1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT

73 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện Pháp Tổ Chức Thi Công Và Phương Án Đảm Bảo ATGT
Tác giả Công Ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Hà Nam
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây Dựng
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 204,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cáccông trình công ty thi công đều đảm bảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹthuật.. * Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: - Xây dựng các công trình: Dân dụng xây nhà ở, công

Trang 1

M C L C Ụ Ụ THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ Ứ

Trang 2

THUY T MINH BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ế Ệ Ổ ỨGÓI TH U S Ầ Ố 01: THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNH (BAO G M C CHI Ự Ồ Ả PHÍ Đ M B O GIAO THÔNG) THU C Ả Ả Ộ CÔNG TRÌNH: S A CH A H H NG Ử Ữ Ư Ỏ

C C B M T Đ Ụ Ộ Ặ ƯỜ NG BTXM ĐO N KM0-KM1+00, ĐT.495C Ạ

Đ A ĐI M: HUY N THANH LIÊM - T NH HÀ NAM Ị Ể Ệ Ỉ

PH N I: C S Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG, Đ C ĐI M C A Ầ Ơ Ở Ể Ậ Ệ Ặ Ể Ủ CÔNG

TRÌNH VÀ GÓI TH U Ầ 1.1 C s đ l p bi n pháp thi công ơ ở ể ậ ệ

1.1.1 u đi m c a Công ty TNHH Ư ể ủ Phát tri n d ch v th ể ị ụ ươ ng m i ạ

Hà Nam

Công ty TNHH Phát triển dịch vụ thương mại Hà Nam được thành lập từ

năm 2017 đến nay đã hoạt động gần 04 năm trong nghề, đã trúng thầu và xây dựngnhiều công trình trong và ngoài tỉnh thuộc lĩnh vực được phép kinh doanh Cáccông trình công ty thi công đều đảm bảo về an toàn, chất lượng, tiến độ và kỹ mỹthuật Có uy tín và trách nhiệm cao, đạt nhiều thành tựu lớn góp phần phát triểnkinh tế xã hội của địa phương

* Ngành nghề kinh doanh chính của công ty:

- Xây dựng các công trình: Dân dụng (xây nhà ở, công trình văn hoá, thểthao, công sở), Giao thông (cầu, đường bộ), Thuỷ lợi (kè, cống, kênh mương …)

- S n xu t các s n ph mả ấ ả ẩ đ g cho xây d ng.ồ ỗ ự

* Ho t đ ng thi công xây d ng: ạ ộ ự

Nhà th u Công ty TNHH Phát tri n d ch v th ầ ể ị ụ ươ ng m i Hà Nam ạ

g n 04 năm kinh nghi m trong thi công, có đ i ngũ cán b , công nhân viên cóầ ệ ộ ộtrình đ chuyên môn cao và kinh nghi m thi công nhi u năm, có h th ng máyộ ệ ề ệ ốmóc thi t b hi n đ i đ thi công đ m b o ch t lế ị ệ ạ ể ả ả ấ ượng và ti n đ công trình.ế ộ

Các công trình đã thi công tiêu biểu:

Hiện nay Nhà thầu chúng tôi đã và đang thi công một số công trình trọngđiểm của các xã, huyện như:

- Các công trình giao thông:

+ S a ch a n n, m t đử ữ ề ặ ường ĐH.08; ĐH.11 (đo n t Km1+500-ạ ừKm3+200) và tuy n đế ường liên xã Hòa M cạ - Châu Giang huy n Duy Tiên,ệ

Trang 3

+ Duy tu, b o dả ưỡng đ nh kỳ m t s tuy n đị ộ ố ế ường huy n, năm 2019,ệhuy n Duy Tiên;ệ

+ S a ch a c u Hòa M c cũ, huy n Duy Tiên, t nh Hà Nam;ử ữ ầ ạ ệ ỉ

+ Duy tu, s a ch a m t đử ữ ặ ường tuy n ĐH.08 và ĐH.12, năm 2020, th xãế ịDuy Tiên, t nh Hà Nam;ỉ

- Các công trình xây dựng dân dụng điển hình:

+ C i t o sân bê tông trung tâm b i dả ạ ồ ưỡng chính tr huy n Duy Tiênị ệ ;+ C i t o, s a ch a sân vả ạ ử ữ ườn, đài phun nước và m t s h ng m c trongộ ố ạ ụkhuôn viên UBND huy n Duy Tiên.ệ

- Các công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng, cấp thoát nước) điển hình: + C i t o s a ch a h th ng đèn đi n chi u sáng t i TT Hòa M c,ả ạ ử ữ ệ ố ệ ế ạ ạhuy n Duy Tiênệ ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng Qu c l 38 đo n t Km75+900 đ nệ ế ố ộ ạ ừ ếKm76+400 thu c đ a bàn th xã Duy Tiênộ ị ị ;

+ Xây d ng đự ường đi n chi u sáng t dân ph Phú Hòa th tr n Hòaệ ế ổ ố ị ấ

M c, huy n Duy Tiên ạ ệ (nay là t dân ph 3, phổ ố ường Hòa M c, th xã Duy Tiên).ạ ị

… và nhiều các công trình thi công xây lắp khác

1.1.2 C s pháp lý l p bi n pháp thi công ơ ở ậ ệ

- Các quy ph m và quy đ nh: Nhà th u cam k t ch p hành các quy đ nhạ ị ầ ế ấ ị

lu t pháp liên quan đ n vi c t ch c th c hi n kh i lậ ế ệ ổ ứ ự ệ ố ượng trong h p đ ng.ợ ồCác đi u lu t và quy đ nh sau đây ph i đề ậ ị ả ược tuân theo:

- Lu t Xây d ng s 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014;ậ ự ố

- Thông t 39/2011/TT - BGTVT ngày 18/05/2011 c a B trư ủ ộ ưởng BộGiao thông v n t i hậ ả ướng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh sẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố11/2010/NĐ - CP ngày 24/02/2010 c a Chính ph Quy đ nh v Qu n lý vàủ ủ ị ề ả

b o v k t c u h t ng giao thông đả ệ ế ấ ạ ầ ường b ;ộ

- Thông t s 13/2020/TT-2020 ngày 29/06/2020 c a B trư ố ủ ộ ưởng BộGiao thông v n t i v s a đ i, b sung m t s đi u c a Thông t sậ ả ể ử ổ ổ ộ ố ề ủ ư ố50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 c a B trủ ộ ưởng b giao thôngộ

v n t i hậ ả ướng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 11/2010/NĐ-CPẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ốngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh v qu n lý và b o v k tủ ủ ị ề ả ả ệ ế

c u h t ng giao thông đấ ạ ầ ường b và Thông t s 35/2017/TT-BGTVT ngày 09ộ ư ốtháng 10 năm 2017 c a B trủ ộ ưởng B giao thông v n t i s a đ i, b sung m tộ ậ ả ử ổ ổ ộ

s đi u c a Thông t s 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 c aố ề ủ ư ố ủ

B trộ ưởng B giao thông v n t i hộ ậ ả ướng d n th c hi n m t s đi u c a Nghẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị

đ nh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 c a Chính ph quy đ nhị ố ủ ủ ị

v qu n lý và b o v k t c u h t ng giao thông đề ả ả ệ ế ấ ạ ầ ường b ;ộ

- Thông t s 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 c a B trư ố ủ ộ ưởng bộxây d ng v Hự ề ướng d n xác đ nh chi phí qu n lý d án và t v n đ u t xâyẫ ị ả ự ư ấ ầ ư

Trang 4

- Quy t đ nh s 2349/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 c a y ban nhân dânế ị ố ủ Ủ

t nh Hà Nam v vi c phê duy t d án và k ho ch l a ch n nhà th u thu cỉ ề ệ ệ ự ế ạ ự ọ ầ ộ

d án: S a ch a h h ng c c b m t đự ử ữ ư ỏ ụ ộ ặ ường BTXM đo n Km0-Km1+00,ạĐT.495C;

- H p đ ng thi công xây d ng công trình s 16/2020/HĐXL ngàyợ ồ ự ố04/12/2020 gi a S giao thông v n t i Hà Nam và Công ty TNHH phát tri nữ ở ậ ả ể

d ch v thị ụ ương m i Hà Nam v vi c th c hi n Gói th u s 1: ạ ề ệ ự ệ ầ ố Thi công xây

d ngự công trình (g m c chi phí đ m b o giao thông) thu c Cồ ả ả ả ộ ông trình: S aử

ch a h h ng c c b m t đữ ư ỏ ụ ộ ặ ường BTXM đo n Km0-Km1+00, ĐT.495Cạ ;

- Các quy đ nh hi n hành v b o h lao đ ng, tr t t an toàn giao thôngị ệ ề ả ộ ộ ậ ự

đô th , b o v môi trị ả ệ ường và các văn b n có liên quan khác.ả

1.1.3 C s kỹ thu t ơ ở ậ

- Căn c vào H s thi t k ứ ồ ơ ế ế thi công do Công ty C ph n t v n xâyổ ầ ư ấ

d ng giao thông Hà Nam l p đã đự ậ ược phê duy t.ệ

- Các thi t b , v t li u, gia công ch t o, th nghi mế ị ậ ệ ế ạ ử ệ và ch ng ch ch tứ ỉ ấ

lượng ch ng ch su t xứ ỉ ấ ưởng (n u có)ế ph i tuân theo quy đ nh trong b n vẽả ị ảthi t k , các quy ph m và tiêu chu n tế ế ạ ẩ ương đương được ch p thu n b i nấ ậ ở ước

s n xu t và Bên m i th u.ả ấ ờ ầ

Ngoài các đi u kho n nêu trong đi u ki n kỹ thu t, trong quá trình thiề ả ề ệ ậcông các công vi c trong h p đ ng, nhà th u ph i tuân theo các quy chu n,ệ ợ ồ ầ ả ẩquy ph m có liên quan đạ ược li t kê dệ ưới đây:

Các tiêu chu n kỹ thu t, quy ph m thi công, giám sát và nghi m thu công ẩ ậ ạ ệ

Trang 5

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c c ắ ơ

L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áoớ ấ ố ế ấ

đường ô tô – V t li u, thi công và nghi m ậ ệ ệ

thu

TCVN 8859 : 2011

7

L p móng c p ph i đá dăm ớ ấ ố và c p ph i ấ ố

thiên nhiên gia c xi măng trong k t c u áo ố ế ấ

đường ô tô – V t li u, thi công và nghi m ậ ệ ệ

thu

TCVN 8858 : 2011

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghépế ấ ố ắ

– Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019

9 Công tác n n móngề – Thi công và nghi m ệ

13 Xi măng Pooclăng – Yêu c u kỹ thu tầ ậ TCVN 7682 : 2009

14 C t li u cho bê tông và v a – Yêu c u kỹ ố ệ ữ ầ

- Ch đ u t : ủ ầ ư S giao thông v n t i Hà Nam;ở ậ ả

- Bên m i th u: ớ ầ Ban Qu n lý b o trì k t c u h t ng giao thông t nhả ả ế ấ ạ ầ ỉ

Hà Nam

- M c tiêu đ u t : ụ ầ ư Đ u t xây d ng s a ch a h h ng c c b m tầ ư ự ử ữ ư ỏ ụ ộ ặ

đường bê tông xi măng đo n Km0-Km1+0, ĐT.495C nh m h n ch phá h yạ ằ ạ ế ủ

n n, m t đề ặ ường, tăng cường đi u ki n đ m b o an toàn giao thông, nâng caoề ệ ả ả

tu i th công trình.ổ ọ

- Đ a đi m xây d ng: ị ể ự Huy n Thanh Liêm,ệ t nh Hà Namỉ

Trang 6

1.3 Gi i thi u v gói th u ớ ệ ề ầ

1.3.1 Tên gói th u ầ

Tên gói th u: ầ S 1 thi công xây d ng công trình (g m c chi phí đ mố ự ồ ả ả

b o giao thông) Xây l p ả ắ thu c công trình: ộ S a ch a h h ng c c b m tử ữ ư ỏ ụ ộ ặ

