ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LÊ THANH HÀ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX THEO QUAN ĐIỂM SIMONA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH CHƢƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG Hà Nội – 2021 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ LÊ THANH HÀ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX THEO QUAN ĐIỂM SIMONA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Mã số 8340101 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG ỨNG.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-
LÊ THANH HÀ
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX
THEO QUAN ĐIỂM SIMONA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DOANH CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG ỨNG DỤNG
Hà Nội – 2021
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
-
LÊ THANH HÀ
PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX
THEO QUAN ĐIỂM SIMONA TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn “Phân tích hoạt động Marketing – Mix theo
quan điểm Simona tại Công ty Cổ Phần Sao Thái Dương” l công tr nh nghi n
c u đ c lập c a n th n v i s gi p đ c a gi o vi n h ng ẫn C c số li u đ a ra trong luận văn l trung th c, kh ch quan
Học viên
Lê Thanh Hà
Trang 4
LỜI CẢM ƠN
Trong quá tr nh nghi n c u th c t , v i s vận ng ki n th c đ học t i
tr ờng đ i học v o th c t v s gi p đ tận t nh c a c c thầy cô, n è đ gi p tôi
ho n th nh luận văn th c sĩ v i t n đề t i “Ph n tích ho t đ ng Marketing – Mix theo quan điểm Simona t i Công ty C phần Sao Th i D ng Tôi xin đ c g i lời
c m n s u s c t i TS Nguy n Thị Phi Nga, l ng ời tr c ti p h ng ẫn tôi trong suốt qua tr nh th c hi n đề t i, đồng thời c m n c c thầy cô trong khoa Sau đ i học
tr ờng Đ i học Kinh t đ t o điều ki n để tôi ho n th nh i luận văn c a m nh
Xin ch n th nh c m n an l nh đ o v c c anh chị c n c a Công ty C phần Sao Th i D ng đ gi p đ tôi trong qu tr nh nghi n c u, điều tra M c đ
h t s c cố g ng, n l c nghi n c u, nh ng o h n ch về thời gian, kinh nghi m,
ki n th c th c t n n i luận văn c n s s i v thi u s t Tôi r t mong nhận đ c
s chia sẻ, đ ng g p ý ki n c a quý thầy cô
Tôi xin ch n th nh c m n!
Trang 5MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT i
DANH MỤC BẢNG ii
DANH MỤC HÌNH iv
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA DOANH NGHIỆP BÁN LẺ 4
1 1 T ng quan t nh h nh nghi n c u 4
1 1 1 T nh h nh nghi n c u trong n c 4
1 1 2 T nh h nh nghi n c u ngo i n c 6
1 1 3 Kho ng trống nghi n c u 8
1 2 Cở sở lý luận về marketing 9
1 2 1 Kh i ni m về Marketing 9
1 2 2 Đ c điểm c a maketing 10
1 2 3 Ch c năng v vai tr Marketing 15
1 3 Cở sở lý luận về marketing – mix trong ịch v n lẻ 16
1 3 1 Kh i qu t về Maketing - mix 16
1.3.2 C c quan điểm về Marketing – mix 17
1 4 N i ung c n c a Marketing – mix theo quan điểm c a Simona trong oanh nghi p n lẻ 20
1 4 1 Chính s ch s n phẩm 21
1.4.2 Chính s ch gi c 25
1 4 3 Chính s ch ph n phối s n phẩm 28
1 4 4 X c ti n h n h p 34
1.4.5 Vị trí, địa điểm c a oanh nghi p n lẻ 35
1 4 6 Không gian, h nh nh v môi tr ờng trong oanh nghi p n lẻ 37
1 5 So s nh lý thuy t Marketing – mix c a Philip Kotler v Simona 37
Trang 6CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 40
2 1 Quy tr nh nghi n c u 40
2 2 C c ph ng ph p nghi n c u 42
2 2 1 Ph ng ph p định tính 42
2 2 2 Ph ng ph p định l ng 43
2 3 Ph ng ph p thu thập, x lý v ph n tích ữ li u 46
2 3 1 Ph ng ph p thu thập ữ li u 46
2 3 2 Ph ng ph p x lý v ph n tích số li u 47
CHƯƠNG 3 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG 49
3 1 T ng quan về Công ty C phần Sao Th i D ng 49
3 1 1 Thông tin về Công ty C phần Sao Th i D ng 49
3 1 2 Qu tr nh h nh th nh v ph t triển c a Công ty C Phần Sao Th i D ng 50
3 1 3 Ch c năng, nhi m v v c c u t ch c c a Công ty C phần Sao Th i D ng 51
3 1 4 Quy tr nh s n xu t s n phẩm 58
3 1 5 K t qu kinh oanh c a Công ty C phần Sao Th i D ng giai đo n 2018 – 2020 61
3 1 6 Đối th c nh tranh 65
3 2 Th c tr ng ho t đ ng Marketing – mix theo quan điểm c a Simona c a Công ty C phần Sao Th i D ng 65
3 2 1 Chính s ch s n phẩm 65
3.2.2 Chính s ch gi c 71
3 2 3 Chính s ch k nh ph n phối 74
3 2 4 Chính s ch x c ti n 77
3.2.5 Vị trí, địa điểm c a c a h ng thuốc Sao Th i D ng 81
3 2 6 Không gian, h nh nh v t c phong c a địa điểm n h ng 84
3 2 7 H thống h a k t qu nghi n c u 86
3 3 C c k t qu đ t đ c v h n ch c a c c chính s ch Sao Th i D ng 89
3 3 1 K t qu đ t đ c 89
Trang 73 3 2 Những điểm c n h n ch 93
CHƯƠNG 4 ĐỊNH HƯỚNG HOÀN THIỆN VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG MARKETING –MIX CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN SAO THÁI DƯƠNG 95
4.1 Định h ng v chi n l c ph t triển c a công ty c phần Sao Th i D ng 95
4 1 1 Định h ng chung 95
4 1 2 Định h ng ph t triển ho t đ ng Marketing – mix 95
4 2 Gi i ph p n ng cao hi u qu ho t đ ng marketing – mix c a công ty c phần Sao Th i D ng 96
4 2 1 Ứng ng mô h nh SOWT để đ a ra gi i ph p 96
4 2 2 Gi i ph p n ng cao hi u qu chính s ch s n phẩm 98
4 2 3 Gi i ph p n ng cao hi u qu chính s ch gi 98
4 2 4 Gi i ph p n ng cao hi u qu chính s ch ph n phối 99
4 2 5 Gi i ph p n ng cao hi u qu chính s ch x c ti n 100
4 2 6 Gi i ph p n ng cao mở r ng th m địa điểm vị trí c a điểm n h ng 100
4 2 7 Gi i ph p n ng cao ho n thi n h nh nh, không gian v môi tr ờng c a c c điểm n h ng 101
4 3 M t số ki n nghị đối v i c quan nh n c 101
4 3 1 Đối v i chính ph 101
4.3.2 Đối v i ng nh ch qu n 102
4 3 3 Đối v i địa ph ng 102
KẾT LUẬN 103
TÀI LIỆU THAM KHẢO 105 PHỤ LỤC
Trang 98 B ng 3.8 Danh m c m t số s n phẩm theo chiều s u 68
Trang 10STT Bảng Nội dung Trang
19 B ng 3 19 Chi n l c x c ti n v h tr kinh oanh trong ng nh
Trang 11DANH MỤC HÌNH
1 Hình 1.1 M c ti u chi n l c c a marketing hi n đ i 9
2 Hình 1.2 C c k nh ph n phối trong marketing 32
3 Hình 1.3 Mô h nh c c k nh ph n phối đa c p 33
4 Hình 2.1 Biểu đồ quy tr nh c c c nghi n c u 40
5 Hình 3.1 S đồ c c u t ch c Công ty Sao Th i D ng 53
6 Hình 3.2 Biểu đồ c c u oanh thu 6 ng s n phẩm c a
Công ty trong 2 năm
Trang 12LỜI MỞ ĐẦU
1.Về tính cấp thiết của đề tài:
X y ng chính s ch Marketing l nhi m v vô c ng quan trọng c a m i doanh nghi p nhằm th c hi n c hi u qu nh t a m c ti u l i nhuận, vị th v an
to n Trong nền kinh t thị tr ờng c nh tranh gay g t, m t oanh nghi p muốn tồn
t i v ph t triển th oanh nghi p đ ph i ti n h nh huy đ ng mọi nguồn l c, ph i
i t điều h nh t ng h p mọi y u tố nhằm đ t đ c m c ti u đ định sẵn Thông qua chính sách Marketing – mix theo quan điểm Simona, oanh nghi p n lẻ c thể
ph t huy h t n i l c h ng v o những c h i h p ẫn tr n thị tr ờng v v th sẽ
gi p oanh nghi p n ng cao hi u qu kinh oanh, tăng c ờng kh năng c nh tranh trong qu tr nh mở c a v t o h a nền kinh t Vai tr c a Marketing nói chung
đ không c n m i mẻ nữa nh ng th c hi n c c ho t đ ng đ nh th n o để c hi u
qu nh t l i l mối trăn trở quan t m c a c c nh qu n trị kinh oanh
Tuy nhi n để vận ng c c chính s ch Marketing – Mix theo quan điểm Simona vi t năm 1957 v i i o “Contributions to the foundation of the Marketing mix for retail companies – Đ ng g p nền t ng c a Marketing mix cho các công ty n lẻ Simona Covel đ “th i ay những quan điểm cũ về marketing trong kinh oanh ở thời đ i m i v i 6 y u tố m t c ch c hi u qu nh t cũng l m t điều không ng Ban Gi m đốc Công ty C phần Sao Th i D ng luôn ch trọng v nhận th c đ c tầm quan trọng c a c c chính sách Marketing- Mix trong
vi c ho ch định chi n l c v đ a ra ph ng h ng ho t đ ng kinh oanh ph h p
Đ n nay, Sao Th i D ng đ v đang l th ng hi u n i ti ng c a Vi t Nam đ c mọi ng ời i t đ n, l m t trong những oanh nghi p năng đ ng, s ng t o v s
ng vốn c hi u qu trong vi c nghi n c u, ph t triển, s n xu t, kinh oanh D c phẩm, Mỹ phẩm v Th c phẩm chăm s c s c khỏe v i vi c p ng th nh công, linh ho t c c chính s ch Marketing Chỉ khi s ng c c chính sách Marketing – Mix m t c ch h p lý kích thích đ c tính hữu h nh c a s n phẩm th s n phẩm c a công ty m i đ c kh ch h ng nhận i t v đ t trọn niềm tin… Chính vì s quan
Trang 13trọng c a ho t đ ng Marketing- Mix theo quan điểm c a Simona trong kinh doanh,
t c gi l a chọn đề t i “Phân tích hoạt động Marketing-Mix theo quan điểm
Simona tại Công Ty Cổ phần Sao Thái Dương” l m luận văn Th c Sỹ Qu n trị
kinh doanh
2 Câu hỏi nghiên cứu:
C u hỏi: L m th n o để ho n thi n Marketing – mix c a Công ty C Phần Sao Th i D ng theo quan điểm c a Simona?
