1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021

52 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Giữa Kì 1 Năm Học 2017-2018
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Phố Ninh Bình
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tính số đo góc B, góc C làm tròn đến độ và đường cao AH.. 1 điểm Một học sinh có tầm mắt cao 1, 5 m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 15 m nhìn thấy bạn của mình đang đứng với g

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm

Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: ( 3 1)  2 là:

A 1 - 3 B 3 - 1 C – 1 – 3 D 1 + 3

Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức 12 21x là:

A x 12 B 4

x7

C 4

x7

D x 21

Câu 3: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:

A 5 2 6 B 5 2 6 C 5 2 6 D Không so sánh được Câu 4: Kết quả của phép tính 3 273125 là:

Câu 7: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600 Khi đó

khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

3m

Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A sin650 = cos250 B sin250< sin700 C tan300 = cos300 D cos600> cos700

Trang 4

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm

1) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH

2) Chứng minh rằng: AB cosB + AC cosC = BC

3) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = 2DA Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh rằng: 12+ 12= 4 2

Trang 7

Họ và tên thí sinh: Giám thị số 1:

Số báo danh Giám thị số 2:

Trang 8

PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

x A

a) Tìm điều kiện của x để AB đều có nghĩa

b) Tính giá trị của A khi x 9

c) Rút gọn biểu thức PA B

Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại AB 60, BC6 cm

a) Tính AB, AC (độ dài cạnh làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Tính HB, HC

c) Trên tia đối của tia BA lây điểm D sao cho DB BC Chứng minh ABAC

Trang 14

UBND QUẬN TÂN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 2019 - 2020

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 4 (1 điểm) Một học sinh có tầm mắt cao 1, 5 m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 15 m nhìn thấy bạn của mình đang đứng với góc nghiêng xuống 490 (như hình vẽ) Hỏi người bạn đứng cách căn nhà bao nhiêu mét?

Bài 5 (1 điểm) Chú Hoàng muốn mua một cái máy giặt, thấy trên bảng báo giá là 12 000 000 đồng

và đang được khuyến mãi giảm 10% trên giá niêm yết Ngoài ra nếu là khác hàng V.I.P còn được giảm thêm 5% trên giá đã giảm Hỏi nếu lấy cái máy giặt này chú Hoàng (chú Hoàng là khách hàng V.I.P) phải trả bao nhiêu tiền?

- HẾT -

Học sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài – Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS VĂN TIẾN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 -2021

MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là

c Tìm các giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên

Bài 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC

Trang 20

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Trang 21

 ABM vuông tại A

2 10 2 6tanA

31559

ABMBAMAMB

0,5

ABM vuông tại A có AK  BM => AB2 = BK.BM

ABC vuông tại A có AH  BC => AB2 = BH.BC

 BK BM = BH.BC

0,25 0,25

CHÚ Ý:- Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- Nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm

Trang 23

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2020- 2021

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)

A.TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) (Khoanh tròn vào những chữ cái ở đầu câu em cho là đúng nhất )

Câu 1 Biểu thức A có nghĩa khi :

II TỰ LUẬN ( 8 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) ; b) ;

Câu 2: ( 1 đ) Rút gọn biểu thức: a) (với a < 3) ;

b)

Câu 3: (2,0 đ) Giải phương trình sau: a) ; b) x 2  4x 4 x 8   

Câu 4: (2 điểm) Cho biểu thức với x ≥ 0, x ≠9

81 a  a  a a 

73

3333

2

x

xx

xx

xx

xA

Trang 24

0,25

0,25 𝑏) √81𝑎 -√36𝑎+√144𝑎 = 9√𝑎 - 6√𝑎+ 12√𝑎

= 15√𝑎

0,25 0,25

7 ( 2đ) 𝑎) √2𝑥 − 3 = 7 ⟺ 2𝑥 − 3 = 49

⟺ 𝑥 = 26 Vậy x = 26

0,5 0,25 0,25 𝑏) √𝑥 − 4𝑥 + 4 + 𝑥 = 8 ⟺ (𝑥 − 2) + 𝑥 = 8

⟺ |𝑥 − 2| + 𝑥 = 8 (*) + Nếu x ≥ 2: (*) ⟺ x − 2 + x = 8

⟺ x = 5 ( TM) + Nếu x < 2 : (*) ⟺ − x + 2 + x = 8 ⟺ 0x = 6 ( Vô nghiệm) Vậy x = 5