Trên c s hi n tr ng n n, m t đơ ở ệ ạ ề ặ ường cũ trên tuy n ĐT.495C th c hi nế ự ệ

s a ch a m t đử ữ ặ ường BTXM đo n Km0+00-Km1+00, th c hi n nh sau: ạ ự ệ ư

* Các v trí h h ng h h ng móng, m t đị ư ỏ ư ỏ ặ ường (Km0+60,75 Km0+127,16; Km0+268,38 - Km0+283,38; Km0+323,38 - Km0+358,38;Km0+393,38 - Km0+413,38; Km0+459,38 - Km0+520,88): Th c hi n phá d ,ự ệ ỡđào b l p m t đỏ ớ ặ ường BTXM b v h ng, l p móng đị ỡ ỏ ớ ường dày 15cm; V sinhệ

-s ch -sẽ, hoàn tr l p móng đạ ả ớ ường b ng CPĐD I dày 15cm gia c 5% xi măng,ằ ố

r i l p gi y d u ngăn cách trả ớ ấ ầ ước khi r i l p m t đả ớ ặ ường b ng BTXM C25 đáằ2x4 dày 30cm có s d ng ph gia d o hóa Super R7.ử ụ ụ ẻ

* Các v trí h h ng ị ư ỏ h h ng ư ỏ m t đặ ường: Th c hi n phá d , đào b l pự ệ ỡ ỏ ớ

m t đặ ường BTXM b v h ng; v sinh s ch sẽ, r i l p gi y d u ngăn cáchị ỡ ỏ ệ ạ ả ớ ấ ầ

trước khi r i l p m t đả ớ ặ ường b ng BTXM C25 đá 2x4 dày có s d ng ph giaằ ử ụ ụ

d o hóa Super R7.ẻ

* K t c u khe co, khe dãn: ế ấ

- Đ i v i các khe gi a t m BTXM cũ và t m BTXM m i: Gi các thanhố ớ ữ ấ ấ ớ ữthép truy n l c trong quá trình phá d , thi công hoàn tr ề ự ỡ ả

- Đ i v i các khe n i m i:ố ớ ố ớ

+ Khe co: T 4m-6m b trí 1 khe co, thanh truy n l c b ng thép trònừ ố ề ự ằ

tr n D25, chi u dài L=0,5m, kho ng cách gi a các thanh 65cm ơ ề ả ữ

+ Khe dãn: Trung bình 50m b trí 1 khe dãn, thanh truy n l c b ngố ề ự ằthép tròn tr n D25, chi u dài L=0,5m, kho ng cách gi a các thanh 30cm.ơ ề ả ữGiá đ thanh truy n l c dùng thép D10, D12.ỡ ề ự

+ Khe d c: B trí theo kh u đ các t m bê tông phù h p hi n tr ng,ọ ố ẩ ộ ấ ợ ệ ạthanh truy n l c b ng thép gai D16, chi u dài L=80cm, kho ng cách gi a cácề ự ằ ề ả ữthanh 70cm

* S a ch a h h ng m t đử ữ ư ỏ ặ ường v trí c ng ngang Km0+100,83: Phá dị ố ỡ

t m bê tông trên m t c ng v h ng; Hoàn tr b ng t m BTCT C25 đá 2x4 dàyấ ặ ố ỡ ỏ ả ằ ấ15cm có s d ng ph gia d o hóa Super R7, c t thép s d ng lo i thép gaiử ụ ụ ẻ ố ử ụ ạ

Trang 7

D12,bước thép (20x20)cm.

* Hoàn tr l đả ề ường: Đ p hoàn tr b ng v t li u t n d ng,đ m ch tắ ả ằ ậ ệ ậ ụ ầ ặK≥95

* Đ m b o an toàn giao thông trong quá trình thi công: B trí đ y đ hả ả ố ầ ủ ệ

th ng rào ch n, bi n ch d n, bi n báo hi u đố ắ ể ỉ ẫ ể ệ ường b , đèn c nh báo, đènộ ảchi u sángvà nhân công đ m b o an toàn giao thông, hế ả ả ướng d n, đi u ti tẫ ề ếgiao thông, thu d n v sinh môi trọ ệ ường trong su t quá trình thi côngố

1.3.5 Kh i l ố ượ ng công vi c c a Gói th u ệ ủ ầ

STT Mô tả công việc mời thầu

Khối lượng mời thầu

3 C t m t đắ ặ ường BTXM sâu 10 cm t o kheạ m 1.015

4 Phá d l p bê tông trên m t c ng dày TBỡ ớ ặ ố

Trang 8

STT Mô tả công việc mời thầu

Khối lượng mời thầu

E Đ M B O AN TOÀN GIAO THÔNG Ả Ả

1 Đ m b o an toàn giao thông trong quá ả ả

Trang 9

PH N II: M C Đ ĐÁP NG YÊU C U KỸ THU T C A V T LI U Ầ Ứ Ộ Ứ Ầ Ậ Ủ Ậ Ệ

2.1 Cam kết sử dụng vật tư, vật liệu cho gói thầu.

Công ty chúng tôi cam k t v i Ch đ u t v s d ng v t t v t li uế ớ ủ ầ ư ề ử ụ ậ ư ậ ệ

nh : đá các lo i, xi măng, s t thép, cát vàng, đ t đ p, ph gia hóa d o superư ạ ắ ấ ắ ụ ẻR7 đ ph c v thi công Gói th u s 1: Thi công xây d ng công trình ể ụ ụ ầ ố ự (g m cồ ảchi phí đ m b o giao thôngả ả ) thu c công trình: ộ S a ch a h h ng c c b m tử ữ ư ỏ ụ ộ ặ

đường BTXM đo n Km0-Km1+00, ĐT.495C,ạ c th nh sau:ụ ể ư

- Nhà th u cam k t toàn b các v t li u, v t t cung c p thi công choầ ế ộ ậ ệ ậ ư ấgói th u trên đ m b o theo đúng yêu c u b n vẽ thi t k và các yêu c u c aầ ả ả ầ ả ế ế ầ ủ

Ch đ u t Các v t li u, v t t đ a vào công trình đ m b o đúng yêu c u chủ ầ ư ậ ệ ậ ư ư ả ả ầ ỉ

kỹ thu t và các tiêu chu n thi công và nghi m thu hi n hành.ậ ẩ ệ ệ

- Các ch ng lo i v t t , v t li u đ a vào công trình đ u m i, đ u đ mủ ạ ậ ư ậ ệ ư ề ớ ề ả

b o có ngu n g c xu t x rõ ràng và đ m b o ch t lả ồ ố ấ ứ ả ả ấ ượng theo yêu c u c aầ ủ

Ch đ u t và quủ ầ ư y đ nh hi n hành.ị ệ

- Cam k t các lo i v t t v t li u nh : đá các lo i, xi măng, s t thép, cátế ạ ậ ư ậ ệ ư ạ ắvàng, đ t đ p, ph gia hóa d o super R7 luôn luôn đáp ng đ y đ cho thiấ ắ ụ ẻ ứ ầ ủcông công trình không b gián đo n, các v t t v t t trị ạ ậ ư ậ ư ước khi đ a vào sư ử

d ng đ u ph i thí nghi m ho c có đ y đ gi y t ch ng minh cho lo i v t t ,ụ ề ả ệ ặ ầ ủ ấ ờ ứ ạ ậ ư

v t li u đó đáp ng đậ ệ ứ ược yêu c u c a gói th u cũng nh ch t lầ ủ ầ ư ấ ượng theo yêu

c u c a ch d n kỹ thu t ban hành hi n hành c a Nhà nầ ủ ỉ ẫ ậ ệ ủ ước

- T t c các thi t b , v t t , v t li u và các bán thành ph m đ a vàoấ ả ế ị ậ ư ậ ệ ẩ ưcông trình ph i đ m b o dúng ch ng lo i, ch t lả ả ả ủ ạ ấ ượng, hình dáng, kích thước theo yêu c u c a thi t k và nh ng quy đ nh đã ghi trong h s m i th u, cácầ ủ ế ế ữ ị ồ ơ ờ ầquy đ nhị c a Nhà nủ ước và c a đ a phủ ị ương Nh ng v t li u, v t t chính trữ ậ ệ ậ ư ướckhi đ a vào công trình ph i đư ả ược ki m tra ch t lể ấ ượng và được thí nghi mệ

trước khi đ a vào s d ngư ử ụ , ph i có ngu n g c s n xu t, xu t x rõ ràngả ồ ố ả ấ ấ ứ và có

s đ ng ý c a T v n giám sát.ự ồ ủ ư ấ

- Các ngu n v t li u ch y u đồ ậ ệ ủ ế ược Nhà th u ký h p đ ng nguyên t cầ ợ ồ ắcung c p v t t v t li u v i đ n v có uy tín trên th trấ ậ ư ậ ệ ớ ơ ị ị ường đ cung c p cácể ấ

lo i v t t v t li u nh : đá các lo i, xi măng, s t thép, cát vàng, đ t đ p, phạ ậ ư ậ ệ ư ạ ắ ấ ắ ụgia hóa d o super R7 đ m b o ch t lẻ ả ả ấ ượng, s lố ượng đúng yêu c u kỹ thu t,ầ ậ

b n vẽ thi t k phê duy t.ả ế ế ệ

2.2 Quy trình, quy ph m áp d ng cho vi c thi công, nghi m thu ạ ụ ệ ệ công trình.

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

2 S d ng máy xây d ng ử ụ ự Yêu c u chungầ TCVN 4087 : 2012

3 Bàn giao công trình xây d ng ự Nguyên t c c ắ ơ TCVN 5640 : 1991

Trang 10

TT Thi công, nghi m thu ệ Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ

L p móng c p ph i đá dăm trong k t c u áoớ ấ ố ế ấ

đường ô tô – V t li u, thi công và nghi m ậ ệ ệ

thu

TCVN 8859 : 2011

7

L p móng c p ph i đá dăm ớ ấ ố và c p ph i ấ ố

thiên nhiên gia c xi măng trong k t c u áo ố ế ấ

đường ô tô – V t li u, thi công và nghi m ậ ệ ệ

thu

TCVN 8858 : 2011

8 K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghépế ấ ố ắ

– Thi công và nghi m thuệ TCVN 9115 : 2019

9 Công tác n n móngề – Thi công và nghi m ệ

13 Xi măng Pooclăng – Yêu c u kỹ thu tầ ậ TCVN 7682 : 2009

14 C t li u cho bê tông và v a – Yêu c u kỹ ố ệ ữ ầ

2 Cát Cát xây dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

3 Đá Đá dăm, sỏi, sỏi dùng trong xây

dựng Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570 : 2006

4 Nước Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu TCVN 4506 : 2012

Trang 11

TT Vật liệu Tên tiêu chuẩn Ký hiệu

Các lo i v t li u, v t t thi t b khác mua t i đ a phạ ậ ệ ậ ư ế ị ạ ị ương

T t c các lo i v t t , v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào thi công công trìnhưNhà th u đ u ph i ti n hành làm các thí nghi m v các ch tiêu c , lý, hoá,ầ ề ả ế ệ ề ỉ ơthành ph n h n h p, thành ph n c t li u, ngu n g c và trình T v n giámầ ỗ ợ ầ ố ệ ồ ố ư ấsát, Ch đ u t ki m tra Ch sau khi đủ ầ ư ể ỉ ược T v n giám sát, Ch đ u t ch pư ấ ủ ầ ư ấthu n v t li u m i đậ ậ ệ ớ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

2.4.1 Đá dăm dùng cho bê tông.

