1 Tính số đo góc B, góc C làm tròn đến độ và đường cao AH.. 1 điểm Một học sinh có tầm mắt cao 1, 5 m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 15 m nhìn thấy bạn của mình đang đứng với g
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm
Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: ( 3 1) 2 là:
A 1 - 3 B 3 - 1 C – 1 – 3 D 1 + 3
Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức 12 21x là:
A x 12 B 4
x7
C 4
x7
D x 21
Câu 3: So sánh 5 với 2 6 ta có kết luận sau:
A 5 2 6 B 5 2 6 C 5 2 6 D Không so sánh được Câu 4: Kết quả của phép tính 3 273125 là:
Câu 7: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600 Khi đó
khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
3m
Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A sin650 = cos250 B sin250< sin700 C tan300 = cos300 D cos600> cos700
Trang 4Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm
1) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH
2) Chứng minh rằng: AB cosB + AC cosC = BC
3) Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = 2DA Vẽ DE vuông góc với BC tại E Chứng minh rằng: 12+ 12= 4 2
Trang 7Họ và tên thí sinh: Giám thị số 1:
Số báo danh Giám thị số 2:
Trang 8PHÒNG GD & ĐT QUẬN BẮC TỪ LIÊM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài: 90 phút
x A
a) Tìm điều kiện của x để A và B đều có nghĩa
b) Tính giá trị của A khi x 9
c) Rút gọn biểu thức PA B
Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có B 60, BC6 cm
a) Tính AB, AC (độ dài cạnh làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
b) Kẻ đường cao AH của tam giác ABC Tính HB, HC
c) Trên tia đối của tia BA lây điểm D sao cho DB BC Chứng minh AB AC
Trang 14UBND QUẬN TÂN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I 2019 - 2020
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 4 (1 điểm) Một học sinh có tầm mắt cao 1, 5 m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao 15 m nhìn thấy bạn của mình đang đứng với góc nghiêng xuống 490 (như hình vẽ) Hỏi người bạn đứng cách căn nhà bao nhiêu mét?
Bài 5 (1 điểm) Chú Hoàng muốn mua một cái máy giặt, thấy trên bảng báo giá là 12 000 000 đồng
và đang được khuyến mãi giảm 10% trên giá niêm yết Ngoài ra nếu là khác hàng V.I.P còn được giảm thêm 5% trên giá đã giảm Hỏi nếu lấy cái máy giặt này chú Hoàng (chú Hoàng là khách hàng V.I.P) phải trả bao nhiêu tiền?
- HẾT -
Học sinh không sử dụng tài liệu khi làm bài – Giám thị coi thi không giải thích gì thêm./
Trang 19PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS VĂN TIẾN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 -2021
MÔN TOÁN - LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Hãy viết vào bài thi chữ cái in hoa trước đáp án đúng
Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức là
c Tìm các giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 3 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K thuộc BM) Chứng minh : BK.BM = BH.BC
Trang 20Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
Trang 21 ABM vuông tại A
2 10 2 6tanA
31559
ABMBAMAMB
0,5
ABM vuông tại A có AK BM => AB2 = BK.BM
ABC vuông tại A có AH BC => AB2 = BH.BC
BK BM = BH.BC
0,25 0,25
CHÚ Ý:- Nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- Nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không cho điểm
Trang 23PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS ĐẠI TỰ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2020- 2021
MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 60 phút ( không kể thời gian giao đề)
A.TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) (Khoanh tròn vào những chữ cái ở đầu câu em cho là đúng nhất )
Câu 1 Biểu thức A có nghĩa khi :
II TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm) Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:
a) ; b) ;
Câu 2: ( 1 đ) Rút gọn biểu thức: a) (với a < 3) ;
b)
Câu 3: (2,0 đ) Giải phương trình sau: a) ; b) x 2 4x 4 x 8
Câu 4: (2 điểm) Cho biểu thức với x ≥ 0, x ≠9
81 a a a a
73
3333
2
x
xx
xx
xx
xA
Trang 240,25
0,25 𝑏) √81𝑎 -√36𝑎+√144𝑎 = 9√𝑎 - 6√𝑎+ 12√𝑎
= 15√𝑎
0,25 0,25
7 ( 2đ) 𝑎) √2𝑥 − 3 = 7 ⟺ 2𝑥 − 3 = 49
⟺ 𝑥 = 26 Vậy x = 26
0,5 0,25 0,25 𝑏) √𝑥 − 4𝑥 + 4 + 𝑥 = 8 ⟺ (𝑥 − 2) + 𝑥 = 8
⟺ |𝑥 − 2| + 𝑥 = 8 (*) + Nếu x ≥ 2: (*) ⟺ x − 2 + x = 8
⟺ x = 5 ( TM) + Nếu x < 2 : (*) ⟺ − x + 2 + x = 8 ⟺ 0x = 6 ( Vô nghiệm) Vậy x = 5
0,25 0,25
Trang 250,5
0,5
b) Ta có sin 𝐵𝐶𝐷 = = 0,8 ⇒ 𝐵𝐶𝐷 = 53 ° 0,5 c) Kẻ AK ⊥ CD
Tính được AB = 7cm
⇒ 𝑆 =( ). = 192 (cm 2 )
0,5
Trang 27TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút;
Bài 1: (1 điểm) Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa:
a) Giải tam giác ABC (góc làm tròn đến độ)
b) Kẻ đường cao AM Kẻ ME vuông góc với AB Tính độ dài: AM, BM
c) Chứng minh AE AB = MB MC = EM AC
======== HẾT ========
Chú ý: - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
- Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay
Trang 28ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Môn: TOÁN - Lớp: 9 - Năm học: 2020 - 2021
a
a B
thì P >1.