3.Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu:
a Mục đích
Đề xu t gi i ph p ho n thi n ho t đ ng Marketing- mix cho Công ty C phần Sao Th i D ng
b Nhiệm vụ nghiên cứu:
Để đ t đ c m c đích nghi n c u, t c gi cần th c hi n c c nhi m v chính sau:
- Nhiệm vụ 1: Hệ thống hóa cơ sở lý luận về hoạt động Marketing- mix của
doanh nghiệp bán lẻ
- Nhiệm vụ 2: Phân tích thực trạng hoạt động Marketing-mix của Công ty
Cổ phần Sao Thái Dương
- Nhiệm vụ 3: Đưa ra xu hướng hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động
Marketing- mix của Công ty Cổ phần Sao Thái Dương
4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
Đối tượng nghiên cứu: Ho t đ ng Marketing – mix c a Công ty c phần Sao
Th i D ng
Phạm vi nghiên cứu
Không gian nghi n c u: Công ty c phần Sao Th i D ng t i H N i
Thời gian nghi n c u: Thời gian nghi n c u c a t c gi từ cuối th ng 9/2019
đ n 12/2020 tuy nhi n ữ li u th c p s ng cho nghi n c u n y hi n t i đ c thu thập từ năm 2018 đ n nay
N i ung: Ho t đ ng Marketing-mix c a công ty c phần Sao Th i D ng
a tr n lý thuy t c a Simona vi t năm 1957 v i 6 nh n tố (Chính s n s n phẩm;
Trang 14Chính s ch gi c ; Chính s ch ph n phối; Chính s ch x c ti n; Vị trí địa điểm c a điểm n h ng; Không gian, h nh nh v môi tr ờng t i điểm n h ng)
5 Những đóng góp của luận văn
Luận văn c đ ng g p quan trọng trong hai ph ng i n lý luận và th c ti n
- Ph ng i n lý luận: T ng quan c sở lý luận về marketing
- Ph ng i n th c ti n: T ng quan tình hình s d ng c c ph ng ph p marketing t i Công ty c phần Sao Th i D ng đồng thời đ a ra những m t tích c c và
h n ch mà doanh nghi p đ l m đ c từ đ đ a ra xu h ng hoàn thi n và nâng cao
hi u qu ho t đ ng Marketing – mix c a Công ty c phần Sao Th i D ng
6 Kết cấu của luận văn:
Chương 1: Tổng quan tình hình nghiên cứu và cở sở lý luận về hoạt động
Marketing-mix của doanh nghiệp bán lẻ
Chương 2: Phương pháp nghiên cứu
Chương 3: Thực trạng hoạt động Marketing – mix Công ty Cổ phần Sao
Thái Dương
Chương 4: Xu hướng hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động Marketing
– mix của Công ty Cổ phần Sao Thái Dương
Kết luận
Trang 15CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN
VỀ HOẠT ĐỘNG MARKETING – MIX CỦA DOANH NGHIỆP BÁN LẺ
1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu
1.1.1 Tình hình nghiên cứu trong nước
Marketing l công c g n k t giữa ng ời ti u ng v oanh nghi p g p phần gi p oanh nghi p t o đ c l i th c nh tranh thông qua đ p ng đ ng nhu cầu kh ch h ng Vai tr c a marketing - mix c ng ng y c ng đ c ch trọng h n, v vậy đ c r t nhiều công tr nh nghi n c u v ng ng c a marketing - mix vào
ho t đ ng s n xu t kinh oanh v th ng m i ti u iểu c thể kể đ n nh :
Trần Minh Đ o (2002), gi o tr nh đ đề cập đ n những lý luận c n về marketing nh : n ch t c a MKT, môi tr ờng MKT, hành vi khách hàng, các quy t định về s n phẩm, gi , ph n phối, x c ti n Nhờ gi o tr nh này, giúp ta hiểu
đ c những lý thuy t cốt lõi v n ch t c a MKT
Nguy n Th ng Th i (2007), gi o tr nh đ đ a ra những v n đề kh i quát chung về MKT, lịch s h nh th nh, vai tr , ch c năng, ph ng ph p nghi n c u marketing, thị tr ờng v nghi n c u thị tr ờng, chính s ch về s n phẩm, chính s ch
về gi c , chính s ch về k nh ph n phối, chính s ch về x c ti n h n h p Từ đ ,
gi p hiểu đ c những lý thuy t c n về marketing mix v ph n tích chi n l c marketing mix v i môi tr ờng kinh oanh
Tr ng Đ nh Chi n (2014), n i ung cuốn giáo trình đ c vi t i g c đ
c a nh qu n trị Marketing - những ng ời c tr ch nhi m điều h nh to n
ho t đ ng marketing c a oanh nghi p/t ch c Từ đ , nhận th c đ c ki n th c v
kỹ năng th c hi n c c ho t đ ng qu n trị marketing ao tr m từ qu n trị thông tin,
qu n trị chi n l c marketing, qu n trị marketing to n i n, h thống v ng vận ng vào th c ti n kinh oanh
Đ B ch Khi m (2017), đề t i đ đ a ra c c nhận định chi ti t về các y u tố
c a marketing mix trong vi c nh h ởng đ n s h i l ng c a kh ch h ng doanh nghi p khi s ng phần mềm qu n lý n h ng Fsales V i kh ch h ng doanh
Trang 16nghi p, y u tố gi c không ph i l y u tố quan trọng nh t nh h ởng đ n quy t định s ng phần mềm c a kh ch h ng Tuy nhi n vi c linh đ ng về gi để phù
h p v i từng nhu cầu ri ng c a c c oanh nghi p thu c c c ng nh nghề kh c nhau
l i t o đ c s h i l ng c a kh ch h ng C ng v i đ , y u tố ph n phối qua k nh
n tr c ti p l y u tố t o n n s hài lòng cho khách hàng C c y u tố kh c nh : quy tr nh cung c p s n phẩm, con ng ời – ng ời cung c p, triển khai, h tr sau n ịch v l i đ c kh ch h ng quan t m v đ c đ nh trọng số cao C c y u tố nh
x c ti n v ph ng ti n hữu h nh cũng l m t trong những mối quan t m mà khách
h ng mong muốn FPT cần tập trung h n nữa Đ c i t y u tố s n phẩm đối v i Fsales đang l y u tố t n nh t v kh ch h ng đang đ nh gi không cao về y u tố
n y c a Fsales Những k t luận n y mang tính t ng quan nhiều v i c c nhận định định tính an đầu c a t c gi , đ y cũng sẽ l những n i ung hữu ích để t c gi tham chi u th m v o đề t i n y Tuy nhi n, đề t i hi n đang tập trung ho n thi n
ho t đ ng marketing cho Fsales để ti p cận v o đối t ng kh ch h ng oanh nghi p Trong khi đ , v i xu h ng thị tr ờng hi n t i, kh ch h ng c nh n l i l thị
tr ờng l n c nhu cầu s ng phần mềm qu n lý n h ng th đề t i l i ch a đề cập đ n chi n l c để ti p cận v o đối t ng n y
Nguy n Ngọc H (2016), luận n ti n sĩ kinh t n y v i m c ti u t m ki m,
ph n tích nh n tố quy t định s l a chọn c a c c c a h ng kinh oanh n lẻ nhỏ muốn h p t c c ng kinh oanh th ng hi u Co op Mart Từ đ , x y ng mô h nh kinh oanh nh ng quyền th ng m i chu i n lẻ Co op Mart V từ đ đề ra m t
số chính s ch h tr gi p Công ty qu n lý chu i si u thị Co op Mart (Saigon Co.op)
c c c i n ph p qu n trị h p lý nhằm mở r ng th m h thống chu i ch n r t c a
m nh từ c c c a h ng kinh oanh nhỏ lẻ
L Anh Tu n (2014): “Ho t đ ng Marketing h n h p: Kinh nghi m cho c c oanh nghi p s n xu t , T p chí t i chính, số 9, i vi t đ đ a ra 4 nh n tố chi phối mang tính quy t định đ n qu tr nh vận ng, c c u c a Marketing h n h p, đ l :
uy tín và vai trò c a oanh nghi p tr n thị tr ờng; t nh huống c a thị tr ờng; v ng đời s n phẩm v tính ch t h ng h a T c gi cũng đ ng tr n g c đ c a m t doanh
Trang 17nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c s n xu t ao để nh n nhận những h n ch c a oanh nghi p cũng nh những th ch th c c a thị tr ờng Từ đ đ a ra những gi i ph p c thể
về c c chính s ch 4Ps nhằm gi p oanh nghi p đối ph v i thị tr ờng
Nguy n T n S (2007), “X y ng chính s ch Marketing – mix cho s n phẩm g tr n thị tr ờng n i địa t i Công ty TNHH T n Ph c , luận văn Th c sĩ