Đá dăm s d ng cho bê tông là lo i đá dăm có cử ụ ạ ường đ kháng nén vàộ

kh i lố ượng riêng theo quy đ nh c a tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570:2006ị ủ ẩ ệ

đ ng th i theo các quy đ nh sau:ồ ờ ị

- M i c h t ho c h n h p vài c h t ph i có đỗ ỡ ạ ặ ỗ ợ ỡ ạ ả ường bi u di n thànhể ễ

ph n h t theo tiêu chu n TCVN 7570 : 2006.ầ ạ ẩ

- Cường đ ch u nén c a nham th ch làm ra đá dăm > 1.5 l n mác c aộ ị ủ ạ ầ ủ

bê tông c n ch t o (v i bê tông có mác < 250).ầ ế ạ ớ

- Kh i lố ượng c a đá dăm không đủ ược nh h n 2,3 t n/m3.ỏ ơ ấ

- Hàm l ng h t thoi d t trong đá dăm không đ c v t quá 35% theo kh iượ ạ ẹ ượ ượ ố

l ngượ

- Hàm lượng h t m m và phong hoá trong đá dăm < 1% theo kh iạ ề ố

lượng Không cho phép có c c đ t sét, g m c, lá cây, rác rụ ấ ỗ ụ ưởi và l p màng đ tớ ấsét bao quanh viên đá dăm.Tuân theo tiêu chu n Vi t Nam TCVN 7570 : 2006.ẩ ệ

- Đá dăm không b o đ m yêu c u, không đả ả ầ ược đ a vào s d ng.ư ử ụ

C t li u l n có th đố ệ ớ ể ược cung c p dấ ưới d ng h n h p nhi u c h tạ ỗ ợ ề ỡ ạ

Trang 12

ho c các c h t riêng bi t Thành ph n h t c a c t li u l n, bi u th b ngặ ỡ ạ ệ ầ ạ ủ ố ệ ớ ể ị ằ

lượng sót tích luỹ trên các sàng, được quy đ nh trong sau:ị

Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích

đ n 3 mm, theo tho thu n.ế ả ậ

Hàm lượng bùn, b i, sét trong c t li u l n tuỳ theo c p bê tông khôngụ ố ệ ớ ấ

vượt quá giá tr quy đ nh trong B ng 2ị ị ả

Bảng 2.2- Hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu lớn Cấp bê tông Hàm lượng bùn, bụi, sét, % khối lượng,

h n 2 l n c p cơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g c phún xu t, bi nộ ị ủ ố ấ ế

ch t; l n h n 1,5 l n c p cấ ớ ơ ầ ấ ường đ ch u nén c a bê tông khi dùng đá g cộ ị ủ ố

Trang 13

bi n ch t ế ấ

Đá phún xu t ấ phun trào

* Ch s mác đá dăm xác đ nh theo cỉ ố ị ường đ ch u nén, tính b ng MPaộ ị ằ

tương đương v i các giá tr 1 400; 1 200; ; 200 khi cớ ị ường đ ch u nén tínhộ ị

b ng kG/cmằ 2

2.4.2 C p ph i đá dăm lo i 1 gia c 5% xi măng ấ ố ạ ố

* Yêu c u thành ph n h t c a c p ph i ầ ầ ạ ủ ấ ố

Móng s d ng C p ph i đá dăm lo i 1 gia c xi măng 5%, thành ph nử ụ ấ ố ạ ố ầ

h t c a CPĐD lo i I tuân th theo TCVN 8859:2011, có c h t danh đ nhạ ủ ạ ủ ỡ ạ ịDmax = 25 (mm) Toàn bộ cốt liệu (kể cả hạt thô và mịn) đều là sản phẩm nghiền

từ đá sạch, không lẫn đá phong hóa và hữu cơ và phải đảm bảo các chỉ tiêu quyđịnh theo tiêu chuẩn TCVN 8859:2011, cụ thể trong các bảng sau:

Bảng 2.4: Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt

Trang 14

1 Độ hao mòn Los-Angelescủa cốt liệu (LA), % ≤ 35 ≤ 40 TCVN 7572-12 : 2006

2 Chỉ số sức chịu tải CBR tạiđộ chặt K98, ngâm nước 96

333-Ghi chú:

1) Gi i h n ch y, gi i h n d o đớ ạ ả ớ ạ ẻ ược xác đ nh b ng thí nghi m v iị ằ ệ ớ

thành ph n h t l t qua sàng 0,425 mm.ầ ạ ọ2) Tích s d o PP có ngu n g c ti ng anh là Plasticity Productố ẻ ồ ố ế

3) Hạt thoi dẹt là hạt có chiều dày hoặc chiều ngang nhỏ hơn hoặc bằng

1/3 chiều dài;

Thí nghiệm được thực hiện với các cỡ hạt có đường kính lớn hơn 4,75

mm và chiếm trên 5 % khối lượng mẫu;

Hàm lượng hạt thoi dẹt của mẫu lấy bằng bình quân gia quyền của cáckết quả đã xác định cho từng cỡ hạt

Trang 15

* V t li u h t CPĐD dùng đ gia c xi măng làm l p móng trên yêu c uậ ệ ạ ể ố ớ ầ

ch s Los Angesles (LA) không vỉ ố ượt quá 35%, trường h p dùng làm l p móngợ ớ

dưới (không tr c ti p v i t ng m t c a l p k t c u áo đự ế ớ ầ ặ ủ ớ ế ấ ường) yêu c u khôngầ

vượt quá 45%

* H n h p c p ph i ph i có hàm lỗ ợ ấ ố ả ượng t p ch t h u c không đạ ấ ữ ơ ược

vượt quá 2%, hàm lượng mu i ố Sunfát không được quá 0.25%, ch s d o ph iỉ ố ẻ ả

nh h n 6% (v i CPTN cho phép ch s d o <12) và t l thoi d t xác đ nhỏ ơ ớ ỉ ố ẻ ỷ ệ ẹ ịtheo TCVN 7572-13:2006 không được quá 18%

* Yêu c u đ i v i xi măng:ầ ố ớ

- Xi măng thường dùng trong c p ph i đá gia c xi măng là các lo i xiấ ố ố ạmăng Poóclăng có các đ c tr ng kỹ thu t phù h p v i các quy đ nh t i TCVNặ ư ậ ợ ớ ị ạ2682:1999 ho c xi măng Poóclăng h n h p có các đ c tr ng kỹ thu t phù h pặ ỗ ợ ặ ư ậ ợ

v i các quy đ nh t i TCVN 6260:1997 Xi măng s d ng trong c p ph i đá giaớ ị ạ ử ụ ấ ố

c xi măng có mác không nh h n 30 MPa.ố ỏ ơ

- Lượng xi măng poóclăng t i thi u dùng đ gia c CPĐD là 3%, dùng đố ể ể ố ểgia c CPTN là 4% tính theo kh i lố ố ượng h n h p c t li u khô Lỗ ợ ố ệ ượng xi măng

c n thi t ph i đầ ế ả ược xác đ nh thông qua thí nghi m trong phòng đ đ t cácị ệ ể ạyêu c u đ i v i đá gia c xi măng (thầ ố ớ ố ường không quá 6% khi gia c CPĐD vàốkhông quá 10% khi gia c CPTN).ố

- Lượng xi măng áp d ng khi thi công th c t hay lụ ự ế ượng xi măng đ aưvào h s thi t k , có xét đ n s phân b không đ ng đ u c a xi măng trongồ ơ ế ế ế ự ố ồ ề ủ

h n h p c p ph i gia c xi măng khi tr n, ph i l y l n h n lỗ ợ ấ ố ố ộ ả ấ ớ ơ ượng xi măng xác

đ nh thông qua thí nghi m trong phòng 0,2 % đ i v i CPĐD, 0,3% đ i v iị ệ ố ớ ố ớCPTN khi tr n h n h p t i tr m tr n; 0,5% đ i v i CPTN khi tr n h n h pộ ỗ ợ ạ ạ ộ ố ớ ộ ỗ ợ

- Kích c l n nh t c a các h t s i cu i, đá l n đ t trong đ t áp d ngỡ ớ ấ ủ ạ ỏ ộ ẫ ấ ấ ụcho trường h p đ p đ t l n đá là 100mm khi đ p trong ph m vi khu v c tácợ ắ ấ ẫ ắ ạ ự

d ng c a n n đụ ủ ề ường và là 150mm khi đ p ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng.ự ụKhi đ p trong ph m vi dắ ạ ưới khu v c tác d ng b ng đá lo i c ng v a và c ngự ụ ằ ạ ứ ừ ứ(cường đ ch u nén trên 20Mpa) thì c h t l n nh t có th ép b ng 2/3 bộ ị ỡ ạ ớ ấ ể ằ ềdày l p đ t l n đá lúc thi công N u là đá lo i m m ho c có ngu n g c t đáớ ấ ẫ ế ạ ề ặ ồ ố ừphong hóa m nh (cạ ường đ ch u nén t 20Mpa tr xu ng) thì kích c h t l nộ ị ừ ở ố ỡ ạ ớ

nh t có th b ng b dày đ m nén nh ng tr s s c ch u t i CBR c a chúngấ ể ằ ề ầ ư ị ố ứ ị ả ủ

v n ph i đ t yêu c u quy đ nh:ẫ ả ạ ầ ị

Trang 16

+ CBR 30cm trên cùng (ngâm trong nước 4 ngày) >= 6% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm).

+ CBR 30cm đ n 80cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 4% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 80cm đ n 150cm (ngâm trong nế ước 4 ngày) >= 3% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

+ CBR 150cm tr xu ng (ngâm trong nở ố ước 4 ngày) >= 2% (đ ch t đ mộ ặ ầnèn K>=0,95, phương pháp đ m nén tiêu chu n I-A theo 22TCN 333-06, m uầ ẩ ẫthí nghi m ngâm bão hòa nệ ước 4 ngày đêm)

1840

2250

2 Thời gian đông kết, min

- bắt đầu, không nhỏ hơn

- kết thúc, không lớn hơn

45420

5 Hàm lượng anhydric sunphuric (SO3), %,

không lớn hơn

3,5

6 Độ nở autoclave1), %, không lớn hơn 0,8

CHÚ THÍCH:

1) Áp dụng khi có yêu cầu của khách hàng

* Ghi nhãn, bao gói, v n chuy n và b o qu nậ ể ả ả

Trang 17

Xi măng poóc lăng h n h p khi xu t xỗ ợ ấ ưởng d ng r i ho c đóng baoở ạ ờ ặ

ph i có tài li u ch t lả ệ ấ ượng kèm theo v i n i dung:ớ ộ

- Tên c s s n xu t;ơ ở ả ấ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Giá tr các m c ch tiêu theo Đi u 4 c a tiêu chu n này;ị ứ ỉ ề ủ ẩ

- Kh i lố ượng xi măng xu t xấ ưởng và s hi u lô;ố ệ

- Ngày, tháng, năm xu t xấ ưởng

Trên v bao xi măng ngoài nhãn hi u đã đăng ký, c n ghi rõ:ỏ ệ ầ

- Tên và mác xi măng theo tiêu chu n này;ẩ

- Vi n d n tiêu chu n này.ệ ẫ ẩ

Bao đ ng xi măng poóc lăng h n h p đ m b o không làm gi m ch tự ỗ ợ ả ả ả ấ

lượng xi măng và không b rách v khi v n chuy n và b o qu n.ị ỡ ậ ể ả ả

Kh i lố ượng t nh cho m i bao xi măng là (50ị ỗ ± 0,5) kg ho c kh i lặ ố ượngtheo th a thu n v i khách hàng nh ng dung sai ph i theo quy đ nh hi n hành.ỏ ậ ớ ư ả ị ệ

Không được v n chuy n xi măng poóc lăng h n h p chung v i các lo iậ ể ỗ ợ ớ ạhàng hóa gây nh hả ưởng x u t i ch t lấ ớ ấ ượng c a xi măng.ủ

Xi măng bao được v n chuy n b ng các phậ ể ằ ương ti n v n t i có cheệ ậ ả

ch n ch ng m a và m ắ ố ư ẩ ướt

Xi măng r i đờ ược v n chuy n b ng phậ ể ằ ương ti n chuyên d ng.ệ ụ

Kho ch a xi măng bao ph i đ m b o khô, s ch, n n cao, có tứ ả ả ả ạ ề ường bao

và mái che ch c ch n, có l i cho xe ra vào xu t nh p d dàng Các bao xi măngắ ắ ố ấ ậ ễkhông được x p cao quá 10 bao, ph i cách tế ả ường ít nh t 20 cm và riêng theoấ

t ng lô.ừ

Xi măng poóc lăng h n h p ph i b o hành ch t lỗ ợ ả ả ấ ượng trong th i gianờ

60 ngày k t ngày xu t xể ừ ấ ưởng

2.4.5 Cát dùng cho bê tông

Theo giá tr môđun đ l n, cát dùng cho bê tông và v a đị ộ ớ ữ ược phân ra hainhóm chính:

- Cát thô khi môđun đ l n trong kho ng t l n h n 2,0 đ n 3,3;ộ ớ ả ừ ớ ơ ế

- Cát m n khi môđun đ l n trong kho ng t 0,7 đ n 2,0.ị ộ ớ ả ừ ế

Thành ph n h t c a cát, bi u th qua lầ ạ ủ ể ị ượng sót tích luỹ trên sàng, n mằtrong ph m vi quy đ nh trong B ng 2.7ạ ị ả

