1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tài liệu Hướng dẫn vận hành hệ thống thiết bị dây chuyền sản xuất thử nghiệm chất lỏng chuyên dụng pptx

26 1,5K 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Hướng Dẫn Vận Hành Hệ Thống Thiết Bị Dây Chuyền Sản Xuất Thử Nghiệm Chất Lỏng Chuyên Dụng
Trường học University of Technology
Chuyên ngành Engineering
Thể loại Hướng dẫn
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 696,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NOI DUNG: - Sơ đồ công nghệ san xuất chất lỏng chuyên dụng - Bảng liệt kê thiết bị dự án - Tổng quan về hệ thống điện - Bảng tổng hợp thiết bị - Sơ đồ khối hệ thống điện - Sơ đồ nguyê

Trang 1

BO CONG NGHIEP TONG CONG TY HOA CHAT VIET NAM CONG TY CP PHAT TRIEN PHU GIA VA SAN PHAM DAU MO

(APP)

TEN DU AN: XAY DUNG DAY CHUYEN SAN XUAT THU

NGHIEM CHAT LONG CHUYEN DUNG (DAU

NHU THUY LUC, NHU CAT GOT KIM LOAI, DAU

THUY LUC, CHAT TAY RUA CONG NGHIEP)

CONG SUAT 500T/NAM

PHU LUC SO 17

HUGNG DAN VAN HANH HE THONG THIET

BI DAY CHUYEN SAN XUAT THU NGHIEM

CHAT LONG CHUYEN DUNG

Trang 2

NOI DUNG:

- Sơ đồ công nghệ san xuất chất lỏng chuyên dụng

- Bảng liệt kê thiết bị dự án

- Tổng quan về hệ thống điện

- Bảng tổng hợp thiết bị

- Sơ đồ khối hệ thống điện

- Sơ đồ nguyên lý cung cấp điện

- Bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị điện

- Sơ đồ nguyên lý điện động lực và điều khiển

- Thuyết minh vận hành hệ thống điện

- Thuyết minh vận hành hệ thông nước cho bơm chân không

- Bản vẽ “Sơ đồ hệ thống nước & bơm chân không”

- Hướng dẫn sử dụng tủ điện TÐ I

- Hướng dẫn sử dụng thiết bị pha chế M1, M2, M3, M4, M5

- Hướng dẫn sử dụng thiết bị pha chế M6

- Hướng dẫn vận hành bơm bánh răng BI, B2, B5, B6

- Hướng dẫn vận hành bơm ly tâm B3, B4

- Hướng dẫn vận hành bơm chân không BC]

Trang 3

+ Than 6 bi

+ Giá đỡ dưới

+ Bac chan bi

Trang 4

SO PO DAY CHUYEN CONG NGHE SAN XUAT CHAT LONG CHUYEN DUNG

BAY ontay 27N CHAT LAO CHLYEN DỰNG lớn TẮM: Abt

——

wo bd DAY oni coe KV: CLcD

#D |fLI| #TÀ!LHE xt MRÀY HỆ Aw XUA TỔ LUOMG [KHÔI LIOUNG | TỶE

: RAT LOMO CHUTE DỤNO

NDA Ý VIẾT (MO Cũ[ | xe

vt NG YĂN HIỂU „12008 _—— Tỷ xử m

TAT cerpreona | | TRẮM CHUNU) (ONG TV UF FHÁ7 TIẾN Pưi!

ar ANei IAL ANT L2 È VÀ) tia ca cd PHẨM LIẮT Xa)

Trang 5

BANG LIET KE THIET B! DU AN SXTN CLCD DADL 2003/01

'STT [Vị

khuấy tuốc bin

- Ad nhiệt hơi nước

- Môi trường hơi nước

+ Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon

- Môi trưởng hơi nước

+ Vật liệu chế tạo : Thép cacbon

Máy khuấyKOH

+ Thiết bị dạng đứng V=0,2 m? cánh khuấy dạng chân vịt hay tuốcbin

+ Điêu kiện làm việc trong thiết bị :

- áp suất làm việc Thường

- Nhiệt độ 50°C

- Môi trường =: dung dich KOH,

không cháy nổ, độc + Điêu kiện làm việc trong ống xoắn :

I4 |M-4 Máy khuấy + Thiết bị dạng đứng V=0,2 m` cánh 1 bộ Dùng để

Trang 6

+ Điều kiện làm việc trong thiết bị : kiềm

- áp suất làm việc _ Thường

- Nhiệt độ 60°C

- Môi trường : dung dịch NaOnN,

không cháy nổ, độc + Điêu kiện làm việc trong ống xoắn :

- áp suất 0,5Mpa

- Nhiệt độ đến 145°C

- Môi trường Hơi nước

+ Vật liệu chế tạo : thép Inox

+ Điều kiện làm việc trong thiết bị: tẩy rửa

- Môi trường : dung dịch NaOH,

chất HĐBM, DEG, phụ gia, độc

+ N=2,5 kw, n=100-120 v/ph

+ Vật liệu chế tạo: thép Inox

6 M-6 | Thiết bị pha + Máy khuấy dạng thùng đứng, 1 bộ Sử dụng

- Độ nhớt ở 50°C_ 50-60 mm/s? phẩm

9 B- ! Bơm li tâm Lưu lượng Q=167L/ph 2 Sử dụng

Trang 7

Môi trường dung dịch bơm : NaOH, nạp

Vật liệu Inox phẩm

răng Công suất N=11KW, để bơm

- Trongống : áp suất 0,3Mpa

Nhiệt độ : 30°C

Môi trường : nước kỹ thuật

- - Giữa các ống : áp suất 700mmHgct đến áp suất thường

Nhiệt độ 105°C

Môi trường: nước

ngưng

+ Vật liệu : thép cacbon

132 |E-1 | Thùngnước | + Thùng dạng đứng, V=1m°, đáy và

ngưng nắp elip, có cửa kính quan sát

+ Điều kiện làm việc trong thùng :