3
d) Có 𝑄 = 𝑎 − 2𝑃 = a + 2 a 6 0 0 6 6( Vì a 0)
Trang 29Vậy MinQ = 6 khi a=0
Mặt khác: AEM đồng dạng với CMA
EM.AC=AM2Vậy : AE AB = MB MC = EM.AC (đpcm)
A
M E
Trang 30TRƯỜNG THCS BA ĐỒN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
MÃ ĐỀ: 02 MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2020 - 2021
SỐ BÁO DANH: …… Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm có 02 trang
I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Căn bậc hai số học của số x không âm là:
Trang 31Câu 10 Cho hai đường thẳng (D): y (3 m 1) x 2 và (D'): y 2( m 1) x 2 Ta có (D) // (D') khi:
A m 1 B m 1 C m 0 D A, B, C đều sai
Câu 11 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R
A x 2 2 x 2 , B x 2 4 x 3
C x 1x 2 D Cả A, B và C Câu 12 Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = x + 3m + 2 và y = 3x+3+2m cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung:
Câu 16 (2,0 điểm): Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH Biết NP = 8cm, NH= 2cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MP, MH
b) Trên cạnh MP lấy điểm K (K M, K P), gọi Q là hình chiếu của M trên
NK Chứng minh rằng: NQ NK = NH.NP
Câu 17 (0,5 điểm) Cho biểu thức P x 3 y33(x y ) 1996
Tính giá trị biểu thức P với: x 39 4 5 39 4 5 và y 33 2 2 33 2 2
======== HẾT ========
Trang 33c)
xA
Trang 35TRƯỜNG THCS TRẦN MAI NINH
THÀNH PHỐ THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN - LỚP: 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
Trang 36ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I
MÔN: TOÁN - LỚP: 9 NĂM HỌC: 2020 - 2021
b
0,5 0,5
0,25 b)
1 1
0,5
0,5 b) 5x 1 2 x 0 ĐKXĐ: 1
Trang 37Lưu ý: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không chấm bài hình
Học sinh có cách giải khác thì chấm điểm tương ứng
c) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông ABC, đường cao
Câu 5
Với x > 0, ta có:
2
2 2 2
1
2 2019
x x
x x
4
x
0,5
0,5
Trang 38MA TRẬN ĐỀ THI
1 Thực hiên các
phép tính
Thực hiên các phép tính có chứa dấu căn bậc hai
Số ý
Điểm
Tỉ lệ
Bài 1 1,5đ 15%
1,5đ
trình
Giải phương trình
Số ý
Điểm
Tỉ lệ
Bài 2 2đ 20%
Bài 6 0,5đ 5%
Rút gọn, tìm biểu thức
Tìm giá trị của x để biểu thức nhận gái trị nguyên
Số ý
Điểm
Tỉ lệ
Bài 3.a 0,5đ 5%
Bài 3.b 1,0đ 10%
Bài 3.c 0,5đ 5%
2đ
cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông
Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Bài 4
1đ 10%
Bài 5
3.0,75đ 7,5%
4 đ
5%
4,75đ 47,5%
3đ 30%
1,75đ 17,5%
10đ 100%
Trang 39TRƯỜNG THCS TÔ HIẾN THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài: 90 phút;
Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
và
9 3
B
x x
x
3) Tìm giá trị của x để biểu thức P A B có giá trị là số nguyên
Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình sau:
4
Bài 4 (1,0 điểm) Một con mèo ở trên cành cây cao 6,5m Để bắt mèo xuống cần
phải đặt một cái thang đạt độ cao đó, khi đó góc của thang với mặt đất là bao
nhiêu, biết chiếc thang dài 6,7m? (kết quả làm tròn đến độ)
Bài 5 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH
1) Cho biết AB = 3 cm, AC = 4 cm Tính độ dài các đoạn BC, HB, HC, AH;
2) Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F
Trang 40HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2020 – 2021 | MÔN TOÁN 9
Mà P Z P 1;2Với P 1 x 3 7 x 16 (tm)
x = 1 (ktm); x = 5 (tm)=> kết luận
0,25 0,5 Bài 4
(1,0 điểm)
- Vẽ được hình
- Tính được: Xấp xỉ 76 0
1
Trang 41AE AB AH
Tam giác AHCvuông tại H có HF là đường cao nên:
2AF.AC = AH
H
A
Trang 42Tam giác AHC vuông tại H có HF là đường cao nên:
2AF.FC = FH
Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật Suy ra:
Mà EH2 FH2 EF2.Suy ra đpcm
0.5
3) Tam giác BEH vuông tại E
nên cos B BE BE BH cos B