Trang 18

Cát thô có thành ph n h t nh quy đ nh trong B ng 2.7 đầ ạ ư ị ả ược s d ngử ụ

đ ch t o bê tông và v a t t c các c p bê tông và mác v a.ể ế ạ ữ ấ ả ấ ữ

B ng 2.7 - Thành ph n h t c a cát ả ầ ạ ủ Kích th ướ ỗ c l sàng L ượ ng sót tích luỹ trên sàng, % kh i l ố ượ ng

Cát m n đị ượ ử ục s d ng ch t o bê tông và v a nh sau:ế ạ ữ ư

- Đ i v i bê tông: cát có môđun đ l n t 0,7 đ n 1 (thành ph n h tố ớ ộ ớ ừ ế ầ ạ

nh B ng ư ả 2.7) có th để ượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p th p h n B15.ế ạ ấ ấ ơ

- Cát có môđun đ l n t 1 đ n 2 (thành ph n h t nh B ng ộ ớ ừ ế ầ ạ ư ả 2.7) có thể

đượ ử ục s d ng ch t o bê tông c p t B15 đ n B25;ế ạ ấ ừ ế

- Hàm lượng các t p ch t (sét c c và các t p ch t d ng c c; bùn, b i vàạ ấ ụ ạ ấ ạ ụ ụsét) trong cát được quy đ nh trong B ng 2.ị ả 8

Hàm lượng clorua trong cát, tính theo ion Cl- tan trong axit, quy đ nhịtrong B ng 2.ả 9

B ng 2 ả 9 - Hàm l ượ ng ion Cl - trong cát

Lo i bê tông và v a ạ ữ Hàm l ượ ng ion Cl - , % kh i ố

Trang 19

l ượ ng, không l n h n ớ ơ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tôngế ấ

Bê tông dùng trong các k t c u bê tông vàế ấ

bê tông c t thép và v a thông thố ữ ường 0,05

CHÚ THÍCH: Cát có hàm lượng ion Cl- l n h n các giá tr quy đ nh ớ ơ ị ị ở

B ng ả 2.9 có th để ượ ử ục s d ng n u t ng hàm lế ổ ượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông

t t t c các ngu n v t li u ch t o, không vừ ấ ả ồ ậ ệ ế ạ ượt quá 0,6 kg

Cát đượ ử ục s d ng khi kh năng ph n ng ki m ả ả ứ ề − silic c a cát ki m traủ ểtheo phương pháp hoá h c ph i n m trong vùng c t li u vô h i Khi kh năngọ ả ằ ố ệ ạ ả

ph n ng ki m - silic c a c t li u ki m tra n m trong vùng có kh năng gâyả ứ ề ủ ố ệ ể ằ ả

h i thì c n thí nghi m ki m tra b xung theo phạ ầ ệ ể ổ ương pháp thanh v a đ đ mữ ể ả

b o ch c ch n vô h i ả ắ ắ ạ

Cát được coi là không có kh năng x y ra ph n ng ki m – silic n uả ả ả ứ ề ế

bi n d ng (ế ạ ε) tu i 6 tháng xác đ nh theo phở ổ ị ương pháp thanh v a nh h nữ ỏ ơ0,1%

2.4.6 C t thép ố

Thép ph c v thi công công trình nhà th u s d ng là thép Tisco, thépụ ụ ầ ử ụ

Vi t Đ c, thép Hòa Phát, Thái Nguyênệ ứ C t thép dùng cho công trình ph i cóố ả

ch ng ch xu t xứ ỉ ấ ưởng và ph i l y m u theo quy ph m đ ki m tra v cả ấ ẫ ạ ể ể ề ường

đ kéo, k t qu ki m tra phù h p v i cộ ế ả ể ợ ớ ường đ quy đ nh và ph i độ ị ả ược đ iạ

di n Ch đ u t ch p thu n thì m i đệ ủ ầ ư ấ ậ ớ ược đem vào s d ng;ử ụ

- Thép dùng cho công trình là thép còn m i và không b bi n d ng;ớ ị ế ạ

- Thép đem dùng ph i theo đúng b n vẽ thi t k , trả ả ế ế ường h p do đợ ườngkính c t thép không phù h p, nhà th u ch thay đ i khi có s đ ng ý c a tố ợ ầ ỉ ổ ự ồ ủ ư

v n giám sát tác gi ho c đ i di n Ch đ u t ;ấ ả ặ ạ ệ ủ ầ ư

- Sau khi l p đ t c t thép Nhà th u ph i báo cáo cho cán b Giám sátắ ặ ố ầ ả ộ

đ n ki m tra và nghi m thu v quy cách s lế ể ệ ề ố ượng, ch ng lo i, m i n i, m iủ ạ ố ố ốhàn, v sinh và tính n đ nh c a k t c u so v i đ án thi t k và quy chu n,ệ ổ ị ủ ế ấ ớ ồ ế ế ẩquy ph m hi n hành:ạ ệ

Lo i thép s d ng cho công trình là lo i c t thép do nhà máy gang thépạ ử ụ ạ ốThái Nguyên, thép Vi t Đ cệ ứ , thép Hòa Phát, thép Tiso ho c nhà máy liên doanhặ

Trang 20

nhóm, s hi u hay đố ệ ường kính c t thép đã quy đ nh khi đố ị ược s phê chu nự ẩ

c a Ch đ u t Tuy nhiên vi c thay th cũng ph i tuân theo các quy đ nhủ ủ ầ ư ệ ế ả ị

dưới đây:

C t thép trố ước khi s d ng ph i tho mãn các yêu c u sau:ử ụ ả ả ầ

- Có ch ng ch cho t ng lô hàng khi đ a vào s d ng cho công trình.ứ ỉ ừ ư ử ụ

Nước không có hàm lượng t p ch t vạ ấ ượt quá gi i h n cho phép làmớ ạ

nh h ng t i quá trình đông k t c a bê tông và v a cũng nh làm gi m đ

b n lâu c a k t c u bê tông và v a trong quá trình s d ng, th a mãn các yêuề ủ ế ấ ữ ử ụ ỏ

c u c a tiêu chu n này.ầ ủ ẩ

* Yêu c u kỹ thu tầ ậ

Nước tr n bê tông, tr n v a, r a c t li u và b o dộ ộ ữ ử ố ệ ả ưỡng bê tông c n cóầ

ch t lấ ượng th a mãn các yêu c u sau:ỏ ầ

+ Không ch a váng d u ho c váng m ứ ầ ặ ỡ

+ Lượng t p ch t h u c không l n h n 15 mg/L.ạ ấ ữ ơ ớ ơ

+ Đ pH không nh h n 4 và không l n h n 12,5.ộ ỏ ơ ớ ơ

+ Không có màu khi dùng cho bê tông và v a trang trí.ữ

Theo m c đích s d ng, hàm lụ ử ụ ượng mu i hòa tan, lố ượng ion sunfat,

lượng ion clo và c n không tan không đặ ượ ớc l n h n các giá tr quy đ nh trongơ ị ị

B ng 2.10 (đ i v i nả ố ớ ước tr n bê tông và v a) và B ng 2.11 (đ i v i nộ ữ ả ố ớ ướcdùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông)

Các yêu c u kỹ thu t khác đ i v i nầ ậ ố ớ ước tr n bê tông và v a:ộ ữ

Th i gian đông k t c a xi măng và cờ ế ủ ường đ ch u nén c a v a ph iộ ị ủ ữ ả

th a mãn các giá tr quy đ nh trong B ng 2.12ỏ ị ị ả

T ng đổ ương lượng ki m qui đ i tính theo Naề ổ 2O không đượ ớc l n h nơ

1000 mg/L khi s d ng cùng v i c t li u có kh năng gây ph n ng ki m -ử ụ ớ ố ệ ả ả ứ ềsilic

B ng 2.10 - Hàm l ả ượ ng t i đa cho phép c a mu i hòa tan, ion sunfat, ion ố ủ ố

clorua và c n không tan trong n ặ ướ c tr n bê tông và v a ộ ữ

Đ n v tính b ng miligam trên lít (mg/L)ơ ị ằ

Trang 21

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa bơm bảo vệ cốt thép cho các

kết cấu bê tông cốt thép ứng lực

trước

2 Nước trộn bê tông và nước trộn

vữa chèn mối nối cho các kết cấu

bê tông cốt thép

3 Nước trộn bê tông cho các kết

cấu bê tông không cốt thép Nước

trộn vữa xây dựng và trát

CHÚ THÍCH 1: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính choử ụ ấ ế

bê tông và v a, nữ ước dùng cho t t c các ph m vi s d ng đ u ph i theoấ ả ạ ử ụ ề ảquy đ nh c a m c 1 B ng ị ủ ụ ả 2.10

CHÚ THÍCH 2: Trong trường h p c n thi t, có th s d ng nợ ầ ế ể ử ụ ước cóhàm lượng ion clo vượt quá qui đ nh c a m c 2 B ng ị ủ ụ ả 2.10 đ tr n bê tôngể ộcho k t c u bê tông c t thép, n u t ng hàm lế ấ ố ế ổ ượng ion clo trong bê tôngkhông vượt quá 0,6 kg/m3

CHÚ THÍCH 3: Trong trường h p nợ ước dùng đ tr n v a xây, trát cácể ộ ữ

k t c u có yêu c u trang trí b m t ho c ph n k t c u thế ấ ầ ề ặ ặ ở ầ ế ấ ường xuyên

ti p xúc m thì hàm lế ẩ ượng ion clo được kh ng ch không quá 1200 mg/L.ố ế

Bảng 2.11- Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

1 Nước bảo dưỡng bê tông các kết

cấu có yêu cầu trang trí bề mặt

Nước rửa, tưới ướt và sàng ướt cốt

liệu

2 Nước bảo dưỡng bê tông các kết

cấu không có yêu cầu trang trí bề

mặt (trừ công trình xả nước)

30 000 2 700 20 000 500

Trang 22

Ion clo (Cl-)

Cặn không tan

3 Nước tưới ướt mạch ngừng

trước khi đổ tiếp bê tông tưới ướt

các bề mặt bê tông trước khi chèn

khe nối Nước bảo dưỡng bê tông

trong các công trình xả nước và

làm nguội bê tông trong các ống xả

nhiệt của khối lớn

CHÚ THÍCH: Khi s d ng xi măng cao nhôm làm ch t k t dính cho bêử ụ ấ ếtông và v a, nữ ước dùng đ r a c t li u và b o dể ử ố ệ ả ưỡng bê tông ph i theoảquy đ nh c a m c 1 b ng ị ủ ụ ả 2.10

B ng 2.1 ả 2 - Các yêu c u v th i gian đông k t c a xi măng và c ầ ề ờ ế ủ ườ ng đ ộ

- T t c các ph gia đấ ả ụ ược s d ng cho bê tông đ u ph i có ch ng chử ụ ề ả ứ ỉxác nh n ch t lậ ấ ượng và tính năng c a nó Trủ ước khi dùng ph gia, Nhà th uụ ầ

Trang 23

B o qu n: T i kho dây thép đả ả ạ ược nhà th u b o qu n vào kho có mái treầ ả ả

đ m b o dây bu c thép đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy nả ả ộ ả ả ỉ ậ ậ ểthép bu c b o đ m dây thép không b dãn quá m c, bong l p m b o v ộ ả ả ị ứ ớ ạ ả ệ

* V t li u đinh: Đinh các lo i khi nhà th u mua v đ m b o đáp ngậ ệ ạ ầ ề ả ả ứyêu c u v đ c ng, không có hi n tầ ề ộ ứ ệ ượng b ăn mòn, r sét, không b bong m tị ỉ ị ấ

l p ch ng r m bên ngoài, không cong vênh.ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho đinh đả ả ạ ược nhà th u gói trong các b c kín trong khoầ ọ

đ m b o đinh không b cong vênh, g sét, bong l p m b o v trả ả ị ỉ ớ ạ ả ệ ước khi đ aưvào s d ng.ử ụ

* V t li u thép t m, thép hình, ng thép tráng kẽm, t m tôn l p mái:ậ ệ ấ ố ấ ợCác lo i thép t m, thép hình, ng thép, t m tôn l p mái khi nhà th u mua vạ ấ ố ấ ợ ầ ề

