1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN docx

24 2,7K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiệp Vụ Bảo Hiểm Tài Sản
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Bảo Hiểm
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm  HĐBH tài sản là loại hợp đồng có ĐTBH là tài sản và các quyền lợi liên quan đến tài sản  Tài sản: gồm vật thực, tiền và giấy tờ có giá Đ 40 Gồm 5 loại  Sinh vật sống: cây t

Trang 1

CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN

Trang 2

NỘI DUNG

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

3.2 Giới thiệu một số nghiệp vụ BHTS

Trang 3

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

3.1.1 Khái niệm

 HĐBH tài sản là loại hợp đồng có ĐTBH là tài sản và

các quyền lợi liên quan đến tài sản

 Tài sản: gồm vật thực, tiền và giấy tờ có giá (Đ 40)

Gồm 5 loại

 Sinh vật sống: cây trồng, vật nuôi

 TS đang trong quá trình hình thành

 TS đang trong quá trình sử dụng

 TS đang trên đường vận chuyển

 TS đang nằm trong kho, quỹ, két

Trang 4

 Quyền về tài sản: quyền chiếm hữu, quyền sử dụng,

quyền định đoạt

 Các dạng thiệt hại về tài sản

 Thiệt hại trực tiếp

 Thiệt hại gián tiếp

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 5

3.1.2 Đặc trưng chủ yếu của BHTS

a) Giới hạn trách nhiệm BH theo giá trị TS

 TS chỉ có thể được BH khi xác định được GT

 GTTS là cơ sở để thỏa thuận STBH

Trang 6

 Thực tế, vẫn phát sinh trường hợp BH trên giá trị

 Nguyên nhân: giá cả của tài sản biến động trong

thời hạn BH; việc định giá tài sản không chính xác; BMBH cố tình mua BH trên giá trị để trục lợi BH

Trang 7

b) Nguyên tắc bồi thường

 Nội dung: STBT mà NĐBH nhận được trong mọi

trường hợp không thể lớn hơn thiệt hại của họ trong các SKBH

 Hình thức bồi thường: Đ 17K1

 Mục đích: bù đắp những thiệt hại của BMBH, không

tạo ra cơ hội để BMBH trục lợi

 Thực tế, thực hiện nguyên tắc bồi thường đòi hỏi một

số biện pháp đi kèm là nguyên tắc thế quyền và chia sẻ trách nhiệm bồi thường trong BH trùng

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 8

 Nguyên tắc thế quyền

 Nội dung: khi xác định được có người thứ ba nào

khác liên quan đến trách nhiệm bồi thường thiệt hại tài sản được BH sau khi bồi thường theo HĐBH, DNBH được thế quyền NĐBH để đi đòi người thứ

ba 1 phần thiệt hại thuộc trách nhiệm của họ và trong giới hạn đã bồi thường

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 9

 Chú ý:

 Thế quyền được đảm bảo bởi Luật

 Đối với những HĐBH dưới giá trị, HĐ có áp dụng MKT thì NĐBH vẫn được giữ nguyên quyền khiếu nại đi đòi người thứ ba 1 phần trách nhiệm

 Nếu người thứ ba đã thực hiện trách nhiệm bồi

thường của mình nhưng STBT mà NĐBH nhận

được vẫn thấp hơn số tiền mà NBH phải bồi thường thì NBH chỉ bồi thường phần chênh lệch còn lại

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 10

 Ví dụ: Ông A có 1 xe Toyota được bảo hiểm STBH =

GTBH = 500 tr

a) Ông A đâm gốc cây, thiệt hại về xe là 60tr

b) Ông A gặp tai nạn, thiệt hại về xe là 60tr Xác định

được lỗi của người thứ ba trong vụ tai nạn trên là 70% Hãy xác định STBT và số tiền mà DNBH được phép đòi người thứ ba đó

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 11

 Bảo hiểm trùng

 Khái niệm: BH trùng là trường hợp ĐTBH được

BH đồng thời bằng nhiều HĐBH, PVBH của các HĐBH có một hay nhiều sự kiện BH giống nhau (tổng STBH của các HĐBH phải lớn hơn GT

ĐTBH)

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 12

STBT ở từng HĐ = GTTH x

STBH tham gia ở từng HĐ Tổng STBH tham gia ở các HĐ

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 13

 Ví dụ: 1 tài sản bảo hiểm giá trị 300tr tham gia 2 hợp

đồng bảo hiểm

HĐBH 1: STBH = 200trHĐBH 2: STBH = 300tr

1 sự kiện bảo hiểm, tài sản thiệt hại 30tr thuộc phạm vi của 2 hợp đồng bảo hiểm 1, 2

Tính STBT của mỗi hợp đồng bảo hiểm?