0,25 0,25

Trang 25

0,5

0,5

b) Ta có sin 𝐵𝐶𝐷 = = 0,8 ⇒ 𝐵𝐶𝐷 = 53 ° 0,5 c) Kẻ AK ⊥ CD

Tính được AB = 7cm

⇒ 𝑆 =( ). = 192 (cm 2 )

0,5

Trang 27

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút;

Bài 1: (1 điểm) Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:

a) Giải tam giác ABC (góc làm tròn đến độ)

b) Kẻ đường cao AM Kẻ ME vuông góc với AB Tính độ dài: AM, BM

c) Chứng minh AE AB = MB MC = EM AC

======== HẾT ========

Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

- Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay

Trang 28

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: TOÁN - Lớp: 9 - Năm học: 2020 - 2021

a

a B

  thì P >1.

3

d) Có 𝑄 = 𝑎 − 2𝑃 = a + 2 a  6     0 0 6 6( Vì a 0)

Trang 29

Vậy MinQ = 6 khi a=0

Mặt khác: AEM đồng dạng với CMA 

EM.AC=AM2Vậy : AE AB = MB MC = EM.AC (đpcm)

A

M E

Trang 30

TRƯỜNG THCS BA ĐỒN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÃ ĐỀ: 02 MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2020 - 2021

SỐ BÁO DANH: …… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm có 02 trang

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Căn bậc hai số học của số x không âm là:

Trang 31

Câu 10 Cho hai đường thẳng (D): y  (3 m  1) x  2 và (D'): y  2( m  1) x  2 Ta có (D) // (D') khi:

A m  1 B m  1 C m  0 D A, B, C đều sai

Câu 11 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với   x R

A x 2  2 x  2 , B x 2  4 x  3

C x  1x  2 D Cả A, B và C Câu 12 Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = x + 3m + 2 và y = 3x+3+2m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:

Câu 16 (2,0 điểm): Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NP = 8cm, NH= 2cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP, MH

b) Trên cạnh MP lấy điểm K (K M, K P), gọi Q là hình chiếu của M trên

NK Chứng minh rằng: NQ NK = NH.NP

Câu 17 (0,5 điểm) Cho biểu thức P x 3 y33(x y ) 1996

Tính giá trị biểu thức P với: x 39 4 5  39 4 5 và y 33 2 2  33 2 2

======== HẾT ========

Trang 33

c)

xA

Trang 35

TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH

THÀNH PHỐ THANH HÓA

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN - LỚP: 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)

Trang 36

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

MÔN: TOÁN - LỚP: 9 NĂM HỌC: 2020 - 2021

b

0,5 0,5

0,25 b)

1 1

0,5

0,5 b) 5x 1 2 x 0 ĐKXĐ: 1

Trang 37

Lưu ý: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không chấm bài hình

Học sinh có cách giải khác thì chấm điểm tương ứng

c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao

Câu 5

Với x > 0, ta có:

2

2 2 2

1

2 2019

x x

x x

4

x 

0,5

0,5

Trang 38

MA TRẬN ĐỀ THI

1 Thực hiên các

phép tính

Thực hiên các phép tính có chứa dấu căn bậc hai

Số ý

Điểm

Tỉ lệ

Bài 1 1,5đ 15%

1,5đ

trình

Giải phương trình

Số ý

Điểm

Tỉ lệ

Bài 2 2đ 20%

Bài 6 0,5đ 5%

Rút gọn, tìm biểu thức

Tìm giá trị của x để biểu thức nhận gái trị nguyên

Số ý

Điểm

Tỉ lệ

Bài 3.a 0,5đ 5%

Bài 3.b 1,0đ 10%

Bài 3.c 0,5đ 5%

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Một số hệ thức về cạnh

và góc trong tam giác vuông

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Bài 4

1đ 10%

Bài 5

3.0,75đ 7,5%

4 đ

5%

4,75đ 47,5%

3đ 30%

1,75đ 17,5%

10đ 100%

Trang 39

TRƯỜNG THCS TÔ HIẾN THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút;