đ m b o đáp ng yêu c u v đ c ng, đ b ng ph ng không có hi n tả ả ứ ầ ề ộ ứ ộ ằ ẳ ệ ượngcong vênh, b ăn mòn, r sét, không b bong m t l p ch ng r m bên ngoài.ị ỉ ị ấ ớ ố ỉ ạ

B o qu n: T i kho các lo i thép đả ả ạ ạ ược nhà th u b o qu n vào kho cóầ ả ảmái tre đ đ m b o các ch tiêu kỹ thu t….Quá trình v n chuy n thép, ngể ả ả ỉ ậ ậ ể ố

b o đ m thép không b cong vênh, bong b t l p m b o v ả ả ị ậ ớ ạ ả ệ

Trang 24

PH N III: GI I PHÁP KỸ THU T Ầ Ả Ậ 3.1 S đ đi u hành công tr ơ ồ ề ườ ng

* Thuy t minh s đ t ch c ế ơ ồ ổ ứ công tr ườ ng:

- Nhà th u thi công (Bên B) l p k ho ch thông qua Ch đ u t (Bên A)ầ ậ ế ạ ủ ầ ư

và đ n v t v n giám sát ơ ị ư ấ xét duy t Khi ti n hành tri n khai thi công có giámệ ế ểsát kỹ thu t giám sát, và thúc đ y đ n v thi công th c hi n đúng ti n đ , kậ ẩ ơ ị ự ệ ế ộ ế

ho ch mà bên A đã duy t.ạ ệ

- K ho ch thi công trên đế ạ ược thông báo cho ch huy trỉ ưởng công trình

và yêu c u ch huy trầ ỉ ưởng công trình cam k t ch u trách nhi m th c hi nế ị ệ ự ệđúng k ho ch đã đăng ký.ế ạ

- Giám đ c công ty ch đ o tr c ti p xu ng Ban ch huy công trố ỉ ạ ự ế ố ỉ ường, Chỉhuy trưởng tri n khai k ho ch t i b ph n giám sát kỹ thu t, đ i thi công,ể ế ạ ớ ộ ậ ậ ộyêu c u các t có trách nhi m th c hi n ph i h p tác nghi p theo đúng kầ ổ ệ ự ệ ố ợ ệ ế

ho ch đã đ ra M i đi u vạ ề ọ ề ướng m c, x lý các công vi c trên công trắ ử ệ ường

đ u ph i có thông tin l i cho Ch huy trề ả ạ ỉ ưởng đi u ch nh gi i quy t ngay.ề ỉ ả ế

- M i đ i thi công t l p k ho ch c a đ i mình và ph i h p v i các đ iỗ ộ ự ậ ế ạ ủ ộ ố ợ ớ ộkhác Báo cáo ch huy trỉ ưởng xét duy t và th ng nh t k ho ch và báo cáo chệ ố ấ ế ạ ủnhi m d án.ệ ự

V i s đ t ch c công trớ ơ ồ ổ ứ ường c a Công ty trên, Công ty đã tri n khaiủ ể

gi m các khâu đi u hành trung gian Ch huy trả ề ỉ ưởng tr c ti p ch huy xu ngự ế ỉ ốcác đ i thi công k t h p v i s giám sát ch t chẽ c a cán b kỹ thu t M iộ ế ợ ớ ự ặ ủ ộ ậ ọthông tin trong thi công sẽ được x lý nhanh, sát th c, đ m b o th c hi nử ự ả ả ự ệtri n khai công vi c đúng ti n đ đã đăng ký v i Ch đ u t Đ m b o ti nể ệ ế ộ ớ ủ ầ ư ả ả ế

Trang 25

đ ch t lộ ấ ượng thi công công trình nh đã ký k t.ư ế

* M i quan h gi a tr s chính và vi c qu n lý ngoài hi n trố ệ ữ ụ ở ệ ả ệ ường

Đ i v i Giám đ c công ty: Quan h v i các c p, các ngành, các đ aố ớ ố ệ ớ ấ ị

phương đ giúp và t o đi u ki n thu t l i cho Ban ch huy công trể ạ ề ệ ậ ợ ỉ ường trongcông tác thi công xây l p công trình.ắ

+ Luôn c các cán b chuyên trách ki m tra, đôn đ c, nh c nh Ban chử ộ ể ố ắ ở ỉhuy v kỹ thu t, ch t lề ậ ấ ượng, đ y nhanh ti n đ thi công.ẩ ế ộ

+ Luôn liên h ch t chẽ v i Ch đ u t và các ngành Qu n lý đ nghi mệ ặ ớ ủ ầ ư ả ể ệthu thanh toán, bàn giao đ a công trình vào s d ng ư ử ụ

- Nhà th u thi công h p và thông báo ra quy t đ nh thành l p ban huyầ ọ ế ị ậ

trưởng công trường g m Ch huy trồ ỉ ưởng và các cán b kỹ thu t ph trách thiộ ậ ụcông

- Công ty trao toàn b quy n đ i di n cho Ch huy trộ ề ạ ệ ỉ ưởng thi công trêncông trường

Trách nhi m c a Ch huy trệ ủ ỉ ưởng công trình

- Ch u trách nhi m trị ệ ước công ty làm vi c tr c ti p v các n i dung liênệ ự ế ề ộquan đ n kỹ thu t, mỹ thu t c a công trình v i Ch đ u t và t v n giámế ậ ậ ủ ớ ủ ầ ư ư ấsát

- T ch c, qu n lý sinh ho t, làm vi c c a cán b , công nhân viên, côngổ ứ ả ạ ệ ủ ộtác an toàn, b o v , v sinh môi trả ệ ệ ường và phòng ch ng cháy n ố ổ

- T ch c l p k ho ch thi công c th trình Công ty, Ch đ u t và Tổ ứ ậ ế ạ ụ ể ủ ầ ư ư

v n giám sát, th c hi n đúng ti n đ đ ra nấ ự ệ ế ộ ề ắm ti n đ công vi c hàng ngàyế ộ ệ

đ đi u ch nh n i dung công vi c c a đ n v cho phù h p v i toàn b côngể ề ỉ ộ ệ ủ ơ ị ợ ớ ộtrình

- Qu n lý nh t ký công trình, ghi chép đ y đ kh i lả ậ ầ ủ ố ượng, ti n đ côngế ộ

vi c hàng ngày K p th i đ xu t các bi n pháp, ki n ngh v i ệ ị ờ ề ấ ệ ế ị ớ Công ty, Ch đ uủ ầ

t đ đ y nhanh ti n đ chung công trình ư ể ẩ ế ộ

- L p h s t m ng, nghi m thu h ng m c công trình, nghi m thu giaiậ ồ ơ ạ ứ ệ ạ ụ ệ

đo n công trình, nghi m thu hoàn thành công trình, h s thanh quy t toán.ạ ệ ồ ơ ế

- C p nh t ti n đ hàng ngày đ đ m b o Ban ch huy công trậ ậ ế ộ ể ả ả ỉ ường th cự

hi n đúng ti n đ đ ra.ệ ế ộ ề

Phòng v t t :ậ ư

Trang 26

- L p k ho ch mua s m v t t , thi t b chu n b cho công trình, ph iậ ế ạ ắ ậ ư ế ị ẩ ị ố

h p cùng v i các b ph n trên công trợ ớ ộ ậ ường theo dõi quá trình xu t nh p v tấ ậ ậ

t đ đi u ch nh k ho ch v n cho h p lý và hi u qu ư ể ề ỉ ế ạ ố ợ ệ ả

- Ch u trách nhi m v ch ng lo i, ch t lị ệ ề ủ ạ ấ ượng v t t thi t b nh p vậ ư ế ị ậ ềcông trường và theo dõi công n , k ho ch thanh toán v t t v t li u hàngợ ế ạ ậ ư ậ ệtháng

t theo dõi s sách thu chi c a công trình, các kho n cho vay và thanh toánừ ổ ủ ả

kh i lố ượng hàng tháng cho các xí nghi p, đ i thi công sau khi đệ ộ ược ch đ u tủ ầ ưcông trình phê duy t c p v n Th c hi n t t các ch đ chính sách c a Nhàệ ấ ố ự ệ ố ế ộ ủ

nước v tài chính, ch đ b o hi m, thu , ti n lề ế ộ ả ể ế ề ương cho các xí nghi p, đ iệ ộthi công Báo cáo thường xuyên v công tác tài chính, thu, chi c a công trình.ề ủ

- Qu n lý doanh thu, công n hàng t n kho và thanh toán h p đ ng,ả ợ ồ ợ ồtham gia đàm phán các h p đ ng kinh t trong khâu k ho ch v t t và nhânợ ồ ế ế ạ ậ ưcông

Phòng t ch c hành chính.ổ ứ

- Tham m u cho Công ty và Ban ch huy công trư ỉ ường v v n đ nhânề ấ ề

s , t ch c phòng ban Lên k ho ch tuy n d ng và phát tri n nhân l cự ổ ứ ế ạ ể ụ ể ựchung cho công ty cũng nh tinh ch nh ch t lư ỉ ấ ượng đ i ngũ cán b kỹ thu t.ộ ộ ậ

- L u tr h s , công văn, gi y t quan tr ng, qu n lý tài s n c đ nh vàư ữ ồ ơ ấ ờ ọ ả ả ố ị

b o dả ưỡng tài s n công ty,ả

- Tham m u cho ch huy trư ỉ ưởng công trường v m t qu n lý hànhề ặ ảchính, đi u ki n ăn, sinh ho t làm vi c c a cán b công nhân viên c a các xíề ệ ở ạ ệ ủ ộ ủnghi p, đ i thi công Quan h đ i n i, đ i ngo i, gi i quy t các ch đ chínhệ ộ ệ ố ộ ố ạ ả ế ế ộsách nhà nước quy đ nh đ ph c v cho thi công trên công trị ể ụ ụ ường

- T ch c qu n lý theo dõi ki m tra các công tác liên quan đ n tr t t ,ổ ứ ả ể ế ậ ựphòng cháy ch a cháy, v sinh, an toàn lao đ ng, an ninh công ty cũng nhữ ệ ộ ưcông trường

Trang 27

- N i ăn, ch ngh c a công nhân đơ ỗ ỉ ủ ược b trí trong Khu v c lán tr iố ự ạ

đ m b o ch đ làm vi c, sinh ho t cho công nhân.ả ả ế ộ ệ ạ

- Đ i trộ ưởng đ i thi công tr c ti p làm vi c v i kỹ thu t A v ch tộ ự ế ệ ớ ậ ề ấ

lượng, ti n đ thi công công trình, ph i k t h p v i cán b kỹ thu t c a nhàế ộ ố ế ợ ớ ộ ậ ủ

th u cùng v i thi t k , T v n giám sát ti n hành nghi m thu b ph n h ngầ ớ ế ế ư ấ ế ệ ộ ậ ạ

m c công trình.ụ

3.2 T ch c m t b ng công tr ổ ứ ặ ằ ườ ng

- Xu t phát t đ c đi m m t b ng công trình, đi u ki n đ a hình V iấ ừ ặ ể ặ ằ ề ệ ị ớ

m c đích ph c v t t nh t cho thi công công trình đ t ch t lụ ụ ụ ố ấ ạ ấ ượng, kỹ thu tậ

mỹ thu t cao nh t, ti n đ thi công ng n nh t, đ t hi u qu cao nh t Vi cậ ấ ế ộ ắ ấ ạ ệ ả ấ ệ

b trí m t b ng thi công đ m b o theo yêu c u sau:ố ặ ằ ả ả ầ

+ Đ m b o thu n l i cho vi c ph c v thi công theo ti n đ đã đ nh,ả ả ậ ợ ệ ụ ụ ế ộ ịtheo yêu c u c a H s thi t k kỹ thu t và bi n pháp thi công đã l p.ầ ủ ồ ơ ế ế ậ ệ ậ

+ Áp d ng tri t đ các bi n pháp và công ngh thi công tiên ti n, khaiụ ệ ể ệ ệ ếthác t i đa công su t c a máy móc thi t b ố ấ ủ ế ị