Đ i học Đ Nẵng Luận văn nghi n c u về ho t đ ng kinh oanh v c c chính s ch Marketing mix hi n t i c a Công ty TNHH T n Ph c v những đề xu t c a t c gi nhằm ho n thi n chính s ch Marketing - mix cho s n phẩm đồ g c a Công ty
Các đề t i trong n c hi n t i chỉ đang tập trung ph n tích c c y u tố c n
c a Marketing – mix i g c đ c a từng đối t ng kh c nhau nh : C c nh nghi n c u, c c nh qu n trị, … Ch a c nghi n c u n o đi s u về s quan trọng
c a ho t đ ng Marketing – mix trong ng nh n lẻ
1.1.2 Tình hình nghiên cứu ngoài nước
Simona Covel (1953), cuốn s ch n y cho i t c thể “th i ay những quan
ni m cũ về marketing trong kinh oanh ở thời đ i m i H y để cuốn s ch đồng h nh
c ng th nh công c a công ty khởi nghi p c a n Để đ a m t công ty khởi nghi p
l n ph ng, không c g hữu hi u h n l m t chi n l c marketing tuy t vời
Philip Kotler (2007), gồm 20 ch ng, công tr nh đ đ a ra c c n i ung Marketingc n v cốt lõi nh t, trong đ c marketing mix ao gồm 4 y u tố c n: s n phẩm, gi , ph n phối v x c ti n
Philip Kotler (2011), cuốn s ch n y cho i t c ch vận ng t uy Marketing
v o s n phẩm, ịch v , thị tr ờng, c c công ty trong n c v n c ngoài, các doanh nghi p l n v nhỏ, c c oanh nghi p s n xu t v trung gian, c c ng nh công nghi p
kỹ thuật cao v th p
Meghna Jain (2012), luận văn tập trung v o x y ng h thống maketing mix
đ n gi n m c c công ty m i th nh lập c thể s ng, gi p thi t lập đ c ti u chí
đ nh gi giai đo n đầu trong maketing mix
R Gopal (2014), m c ti u nghi n c u c a luận văn cho th y tầm quan trọng
c a IMC Marketing tích h p c a qu ng c o tr c tuy n, t m hiểu nguy n nh n c a s
Trang 18ph t triển marketing online Từ đ , t c gi đ a ra những ph n tích so s nh hi u qu giữa marketing online v i c c công c marketing truyền thống cũng nh những h n
ch c a marketing online so v i IMC
Bar ora Kochova (2012), “Marketing mix of Fitness Centre Aquapalace
Prague (Marketing mix của Trung tâm thể dục thẩm mĩ Aquapalace Prague) Luận
văn tập trung vào vi c phân tích các chính sách Marketing hi n có và d a trên những phân tích cho th y s điều chỉnh c a chúng Phần lý thuy t t ng quan về Marketing, c c điều kho n c a Marketing mix v đ c bi t áp d ng chúng trong môi
tr ờng thể thao Phần chính c a luận văn tr nh y k t qu x lý c a vi c nghiên
c u thị tr ờng và phân tích SWOT, cuối cùng là những đề xu t điều chỉnh để các
chính s ch Marketing mix đ c hoàn thi n h n
Meghna Jain (2012), “Identifying the essential factors in the marketing mix
esign (The case of Personal Protective Equipment) (Xác định các yếu tố cần thiết
trong thiết kế Marketing – mix) Nghiên c u này tập trung vào vi c xây d ng m t
h thống Marketing – mix đ n gi n mà các Công ty m i thành lập có thể s d ng
đ c Nghiên c u đ c th c hi n thông qua tr ờng h p c a ngành công nghi p
PPE (Personal Protective Equipment – thiết bị bảo hộ cá nhân) bằng cách xác định
các y u tố cần thi t trong thi t k Marketing – mix c a họ Tác gi đ ti n hành
kh o sát 260 công ty trong ngành, phỏng v n 3 ng ời và phân tích so sánh các nhà
s n xu t khác nhau nhằm x c định các y u tố Marketing – mix đ c s d ng bởi số đông c c nhà s n xu t K t qu nghiên c u đ chỉ ra những y u tố cần thi t và những k t h p Marketing – mix thành công có thể s d ng cho các công ty m i
thành lập
Qua quá trình nghiên c u, c thể nhận th y rằng c c công tr nh nghi n c u
tr n đ kh i qu t đ c vai tr v m c ti u c a ho t đ ng Marketing trong c c oanh nghi p, c c y u tố nh h ởng đ n ho t đ ng Marketing trong c c lĩnh v c kinh oanh kh c nhau, đ a ra đ c những xu h ng ho n thi n v n ng cao hi u qu
ho t đ ng Marketing - mix Tuy nhi n, c thể nhận th y rằng ch a c công tr nh
n o ph n tích m t c ch h thống v tập trung s u v o ho t đ ng Marketing – mix
Trang 19nh ri ng cho c c oanh nghi p n lẻ đ c i t l Công ty C phần Sao Th i
D ng Do đ , đề t i “Phân tích hoạt động Marketing – mix theo quan điểm
Simona tại Công ty Cổ phần Sao Thái Dương” không c s tr ng l p v i c c công
tr nh nghi n c u tr c
1.1.3 Khoảng trống nghiên cứu
T ng quan c c công tr nh nghi n c u trong v ngo i n c chỉ ra rằng Marketing – mix trong ho t đ ng kinh oanh c a c c oanh nghi p l vô c ng quan trọng Đ c r t nhiều nghi n c u về ho t đ ng Marketing – mix cho các doanh nghi p s n xu t, th ng m i, xu t khẩu,… Tuy nhiên t c gi nhận th y c m t số kho ng trống sau:
Thứ nhất: Marketing – mix đ ng vai tr r t quan trọng trong ho t đ ng kinh
oanh th c đẩy vi c n h ng gia tăng oanh số Nh ng hi n nay, c c nghi n c u trong n c m i chỉ tập trung l m về Marketing truyền thống, c c nghi n c u về Marketing – mix trong n lẻ c n r t h n ch
Thứ hai: C r t nhiều oanh nghi p ở mọi lĩnh v c ng nh nghề đều c thể p
ng Marketing – mix v o trong ho t đ ng kinh oanh nh : s n xu t, th ng m i,
xu t khẩu, … Tuy nhi n l i ch a c nhiều nghi n c u về Marketing – mix cho các oanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c n lẻ
Thứ ba: Ho t đ ng nghi n c u, s n xu t, ph n phối s n phẩm đ c kh nhiều
c c nh nghi n c u ph n tích v đ nh gi Tuy nhi n về ho t đ ng n lẻ c a Sao
Th i D ng l i ch a đ c nghi n c u v ph n tích nhiều
Thứ tư: Marketing – mix i g c nh n v quan điểm c a Simona c n kh
m i mẻ v ch a thu h t đ c s quan t m c a c c học gi v c c nh nghi n c u trong n c
T u trung l i, t c gi cho rằng c m t kho ng trống l n trong nghi n c u về ho t
đ ng Marketing – mix c a Công ty C phần Sao Th i D ng theo quan điểm c a Simona Đ y chính l căn c quan trọng để t c gi l a chọn đề t i c a luận n: “Phân tích
ho t đ ng Marketing – mix theo quan điểm Simona t i Công ty C phần Sao Th i
D ng Nghi n c u không c s tr ng l p v i c c công tr nh nghi n c u tr c đ
Trang 201.2 Cở sở lý luận về marketing
1.2.1 Khái niệm về Marketing
Theo Philip Kotler, Marketing l m t qu tr nh qu n lý mang tính x h i, nhờ
n m c c c nh n v c c nh m ng ời kh c nhau nhận đ c c i m họ cần v mong muốn thông qua vi c t o ra, cung c p v trao đ i c c s n phẩm c gi trị v i những
ng ời kh c Từ định nghĩa tr n, ta c thể nhận th y Marketing đ c c u th nh ởi những nguy n t c cốt lõi sau:
Marketing l m t ti n tr nh qu n trị (Davi Packar ) Marketing tập trung
v o nhu cầu, c muốn c a kh ch h ng Marketing t đầu từ ý t ởng về s n phẩm thỏa m n mong muốn v không ừng l i khi những mong muốn c a kh ch h ng đ
đ t đ c m vẫn ti p t c sau khi th c hi n trao đ i
Marketing ch trọng v o t o lập gi trị kh ch h ng Mọi ho t đ ng marketing đều nh h ởng đ n gi trị c m nhận c a kh ch h ng Để qu n lý gi trị c m nhận, t
ch c ph i n m rõ môi tr ờng c nh tranh v thị tr ờng m c ti u, c c chi n l c marketing h n h p (Marketing mix, nhằm thỏa m n nhu cầu kh ch h ng tối đa để
Đạt đƣợc thị phần thống lĩnh
