1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại thảo nguyên báo cáo đánh giá HSDT

67 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 218,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổn

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐƠN VỊ TƯ VẤN : CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI

Trang 2

KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên

mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên

Dự án Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên

Trang 3

PHẦN I:

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

Công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty CP ĐTXD & TM Thảo Nguyên

Trang 4

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY

Duy Tiên, ngày 25 tháng 10 năm 2018

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.

Căn cứ hợp đồng số 36 /2018/HĐ-TV ngày 26/09/2018 giữa Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam và Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên về việc thuê đơn vị tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu số 0 2: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ chuyên gia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày 18/10/2018 đến ngày

25 /10/2018 Kết quả đánh giá HSDT gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung như sau:

Trang 5

I THÔNG TIN CƠ BẢN

1 Giới thiệu chung về dự án, gói thầu

a) Phần này nêu khái quát về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói thầu:

- Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.

- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.

- Tên công trình và tóm tắt thông tin về công trình:

+ Tên công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

+ Địa điểm xây dựng: Xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.

+ Quy mô đầu tư: Theo quyết định đã được phê duyệt.

+ Tổng mức đầu tư: 9.964.926.000 đồng.

+ Nguồn vốn: Ngân sách xã và các nguồn vốn khác.

+ Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư thuê Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên thực hiện quản lý dự án

+ Thời gian thực hiện dự án: Năm 2018 - 2019.

- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu: Gói thầu 02 xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

- Nội dung của gói thầu được phê duyệt trong KHLCNT.

+ Giá gói thầu: 8.533.107.000 đồng.

+ Phương thức lựa chọn nhà thầu: 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ.

+ Hình thức LCNT: Đấu thầu rộng rãi trong nước.

+ Loại hợp đồng: Trọn gói.

+ Thời gian tổ chức LCNT: Quý IV /2018;

+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày.

+ Nguồn vốn: Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.

- Một số mốc thời gian chính trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:

1 Phê duyệt báo cáo KT-KT xây dựng

công trình.

Quyết định số 2864/QĐ-UBND ngày 05/07/2018 của UBND huyện Duy Tiên

2 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà Quyết định số 3624/QĐ-UBND ngày

Trang 6

2 Phê duyệt hồ sơ mời thầu

Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam.

3 Thông báo mời thầu (Trên báo đấu

4 Phát hành hồ sơ mời thầu Ngày 08 tháng 10 năm 2018

Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.

b) Danh sách nhà thầu mua HSMT từ bên mời thầu:

1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây

dựng số 6

Phường Quang Trung, TP.

Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

2 Công ty CP Đầu tư phát triển

và xây dựng Thăng Long

Tiểu khu Bình Thắng, TT.

Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây

dựng số 6

Phường Quang trung, TP.

Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 2

Công ty CP Đầu tư phát triển

và xây dựng Thăng Long

Tiểu khu Bình Thắng, TT.

Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam

Trang 7

gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

- Tổ chuyên gia được Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương Mại Thảo Nguyên thành lập theo Quyết định số /QĐ-TVĐT ngày / / 2018 để thực hiện đánh giá HSDT Gói thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) thuộc công trình: Xây dựng chợ dân sinh xã Mộc Nam, huyện Duy Tiên.

b) Thành phần tổ chuyên gia:

ST

Chức vụ, vị trí trong

tổ chuyên gia Phân công công việc

1 Lưu Đình Phương Tổ trưởng

Tổng hợp, kiểm tra và tham gia lập báo cáo đánh giá HSDT

2 Đậu Tiến Dũng Tổ viên Tham gia lập báo cáo

đánh giá HSDT

3 Nguyễn Phi Thắng Tổ viên Tham gia lập báo cáo

đánh giá HSDT

c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:

- Tổ chuyên gia tiến hành đánh giá HSDT theo nhóm, sau khi các chuyên gia hoàn thành đánh giá HSDT thì Tổ chuyên gia tiến hành họp lấy ý kiến tổng kết và đi đến thống nhất kết quả đánh giá chung Trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại thì Tổ chuyên gia tiến hành thảo luận để đề nghị thành viên đó đánh giá lại hoặc nếu thành viên đó bảo lưu ý kiến thì không sử dụng kết quả đánh giá của thành viên đó để tổng hợp vào kết quả đánh giá chung.

