệm thu công trình hoàn thành Kết quả đánh giá: Các hạng mục công trình thi công hoàn thành theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tuân thủ đúng các quy trình thi công nghiệm thu hiện hành, các sai số nằm trong giới hạn cho phép Trên hiện trường không còn tồn tại
9 Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng.
Ban Quản lý bảo trì KCHTGT Hà Nam báo cáo và đề nghị Sở GTVT tổ chức kiểm tra công tác nghiệm hoàn thành công trình theo quy định./
Trang 5Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Phòng QLKCHTGT;
- Lưu B.QLBT
GIÁM ĐỐC
Phạm Tuấn Thành
Trang 6DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
I HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG
1 Quyết định chủ trương đầu tư: Quyết định cho phép chuẩn bị
đầu tư xây dựng công trình số 2348/QĐ-TCĐBVN ngày
13/9/2016 của Tổng Cục đường bộ Việt Nam
Bản sao
2 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình:
- Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng
công trình số 546/QĐ-SGVTV ngày 02/12/2016 của Sở
GTVT Hà Nam
Bản chính
- Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu số 4278/
QĐ-TCĐBVN ngày 22/12/2016 của Tổng Cục đường bộ Việt
Nam
Bản chính
- Quyết định phê duyệt điều chỉnh thiết kế BVTC và dự toán
xây dựng công trình số 07/QĐ-SGTVT ngày 04/01/2017 của
Sở GTVT Hà Nam
Bản chính
3 Nhiệm vụ khảo sát, thiết kế
- Quyết định phê nhiệm vụ khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ
thuật đầu tư xây dựng số 438/QĐ-SGTVT ngày 07/10/2016
của Sở GTVT Hà Nam
Bản chính
Báo cáo thẩm định nhiệm vụ khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế
-kỹ thuật đầu tư xây dựng số 98/TĐ-QLKCHTGT ngày
30/9/2016 của phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông – Sở
GTVT Hà Nam
Bản sao
4 Thỏa thuận thi công xây dựng công trình số
376/SGTVT-QLKCHT ngày 21/3/2017 của Sở Giao thông vận tải Hà Nam
Bản sao
5 Hồ sơ lựa chon nhà thầu xây dựng
5.1 Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KT-KT
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số
446/QĐ-SGTVT ngày 12/10/2016 của Sở GTVT Hà Nam
Bản chính
- Hợp đồng tư vấn khảo sát lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu
tư xây dựng công trình số ……/2017 /HĐTVXD ngày
12/10/2016
Bản chính
- Hồ sơ năng lực của đơn vị Tư vấn khảo sát, thiết kế (Công ty
Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam)
Bản sao
5.2 Tư vấn giám sát thi công xây dựng
Trang 7STT Danh mục hồ sơ
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số
101/QĐ-SGTVT ngày 21/3/2017 của Sở GTVT Hà Nam
Bản chính
- Hợp đồng tư vấn Tư vấn giám sát thi công xây dựng công
trình số 10/2017/HĐTVXD ngày 22/3/2017
Bản chính
- Hồ sơ năng lực của đơn vị Tư vấn giám sát (Công ty Cổ phần
Tư vấn thiết kế xây dựng công trình giao thông Miều Bắc)
Bản sao
5.3 Nhà thầu thi công xây dựng
- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu số
33/QĐ-SGTVT ngày 06/02/2017 của Sở GTVT Hà Nam
Bản chính
- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình số 01/2017/HĐKT
ngày 14/02/2017
Bản chính
- Hồ sơ đề xuất của Nhà thầu trúng thầu (Công ty TNHH An
Bình)
Bản sao
- Báo cáo kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất 13/BC-TCGĐT
ngày 18/01/2017 của Tổ chuyên gia đấu thầu
Bản sao
6 Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan
- Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu thi công xây
dựng
Bản sao
- Hồ sơ đề xuất của các nhà thầu tham gia chào hàng cạnh
tranh
Bản sao
II HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Nhiệm vụ khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây
dựng công trình
Bản sao
2 Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng (được đại diện chủ
đầu tư chấp thuận).
Bản chính
3 Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng công trình Bản chính
4 Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế
4.1 Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật
đầu tư xây dựng công trình số 133/TĐ-QLKCHTGT ngày
30/11/2016 của phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông –
Sở GTVT Hà Nam
Bản sao
+ Tập 1 Thuyết minh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật
Trang 8STT Danh mục hồ sơ
+ Tập 2 Thiết kế Bản vẽ thi công
+ Tập 3 Dự toán xây dựng công trình
4.2 Hồ sơ điều chỉnh thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công
trình
- Báo cáo kết quả thẩm định điều chỉnh thiết kế BVTC và dự
toán xây dựng công trình số 02/TĐ-QLKCHTGT ngày
04/01/2017của phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông –
Sở GTVT Hà Nam
Bản sao
- Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh Bản chính + Tập 1 Thuyết minh Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh
+ Tập 2 Thiết kế Bản vẽ thi công điều chỉnh
+ Tập 3 Dự toán xây dựng công trình điều chỉnh
5 Các văn bản, tài liệu khác có liên quan
- Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng công trình Bản chính
- Biên bản nghiệm thu thiết kế xây dựng công trình Bản chính III HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
2 Tập Hồ sơ thí nghiệm vật liệu đầu vào Bản chính
3 Tập Hồ sơ quản lý chất lượng công trình Bản chính
5 Biên bản kiểm tra các thông số kỹ thuật công trình hoàn thành Bản chính
6 Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành Bản chính
7 Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành
công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Bản chính