Chinh phục tâm trí khách hàng
Trang 21Theo thuy t Qu n trị đ ng đ i, chi n l c c a marketing hi n đ i l a
tr n s ph n tích môi tr ờng để qu n trị marketing th nh công:
Ph n tích môi tr ờng v nghi n c u marketing nhằm o v thích ng v i
c c y u tố môi tr ờng nh h ởng đ n s th nh công hay th t i, tập h p thông tin
để quy t định c c v n đề marketing đ m tr ch
Mở r ng ph m vi ho t đ ng ằng c ch l a chọn v đ a ra c ch th c th m nhập thị tr ờng m i
Ph n tích ng ời ti u ng ằng c ch xem xét v đ nh gi những đ c tính y u cầu, ti n tr nh mua c a ng ời ti u ng l a chọn c c ph n kh c thị tr ờng để định
h ng c c phối th c marketing
Ho ch định chi n l c s n phẩm v x y ng th ng hi u ằng c ch ph t triển v uy tr s n phẩm, ng s n phẩm, c u tr c s n phẩm, ao , nh n hi u v
1.2.2 Đặc điểm của maketing
Nhu cầu cơ bản
Điểm xu t ph t c a t uy chi n l c marketing l những nhu cầu v mong muốn c a con ng ời Ng ời ta cần th c ăn, n c uống, không khí v n i ở để sống
c n B n c nh đ , con ng ời c n c nguy n vọng m nh mẽ cho s s ng t o, gi o
c v c c ịch v kh c
Nhu cầu c p thi t c a con ng ời l c m gi c thi u h t m t c i g đ m họ
c m nhận đ c Nhu cầu c p thi t c a con ng ời r t đa ng v ph c t p N ao
Trang 22gồm c những nhu cầu sinh lý c n về ăn, m c, s ởi m v an to n tính m ng lẫn những nhu cầu x h i nh s th n thi t, gần gũi, uy tín v t nh c m cũng nh c c nhu cầu c nh n về tri th c v t thể hi n m nh Nhu cầu c p thi t l những phần
c u th nh nguy n th y c a n tính con ng ời, không ph i o x h i hay ng ời l m marketing t o ra
N u c c nhu cầu c p thi t không đ c thỏa m n th con ng ời sẽ c m th y
kh sở v t h nh V n u c c nhu cầu đ c ý nghĩa c ng l n đối v i con ng ời
th n c ng kh sở h n Con ng ời không đ c thỏa m n sẽ l a chọn m t trong hai
h ng gi i quy t: ho c l t tay t m ki m m t đối t ng c kh năng thỏa m n
đ c nhu cầu ho c cố g ng k m ch n
Mong muốn ịnh nghĩa về Marketing
Mong muốn c a con ng ời l m t nhu cầu c p thi t c ng đ c th , t ng
ng v i tr nh đ văn h a v nh n c ch c a m i ng ời Mong muốn đ c iểu hi n
ra th nh những th c thể c kh năng thỏa m n nhu cầu ằng ph ng th c m n p sống văn h a c a x h i đ vốn quen thu c
Khi x h i ph t triển th nhu cầu c a c c th nh vi n cũng tăng l n Con ng ời
c ng ti p x c nhiều h n v i những đối t ng g i trí t m , s quan tậm v ham muốn C c nh s n xu t, về phía m nh, luôn h ng ho t đ ng c a họ v o vi c kích thích ham muốn mua h ng v cố g ng thi t lập mối li n h thích ng giữa những
s n phẩm c a họ v i nhu cầu c p thi t c a con ng ời
Trang 23Trong qu tr nh th c thi marketing nh m t ch c năng kinh oanh, những
ng ời l m marketing không t o ra nhu cầu, nhu cầu tồn t i m t c ch kh ch quan
Ng ời l m marketing c ng v i c c y u tố kh c trong x h i t c đ ng đ n những mong muốn, nhu cầu ằng c ch t o ra những s n phẩm thích h p, t m,
h p ẫn v h p t i tiền cho những kh ch h ng m c ti u c a họ S n phẩm c ng thỏa
m n mong muốn v nhu cầu c a kh ch h ng m c ti u ao nhi u th ng ời l m marketing c ng th nh công y nhi u định nghĩa về Marketing
c c s n phẩm vật ch t không nằm nhiều ở ch ch ng ta c n m l ở ch ch ng ta
ng n để thỏa m n mong muốn c a ch ng ta
N i c ch kh c, ng ời ta không mua m t s n phẩm, họ mua những l i ích m
s n phẩm đ đem l i Chẳng h n, ng ời ta không mua m t xe m y để ng m n m
để n cung c p m t ịch v đi l i M t h p trang điểm đ c mua không ph i để chi m ng ng m l để n cung c p m t ịch v l m cho ng ời ta đẹp h n
Ng ời ph nữ không mua m t lọ n c hoa, chị ta mua “m t niềm hy vọng ,… V th những s n phẩm vật ch t th c s l những công c để cung c p ịch v t o n n s thỏa m n hay l i ích cho ch ng ta N i m t c ch kh c, ch ng ta
l những ph ng ti n chuyển t i l i ích
Lợi ích
Thông th ờng, m i ng ời mua đều c m t kho n thu nhập gi i h n, m t
tr nh đ hiểu i t nh t định về s n phẩm v kinh nghi m mua h ng Trong những
Trang 24điều ki n nh vậy, ng ời mua sẽ ph i quy t định chọn mua những s n phẩm nào,
c a ai, v i số l ng ao nhi u nhằm tối đa h a s thỏa m n hay t ng l i ích c a họ khi ti u ng c c s n phẩm đ định nghĩa về Marketing
T ng l i ích c a kh ch h ng l to n những l i ích m kh ch hàng mong
đ i ở m i s n phẩm hay ịch v nh t định, c thể ao gồm l i ích cốt lõi c a s n phẩm, l i ích từ c c ịch v kèm theo s n phẩm, ch t l ng v kh năng nh n s
c a nh s n xu t, uy tín v h nh nh c a oanh nghi p,…
Để đ nh gi đ ng s l a chọn mua s n phẩm c a kh ch h ng, ngo i vi c xem xét m c đ m m t s n phẩm c thể thỏa m n những mong muốn c a ng ời mua, t c l những l i ích m s n phẩm đ c thể đem l i cho họ, nh s n xu t cần
c n nh c v so s nh c c chi phí m ng ời mua ph i tr để c đ c s n phẩm v s thỏa m n
Chi phí
Tổng chi phí của khách hàng là toàn bộ các chi phí mà khách hàng phải bỏ ra
để có được sản phẩm Nó bao gồm các chi phí thời gian, sức lực và tinh thần để tìm kiếm và chọn mua sản phẩm Người mua đánh giá các chi phí này cùng với chi phí tiền bạc để có một ý niệm đầy đủ về tổng chi phí của khách hàng
Trong giai đoạn mua – bán sản phẩm, các giải pháp nêu trên tạo thuận lợi cho người mua mua được những gì họ mong muốn và người bán bán được sản phẩm của mình Nhưng trong giai đoạn tiêu dùng, người bán cần phải biết được liệu người mua có hài lòng hay không so với những gì mà họ trông đợi ở sản phẩm
Sự thỏa mãn của khách hàng
Sự thỏa mãn của khách hàng chính là trạng thái cảm nhận của một người qua việc tiêu dùng sản phẩm về mức độ lợi ích mà một sản phẩm thực tế đem lại so với những gì mà người đó kỳ vọng
Như vậy để đánh giá mức độ thỏa mãn của khách hàng về một sản phẩm, người ta đem so sánh kết quả thu được từ sản phẩm với những kỳ vọng của người
đó Có thể xảy ra một trong ba mức độ thỏa mãn sau: Khách hàng không hài lòng nếu kết quả thực tế kém hơn so với những gì họ kỳ vọng; kh ch h ng h i l ng n u
Trang 25k t qu đem l i t ng x ng v i kỳ vọng v kh ch h ng r t h i l ng n u k t qu thu
đ c v t qu s mong đ i
Những kỳ vọng c a kh ch h ng th ờng đ c h nh th nh từ kinh nghi m mua
h ng tr c đ y c a họ, những ý ki n c a n è v đồng nghi p, những thông tin v
h a hẹn c a ng ời n v đối th c nh tranh Bằng c c n l c marketing, ng ời n
h ng c thể t c đ ng, thậm chí l m thay đ i kỳ vọng c a ng ời mua
Trao đổi và giao dịch
Ho t đ ng marketing i n ra khi ng ời ta quy t định thỏa m n c c mong muốn c a m nh thông qua vi c trao đ i
Trao đ i l h nh vi thu đ c m t vật mong muốn từ ng ời n o đ ằng s cống hi n trở l i vật g đ Trao đ i l m t trong ốn c ch để ng ời ta nhận đ c
s n phẩm m họ mong muốn (t s n xu t, chi m đo t, cầu xin v trao đ i) Marketing ra đời từ c ch ti p chận cuối c ng n y nhằm c đ c c c s n phẩm