Trang 432 2 22(x 1) ( x 1) ( 3x 2 1) 0
Lập luận dẫn đến x1(TMĐK)
Vậy x 1
0,25 0,25
- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,5
Trang 44TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
MA TRẬN ÐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – TOÁN 9 (2020 - 2021)
Hình thức: Tự luận
I MỤC TIÊU
1) Kiến thức
- Căn thức bậc hai: ĐK để căn thức bậc hai có nghĩa, biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, các dạng toán liên quan đến giá
trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Căn thức bậc ba: Định nghĩa, một số tính chất của căn thức bậc 3
- Hệ thức lượng trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác của góc nhọn
2) Kỹ năng
- Thành thạo trong giải toán tổng hợp về biểu thức đại số có chứa căn thức bậc hai, căn thức bậc 3
- Vận dụng được các hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng giác của góc nhọn vào giải toán
3) Thái độ
- Cần mẫn, cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
- Yêu thích bộ môn
4) Năng lực
- Rèn luyện năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán
- Phát triển năng lực tư duy, sáng tạo
Hệ thức lượng trong tam
giác vuông Tỉ số lượng
giác của góc nhọn 15 1.5 6 6 1.5 4.55 18.2 18.2 4.55 0.91 3.64 3.64 0.91
Trang 45MA TRẬN NHẬN THỨC SAU KHI LÀM TRÒN
Số tiết
Căn thức bậc hai Hiểu khái niệm căn bậc hai Biến đổi biểu
thức chứa căn thức bậc hai
Bài tập liên quan đến tính giá trị của biểu thức chứa căn thức bậc hai Rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2
Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các kiến thức để giải quyết các bài toán phức tạp về giá trị của biểu thức chứa căn:
cực trị, giá trị nguyên, phương trình vô tỉ…
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
2 2,0 điểm = 20 %
2 2,0 điểm = 20 %
1
1 điểm = 10%
5
5 điểm = 50% Căn bậc ba Hiểu khái niệm căn bậc ba
của một số thực
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ %
1 1,0 điểm = 10 %
1
1 điểm= 10%
Trang 46Hệ thức lượng trong
tam giác vuông Tỉ số
lượng giác của góc
Số câu
2,0 điểm = 20%
2 2,0 điểm= 20 %
4 4điểm= 40%
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ %
5 5,0 điểm = 50 %
4 4,0 điểm = 40%
1 1,0 điểm = 10%
10
10 điểm = 100%
Trang 47PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề số 1 Bài 1 (2 điểm):
Câu 4: (1,25 điểm)Cho ABC vuông tại A, AH BC Biết CH = 9cm, AH = 12cm Tính
độ dài AC, AB, BC
Câu 5: (2,75 điểm)ChoABC có AC = 3cm, AB = 4cm, BC = 5cm
a/ Chứng minh: ABC vuông Tính sinC và (làm tròn đến độ)
b/ Phân giác của Acắt BC tại D Tính BD, CD
c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu
vi của tứ giác AEDF ?
Bài 6 (0,5 điểm): Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện:
x
x3 5 = y2 + 2 2019 y + 2021
-Hết - Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm
Trang 48ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ SỐ 1
0,25
0,5 0,25
Trang 497 4.1.7 6,8( )
Trang 50PHÒNG GD &ĐT NAM ĐÀN
TRƯỜNG THCS KIM LIÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIŨA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề số 2 Bài 1 (2 điểm):
Câu 4: (1,25 điểm)Cho ABC vuông tại A, AH BC Biết CH = 9cm, AH = 12cm Tính
độ dài AC, AB, BC
Câu 5: (2,75 điểm)ChoABC có AC = 6cm, AB = 8cm, BC = 10cm
a/ Chứng minh: ABC vuông Tính sinC và (làm tròn đến độ)
b/ Phân giác của Acắt BC tại D Tính BD, CD
c/ Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu
vi của tứ giác AEDF ?
Bài 6 (0,5 điểm): Tìm cặp số x, y thoả mãn điều kiện:
x
x3 5 = y2 + 2 2019 y + 2021
-Hết - Chú ý: Giám thị không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ SỐ 2
Trang 51Bài Ý Nội dung Điểm
(x - = 0 x- = 0 x = Vậy x = là giá trị cần tìm
Trang 52Bài Ý Nội dung Điểm
sinC = suy ra và =90 -