Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổn
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐƠN VỊ TƯ VẤN : CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI
Trang 2KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên
mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Dự án Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên
Trang 3PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam
Đơn vị tư vấn: Công ty CP ĐTXD & TM Thảo Nguyên
Trang 4CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY
Duy Tiên, ngày 25 tháng 10 năm 2018
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.
Căn cứ hợp đồng số 36 /2018/HĐ-TV ngày 26/09/2018 giữa Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam và Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên về việc thuê đơn vị tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 0 2: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ chuyên gia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày 18/10/2018 đến ngày
25 /10/2018 Kết quả đánh giá HSDT gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung như sau:
Trang 5I THÔNG TIN CƠ BẢN
1 Giới thiệu chung về dự án, gói thầu
a) Phần này nêu khái quát về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói thầu:
- Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.
- Tên công trình và tóm tắt thông tin về công trình:
+ Tên công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
+ Địa điểm xây dựng: Xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
+ Quy mô đầu tư: Theo quyết định đã được phê duyệt.
+ Tổng mức đầu tư: 9.964.926.000 đồng.
+ Nguồn vốn: Ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
+ Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư thuê Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên thực hiện quản lý dự án
+ Thời gian thực hiện dự án: Năm 2018 - 2019.
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu: Gói thầu 02 xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
- Nội dung của gói thầu được phê duyệt trong KHLCNT.
+ Giá gói thầu: 8.533.107.000 đồng.
+ Phương thức lựa chọn nhà thầu: 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ.
+ Hình thức LCNT: Đấu thầu rộng rãi trong nước.
+ Loại hợp đồng: Trọn gói.
+ Thời gian tổ chức LCNT: Quý IV /2018;
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.
+ Nguồn vốn: Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Một số mốc thời gian chính trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:
1 Phê duyệt báo cáo KT-KT xây dựng
công trình.
Quyết định số 2864/QĐ-UBND ngày 05/07/2018 của UBND huyện Duy Tiên
2 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà Quyết định số 3624/QĐ-UBND ngày
Trang 62 Phê duyệt hồ sơ mời thầu
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.
3 Thông báo mời thầu (Trên báo đấu
4 Phát hành hồ sơ mời thầu Ngày 08 tháng 10 năm 2018
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
b) Danh sách nhà thầu mua HSMT từ bên mời thầu:
1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây
dựng số 6
Phường Quang Trung, TP.
Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
2 Công ty CP Đầu tư phát triển
và xây dựng Thăng Long
Tiểu khu Bình Thắng, TT.
Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây
dựng số 6
Phường Quang trung, TP.
Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 2
Công ty CP Đầu tư phát triển
và xây dựng Thăng Long
Tiểu khu Bình Thắng, TT.
Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Trang 7gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
- Tổ chuyên gia được Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương Mại Thảo Nguyên thành lập theo Quyết định số /QĐ-TVĐT ngày / / 2018 để thực hiện đánh giá HSDT Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.
b) Thành phần tổ chuyên gia:
ST
Chức vụ, vị trí trong
tổ chuyên gia Phân công công việc
1 Lưu Đình Phương Tổ trưởng
Tổng hợp, kiểm tra và tham gia lập báo cáo đánh giá HSDT
2 Đậu Tiến Dũng Tổ viên Tham gia lập báo cáo
đánh giá HSDT
3 Nguyễn Phi Thắng Tổ viên Tham gia lập báo cáo
đánh giá HSDT
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
- Tổ chuyên gia tiến hành đánh giá HSDT theo nhóm, sau khi các chuyên gia hoàn thành đánh giá HSDT thì Tổ chuyên gia tiến hành họp lấy ý kiến tổng kết và đi đến thống nhất kết quả đánh giá chung Trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại thì Tổ chuyên gia tiến hành thảo luận để đề nghị thành viên đó đánh giá lại hoặc nếu thành viên đó bảo lưu ý kiến thì không sử dụng kết quả đánh giá của thành viên đó để tổng hợp vào kết quả đánh giá chung.
Đính kèm theo báo cáo này là bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng cá nhân có liên quan.
II KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSDT
1 Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Căn cứ vào kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện, kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản
chụp được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Trang 82 Công ty CP Đầu tư phát triển
3 Công ty TNHH Xây dựng
2 Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3 ST
Kết luận (Đạt, không đạt) Ghi chú
1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây
2 Công ty CP Đầu tư phát triển
3 Công ty TNHH Xây dựng
b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ: Không có
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Không có
Đính kèm theo báo cáo này: Bản kiểm tra tính hợp lệ; Bảng đánh giá tính hợp
lệ của từng HSDT theo thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
3 Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu kết quả
đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:
Trang 9Thăng Long
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và
kinh nghiệm nêu trong HSMT
Nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
- Chứng chỉ giám sát của CHT hết hạn ngày 09/08/2018 Thời gian mở thầu
14h00 ngày 18/10/2018, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần
a, điểm 1;
- Bằng tốt nghiệp của Cán bộ thi công trực tiếp Đỗ Ngọc Quang:
+ Là Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, không đáp ứng yêu cầu HSMT
là tốt nghiệp chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;
+ Tốt nghiệp ngày 27/11/2016, tính đến thời điểm đóng thầu 14h00 ngày 18/10/2018 thì chưa đủ số năm kinh nghiệm là 01 năm 11 tháng 19 ngày, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;
- Bằng tốt nghiệp của Cán bộ thi công trực tiếp Trần Văn Dương là bằng Cao đẳng đào tạo Điện công nghiệp, không đáp ứng yêu cầu HSMT là tốt nghiệp chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;
- Không đáp ứng đủ số lượng thiết bị thi công trong HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần b, cụ thể thiếu thiết bị: 01 Máy cắt đá 1,7KW, 01 Máy đào gầu dung tích gầu
≥ 0,80m3, 01 Máy đầm rung ≥ 20 tấn, 01 Máy khoan ≥ 4,5kW;
- Thiếu các thông số và hóa đơn của thiết bị thi công chủ yếu: 01 Máy cắt đá 1,7KW, 02 Ô tô tự đổ ≥5T, 01 Máy cắt uốn sắt ≥ 2KW, 01 Máy đầm bàn, 02 Đầm cóc,
01 Đầm dùi 1,5KW, 01Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80m3, 01Máy đầm rung ≥ 20T, 02 Máy hàn ≥ 23KW, 01 Máy khoan: ≥ 4,5KW, 02 Máy trộn BT ≥ 250 lít, 01 Máy trộn
BT ≥ 80 lít, không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần b;
c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có): Không có
4 Kết quả đánh giá về kỹ thuật
a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT , kết quả đánh giá về kỹ thuật
được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây:
Bảng số 5
Trang 101 Công ty TNHH xây dựng Quang Thành Không đạt
2 Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long Đạt
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả khi đã làm rõ HSDT):
Nhà thầu: Công ty TNHH Quang Thành
- Nhà thầu không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với các vật tư, vật
liệu chính, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 1;
- Nhà thầu không rõ giải pháp kỹ thuật thi công xây mới công tác xây dựng kè
đá, sân bê tông, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 2, điểm 2.2;
- Không có biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công, không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 3, điểm 3.1 ;
- Nhà thầu không có biểu đồ huy động máy và thiết bị thi công Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về
“Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 3, điểm 3.2;
- Biểu tiến độ thi công không hợp lý, không khả thi vì không có thời gian chuẩn
bị mặt bằng, thời gian tập kết nhân sự, máy móc, thiết bị, nhân sự, không có thời gian thi công các hạng mục hoàn thiện điện nước Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 4, điểm 4.2, điểm 4.3 ;
- Nhà thầu đưa ra các tiêu chuẩn cũ về thi công và chủng loại vật tư thiết bị đã không còn hiệu lực thi hành Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần
5, điểm 5.1, điểm 5.2;
Trang 11Bảng số 6 STT Nội dung Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
1 Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu
không tính giá trị giảm giá (nếu có)) 8.529.393.000 đồng
6 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh
sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) 8.529.393.000 đồng
7 Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT
8
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
(nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)
8.529.393.000 đồng
Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính của từng HSDT theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT
6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng
hợp theo Bảng số 7 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 7
Nhà thầu
Công ty CP đầu tư xây dựng số 6
Công ty TNHH Xây dựng Quang Thành
Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
1 Kết quả đánh giá tính hợp
lệ của HSDT Đạt Đạt Đạt
2 Kết quả đánh giá về năng
lực và kinh nghiệm Không đạt Đạt Đạt
Trang 12Giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá
trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng
tiền chung (nếu có) và tính
ưu đãi (nếu có)
III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSDT, tổ chuyên gia có kết luận và kiến nghị như sau:
1 Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu:
thứ tự xếp hạng nhà thầu
+ Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
trừ giá trị giảm giá: 8.529.393.000 đồng
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày
Trang 131 Không có.
2 Báo cáo đánh giá này được lập bởi: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty Cổ phần ĐTXD & TM Thảo Nguyên.
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Trang 14PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
I Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
1 Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật QĐ số 2863/QĐ- UBND ngày 05
Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề
hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia
(bản chụp)
II Tổ chức lựa chọn nhà thầu
7 Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu Báo đấu thầu số 188 ngày 03/10/2018
HSDT
III Đánh giá HSDT
11 Bản kiểm tra tính hợp lệ của HSDT
12 Bản đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT
Trang 15KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 16KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 17KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 18ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú Đáp
ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên
trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Trang 19ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú Đáp
ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên
trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Trang 20ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú
Đáp ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành
viên trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
Trang 21ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
độc lập
Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
1 Lịch sử không
hoàn thành
hợp đồng
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 50% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
Trang 223.1 Kết quả hoạt
động tài chính
Nộp báo cáo tài chính từ năm
2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu
Phải thỏa mãn yêu
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng Không áp Đạt
Trang 23- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.
cầu này cầu này
cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Không áp dụng
Không đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với
Không áp dụng
Đạt
Trang 24nghiệp (có bản sao chứng thực
kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):
Có kinh nghiệm trong lĩnh vực
XD công trình dân dụng và công nghiệp từ 03 năm trở lên.
phần công việc đảm nhận)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):
Có kinh nghiệm trong lĩnh vực
XD công trình dân dụng từ 03 năm trở lên.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Không Đạt
2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Trang 25TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Trang 26ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
độc lập
Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
1 Lịch sử không
hoàn thành
hợp đồng
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
Trang 273 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết quả hoạt
động tài chính
Nộp báo cáo tài chính từ năm
2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Trang 28- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
(có bản sao chứng thực văn bằng
minh chứng kèm theo) Phải thỏa Phải thỏa Không áp Không áp
Trang 29Có kinh nghiệm trong lĩnh vực
XD công trình dân dụng và công nghiệp từ 03 năm trở lên.
cầu này cầu này
cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):
Có kinh nghiệm trong lĩnh vực
XD công trình dân dụng từ 03 năm trở lên.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Kê khai thông
tin chi tiết về
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công
Không áp dụng
Đạt
Trang 30TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng
Trang 31ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
độc lập
Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
1 Lịch sử không
hoàn thành
hợp đồng
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 50% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
Trang 323 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết quả hoạt
động tài chính
Nộp báo cáo tài chính từ năm
2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu
Trang 33- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Không áp dụng Đạt
2 Người phụ Tổng số năm kinh nghiệm (tối Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp Đạt