Đính kèm theo báo cáo này là bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng cá nhân có liên quan.

II KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSDT

1 Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp

Căn cứ vào kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện, kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản

chụp được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:

Trang 8

2 Công ty CP Đầu tư phát triển

3 Công ty TNHH Xây dựng

2 Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT

Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:

Bảng số 3 ST

Kết luận (Đạt, không đạt) Ghi chú

1 Công ty cổ phần đầu tư và Xây

2 Công ty CP Đầu tư phát triển

3 Công ty TNHH Xây dựng

b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ: Không có

c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Không có

Đính kèm theo báo cáo này: Bản kiểm tra tính hợp lệ; Bảng đánh giá tính hợp

lệ của từng HSDT theo thông tư 23/2015/TT-BKHĐT

3 Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu kết quả

đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:

Trang 9

Thăng Long

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và

kinh nghiệm nêu trong HSMT

Nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6

- Chứng chỉ giám sát của CHT hết hạn ngày 09/08/2018 Thời gian mở thầu

14h00 ngày 18/10/2018, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần

a, điểm 1;

- Bằng tốt nghiệp của Cán bộ thi công trực tiếp Đỗ Ngọc Quang:

+ Là Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, không đáp ứng yêu cầu HSMT

là tốt nghiệp chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;

+ Tốt nghiệp ngày 27/11/2016, tính đến thời điểm đóng thầu 14h00 ngày 18/10/2018 thì chưa đủ số năm kinh nghiệm là 01 năm 11 tháng 19 ngày, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;

- Bằng tốt nghiệp của Cán bộ thi công trực tiếp Trần Văn Dương là bằng Cao đẳng đào tạo Điện công nghiệp, không đáp ứng yêu cầu HSMT là tốt nghiệp chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp tại Chương III, mục 2.2, phần a, điểm 3;

- Không đáp ứng đủ số lượng thiết bị thi công trong HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần b, cụ thể thiếu thiết bị: 01 Máy cắt đá 1,7KW, 01 Máy đào gầu dung tích gầu

≥ 0,80m3, 01 Máy đầm rung ≥ 20 tấn, 01 Máy khoan ≥ 4,5kW;

- Thiếu các thông số và hóa đơn của thiết bị thi công chủ yếu: 01 Máy cắt đá 1,7KW, 02 Ô tô tự đổ ≥5T, 01 Máy cắt uốn sắt ≥ 2KW, 01 Máy đầm bàn, 02 Đầm cóc,

01 Đầm dùi 1,5KW, 01Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80m3, 01Máy đầm rung ≥ 20T, 02 Máy hàn ≥ 23KW, 01 Máy khoan: ≥ 4,5KW, 02 Máy trộn BT ≥ 250 lít, 01 Máy trộn

BT ≥ 80 lít, không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III, mục 2.2, phần b;

c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có): Không có

4 Kết quả đánh giá về kỹ thuật

a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT , kết quả đánh giá về kỹ thuật

được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây:

Bảng số 5

Trang 10

1 Công ty TNHH xây dựng Quang Thành Không đạt

2 Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long Đạt

b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả khi đã làm rõ HSDT):

Nhà thầu: Công ty TNHH Quang Thành

- Nhà thầu không có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc đối với các vật tư, vật

liệu chính, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 1;

- Nhà thầu không rõ giải pháp kỹ thuật thi công xây mới công tác xây dựng kè

đá, sân bê tông, không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 2, điểm 2.2;