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 14

c) Vấn đề quyền lợi có thể được BH và chuyển nhượng

HĐBH

 Tài sản được BH phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp

của BMBH (BMBH chỉ có quyền giao kết HĐ cho những tài sản mà mình có quyền sở hữu hoặc được

NSH giao quyền chiếm hữu, sử dụng, quản lý

 Nếu tài sản đang được BH bị chuyển quyền sở hữu thì

DNBH và BMBH có thể thỏa thuận chấm dứt HĐBH hoặc chuyển nhượng HĐ cho người chủ sở hữu mới.(Điều 26, Luật KDBH 2010)

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 15

3.1.3 Phân loại nghiệp vụ BHTS

 Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển

 Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới

 Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển nội địa

 Bảo hiểm HH vận chuyển bằng đường hàng không

 Bảo hiểm thân tàu biển

 Bảo hiểm thân tàu sông, tàu cá

 Bảo hiểm thân máy bay

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 16

 Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

 Bảo hiểm dầu khí

 Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh

 Bảo hiểm tín dụng

 Bảo hiểm vật nuôi

 Bảo hiểm cây trồng

 Bảo hiểm xây dựng – lắp đặt

3.1 Khái quát về nghiệp vụ BHTS

Trang 17

3.2 Giới thiệu một số nghiệp vụ BHTS

3.2.1 Bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu vận chuyển

bằng đường biển

 ĐTBH: là hàng hóa XNK được vận chuyển trên biển

và các chi phí có liên quan như cước phí, trị giá gia tăng, lãi

Trang 19

3.2.2 BH thiệt hại vật chất xe cơ giới

a) ĐTBH và lựa chọn tham gia BH

 ĐTBH: là xe cơ giới nói chung hoặc các tổng thành

cấu tạo nên xe cơ giới

 Lựa chọn tham gia BH

 BH toàn bộ

 BH bộ phận

 Các điều khoản bổ sung

3.2 Giới thiệu một số nghiệp vụ BHTS

Trang 20

b) Phạm vi BH và loại trừ BH

 Phạm vi BH:

 Những rủi ro thông thường gắn liền với sự hoạt động của xe

(tai nạn giao thông): đâm va, lật đổ, lao xuống sông, xuống vực,…

 Những rủi ro bất thường dễ phát sinh khác (cháy, nổ)

 Những rủi ro khách quan có nguồn gốc tự nhiên (bão, lũ, lụt,

Trang 21

 Loại trừ BH:

 Loại trừ những tổn thất không phải là hậu quả của những sự

cố ngẫu nhiên, khách quan, những tổn thất liên quan tới yếu

tố chủ quan của chủ xe trong việc sử dụng, quản lý, bảo dưỡng xe.

 Loại trừ những trường hợp vi phạm pháp luật hoặc độ trầm

trọng của rủi ro tăng lên.

 Loại trừ rủi ro có tính “chính trị” với hậu quả lan rộng như

chiến tranh

 Những quy định loại trừ khác như loại trừ những thiệt hại

gián tiếp, tai nạn xảy ra ngoài lãnh thổ Việt nam (trừ trường hợp có thỏa thuận riêng)

3.2 Giới thiệu một số nghiệp vụ BHTS

Trang 22

c) Các dạng tổn thất, chi phí và cách thức giải quyết

Trang 23

d) Bồi thường BH

 NBH bồi thường phần thiệt hại vật chất và các chi phí

chi ra nhằm hạn chế tổn thất xảy ra tiếp theo nhưng tổng STBT không vượt quá STBH của hợp đồng

 Chú ý

 Xe tham gia BH dưới giá trị phần tổn thất và chi phí

được tính theo tỷ lệ dưới giá trị

 Nếu xe tham gia BH bộ phận thì chỉ phần tổn thất và

chi phí liên quan đến bộ phận được BH mới được BH bồi thường

3.2 Giới thiệu một số nghiệp vụ BHTS

Trang 24

THANK YOU!

Ngày đăng: 20/02/2014, 05:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 TS đang trong quá trình hình thành - Tài liệu CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN docx
ang trong quá trình hình thành (Trang 3)
3.1. Khái quát về nghiệp vụ BHTS - Tài liệu CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN docx
3.1. Khái quát về nghiệp vụ BHTS (Trang 3)
 Hình thức bồi thường: Đ 17K1 - Tài liệu CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN docx
Hình th ức bồi thường: Đ 17K1 (Trang 7)
3.1. Khái quát về nghiệp vụ BHTS - Tài liệu CHƯƠNG 3: NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM TÀI SẢN docx
3.1. Khái quát về nghiệp vụ BHTS (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w