+ B trí m t b ng thi công, t đ i công tác m t cách h p lý, khôngố ặ ằ ổ ộ ộ ợ

ch ng chéo cho khu v c và công trình lân c n.ồ ự ậ

+ B trí m t b ng công trố ặ ằ ường: thi t b thi công, lán tr i, phòng thíế ị ạnghi m hi n trệ ệ ường, kho bãi t p k t v t li u, c p nậ ế ậ ệ ấ ước, thoát nước, giaothông liên l c, trong quá trình thi công.ạ

3.2.1 B trí thi t b thi ố ế ị công

- Khi có quy t đ nh trúng th u Nhà th u sẽ tri n khai t p trung toàn bế ị ầ ầ ể ậ ộmáy móc c n thi t đ n công trầ ế ế ường (nh trong b ng kê danh sách thi t bư ả ế ịmáy móc thi công cho gói th u) Trầ ường h p c n thi t Nhà th u sẽ b tríợ ầ ế ầ ốthêm các lo i máy móc nh m đ m b o đạ ằ ả ả ược yêu c u ti n đ , ch t lầ ế ộ ấ ượng,công vi c c a công trình đ m b o yêu c u kh n trệ ủ ả ả ầ ẩ ương đ y nhanh ti n đ đẩ ế ộ ể

s m đ a công trình vào s d ng có hi u qu cao.ớ ư ử ụ ệ ả

3.2.2 B trí lán tr i ố ạ

- Ban đi u hành: Nhà th u d ki n thuê nhà dân (ho c thuê đ t) làmề ầ ự ế ặ ấBan đi u hành, ti n hành b trí nhà đi u hành v i đ y đ trang thi t b nh :ề ế ố ề ớ ầ ủ ế ị ưMáy vi tính, t đ ng tài li u, máy in, máy đi n tho i, máy Fax, bàn làm vi c ủ ự ệ ệ ạ ệđáp ng đứ ược yêu c u c a gói th u.ầ ủ ầ

- Lán tr i công nhân tham gia thi công công trình, nhà th u d ki n thuêạ ầ ự ếnhà c a nhà dân g n tuy n Lán tr i công nhân b trí không gian thoáng mátủ ầ ế ạ ố

ch ăn, ch ngh cho công nhân đ m b o s c kho t t đ ph c v công trìnhỗ ỗ ỉ ả ả ứ ẻ ố ể ụ ụ

đ t k t qu cao.ạ ế ả

3.2.3 Phòng thí nghi m hi n tr ệ ệ ườ ng

- Công tác thí nghi m Nhà th u luôn đ t lên hàng đ u vì m c tiêu ch tệ ầ ặ ầ ụ ấ

lượng công trình, đáp ng đứ ược nhu c u ti n đ và yêu c u c a Ch đ u tầ ế ộ ầ ủ ủ ầ ư

Trang 28

cũng nh áp d ng thi công đúng các qui trình qui ph m trong thi công vàư ụ ạnghi m thuệ (Nhà th u sẽ thuê m t trung tâm thí nghi m có uy tín và đ y đầ ộ ệ ầ ủtrang thi t b cũng nh nhân l c đ ph c v công tác thí nghi m ch t lế ị ư ự ể ụ ụ ệ ấ ượngcho công trình được đ m b o t t nh t).ả ả ố ấ

- T t c các v t t , v t li u trấ ả ậ ư ậ ệ ước khi đ a vào công trình đ u ph i đư ề ả ượcthí nghi m các ch tiêu c lý, đ t yêu c u m i ti n hành thi công B trí nh ngệ ỉ ơ ạ ầ ớ ế ố ữchuyên viên kỹ thu t đ giám sát và thí nghi m t t c các lo i v t li u trậ ể ệ ấ ả ạ ậ ệ ước,sau và trong quá trình thi công, n u không đ t yêu c u Nhà th u sẽ ti n hànhế ạ ầ ầ ế

lo i b và thay th b ng v t li u m i thích h p và thi công đ m b o ch tạ ỏ ế ằ ậ ệ ớ ợ ả ả ấ

lượng yêu c u c a d án.ầ ủ ự

- Người ph trách phòng thí nghi m là ngụ ệ ười có đ năng l c, th mủ ự ẩquy n và trình đ chuyên môn nghi p v v đi u hành ho t đ ng c a phòngề ộ ệ ụ ề ề ạ ộ ủthí nghi m Nhân viên thí nghi m là ngệ ệ ười có đ y đ ch ng ch thí nghi mầ ủ ứ ỉ ệviên, kinh nghi m cho các công tác thí nghi m v t li u trong quá trình thiệ ệ ậ ệcông

- Phòng thí nghi m đ ph c v thi công cho gói th u này đệ ể ụ ụ ầ ược nhà

th u đ xu t và k p cùng trong h s d th u này, C th Nhà th u đã kýầ ề ấ ẹ ồ ơ ự ầ ụ ể ầ

h p đ ng thí nghi m v t t v t li u, ch t lợ ồ ệ ậ ư ậ ệ ấ ượng công trình v i ớ Công ty TNHH

T v n và ki m đ nh xây d ng s 8 có đ a ch t i Km 237, Q.L 1A, Quangư ấ ể ị ự ố ị ỉ ạ ộTrung, Thanh Hà, Thanh Liêm, Hà Nam đ th c hi n các công vi c thí nghi mể ự ệ ệ ệ

ki m tra ch t lể ấ ượng cho công trình (H p đ ng nguyên t c thí nghi m sợ ồ ắ ệ ố19/2020/HĐNT-TN ngày 23 tháng 11 năm 2020)

3.2.4 B trí kho bãi t p k t v t t , v t li u ố ậ ế ậ ư ậ ệ

- Kho ch a v t t đứ ậ ư ược b trí thu n ti n cho vi c b c d hàng và l yố ậ ệ ệ ố ỡ ấ

v t t thi công đậ ư ược thu n ti n, không nh hậ ệ ả ưởng t i khu v c c a côngớ ự ở ủnhân, nh ng d chông coi, các lo i v t t nh Xi măng đư ễ ạ ậ ư ư ược b trí lán tr iố ở ạ

có mái che đ tránh nh hể ả ưởng c a th i ti t.ủ ờ ế

- Kho ch a v t t (xi măng, ) đứ ậ ư ược b trí trên m t b ng Ban đi u hành,ố ặ ằ ềkho đượ ợc l p b ng tôn, xung quanh b ng cót ép, n n đằ ư ề ược tôn cao có rãnhthoát nước hai bên V t t (nh t là xi măng) đậ ư ấ ược x p lên sàn g kê cao cáchế ỗ

n n 30cm, x p đ t theo quy ph m kho hi n hành.ề ế ặ ạ ệ

- Bãi t p k t v t li u, v t t đậ ế ậ ệ ậ ư ược nhà th u san i b ng ph ng và có ràoầ ủ ằ ẳ

ch n xung quanh bãi đ đ m b o vi c b o v v t li u v t t t p k t t i bãiắ ể ả ả ệ ả ệ ậ ệ ậ ư ậ ế ạkhông gây m t mátấ

3.2.5 Ch t th i ấ ả

- Ch t th i đấ ả ượ ậc t p k t g n đ ng và đế ọ ố ược xúc v n chuy n đ đi đ nậ ể ổ ế

n i quy đ nh, không đ th i b a bãi sai qui đ nh cũng nh nh hơ ị ổ ả ừ ị ư ả ưởng t i hớ ệsinh thái môi trường xung quanh, …

3.2.6 Gi i pháp c p n ả ấ ướ c, thoát n ướ c, giao thông, liên l c trong ạ

Trang 29

quá trình thi công

a) Gi i pháp c p n ả ấ ướ c thi công và ph c v sinh ho t ụ ụ ạ

- Nhà th u s d ng ngu n nầ ử ụ ồ ước s n có c a khu v c đ ph c v thiẵ ủ ự ể ụ ụcông và sinh ho t Đ ng th i Nhà th u ti n hành khoan gi ng và làm h th ngạ ồ ờ ầ ế ế ệ ố

l c nọ ước s ch dùng cho sinh ho t và s n xu t đạ ạ ả ấ ược ch đ ng Ngu n nủ ộ ồ ước

gi ng khoan đế ược mang m u đi ki m tra thí nghi m, đ m b o yêu c u m iẫ ể ệ ả ả ầ ớ

ti n hành đ a vào s d ng.ế ư ử ụ

- Ngu n nồ ước ph c v cho công tác tụ ụ ướ ụi b i sẽ đượ ấ ừc l y t các ao h ,ồsông g n khu v c, đ ph c v cho công tác tầ ự ể ụ ụ ướ ụ ải b i đ m b o an toàn v sinhả ệmôi trường trong quá trình thi công

b) Gi i pháp thoát n ả ướ c cho công tr ườ ng

- Ti n hành đào rãnh con tr ch đ thoát nế ạ ể ước xu ng ao, sông ho c hố ặ ệ

th ng thoát nố ướ ủc c a khu v c nh m n đ nh k t c u trong quá trình thi công.ự ằ ổ ị ế ấ

- Th c hi n t t c các công vi c có liên quan đ n s n đ nh n n c aự ệ ấ ả ệ ế ự ổ ị ề ủ

n n đề ường trước khi thi công bao g m các công vi c bao g m: Công vi c xồ ệ ồ ệ ử

lý thoát nướ ục c c b n n độ ề ường, đào các rãnh thoát nước, kh i thông c ng vàơ ốrãnh thoát nước hi n có, h các m c nệ ạ ự ước ng m, nầ ước m t c n thi t cho quáặ ầ ếtrình thi công đượ ốc t t, đ m b o ch t lả ả ấ ượng công trình

b) Công tác đ m b o giao thông và thông tin liên l c ả ả ạ

- Nhà th u trang b h đ t h th ng thông tin liên l c, máy đi n tho iầ ị ệ ặ ệ ố ạ ệ ạ

t m th i t i khu công trạ ờ ạ ường đ đ m b o liên l c v i các bên liên quan liênể ả ả ạ ớ

t c 24/24 gi ụ ờ

- B trí ngố ườ ải đ m b o công tác an toàn lao đ ng đ y đ 24/24 đ mả ộ ầ ủ ả

b o thông su t trong quá trình thi công và hả ố ướng d n cho các phẫ ương ti nệqua l i g n khu v c thi công đạ ầ ự ược nhanh chóng và thu n ti n.ậ ệ

3.3 Trình t thi công các ự công tác, h ng m c chính ạ ụ

Trình t ự công vi c, ệ thi công các h ng m c chính (sau khi ký k t h pạ ụ ế ợ

đ ng v i Ch đ u t )ồ ớ ủ ầ ư

3.4.1 Chu n b thi công ẩ ị

1 Nh n bàn giao m t b ng t Ch đ u t T ch c đoàn ki m tra l iậ ặ ằ ừ ủ ầ ư ổ ứ ể ạ

m t b ng tuy n, kho ng cách các v trí và đ nh v tim móng công trình Ki mặ ằ ế ả ị ị ị ể

kê các công trình hi n h u trên tuy n (c c tiêu, bi n báo ) và b o qu n trongệ ữ ế ọ ể ả ảquá trình thi công

2 Giao nhi m v cho các đ i thi công;ệ ụ ộ

3 L p bi n pháp t ch c thi công trình Ch đ u tậ ệ ổ ứ ủ ầ ư;

4 L p k ho ch và h p đ ng mua v t t v t li uậ ế ạ ợ ồ ậ ư ậ ệ ;

5 Thí nghi m c p ph i bê tông, thí nghi m thép, v t li uệ ấ ố ệ ậ ệ , nh a đự ường,

Trang 30

6 Nghi m thu v t li u, v t t thi t b đ u vào;ệ ậ ệ ậ ư ế ị ầ

7 Gi i quy t các vả ế ướng m c v đắ ề ường t m thi công, các công trìnhạ

ng m và n i ầ ổ

3.4.2 Trong quá trình thi công, thi công các công tác chính.

- Đoạn tuyến ĐT.495C (Km0-Km1+00) có chiều dài thi công khoảng 1km,

là tuyến đường tỉnh đang khai thác bị hư hỏng nặng nề Để đảm bảo nhanh nhất chotuyến đường được đưa vào khai thác sử dụng trở lại Nhà thầu sử dụng biện phápthi công dây chuyển (kết hợp thi công tuần tự và song song), theo đoạn, trong phânđoạn thi công sẽ thi công kết hợp đến đâu thì xử lý hư hỏng móng, mặt đường gọnđến đó, trong quá trình chờ móng đạt cường độ ở đoạn này thì xen kẽ thi công kếthợp đoạn tiếp theo Ưu điểm của phương án này để tận dụng tối đa việc sử dụngthiết bị, nhân công, rút ngắn thời gian thi công mà vẫn đảm bảo được chất lượng,