- Không có biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công, không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 3, điểm 3.1 ;

- Nhà thầu không có biểu đồ huy động máy và thiết bị thi công Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về

“Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 3, điểm 3.2;

- Biểu tiến độ thi công không hợp lý, không khả thi vì không có thời gian chuẩn

bị mặt bằng, thời gian tập kết nhân sự, máy móc, thiết bị, nhân sự, không có thời gian thi công các hạng mục hoàn thiện điện nước Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần 4, điểm 4.2, điểm 4.3 ;

- Nhà thầu đưa ra các tiêu chuẩn cũ về thi công và chủng loại vật tư thiết bị đã không còn hiệu lực thi hành Không đáp ứng yêu cầu của HSMT tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT, bảng đánh giá về “Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật”, mục 3, phần

5, điểm 5.1, điểm 5.2;

Trang 11

Bảng số 6 STT Nội dung Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long

1 Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu

không tính giá trị giảm giá (nếu có)) 8.529.393.000 đồng

6 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh

sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) 8.529.393.000 đồng

7 Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT

8

Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai

lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),

chuyển đổi về một đồng tiền chung

Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai

lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),

chuyển đổi về một đồng tiền chung

(nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)

8.529.393.000 đồng

Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính của từng HSDT theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT

6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT

Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng

hợp theo Bảng số 7 với các nội dung cơ bản như sau:

Bảng số 7

Nhà thầu

Công ty CP đầu tư xây dựng số 6

Công ty TNHH Xây dựng Quang Thành

Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long

1 Kết quả đánh giá tính hợp

lệ của HSDT Đạt Đạt Đạt

2 Kết quả đánh giá về năng

lực và kinh nghiệm Không đạt Đạt Đạt

Trang 12

Giá dự thầu sau sửa lỗi,

hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá

trị giảm giá (nếu có),

chuyển đổi về một đồng

tiền chung (nếu có) và tính

ưu đãi (nếu có)

III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trên cơ sở đánh giá HSDT, tổ chuyên gia có kết luận và kiến nghị như sau:

1 Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu:

thứ tự xếp hạng nhà thầu

+ Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch

trừ giá trị giảm giá: 8.529.393.000 đồng

+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 300 ngày

Trang 13

1 Không có.

2 Báo cáo đánh giá này được lập bởi: Tổ chuyên gia đấu thầu – Công ty Cổ phần ĐTXD & TM Thảo Nguyên.

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Trang 14

PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM

I Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu

1 Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật QĐ số 2863/QĐ- UBND ngày 05

Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ hành nghề

hoạt động đấu thầu của các thành viên trong tổ chuyên gia

(bản chụp)

II Tổ chức lựa chọn nhà thầu

7 Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu Báo đấu thầu số 188 ngày 03/10/2018

HSDT

III Đánh giá HSDT

11 Bản kiểm tra tính hợp lệ của HSDT

12 Bản đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT

Trang 15

KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT

HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

quyền

6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của

7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh

9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11

của CDNT trong HSMT

x

10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá

chi tiết HSDT của nhà thầu.

x

Trang 16

KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT

HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

quyền

6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của

7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh

9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11

của CDNT trong HSMT

x

10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá

chi tiết HSDT của nhà thầu.

x

Trang 17

KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

quyền

6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của

7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh

9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11

của CDNT trong HSMT

x

10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá

chi tiết HSDT của nhà thầu.

x

Trang 18

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6

Kết quả đánh giá Nhận xét

của chuyên gia

Ghi chú Đáp

ứng

Không đáp ứng

3

Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp

ứng yêu cầu theo quy định tại Mục

18.1 CDNT

x

4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu

theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x

5

Không có tên trong hai hoặc nhiều

HSDT với tư cách là nhà thầu chính

(nhà thầu độc lập hoặc thành viên

trong liên danh)

x

6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà

thầu liên danh)