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

 và

9 3

B

x x

x

 3) Tìm giá trị của x để biểu thức P A B có giá trị là số nguyên

Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình sau:

4

Bài 4 (1,0 điểm) Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m Để bắt mèo xuống cần

phải đặt một cái thang đạt độ cao đó, khi đó góc của thang với mặt đất là bao

nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m? (kết quả làm tròn đến độ)

Bài 5 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;

2) Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F

Trang 40

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2020 – 2021 | MÔN TOÁN 9

 

Mà P Z  P  1;2Với P 1 x    3 7 x 16 (tm)

x = 1 (ktm); x = 5 (tm)=> kết luận

0,25 0,5 Bài 4

(1,0 điểm)

- Vẽ được hình

- Tính được: Xấp xỉ 76 0

1

Trang 41

AE AB  AH

Tam giác AHCvuông tại H có HF là đường cao nên:

2AF.AC = AH

H

A

Trang 42

Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên:

2AF.FC = FH

Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra:

Mà EH2  FH2  EF2.Suy ra đpcm

0.5

3) Tam giác BEH vuông tại E

nên cos B BE BE BH cos B

Trang 43

2 2 22(x 1) ( x 1) ( 3x 2 1) 0

Lập luận dẫn đến x1(TMĐK)

Vậy x 1

0,25 0,25

- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5

Trang 44

TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

MA TRẬN ÐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – TOÁN 9 (2020 - 2021)

Hình thức: Tự luận

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức

- Căn thức bậc hai: ĐK để căn thức bậc hai có nghĩa, biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, các dạng toán liên quan đến giá

trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Căn thức bậc ba: Định nghĩa, một số tính chất của căn thức bậc 3

- Hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn

2) Kỹ năng

- Thành thạo trong giải toán tổng hợp về biểu thức đại số có chứa căn thức bậc hai, căn thức bậc 3

- Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác của góc nhọn vào giải toán

3) Thái độ

- Cần mẫn, cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

- Yêu thích bộ môn

4) Năng lực

- Rèn luyện năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán

- Phát triển năng lực tư duy, sáng tạo

Hệ thức lượng trong tam

giác vuông Tỉ số lượng

giác của góc nhọn 15 1.5 6 6 1.5 4.55 18.2 18.2 4.55 0.91 3.64 3.64 0.91

Trang 45

MA TRẬN NHẬN THỨC SAU KHI LÀM TRÒN

Số tiết

Căn thức bậc hai Hiểu khái niệm căn bậc hai Biến đổi biểu

thức chứa căn thức bậc hai

Bài tập liên quan đến tính giá trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2

Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các kiến thức để giải quyết các bài toán phức tạp về giá trị của biểu thức chứa căn:

cực trị, giá trị nguyên, phương trình vô tỉ…

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

2 2,0 điểm = 20 %

2 2,0 điểm = 20 %

1

1 điểm = 10%

5

5 điểm = 50% Căn bậc ba Hiểu khái niệm căn bậc ba

của một số thực

Số câu

Số điểm-Tỉ lệ %

1 1,0 điểm = 10 %

1

1 điểm= 10%

Trang 46

Hệ thức lượng trong

tam giác vuông Tỉ số

lượng giác của góc

Số câu

2,0 điểm = 20%

2 2,0 điểm= 20 %

4 4điểm= 40%

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

5 5,0 điểm = 50 %

4 4,0 điểm = 40%

1 1,0 điểm = 10%

10

10 điểm = 100%

Trang 47

PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN

TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề số 1 Bài 1 (2 điểm):

Câu 4: (1,25 điểm)Cho ABC vuông tại A, AH BC Biết CH = 9cm, AH = 12cm Tính

độ dài AC, AB, BC

Câu 5: (2,75 điểm)ChoABC có AC = 3cm, AB = 4cm, BC = 5cm

a/ Chứng minh: ABC vuông Tính sinC và (làm tròn đến độ)

b/ Phân giác của Acắt BC tại D Tính BD, CD

c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu

vi của tứ giác AEDF ?