1 Phân luồng giao thông, đảm bảo thi công trên đường bộ đang khai thác.

2 Thi công vị trí hư hỏng móng, mặt đường

Các v trí h h ng móng, m t đị ư ỏ ặ ường: Km0+60,75 - Km0+127,16;Km0+268,38 - Km0+283,38; Km0+323,38 - Km0+358,38; Km0+393,38 -Km0+413,38; Km0+459,38 - Km0+520,88, trình t thi công:ự

- Phá d , đào b l p m t đỡ ỏ ớ ặ ường BTXM b v h ng, đào l p móng đị ỡ ỏ ớ ường

cũ dày 15cm; đào đ t, v sinh s ch sẽ;ấ ệ ạ

- Gia c l p móng đố ớ ường b ng CPĐD lo i 1 dày 15cm gia c 5% xiằ ạ ốmăng;

- Lót gi y d u;ấ ầ

- L p đ t ván khuôn m t đắ ặ ặ ường và làm khe co, khe dãn, khe d c;ọ

- Đ bê tông m t đổ ặ ường M300# đá 2x4cm dày 30cm

Trang 31

- Đ bê tông m t đổ ặ ường M300# đá 2x4cm dày 30cm

4 Thi công vị trí hư hỏng mặt đường qua cống ngang Km0+100,83

- Phá d t m BTXM b v h ng trên m t c ng, v sinh s ch sẽ;ỡ ấ ị ỡ ỏ ặ ố ệ ạ

- Lót gi y d u;ấ ầ

- L p đ t lắ ặ ưới thép gia cường m t đặ ường BTXM t i v trí c ng;ạ ị ố

- L p đ t ván khuôn m t đắ ặ ặ ường và làm khe co, khe d c;ọ

- Đ bê tông m t đổ ặ ường M300# đá 2x4cm dày 30cm, t i v trí qua c ngạ ị ốdày 15cm

5 V n chuy n v t li u th a ra bãi ph th i ậ ể ậ ệ ừ ế ả

6 Luôn đ m b o an toàn giao thông, phòng ch ng cháy n , an toàn, ả ả ố ổ

v sinh môi tr ệ ườ ng trong su t quá trình thi công ố

Trang 32

PH N IV: Ầ PH ƯƠ NG ÁN Đ M B O AN TOÀN GIAO THÔNG Ẩ Ả

4.1 B o đ m an toàn giao thông trên đ ả ả ườ ng b đang khai thác, ộ phân lu ng ồ giao thông.

Thi công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công theothông tư số 50/2015/TT-BGTVT của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kếtcấu hạ tầng giao thông đường bộ

Do tuy n đế ường thi công là thi công trên m t đặ ường cũ đang khai thác,

do đó nhà th u có bi n pháp đ v a thi công v a đ m b o giao thông bìnhầ ệ ể ừ ừ ả ả

thường trong ph m vi công trạ ường và có bi n pháp thi công nh sau:ệ ư

- Trước khi thi công nhà th u chu n b phầ ẩ ị ương án t ch c giao thông,ổ ứphân lu ng các phồ ương ti n c gi i, đ m b o an toàn giao thông trong quáệ ơ ớ ả ảtrình thi công và b o v m t đả ệ ặ ường BTXM sau khi đã s a ch a nh ng ch aử ữ ư ư

đ t đ cạ ủ ường đ C th nh sau: ộ ụ ể ư

+ Phân lu ng toàn b các xe t i, xe con đi theo ĐT.494C tránh ph m viồ ộ ả ạthi công, ch đ m b o giao thông cho các phỉ ả ả ương ti n xe thô s , mô tô, xe g nệ ơ ắmáy cho các h dân trong khu v c đi l i trên ph m vi tuy n c a công trình.ộ ự ạ ạ ế ủ

+ Đ t rào ch n, bi n báo công trặ ắ ể ường trên đường ĐT.495C t i Km0+00ạ

và bi n báo trên tuy n QL1A (đo n tránh TP.Ph Lý), c m các xe đang l uể ế ạ ủ ấ ưthông trên tuy n QL.1A rẽ vào ĐT.495C đ ng th i b trí nhân công hế ồ ờ ố ướng d n,ẫ

đ m b o giao thông ả ả

+ Đ t rào ch n, bi n báo công trặ ắ ể ường trên đường ĐT.495C t iạKm1+900, đ ng th i đ t bi n ch d n hồ ờ ặ ể ỉ ẫ ướng đi QL.1A (đo n tránh TP Phạ ủLý) ch y theo đạ ường ĐT.494C cho các xe đi t phía cu i tuy n ĐT.495C đ ngừ ố ế ồ

th i b trí nhân công hờ ố ướng d n, đ m b o giao thông ẫ ả ả

+ Đ t bi n ch d n hặ ể ỉ ẫ ướng đi QL.1A (đo n tránh TP Ph Lý) trên đạ ủ ườngĐT.495C t i Km3+500 cho các xe đi t phía cu i tuy n trạ ừ ố ế ước khi vào nút giao

+ Th c hi n thông báo trên các phự ệ ương ti n thông tin đ i chúng v vi cệ ạ ề ệthi công s a ch a tuy n đử ữ ế ường ĐT.495C đo n Km0+00-Km1+00; ạ

- B trí thi công theo t ng đo n:ố ừ ạ

+ Ti n hành thi công 1/2 m t c t ngang đế ặ ắ ường, phân lu ng giao thôngồtrên ph n m t đầ ặ ường còn l i;ạ

+ Thi công, x lý h h ng c c b n n, m t đử ư ỏ ụ ộ ề ặ ường k t h p thi công s aế ợ ử

ch a các t m v h ng luôn, thi công đ n đo n nào g n đo n đó.ữ ấ ỡ ỏ ế ạ ọ ạ

- Nhà th u sẽ c nh ng cán b ph trách an toàn chuyên trách đ ch uầ ử ữ ộ ụ ể ịtrách nhi m theo dõi và ch đ o th c hi n các bi n pháp đ m b o giao thôngệ ỉ ạ ự ệ ệ ả ả

và an toàn giao thông sau khi đượ ực s phê duy t c a các c quan ban ngành cóệ ủ ơliên quan

- Nhà th u thi công sẽ th c hi n đ y đ bi n pháp đ m b o an toànầ ự ệ ầ ủ ệ ả ảgiao thông khi thi công nh qui đ nh.ư ị

Trang 33

- Vi c đ m b o giao thông sẽ đệ ả ả ượ ổc t ch c thứ ường xuyên, có h th ngệ ố

và liên t c trong su t quá trình thi công công trình.ụ ố

- Hai đ u đo n đầ ạ ường thi công có bi n báo ghi rõ tên đ n v thi công.ể ơ ị

Người chi huy đeo phù hi u, cán b công nhân ph i m c trang ph c b o hệ ộ ả ặ ụ ả ộlao đ ng.ộ

- Đ u m i đo n thi công có c m bi n báo, báo hi u đầ ỗ ạ ắ ể ệ ường h p, h n chẹ ạ ế

t c đ , bi n báo công trố ộ ể ường đang thi công

- Trong su t quá trình thi công Nhà th u luôn luôn b trí ngố ầ ố ườ ải c nh

gi i hớ ướng d n, phân lu ng giao thông qua l i trên khu v c, đo n tuy n thiẫ ồ ạ ự ạ ếcông

- Khi ngh thi công ph i có báo hi u ch d n giao thông và đèn đ vàoỉ ả ệ ỉ ẫ ỏban đêm Các phương ti n thi công ph i h n ch t c đ , h n ch gây chi mệ ả ạ ế ố ộ ạ ế ế

d ng không gian đụ ường giao thông

- Ngoài gi thi công các xe máy thi t b thi công đờ ế ị ượ ậc t p k t vào bãi,ếkhu t p k t riêng c a Nhà th u Trong trậ ế ủ ầ ường h p đ trên công trợ ể ường Nhà

th u b trí t p k t máy móc đ sát l đầ ố ậ ế ể ề ường và có bi n báo hi u theo quyể ệ

đ nh không nh hị ả ưởng t i quá trình giao thông qua l i trên tuy n.ớ ạ ế

- Vi c t p k t các lo i thi t b máy móc đ n công trệ ậ ế ạ ế ị ế ường ph i đả ược bốtrí t p k t c n th n h n ch gây h h ng và ách t c tuy n đậ ế ẩ ậ ạ ế ư ỏ ắ ế ường giao thông

hi n t i N u h h ng ph i ti n hành s a ch a và kh c ph c k p th i đ đ mệ ạ ế ư ỏ ả ế ử ữ ắ ụ ị ờ ể ả

b o giao thông liên t c.ả ụ

4.2 H th ng báo hi u đ ệ ố ệ ườ ng b : ộ

- Đ u m i đo n thi công có c m bi n báo, báo hi u đầ ỗ ạ ắ ể ệ ường h p, h n chẹ ạ ế

t c đ , bi n báo công trố ộ ể ường đang thi công

- H th ng báo hi u b o đ m an toàn giao thông ph i đệ ố ệ ả ả ả ược hoàn thành

trước khi thi công công trình chính theo đúng quy đ nh c a Điêu l báo hi uị ủ ệ ệ

đường b hi n hành.ộ ệ

4.3 Ng ườ ả i c nh gi i, đi u khi n giao thông: ớ ề ể

Trong su t quá trình thi công nh t thi t ph i có ngố ấ ế ả ườ ải c nh gi i, hớ ướng

d n giao thông; khi ng ng thi công ph i có báo hi u an toàn quy đ nh nh ;ẫ ừ ả ệ ị ư

Bi n ch d n, c và đèn đ vào ban đêm Ngể ỉ ẫ ờ ỏ ườ ải c nh gi i hớ ướng d n giaoẫthông ph i đeo b ng đ bên cánh tay trái, đả ằ ỏ ược trang b c , còi và đèn vào banị ờđêm

4.4 Bi n hi u, phù hi u, trang ph c khi thi công: ể ệ ệ ụ

Trên đo n tuy n Nhà th u thi công ph i b trí bi n hi u hai đ uạ ế ầ ả ố ể ệ ở ầ

đo n đạ ường thi công ghi rõ tên c a c quan qu n lý d án ho c ch qu n; tênủ ơ ả ự ặ ủ ả

đ n v thi công, lý trình thi công, đ a ch Văn phòng công trơ ị ị ỉ ường, s đi n tho iố ệ ạliên h và tên c a ngệ ủ ười ch huy trỉ ưởng công trường; người ch huy nh t thi tỉ ấ ế

ph i có phù hi u riêng đ nh n bi t, ngả ệ ể ậ ế ười làm vi c trên đệ ường ph i ăn m cả ạ

Trang 34

trang ph c b o h lao đ ng theo quy đ nh.ụ ả ộ ộ ị

4.5 Ph ươ ng ti n ệ thi công:

+ Các xe máy thi công trên đường ph i có đ y đ thi t b an toàn, màuả ầ ủ ế ị

s n và đăng ký bi n s theo quy đ nh c a pháp lu t.ơ ể ố ị ủ ậ

+ Ngoài gi thi công, xe máy thi công ph i đờ ả ượ ậc t p k t vào bãi Trế ường

h p không có bãi t p k t thì ph i đ a sát vào l đợ ậ ế ả ư ề ường, t i nh ng n i d phátạ ữ ơ ễ

hi n và có báo hi u rõ cho ngệ ệ ười tham gia giao thông trên đường nh n bi t.ậ ế

+ Xe máy thi công h h ng ph i tìm m i cách đ a sát vào l đư ỏ ả ọ ư ề ường và

ph i có báo hi u theo quy đ nh.ả ệ ị

+ Đ i v i nh ng v trí nh không thi công đố ớ ữ ị ỏ ược b ng máy thi công vàằ

nh ng v trí ngã ba ngã t Nhà th u ti n hành c m c c tiêu ho c hàng ràoữ ị ư ầ ế ắ ọ ặ

m m hai bên ngăn cách m t ph n xe qua l i không nh hề ộ ầ ạ ả ưởng t i quá trìnhớthi công Hai đ u đo n thi công Nhà th u b trí rào ch n và có các bi n chầ ạ ầ ố ắ ể ỉ

d n, bi n h n ch t c đ , bi n báo hi u cho các phẫ ể ạ ế ố ộ ể ệ ương ti n qua l i đệ ạ ược

bi t và gi m t c đ khi qua l i nh ng v trí thi công và có ngế ả ố ộ ạ ữ ị ườ ưới h ng d nẫ