Không liên danh

7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Trang 19

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành

Kết quả đánh giá Nhận xét

của chuyên gia

Ghi chú Đáp

ứng

Không đáp ứng

3

Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp

ứng yêu cầu theo quy định tại Mục

18.1 CDNT

x

4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu

theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x

5

Không có tên trong hai hoặc nhiều

HSDT với tư cách là nhà thầu chính

(nhà thầu độc lập hoặc thành viên

trong liên danh)

x

6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà

thầu liên danh)

Không liên danh

7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Trang 20

ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Kết quả đánh giá Nhận xét

của chuyên gia

Ghi chú

Đáp ứng

Không đáp ứng

3

Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp

ứng yêu cầu theo quy định tại Mục

18.1 CDNT

x

4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu

theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x

5

Không có tên trong hai hoặc nhiều

HSDT với tư cách là nhà thầu

chính (nhà thầu độc lập hoặc thành

viên trong liên danh)

x

6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà

thầu liên danh)

Không liên danh

7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại

Trang 21

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyê

n gia

Ghi chú

độc lập

Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh

A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm

1 Lịch sử không

hoàn thành

hợp đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 50% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.

(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

Trang 22

3.1 Kết quả hoạt

động tài chính

Nộp báo cáo tài chính từ năm

2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

03 năm trở lại đây.

Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

Phải thỏa mãn yêu

Phải thỏa mãn yêu

Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng Không áp Đạt

Trang 23

- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.

cầu này cầu này

cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Không áp dụng

Không đạt

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với

Không áp dụng

Đạt

Trang 24

nghiệp (có bản sao chứng thực

kèm theo)

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):

Có kinh nghiệm trong lĩnh vực

XD công trình dân dụng và công nghiệp từ 03 năm trở lên.

phần công việc đảm nhận)

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):

Có kinh nghiệm trong lĩnh vực

XD công trình dân dụng từ 03 năm trở lên.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng

Không Đạt

2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Trang 25

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Trang 26

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quang Thành

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyê

n gia

Ghi chú

độc lập

Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh

A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm

1 Lịch sử không

hoàn thành

hợp đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

Trang 27

3 Các yêu cầu về tài chính

3.1 Kết quả hoạt

động tài chính

Nộp báo cáo tài chính từ năm

2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

03 năm trở lại đây.

Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

Trang 28

- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

(có bản sao chứng thực văn bằng

minh chứng kèm theo) Phải thỏa Phải thỏa Không áp Không áp

Trang 29

Có kinh nghiệm trong lĩnh vực

XD công trình dân dụng và công nghiệp từ 03 năm trở lên.

cầu này cầu này

cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm):

Có kinh nghiệm trong lĩnh vực

XD công trình dân dụng từ 03 năm trở lên.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Kê khai thông

tin chi tiết về

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công

Không áp dụng

Đạt

Trang 30

TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU

Lưu Đình Phương Đậu Tiến Dũng Nguyễn Phi Thắng

Trang 31

ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ

Kết quả đánh giá

Nhận xét của chuyê

n gia

Ghi chú

độc lập

Nhà thầu liên danh

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Tối thiểu một thành viên liên danh

A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm

1 Lịch sử không

hoàn thành

hợp đồng

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

và các khoản chi phí liên quan đến các kiện tụng này không được vượt quá 50% giá trị tài sản ròng của nhà thầu.

(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

Trang 32

3 Các yêu cầu về tài chính

3.1 Kết quả hoạt

động tài chính

Nộp báo cáo tài chính từ năm

2015 đến năm 2017 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Đạt

03 năm trở lại đây.

Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

Phải thỏa mãn yêu

Trang 33

- Số lượng hợp đồng là 02 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.000.000.000 đồng.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)

Không áp dụng Đạt

B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng

Không áp dụng Đạt

2 Người phụ Tổng số năm kinh nghiệm (tối Phải thỏa Phải thỏa Phải thỏa Không áp Đạt

Ngày đăng: 03/05/2022, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w