Trao đ i l kh i ni m cốt lõi c a marketing Tuy vậy, để m t cu c trao đ i t nguy n c thể đ c ti n h nh th cần ph i thỏa m n 5 điều ki n sau:
C ít nh t hai n (để trao đ i)
M i n c m t c i g đ c thể c gi trị đối v i n kia
M i n đều tin l cần thi t v c l i khi quan h v i n kia
5 điều ki n n y t o th nh tiềm năng cho vi c trao đ i Trao đ i c thật s
i n ra hay không l t y thu c v o vi c đi đ n m t cu c n x p c c điều ki n c a những n tham gia N u họ đồng ý, ch ng ta k t luận rằng h nh vi trao đ i l m cho mọi ng ời chịu (ho c ít ra không c g t h i c ), v rằng m i n t o từ chối hay ch p nhận đề nghị c a n kia định nghĩa về Marketing
Giao dịch
N u hai n cam k t trao đ i đ đ m ph n v đ t đ c m t thỏa thuận, th ta n i
m t v giao ịch (giao ịch kinh oanh) đ x y ra Giao ịch chính l đ n vị c n
c a trao đ i M t giao ịch kinh oanh l m t v uôn n c c gi trị giữa hai n
Trang 26M t giao ịch kinh oanh li n quan đ n ít nh t hai vật c gi trị, những điềiu
ki n đ c thỏa thuận, m t thời điểm thích h p, m t n i chốn ph h p Th ờng c
m t h thống ph p lý ph t sinh để h tr v r ng u c c c n giao ịch ph i l m
đ ng theo cam k t
Theo nghĩa r ng, ng ời l m marketing t m c ch l m ph t sinh s đ p ng
tr c m t số cống hi n v s đ p ng y không chỉ l mua hay n theo nghĩa hẹp Marketing ao gồm những ho t đ ng đ c th c hi n nhằm g i mở m t đ p ng cần thi t c a phía đối t ng tr c m t số vật thể Trong ch ng tr nh n y ch ng ta gi i
h n kh i ni m marketing l g cho c c ho t đ ng giao ịch kinh oanh m không đề cập đ n trao đ i v i nghĩa r ng h n, nh c c ho t đ ng chuyển giao l đối t ng
c a marketing phi kinh oanh
1.2.3 Chức năng và vai trò Marketing
Chức năng của Marketing
Th nh t, ch c năng thích ng Marketing liên k t, phối h p t t c các ho t
đ ng trong kinh doanh, th c hi n nghiên c u xu h ng tiêu dùng tiên ti n để giúp các s n phẩm c a doanh nghi p thích nghi đ c v i nhu cầu c a ng ời tiêu dùng
Th năm, ch c năng điều hòa, phối h p: Marketing sẽ gi p điều hòa, phối h p nhịp nhàng t t c c c ph ng an trong công ty để đ t đ c hi u qu công vi c cao nh t
Vai trò của Marketing
Thứ nhất, đối với doanh nghiệp
Marketing giúp cho doanh nghi p có thể tồn t i lâu dài và vững ch c trên thị
tr ờng do nó cung c p kh năng thích ng v i những thay đ i c a thị tr ờng và môi
tr ờng bên ngoài
Trang 27Marketing t o ra s k t nối các ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p v i thị
tr ờng trong t t c các giai đo n c a quá trình tái s n xu t
Thứ hai, đối với người tiêu dùng
Marketing giúp sáng t o ra nhiều lo i và ch ng lo i hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu và mong muốn c a từng nhóm khách hàng, từng khách hàng Marketing nghiên c u x c định nhu cầu và mong muốn c a ng ời tiêu dùng về s n phẩm v i hình th c v đ c tính c thể để định h ng cho những ng ời lập k ho ch
s n xu t th c hi n
Có tính hữu ích về địa điểm khi s n phẩm có m t đ ng n i c ng ời cần mua nó
L i ích về m t sở hữu xu t hi n khi k t thúc h nh vi mua n, khi đ ng ời mua có toàn quyền sở hữu và s d ng s n phẩm
T o ra tính hữu ích về thông tin bằng vi c cung c p thông tin cho khách hàng qua c c thông đi p qu ng c o, thông đi p c a ng ời bán hàng
Thứ ba, đối với xã hội
Là s cung c p m t m c sống đối v i xã h i Khi chúng ta xem xét toàn b
ho t đ ng marketing c a các doanh nghi p đ c bi t là khối các ho t đ ng vận t i và phân phối ta th y rằng hi u qu c a h thống đ a h ng h a từ từ ng ời s n xu t đ n
ng ời tiêu dùng có thể nh h ởng l n đ n v n đề phúc l i xã h i
Không chỉ các nhà kinh doanh và qu n trị doanh nghi p nhận th c và vận
d ng đ ng đ n marketing, c c c quan qu n lý vĩ mô cũng cần có nhận th c đầy đ
v đ ng đ n để t o ra những điều ki n thuận l i, môi tr ờng pháp lý và c những áp
l c nhằm h ng các doanh nghi p kinh oanh theo quan điểm marketing th c s
1.3 Cở sở lý luận về marketing – mix trong dịch vụ bán lẻ
1.3.1 Khái quát về Maketing - mix
Maketing mix là m t trong những khái ni m ch chốt c a lý thuy t marketing hi n đ i
Theo Philip Kotler, maketing mix là tập h p những công c marketing mà công ty s d ng để theo đu i những m c tiêu Marketing c a mình trên thị tr ờng
m c tiêu
Trang 28Marketing mix (Marketing h n h p) l tập h p c c công c ti p thị đ c oanh nghi p s ng để đ t đ c trọng t m ti p thị trong thị tr ờng m c ti u Thuật ngữ n y đ c s ng lần đầu ti n v o năm 1953 khi Neil Bor en - ch tịch
c a hi p h i Marketing Hoa Kỳ l y ý t ởng công th c th m m t c nữa v đ t ra thuật ngữ “Marketing mix M t nh ti p thị n i ti ng, E Jerome McCarthy, đề nghị
ph n lo i theo 4P năm 1960, m nay đ đ c s ng r ng r i
Marketing mix vốn đ c phân lo i theo mô hình 4P gồm có: Product (s n phẩm), Price (giá c ), Place (phân phối), Promotion (xúc ti n) đ c s d ng trong
ho t đ ng Marketing hàng hóa
Các công c Marketing đ c pha tr n và k t h p v i nhau thành m t thể thống nh t để ng phó v i những khác bi t v thay đ i trên thị tr ờng Có thể nói Maketing mix là m t gi i pháp có tính tình th c a m t t ch c
Marketing mix c thể đ c chọn từ r t nhiều kh năng, đ c thể hi n nh
m t h m c ốn i n số l : P1-Product, P2- Price, P3- Place, P4- Promotion M t
i n số thay đ i sẽ ẫn đ n s k t h p m i trong Maketing mix Không ph i t t c những y u tố thay đ i trong Marketing mix c thể điều chỉnh trong ng n h n Công
ty c thể điều chỉnh gi n, l c l ng n, chi phí qu ng c o trong ng n h n nh ng chỉ c thể ph t triển s n phẩm m i v thay đ i k nh ph n phối trong i h n
1.3.2 Các quan điểm về Marketing – mix
1.3.2.1 Marketing – mix 4Ps
Product (Sản phẩm): S n phẩm c thể l h ng h a hữu h nh (m y tính,
sữa t, n c gi t…) ho c ịch v vô h nh (thi t k we site, nh h ng kh ch s n, y
t …) đ p ng nhu cầu c thể c a kh ch h ng C c nh ti p thị ph i nghi n c u to n những l i ích đ c cung c p ởi s n phẩm v t t c c c tính năng c a s n phẩm ằng vi c tr lời c u hỏi: S n phẩm gi p kh ch h ng gi i quy t v n đề g ? Sau đ lập k ho ch cho c c giai đo n kh c nhau trong suốt v ng đời c a n Ngo i ra, đối
t ng m c ti u c a s n phẩm cũng cần đ c x c định v hiểu rõ, để oanh nghi p
c i thi n s n phẩm theo h ng ph h p h n v i mong muốn ng ời dùng
Trang 29 Price (Giá cả): Gi c l số tiền th c t ng ời ti u ng sẽ tr cho m t s n
phẩm Gi c ph thu c v o c i gọi l “Gi trị c m nhận (Perceive Value) c a s n phẩm đối v i kh ch h ng thay v chi phí kh ch quan c a s n phẩm đ c cung c p,
ởi m t s n phẩm tốt chỉ khi ng ời ti u ng cho rằng n tốt; m t gi c chỉ đ c coi l ph i chăng khi m ng ời ti u ng c m nhận th y n đem l i l i ích khi tiêu
ng M c đ y l m t kh i ni m ch quan v c s kh c nhau t ng đối giữa c c
ng ời ti u ng kh c nhau, nh ng nh n chung n u m t s n phẩm c gi cao h n
ho c th p h n gi trị c m nhận c a n th oanh nghi p sẽ không n đ c Đ y l