Bài 6 (0,5 điểm): Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện:

x

x3 5 = y2 + 2 2019 y + 2021

-Hết - Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 48

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ SỐ 1

0,25

0,5 0,25

Trang 49

7 4.1.7 6,8( )

Trang 50

PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN

TRƯỜNG THCS KIM LIÊN

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Đề số 2 Bài 1 (2 điểm):

Câu 4: (1,25 điểm)Cho ABC vuông tại A, AH BC Biết CH = 9cm, AH = 12cm Tính

độ dài AC, AB, BC

Câu 5: (2,75 điểm)ChoABC có AC = 6cm, AB = 8cm, BC = 10cm

a/ Chứng minh: ABC vuông Tính sinC và (làm tròn đến độ)

b/ Phân giác của Acắt BC tại D Tính BD, CD

c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu

vi của tứ giác AEDF ?

Bài 6 (0,5 điểm): Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện:

x

x3 5 = y2 + 2 2019 y + 2021

-Hết - Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ SỐ 2

Trang 51

Bài Ý Nội dung Điểm

(x - = 0  x- = 0  x = Vậy x = là giá trị cần tìm

Trang 52

Bài Ý Nội dung Điểm

sinC = suy ra và =90 -

Ngày đăng: 02/05/2022, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3. (3 điểm)Cho hình chữ nhật MNPQ (MQ &lt; MN). Từ điểm Q kẻ đường thẳng vuông góc với MP tại H - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
i 3. (3 điểm)Cho hình chữ nhật MNPQ (MQ &lt; MN). Từ điểm Q kẻ đường thẳng vuông góc với MP tại H (Trang 14)
- Nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm. - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
u học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm (Trang 21)
Câu 5: (2 điểm)Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD và AB &lt; CD), B C= 15c m; Đường cao BH = 12cm, độ dài  DH = 16cm - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
u 5: (2 điểm)Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD và AB &lt; CD), B C= 15c m; Đường cao BH = 12cm, độ dài DH = 16cm (Trang 23)
b) Trên cạnh MP lấy điểm K (K M, K P), gọi Q là hình chiếu củ aM trên NK. Chứng minh rằng:  NQ - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
b Trên cạnh MP lấy điểm K (K M, K P), gọi Q là hình chiếu củ aM trên NK. Chứng minh rằng: NQ (Trang 31)
truyên hình - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
truy ên hình (Trang 34)
Lưu ý: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không chấm bài hình.   Học sinh có cách giải khác thì chấm điểm tương ứng - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
u ý: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không chấm bài hình. Học sinh có cách giải khác thì chấm điểm tương ứng (Trang 37)
- Vẽ được hình - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
c hình (Trang 40)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1  NĂM HỌC 2020 – 2021 | MÔN TOÁN 9 - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
1 NĂM HỌC 2020 – 2021 | MÔN TOÁN 9 (Trang 40)
Vẽ hình đúng - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
h ình đúng (Trang 41)
Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. Suy ra: AH EF - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
h ứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật. Suy ra: AH EF (Trang 42)
HÌNH HỌC - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
HÌNH HỌC (Trang 45)
Vẽ hình - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
h ình (Trang 46)
Vẽ hình đúng 0,25 - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
h ình đúng 0,25 (Trang 48)
AED  AEDFlà hình chữ nhật. - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
l à hình chữ nhật (Trang 49)
c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC. Tứ giác AEDFlà hình gì ? Tính chu vi của tứ giác AEDF ? - Tổng hợp 22 đề thi giữa HK1 toán 9 của các trường THCS 2021
c Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC. Tứ giác AEDFlà hình gì ? Tính chu vi của tứ giác AEDF ? (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w