đ m b o giao thông qua khu v c thi công ( Xe l u thông m t ph n đả ả ự ư ộ ầ ường

hi n t i).ệ ạ

+ Khi thi công trên đường ph i có phả ương án và th i gian thi công thíchờ

h p v i đ c đi m c a t ng đo n đợ ớ ặ ể ủ ừ ạ ường, t ng v trí đ không gây ùn t c giaoừ ị ể ắthông và b o đ m hành lang an toàn cho ngả ả ười đi b ộ

4.6 V t li u thi công: ậ ệ

- Nghiêm c m đ các v t li u tràn lan gây c n tr giao thông ho c ch yấ ể ậ ệ ả ở ặ ả

ra m t đặ ường gây tr n trơ ượt m t an toàn giao thông và ô nhi m môi trấ ễ ường

ho c đ t nh a đặ ố ự ường trên đường nh ng n i đông dân c ở ữ ơ ư

- Trước đ t m a lũ ph i thi công d t đi m, thu g n h t v t li u th aợ ư ả ứ ể ọ ế ậ ệ ừtrên đường và ph i có phả ương án đ m b o giao thông trong trả ả ường h p doợ

có m a lũ gây ra trong ph m vi m t b ng thi công.ư ạ ặ ằ

- V t li u thi công ch đậ ệ ỉ ược đ a ra đư ường đ dùng t 2 đ n 3 đo n thiủ ừ ế ạcông và chi u dài đ v t li u không kéo dài quá 300m Ph i đ v t li u m tề ể ậ ệ ả ể ậ ệ ở ộbên l đề ường, không được đ song song c hai bên làm thu h p n n, m tể ả ẹ ề ặ

đường Không đ các lo i v t li u tran lan gây c n tr giao thông ho c ch yể ạ ậ ệ ả ở ặ ả

ra m t đặ ường gây tr n trơ ượt m t an toàn giao thông và ô nhi m môi trấ ễ ường

4.7 Các trang b cho đ m b o an toàn giao thông: rào ch n, bi n ị ả ả ắ ể báo, c c tiêu ph n quang, : ọ ả

Đ đ m b o an toàn giao thông các c c tiêu ph n quang và bi n báo,ể ả ả ọ ả ể

bi n ch d n, r o ch n để ỉ ẫ ả ắ ược b trí t t c các v trí c n thi t d c theo tuy nố ở ấ ả ị ầ ế ọ ế

đường thi công

L c lự ượng c a Nhà th u đủ ầ ược giao ph trách công tác đ m b o thôngụ ả ả

Trang 35

ph i ki m tra thả ể ường xuyên đ phát hi n và s a ch a k p th i các v trí màể ệ ử ữ ị ờ ị

đường và các công trình t m b h ng, đ m b o giao thông đạ ị ỏ ả ả ược li n t c,ệ ụkhông b ách t c trên tuy n.ị ắ ế

Trong trường h p b ùn t c giao thông do b t c lý do nào, nhà th uợ ị ắ ấ ứ ầcũng sẽ tìm m i gi i pháp đ gi i phóng nhanh và an toàn cho thi t b , xe cọ ả ể ả ế ị ộqua l i trên đo n tuy n mà nhà th u đ m nhi mạ ạ ế ầ ả ệ

Khi x y ra thiên tai bão lũ hay s c làm thi t h i tài s n nhà nả ự ố ệ ạ ả ước, tài

s n c a nhân dân ho c c a các đ n v b n, nhà th u sẽ ph i h p v i kỹ s tả ủ ặ ủ ơ ị ạ ầ ố ợ ớ ư ư

v n và ch đ u t đ có th kh c ph c h u qu m t cách nhanh chóng nh tấ ủ ầ ư ể ể ắ ụ ậ ả ộ ấ

Trong quá trình thi công nhà th u ti n hành ph i h p v i c quan qu nầ ế ố ợ ớ ơ ả

lý đường b đ đ m b o t t v công tác an toàn giao thông độ ể ả ả ố ề ược thông su t.ố

Ph i h p ch t chẽ v i c quan qu n lý đố ợ ặ ớ ơ ả ường b v cung độ ề ường thu cộ

đ a ph n nhà th u thi công đị ậ ầ ược đ m b o an toàn nh : S a ch a m t đả ả ư ữ ữ ặ ường

h h ng, đi u ti t giao thông, c m các bi n hư ỏ ề ế ắ ể ướng d n, các bi n báo cho cácẫ ể

phương ti n qua l i đệ ạ ược bi t đ các phế ể ương ti n l u thông qua l i đệ ư ạ ượcthu n ti n.ậ ệ

4.8 Thu d n m t b ng, hi n tr ọ ặ ằ ệ ườ ng và ti p nh n bàn giao ế ậ

- Sau khi hoàn thành vi c thi công m t đo n tuy n dài không quá 0,5kmệ ộ ạ ếnhà th u sẽầ thu d n toàn b các chọ ộ ướng ng i v t, hoàn tr l i m t đạ ậ ả ạ ặ ường đểgiao thông được thông suôt, an toàn

- Trước khi nghi m thệ u, bàn giao công trình, nhà th uầ thu d n, diọchuy n máy móc, thiêt b , v t li u; thanh th i các chể ị ậ ệ ả ướng ng i v t và s aạ ậ ử

ch a các h h ng (n u có) c a công trình đữ ư ỏ ế ủ ường b do thi công gây ra.ộ

- Sau khi hoàn thành các công vi c ệ vi c trên nhà th uệ ầ báo cáo ch đ uủ ầ

t t ch c nghi m thu, bàn giao công trình hoàn thành đ a vào khai thác, sư ổ ứ ệ ư ử

d ng theo quy đ nh; bàn giao l i hi n trụ ị ạ ệ ường, m t b ng thi công cho đ n vặ ằ ơ ị

qu n lý đả ường b ; vi c bàn giao ph i độ ệ ả ượ ậc l p thành biên b n.ả

- Đ n v qu n lý đơ ị ả ường b ph i ki m tra th c t hi n trộ ả ể ự ế ệ ường, n u phátế

hi n thây hi n trệ ệ ường ch a đư ược thu d n, công trình đọ ường b b h h ng doộ ị ư ỏ

vi c thi công gây ra mà không đệ ượ ửc s a ch a, tr l i nguyên tr ng có quyên tữ ả ạ ạ ừchối nh n bàn giao ho c yêu c u b i thậ ặ ầ ồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

- Đ i v i công trình thi công trên đố ớ ường b đang khai thác, nhà th u thiộ ầcông có sẽ trách nhi m ti p t c b o đ m giao thông, an toàn giao thông đ nệ ế ụ ả ả ếkhi công trình được nghi m thu, bàn giao cho đ n v qu n lý tuyên đệ ơ ị ả ường

Trang 36

PH N V: Ầ BI N PHÁP T CH C THI CÔNG Ệ Ổ Ứ 5.1 Chu n b thi công ẩ ị

1 Nh n bàn giao m t b ng t Ch đ u t T ch c đoàn ki m tra l iậ ặ ằ ừ ủ ầ ư ổ ứ ể ạ

m t b ng tuy n, kho ng cách các v trí và đ nh v tim ặ ằ ế ả ị ị ị tuy nế Ki m kê các côngểtrình hi n h u trên tuy n (c c tiêu, bi n báo ) và b o qu n trong quá trìnhệ ữ ế ọ ể ả ảthi công

Trước khi thi công ti n hành xác nh n l i thông tin đ h s và hi nế ậ ạ ủ ồ ơ ệ

trường tim môc, t a đ và m t b ng xây d ng.ọ ộ ặ ằ ự

Ti n hành đo đ c ki m tra các v trí, cao đ m c theo tiêu chu n TCVNế ạ ể ị ộ ố ẩ9398:2012 Phát hi n sai sót thì báo cáo k p th i cho Ch đ u t bi t đ k pệ ị ờ ủ ầ ư ế ể ị

th i x lý.ờ ử

Nh n bàn giao các m c c t cao, các ranh gi i phân chia đ t c a Ch đ uậ ố ố ớ ấ ủ ủ ầ

t Các đi u này sẽ làm c s đ tri n khai các công vi c tr c đ a k ti p vàư ề ơ ở ể ể ệ ắ ị ế ếlàm c s nghi m thu lâu dài, các m c c t và cao đ sẽ đơ ở ệ ụ ố ộ ược v ch lên các c tạ ộ

m c chu n c a 4 phía:ố ẩ ủ

- Lưới kh ng ch m t b ng:ố ế ặ ằ

+ Các đi m kh ng ch : Các m c kh ng ch m t b ng thi công làm b ngể ố ế ố ố ế ặ ằ ằ

bê tông kích thước 20x20 sâu 30-50 Đ u m c b ng s có kh c đ u ch th pầ ố ằ ứ ắ ầ ữ ậ

s c nét.ắ

- Lưới kh ng ch đ cao thi công: ố ế ộ

+ Các đi m kh ng ch cao đ (là đi m chu n) có c u t o hình c uể ố ế ộ ể ẩ ấ ạ ầ

được b trí n i n đ nh Các m c chu n đ quan tr c đố ở ơ ổ ị ố ẩ ể ắ ược b trí nh ngố ở ữ

n i n đ nh ơ ổ ị

- Phương pháp đ nh v m t b ng, chuy n đ cao và chuy n tr c:ị ị ặ ằ ể ộ ể ụ

+ T các m c chu n đ nh v t t c các t a đ c a các h ng m c thi côngừ ố ẩ ị ị ấ ả ọ ộ ủ ạ ụ

b ng máy toàn đ c đi n t , t đó xác đ nh chính xác v trí t ng c u ki n đằ ạ ệ ử ừ ị ị ừ ấ ệ ểthi công T t c các tim c t đ u đấ ả ố ề ược ki m tra đ nh v vào đ nh móng để ị ị ỉ ể

ch nh sai s trỉ ố ước khi thi công h ng m c ti p theo.ạ ụ ế

- Phương pháp đo theo giai đo n:ạ

V nguyên t c t t c các giai đo n thi công đ u ph i có m c tr c đ cề ắ ấ ả ạ ề ả ố ắ ạ

c tim và c t m i thi công và trong quá trình thi công luôn ki m tra b ng d iả ố ớ ể ằ ọ

và máy thu bình.ỷ

Trước khi thi công ph n sau ph i có b n vẽ hoàn công các công vi cầ ả ả ệ

ph n trầ ước, nh m đ a ra các gi i pháp kỹ thu t kh c ph c các sai sót có thằ ư ả ậ ắ ụ ể

và phòng ng a sai sót ti p theo Trên c s đó l p các b n vẽ hoàn công choừ ế ơ ở ậ ảnghi m thu bàn giao T t c các dung sai và đ chính xác c n tuân th theoệ ấ ả ộ ầ ủcác yêu c u đầ ược quy đ nh trong các tiêu chu n hi n hành có liên quan.ị ẩ ệ

- Các quy ph m thi công và nghi m thu khác có liên quan ạ ệ

Ngày đăng: 05/05/2022, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
Bảng 2.1 Bảng thành phần hạt của cốt liệu lớn Kích (Trang 12)
Bảng 2.4: Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
Bảng 2.4 Thành phần hạt của cấp phối đá dăm Kích cỡ mắt (Trang 13)
b in ch tế ấ - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
b in ch tế ấ (Trang 13)
Bảng 2.5. Các chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của vật liệu CPĐD - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
Bảng 2.5. Các chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của vật liệu CPĐD (Trang 14)
Bảng 2.11- Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
Bảng 2.11 Hàm lượng tối đa cho phép của muối hòa tan, ion sunfat, ion clorua và cặn không tan trong nước dùng để rửa cốt liệu và bảo dưỡng bê tông (Trang 21)
Bảng 2: Các nguồn sản sinh và hấp thụ CO - Biện pháp tổ chức thi công và phương án đảm bảo ATGT
Bảng 2 Các nguồn sản sinh và hấp thụ CO (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w