lý o t i sao m t Marketer ph i l m mọi c ch để kh ch h ng nh n nhận đ c gi trị
c a những g n đang n N u gi trị c m nhận tích c c, s n phẩm c thể đ c định gi cao h n gi trị tiền t kh ch quan c a n v ng c l i Ngo i gi trị c m nhận ra ra, gi c cũng c thể ị nh h ởng ởi c c k ho ch ph n phối, chi phí chu i gi trị v c ch c c đối th định gi s n phẩm t ng t
Place (Phân phối): Gi i quy t tốt th nh phần n y nghĩa l oanh nghi p đ
tr lời đ c c u hỏi “L m th n o để s n phẩm đ n đ c tay kh ch h ng? Th ờng oanh nghi p chọn l a k nh ph n phối nh : Đ i lý n uôn (Wholesaler), Đ i lý n
lẻ (Retailer) v Nh ph n phối (Distri utor) Ngo i ra cần ph i i t vị trí (si u thị,
ch …) v c ch th c online, tr c ti p kh ch h ng m c ti u c a n mua s m
Promotion (Xúc tiến hỗn hợp): X c ti n h n h p hay x c ti n th ng
m i l th nh phần trong Marketing Mix khi n nhiều ng ời lầm t ởng n chính là
to n quy tr nh l m Marketing o s xu t hi n c a n ở kh p n i, trong mọi
ng nh h ng Tuy nhi n n chỉ đ c th c hi n nh kh u sau c ng khi s n phẩm đ
đ c nghi n c u v chuẩn ị tung ra tr n k nh ph n phối đ chọn sẵn, chuẩn ị
đ c n v i m c gi đ đ c tính to n X c ti n h n h p nhằm th c đẩy oanh số
n, gi p g y n t ng m nh về s n phẩm để kích thích ti u ng v đồng thời tối
đa h a tr i nghi m kh ch h ng X c ti n h n h p ao gồm c c h nh th c: Qu ng cáo (Catalogue, o chí, truyền h nh…), x c ti n n, khuy n m i, n h ng c
nh n v quan h công ch ng
Trang 30c a oanh nghi p
Physical Evidence (bằng chứng vật lý): Đề cập đ n t t c c c th nh phần
vật lý m ng ời ti u ng sẽ t ng t c v i oanh nghi p c a n Ví : ao c a
s n phẩm, ng hi u, logo, o c o kinh oanh, t i li u qu ng c o, trang we v thậm chí c anh thi p c a oanh nghi p n
Process (quy trình cung ứng): Chữ P cuối c ng l những quy tr nh, h
thống gi p oanh nghi p n c thể cung ng ịch v ra ngo i thị tr ờng nhiều lần, cho nhiều kh ch h ng B n cần đ m o oanh nghi p m nh đ x y ng m t h thống quy tr nh i n để tối thiểu h a sai s t, g p phần t o ra tr i nghi m kh ch
h ng tốt nh t
1.3.2.3 Marketing – mix theo quan điểm của Simona
K thừa từ mô h nh 4Ps th Simona c sung th m 2 y u tố nh riêng cho
c c oanh nghi p n lẻ (c c điểm n hàng, c c chi nh nh n lẻ)
Vị trí v địa điểm c a h ng (điểm n h ng): Đối v i c c điểm n lẻ th
vị trí đ c chọn để l m c a h ng r t quan trọng L y u tố quy t định trong vi c thu
h t đ c kh ch h ng v o xem rồi đ a ra quy t định mua s n phẩm hay không N u
c m t vị trí đẹp (gần khu n c , đ ờng x thuận ti n, i để xe r ng r i,…) th
kh năng kh ch h ng sẽ đ a ra quy t định sẽ v o xem rồi mua cao h n
H nh nh, phong c ch trang trí v không gian c a h ng: H nh nh l th
g y n t ng ằng thị gi c đối v i kh ch h ng tốt nh t nh l : các t m Banner, Áp
Trang 31phíc kh l n, c ch trang trí gian h ng theo phong c ch v ch đề nh t định sẽ định
h ng đ c cho khách hàng nhận th y rõ s n phẩm đang đ c y n Giúp khách
h ng đ a ra quy t định mua nhanh h n khi c n t ng tốt v c m th y nhu cầu c a
lẻ cố g ng n u ra những v n đề ẫn đ n cần ph i c m t mô h nh Marketing – mix
ri ng nh cho c c công ty n lẻ Thông qua i vi t n y, t c gi Simona cố g ng cung c p tốt nh t gi i ph p cho c u hỏi: “L m th n o để c c công ty n lẻ c thể
n đ c tốt h n? C c ph ng ph p truyền thống gi p c c nh qu n lý oanh nghi p n lẻ để đ a ra quy t định v i ốn y u tố c điển c a Marketing - mix (s n phẩm, gi c , ph n phối, x c ti n) C ch ti p cận c a t c gi Simona kh c v i quan điểm truyền thống, n gi p ng ời qu n lý n lẻ hiểu rõ h n v sau đ ti p cận v i
c c i n c thể cho ho t đ ng c a công ty n lẻ Những y u tố n y đ c th m v o 4P c a Marketing – mix truyền thống gi p cho c c nh qu n lý đ a ra quy t định
ph h p v i lĩnh v c n lẻ tốt h n
Marketing mix l m t kh i ni m đ c t o ởi Mr Neil Bor en v o năm
1957, v o thời điểm đ ao gồm 12 y u tố: s n phẩm, ao , gi c , th ng hi u,
k nh ph n phối, con ng ời, qu ng c o, khuy n m i, tr ng y, ịch v (sau n
h ng), hậu cần, thu thập v ph n tích thông tin Sau đ , E Jerome McCarthy t m t t
c c i n n y xung quanh ốn tr c t: s n phẩm, gi c , ph n phối v x c ti n Đối
v i c c công ty n lẻ, o tính ch t c thể c a c c ho t đ ng v đ c i t l o th c
t ti p x c tr c ti p v i ng ời ti u ng cuối c ng, c thể x c định 6 y u tố c n
c a Marketing mix: s n phẩm; gi n; ph n phối; x c ti n; vị trí, địa điểm c a điểm n; không gian, h nh nh v môi tr ờng c a điểm n
Trang 32và vị trí tr ng y ph i tối u nh t để đ t đ c m c đích cuối c ng l định h ng cho kh ch h ng c h nh vi mua h ng theo đ ng kịch n V ngo i ra c c nh qu n
lý c a h ng n lẻ ph i x c định đ c đ u l những s n phẩm ch l c v đ u l những s n phẩm l m nền (t o s kích thích cho kh ch h ng mua những s n phẩm
ch l c) Đ u l s n phẩm n n định theo thời gian v đ u l s n phẩm án theo thời v Từ g c đ c a Marketing th c c nh qu n lý n lẻ ph i đ a ra đ c chính
s ch s n phẩm chính x c, từ đ đ a ra đ c c c đo n v quy t định sau n y nh :
D đo n m c đ n h ng v quy t định đồng h a s n phẩm m i theo xu h ng
v tập kh ch h ng nh t định
1.4.1.2 Phân loại sản phẩm
Các nhà Marketing c những c ch ph n lo i s n phẩm theo truyền thống a
tr n c sở những đ c tính kh c nhau c a s n phẩm M i kiểu s n phẩm sẽ c m t chi n l c Marketing mix thích h p
S n phẩm ao gồm c c s n phẩm vô h nh v hữu h nh S n phẩm hữu h nh
ao gồm c c đ c tính ch t l ng s n phẩm, h nh ng thi t k , đ c tính ao v
nh n hi u S n phẩm vô hình ao gồm c c đ c tính vô h nh nh h nh th c ịch v giao h ng, o h nh, hu n luy n kỹ thuật, t v n kh ch h ng, s a chữa…
Ngoài ra, phân lo i s n phẩm theo thói quen và hành vi mua: Các s n phẩm
ti u ng đ c mua và s d ng th ờng xuyên L ng th c, th c phẩm, Các s n phẩm mua c suy nghĩ nh c c vật d ng mua không th ờng xuyên: Ti vi, máy
l nh, Các s n phẩm đ c bi t, chúng có s n i tr i về khía c nh n o đ : Ô tô, Các
Trang 33s n phẩm mua ngẫu h ng, không đ c kh ch h ng t m mua, nh ng khi nh n th y
1.4.1.4 Các chiến lược sản phẩm
Quyết định về danh mục sản phẩm
Danh m c s n phẩm l m t tập h p t t c c c lo i s n phẩm v m t h ng m
ng ời n c thể đ a ra cho ng ời mua
Danh m c s n phẩm c a công ty c chiều i, chiều r ng, chiều s u v mật
đ nh t định Chiều r ng anh m c s n phẩm thể hi n công ty c ao nhi u lo i s n phẩm kh c nhau Chiều i anh m c s n phẩm l t ng số s n phẩm c trong anh
m c Chiều s u anh m c thể hi n c ao nhi u ph ng n l a chọn c a m i lo i
s n phẩm Mật đ c a anh m c thể hi n mối quan h giữa c c lo i s n phẩm, thi t
ị s n xu t, k nh ph n phối Bốn chiều n y c a anh m c s n phẩm t o n n những căn c để x c định chi n lu c s n phẩm c a công ty
Trang 34phẩm v khuy n khích kh ch h ng chuyển sang s ng c c s n phẩm c m c gi
v ch t l ng đ c định vị cao h n
L m n i ật ch ng lo i s n phẩm: Công ty c thể l a chọn m t hay v i m t
h ng trong lo i s n phẩm c a m nh để l m n i ật Ví nh l a chọn khuy n m i những mẫu m ở phía i để ph c v cho vi c mở đ ờng ho c qu ng c o những mẫu m ở phía tr n để t o s thu h t cho s n phẩm c a m nh
Thanh lọc ch ng lo i s n phẩm: L x c định v lo i ỏ những m t h ng y u kém, không đem l i l i nhuận trong ch ng lo i đ
Quyết định về nhãn hiệu
Nh n hi u l t n, thuật ngữ, ký hi u, iểu t ng hay kiểu ng, ho c m t s
k t h p những y u tố đ nhằm x c định h ng h a hay ịch v c a m t ng ời n hay m t nh m ng ời n v ph n i t ch ng v i những th c a đối th c nh tranh
Ch t l ng t n hi u: Ch t l ng l m t trong những công c định vị ch y u
c a nh l m Marketing C 4 m c ch t l ng: th p, trung nh, cao v h o h ng
M c lời tăng theo m c ch t l ng c a s n phẩm Công ty n n nh m v o ch t l ng cao Ch t l ng h o h ng chỉ l m m c lời tăng nhẹ ch t ít m chi phí l i l n
T n hi u ri ng hay t n công ty: Ch ng ta c thể l a chọn m t trong hai
h ng, t n hi u ri ng ho c t n hi u c kèm theo t n công ty T n hi u ri ng không
nh h ởng đ n uy tín c a công ty C n t n hi u c kèm t n công ty sẽ c nhiều thuận l i khi công ty n i ti ng, c uy tín Tuy nhi n n u s n phẩm ch t l ng y u
th t n hi u n y l i l m nh h ởng đ n uy tín công ty
T n hi u cho s n phẩm m i: C c công ty c thể s ng m t t n hi u đ
th nh công để tung ra những s n phẩm m i hay s n phẩm c i ti n
S ng nhiều nh n hi u: Đ y l quy t định triển khai nhiều nh n hi u trong
c ng m t lo i s n phẩm Điều n y sẽ gi p cho công ty chi m đ c nhiều ch tr n
k y h ng, tăng nhanh đ c oanh số v l i nhuận
T i định vị t n hi u: D m t t n hi u đ c định vị tốt th n o trong thị
tr ờng th sau đ nh s n xu t cũng ph i t i định vị cho n Vi c t i định vị c thể
đ i hỏi thay đ i c s n phẩm lẫn h nh nh c a n
Trang 35 Quyết định về bao bì
Bao c vai tr r t quan trọng, đ c i t đối v i c c s n phẩm tiêu dùng nhanh M t số nh marketing đ coi ao l chữ P th năm c ng v i 4 chữ P trong Marketing- mix Tuy nhi n hầu h t gi i marketing đều cho rằng ao l m t y u
Ng ời ti u ng sẵn s ng mua s ti n l i, kiểu ng đẹp, m c đ ng tin cậy v uy tín
c a m t ao tốt Bao ch a logo công ty cũng gi p cho kh ch h ng nhận ngay
ra công ty ho c s n phẩm n o đ
Triển khai ao cho s n phẩm m i: Vi c triển khai m t ao hữu hi u cho
m t s n phẩm m i đ i hỏi nhiều quy t định Nhi m v c a ao l o v , gi i thi u s n phẩm Kích c , h nh ng, ch t li u, m u s c, chữ nghĩa v u hi u tr n
ao Những y u tố n y ph i h i ho để l m n i ật gi trị sung c a s n phẩm cho kh ch h ng th y v h tr cho vi c định vị s n phẩm v chi n l c maketing Bao ph i nh t qu n đối v i vi c qu ng c o, định gi , ph n phối v c c chi n l c marketing khác
Nh n hi u tr n ao : Nh n hi u tr n ao c thể mô t v i điều về s n phẩm Thông th ờng những thông tin tr n ao th ờng l t n th ng hi u, logo
nh s n xu t, th nh phần, chỉ ti u inh ng, địa chỉ nh s n xu t…Nh n hi u c thể qu ng c o cho s n phẩm nhờ những h nh vẽ h p ẫn Nh n c thể l i thời theo thời gian n n cần l m m i
Trang 361.4.2 Chính sách giá cả
1.4.2.1 Khái niệm giá cả
Gi c l m t y u tố trong Marketing- mix t o ra thu nhập, trong khi c c y u
tố c n l i t o ra gi th nh So v i c c y u tố kh c nh đ c tính s n phẩm, k nh ph n phối hay truyền thông, gi l th nh phần thay đ i nh t trong m t ch ng tr nh marketing Gi c c a s n phẩm c li n quan tr c ti p t i vi c định vị nh n hi u c a phận marketing trong công ty M t s n phẩm đ c thi t k v ti p thị tốt c thể
đ c đề xu t m t m c gi cao v đem l i l i nhuận cao cho oanh nghi p
Đối v i kh ch h ng gi c l c sở để quy t định mua s n phẩm n y hay s n phẩm kh c, l đ n ẩy kích thích ti u ng M t kh c, đối v i oanh nghi p, gi c
l vũ khí để c nh tranh tr n thị tr ờng, quy t định oanh số, l i nhu n, gi n ti p thể
hi n ch t l ng v nh h ởng đ n ch ng tr nh marketing chung Gi c đ c h nh
th nh a tr n gi trị s ng, từ đ l m l n gi trị s n phẩm v quy t định đ n gi
Trong th c t gi c s n phẩm không chỉ li n quan đ n thu c tính vật ch t
đ n thuần m nh s n xu t c n định gi đi kèm theo những s n phẩm v l i ích đi kèm l m thỏa m n h n nhu cầu kh ch h ng
1.4.2.2 Các chiến lược trong chính sách giá
Khi n i đ n chính s ch gi ph i nhận xét rằng c c công ty n lẻ đầu t thời gian, công s c để đ a ra chính s ch gi tốt h n c c công ty s n xu t Chi n l c gi
sẽ ph n nh m c ti u ri ng c a công ty về oanh thu, l i nhuận v c ch n h ng
C c m c ti u đ t đ c c thể đ c thể hi n nh l i nhuận ho c doanh thu D i
đ y l m t số chính s ch gi c thể p ng đối v i c c c a h ng n lẻ
a, Chiến lược định giá thâm nhập thị trường: Đ c s ng khi nh n lẻ
muốn tăng oanh thu ằng c ch đ t gi th p v n số l ng l n c c đ n vị s n phẩm L i nhuận tr n m i đ n vị nhỏ nh ng t ng l i nhuận cao h n n u m c ti u mong muốn đ đ t đ c Qua đ chi n l c ph h p trong giai đo n c c c a h ng
n lẻ m i th m nhập v o thị tr ờng, p ng khi vi c n gi th p không ị ph t sinh thêm qu nhiều chi phí, vẫn nằm trong m c ch p nhận đ c c a c a h ng
b, Chiến lược giá cao: Đ c p ng khi c a h ng muốn thu h t c c kh ch
Trang 37h ng không quan t m qu nhiều đ n gi c c a s n phẩm Đi kèm v i đ l ch t
l ng ịch v ph i x ng tầm v i gi đ c đ a ra Từ đ t o n n uy tín c a c a h ng
v i kh ch h ng
c, Chiến lược giá theo định hướng chi phí: Nhà n lẻ t đ t gi a tr n
ho t đ ng chi phí v l i nhuận mong muốn tr n chi phí m i đ n vị S kh c i t giữa chi phí h ng h a v gi n l i n đ l i nhuận V i i n đ thay đ i chính
s ch, nh n lẻ điều chỉnh tỷ su t l i nhuận tr n ch ng lo i h ng h a M t c ch lập
k ho ch i n để tr c ti p thu đ c l i nhuận c a s n phẩm, m t kỹ thuật m cho phép m i nh n lẻ t m th y t kỳ lo i n o l i nhuận hàng hóa tính trên chi phí và chi phí tr c ti p c a s n phẩm cho l u trữ, vận chuyển, x lý v n h ng Sau n y,
c ch đ t gi n y sẽ đ c thi t lập theo từng lo i Kỹ thuật n y đ c s ng ởi c c
si u thị, c a h ng gi m gi v c c nh n lẻ kh c V n đề chính l s ph c t p c a
vi c chia sẻ chi phí Gi định h ng chi phí th ờng đ c s ng ởi nh n lẻ
d, Chiến lược giá theo tình hình thị trường: Nh n lẻ c thể điều chỉnh giá
theo nhu cầu thị tr ờng ho c theo đ i phận kh ch h ng Ví tốt nh t về chính
s ch n y đ l thích ng gi n lẻ từ thị tr ờng, nhu cầu đ c đ i i n ởi m t số
th c phẩm có giá trị ( ầu, đ ờng, t m ) v h ng h a cao c p ít khi ph i điều chỉnh
gi nh (đi n t , thi t ị, xe h i) nh ng trong 2008, cho đ n khi t i chính v kinh t
kh ng ho ng (cuối năm 2008) v t đầu 2009 V vậy, năm 2009 t đầu v i ý nghĩa gi m gi nhiều s n phẩm Theo Simona ầu ăn thậm chí ph i gi m 40 - 50%
ho c rẻ h n, v xe h i gi m trung nh 10-30% K t luận rõ r ng c thể l nhiều nh bán lẻ đ chọn p ng chi n l c thích ng v i t nh h nh thị tr ờng
e, Chiến lược giá theo định hướng cạnh tranh: M t nh n lẻ c thể s
ng gi c nh tranh nh m t h ng đi đ ng đ n M t công ty c thể không s a đ i giá n u c thay đ i về nhu cầu thị tr ờng ho c chi phí Nh ng n u ch ng không
đ c s a đ i trong khi thị tr ờng c qu nhiều th i n đ ng, đ c i t l c c đối th
c nh tranh ng y c ng đ a ra nh ng s n phẩm c nh tranh v i m c gi vô c ng c nh tranh th công ty n lẻ đ sẽ ph i chịu m t thị phần M t kh c công ty n lẻ c thể thay đ i gi c a s n phẩm n u s c nh tranh thay đ i,ngay c khi không c thay đ i
Trang 38trong nhu cầu ho c chi phí M t công ty c vị trí c a h ng tốt, ịch v cao c p, thuận l i, h nh nh v th ng hi u đ c quyền c thể thi t lập gi cao h n đối th Tuy nhi n, gi c tr n m c trung nh thị tr ờng không đi v i m t c a h ng c vị trí không ph h p, a v o t ph c v , không đ i m i v không cung c p c c s n phẩm ri ng i t Chi n l c gi theo định h ng c nh tranh không y u cầu tính toán
đ ờng cầu v co gi n gi Gi thị tr ờng trung nh đ c coi l chính x c cho c
ng ời mua v ng ời n
f, Chiến lược giá khuyến mại: Trong m t số tr ờng h p, c c công ty sẽ t m
thời s a th nh gi n uôn, đôi khi thậm chí i giá vốn Theo Kotler, gi khuy n
m i c thể đ c t m th y trong c c h nh th c sau:
- Sales Gi m oanh thu: si u thị gi m gi h ng h a thu c th ng hi u n i
ti ng để tăng oanh số c a họ Nh ng thông th ờng, c c nh s n xu t không đồng ý
v i th ng hi u c a họ ph i chịu c c ho t đ ng nh vậy ởi v n c thể ẫn đ n
l m x u đi h nh nh th ng hi u ho c t m n giữa c c nh n lẻ th c h nh gi sỉ
c a nh cung c p
- Gi đ c i t: Nh n lẻ s ng gi đ c i t v o những thời điểm nh t định trong năm, để thu h t nhiều kh ch h ng h n Nh vậy h ng năm, v o th ng
gi ng, gi nh t định s n phẩm gi m, v i m c đích thu h t nhiều ng ời ti u ng t m
ki m m n hời v trong điều ki n nh vậy l m mua s m nhiều h n
- Gi m gi khi thanh to n ngay đ c s ng để kích thích ng ời ti u dùng mua hàng m t s n phẩm trong m t kho ng thời gian nh t định Họ kích thích bán
h ng c a họ m không y u cầu chi ti u l n, nh thể gi gi m
- Mua tín ng l i su t th p: Thay v h gi , công ty c thể cung c p t i chính
c a ri ng họ mua h ng v i l i su t th p Để thu h t kh ch h ng, th ng nh n
th ờng thông o rằng c c kho n vay l i su t th p đ c c p cho mua h ng C vẻ
nh điều n y l r t tốt ph ng ph p đ c ng ời mua ch p nhận, ởi v nhiều trong
số họ s ng n khi họ muốn mua m t tốt V vậy, nhiều nh n lẻ đ ph t triển quan h đối t c v i c c t ch c t i chính rằng c ng nhau họ c thể cung c p c c kho n vay kh c nhau thích ng v i y u cầu c a kh ch h ng
Trang 39- B o h nh v h p đồng ịch v : công ty n lẻ c thể th c đẩy oanh số n
h ng ằng c ch cung c p h tr v ịch v mi n phí Thay v tính phí cho h tr
ho c h p đồng ịch v , n cung c p cho kh ch h ng c a m nh c c c sở n y mi n phí ho c gi m gi gi , đ l m t c ch kh c để gi m gi n
- Gi m gi t m lý: li n quan đ n thi t lập nh n t o c a m t m c gi cao cho
m t s n phẩm l c đầu v n n sau đ v i gi th p h n nhiều Do đ , trong Hoa
Kỳ, Ủy an Th ng m i Li n ang v C quan c i ti n kinh oanh l th nh lập chống l i c c chi n thuật t h p ph p để gi m gi M t kh c, gi m gi đ c coi l
th c h nh nh th ờng đ c s ng cho th c đẩy oanh số
g, Chiến lược định hướng giá trị: Trong thời kỳ suy tho i đ c ghi nhận v o
những năm 90, khi tăng tr ởng th p, nhiều công ty n lẻ điều chỉnh gi cho nền kinh t điều ki n v thay đ i c n sau đ x y ra ở ng ời ti u ng th i đ về ch t
l ng v gi trị Ng y c ng c nhiều nh ti p thị ch p nhận gi trị gi định h ng - cung c p nhiều nh t k t h p thuận l i giữa ch t l ng v ịch v nhanh ch ng v i
gi tốt nh t Trong nhiều tr ờng h p, điều n y c li n quan đ n vi c gi i thi u phi n n rẻ h n c a c c th ng hi u n i ti ng Trong tr ờng h p kh c, gi định
h ng tham gia thi t k l i c c th ng hi u hi n c để cung c p ch t l ng tốt h n
v i gi cố định ho c ch t l ng giống h t nhau cho gi th p Trong tài chính toàn cầu hi n nay v kh ng ho ng kinh t , c c nh ti p thị cần ph i ph t minh l i khái
ni m "gi trị" Theo nghĩa n y, n c thể đ c n i rằng gi định h ng gi trị chi n
l c cung c p nhiều gi trị h n cho m c th p h n số tiền, l m điều n y ằng đ nh
gi th p ch t l ng s n phẩm v l m n i ật gi c a n , đ ph t triển m nh mẽ trong những năm gần đ y v sẽ ti p t c ph t triển
1.4.3 Chính sách phân phối sản phẩm
1.4.3.1 Khái niệm về phân phối
Ph n phối l c ch th c m oanh nghi p đ a s n phẩm c a m nh ti p cận đ n
v i kh ch h ng m c ti u Doanh nghi p ph i hiểu rõ, tuyển chọn v li n k t v i c c trung gian ph n phối tr c ti p ho c gi n ti p để đ m o hi u qu , đ t l i th c nh
Trang 40tranh to n chu i h thống cung vận tích h p giữa công ty, đối t c v ng ời ti u ng
M i m t k nh thích h p v i m t định vị s n phẩm khác nhau, đ l tính u
vi t c a Marketing khi tập h p c h thống ch c năng kh c nhau định h ng ởi
ph n kh c & định vị, h n th l ph n kh c & định vị đa s n phẩm B tr cho kh i
ni m ph n phối l kh i ni m về qu n trị n hàng - m t tập h p c c tầng l p nhân
s theo địa n, theo k nh v theo ch c năng c tr ch nhi m phối h p v i c c y u
tố qu n trị Marketing nhằm đ t m c ti u h i ho l c Đẩy (ph n phối) v l c kéo (x c ti n, qu ng ) C a ph ng th c ph n phối l ph n phối r ng r i, ph n phối chọn lọc v ph n phối uy nh t (đ c quyền)
Ph n phối r ng r i c nghĩa l oanh nghi p n s n phẩm qua nhiều trung gian th ng m i ở m i c p đ ph n phối
Ph n phối uy nh t l ph ng th c ng c l i v i ph n phối r ng r i, tr n
m i khu v c thị tr ờng, oanh nghi p chỉ n s n phẩm qua m t trung gian th ng
m i uy nh t
Ph n phối chọn lọc nằm giữa ph n phối uy nh t v ph n phối r ng r i nghĩa
l oanh nghi p n s n phẩm qua m t số trung gian th ng m i đ c chọn lọc theo những ti u chuẩn nh t định ở m i c p đ ph n phối
1.4.3.2 Chức năng của phân phối
Ch c năng c n c a ph n phối l gi p đ a s n phẩm đ n ng ời ti u ng cuối c ng v i đ ng m c gi m họ c thể mua, đ ng ch ng lo i họ cần, đ ng thời gian v địa điểm m họ y u cầu Th c ch t, ph n phối gi i quy t 3 m u thuẫn c
n giữa ng ời s n xu t v ti u ng, đ l m u thuẫn giữa nhu cầu đa ng nh ng
v i số l ng ít c a ng ời ti u ng v i s n xu t m t lo i s n phẩm c thể nh ng
v i khối l ng l n; giữa s n xu t th ờng ở m t địa điểm nh ng ti u ng r ng kh p
ho c ng c l i; m u thuẫn giữa thời gian s n xu t v thời gian ti u ng không
tr ng kh p v i nhau Cho c c nh s n xu t c s ng c c trung gian trong phân phối hay không th c c ch c năng n y vẫn ph i đ c th c hi n L m vi c v i Marketing không ph i t hỏi c th c hi n c c ch c năng n y hay không m l quy t định ph n công ai sẽ th c hi n ch ng v v i m c đ n o để c hi u qu cao nh t
ởi v c c ch c năng n y tồn t i c tính kh ch quan