- _ ấp suất thường đến độ chân không nhỏ

- Nhiệtđộ 60°C

- Môi trường : nước ngưng

+ Vật liệu chế tạo: thép cácbon

| 14 | BC- | Bơm chân + Dạng bơm vòng nước, lưu lượng

Trang 8

TONG QUAN VE HE THONG DIEN:

BANG TONG HGP THIET BI DIEN CUA DAY CHUYEN

9—————\ cách ly, BV *Ì phân phối cách ly, BV >| chap hanh | [#77 !

Ø1 Giớn cách ly, BV >| chap hanh 3 [1 |

| |

| cach ly, BV >| chap hanh '

Cảm biến i Thiết bị Thiết bị Thiết bị

nhiệt độ Tr) hiển thị *| cảnh báo hiển thị

Trang 9

AIAP {(AT3P |ATGP I|ATAP |AT3P |ATAP |JATASP |ATAP |ATASPO |ATSP |ATSP |ATSP |JATSP {AT3P |ATAP |ATSP

é©2—2—2)ĐÈN BẢO PHA ———— z CONG TY CP PHAT TRIEN PG & SP DAU MO

CONG SUAT D.MUC TKE Ì CÙ VIỆT CƯỜNG 4

CM NG.VE |NG VĂN HIẾU SƠ ĐỒ NGUYÊN LY CUNG CẤP ĐIỆN DAY CHUYEN

đ® KIẾM TRA| ĐHẢI ANH — |2/ ị SAN XUAT CHAT LONG CHUYEN DUNG |

Trang 11

AI Aptomal các nhánh của tlãy chuyển ˆ a ^ „ ˆ

Trang 12

THUYET MINH VAN HANH:

1.Kiém tra:

- Kiểm tra nguồn điện:

- Đóng điện vào tủ TĐI

- Đóng aptomat tổng của dây chuyển

- Quan sát các đèn báo pha A, B, C phải sáng đều, không nhấp nháy hay chập chờn

- Xoay khoá chuyển mạch CM ở các vị trí để kiểm tra điện áp pha và điện áp dây

> IMI Chay may Bấm nit M1 ON Đèn MI ON sáng

Tat may Bam nuit MI] OFF Dén M1 OFF sang

3 | BO Chay may Bấm nút B2 ON Đèn B2 ON sáng

Tat may Bấm nút B2 OFF Đèn B2 OFF sáng

Tat may Bam nut B4 OFF Đèn B4 OFF sáng

9 lB 5 Chay may Bam nit BS ON Đèn B5 ON sáng

Tat may Bam nit M5 OFF Đèn MS OFF sáng

"1 | 3.6 Chay may Bấm nút B6 ON Dén B6 ON sáng

Tat may Bam nut M6 OFF Den M6 OFF sang

14 | May khuay M-7 | Tát máy Bam nit M7 OFF _| D&n M7 OFF sing

Tát máy: Bam nut BCK OFF Đèn BCK OFF sang

3.Kết thúc vận hành:

- Bấm nút tắt hết các thiết bị

Trang 13

- Tắt toàn bộ các aptomat nhánh va aptomat téng

- Làm vệ sinh công nghiệp, ghi chép nhật ký vận hành nếu có yêu cầu

Trang 14

HƯỚNG DẪN VAN HANH HỆ THONG NƯỚC CHO MAY BOM CHAN KHÔNG

Trước khi đưa hệ thống máy bơm hút chân không vào hoạt động phải bật máy bơm nước của dây chuyền

Tạo chân không ở thiết bị sản xuất nào thì mở van tương ứng của thiết bị đó

Mở van số I, 2 cấp nước cho thiết bị làm nguội LN-I (Xem trên bản vẽ “Sơ đồ hệ thống nước & bơm chân không”)

Mở van số 9 cấp nước làm kín trục máy bơm BC-1

Mở van số 3, số 6

Cấp và điều chỉnh mức nước ở thùng chứa bằng van số 8

Điều chỉnh độ sâu áp suất chân không bằng van số 7 Chú ý không để áp suất quá -

(2+3) kg/cm?

Các van số 4, 5 thường đóng kín, chỉ mở xả khi mức nước trong thùng chứa E-1 quá

đầy

Trang 15

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG NƯỚC

CN - CLCD 001

ŠÐ |SLQ SỐ TÀI LIỆU | KÝ NGAY ˆ ˆ SỐ LƯỢNG| KH.LƯƠNG TỶ LẺ

& BOM CHAN KHONG

CNDA |CÙ VIỆTCƯỜNG [)yy{ ~TÚ5/2005

= < VIỆT CƯỜNG t = 5 CONG TY CP PHA TRIEN PRE GTA

pawewarass 2.42 me VA SAN PHAM DAL MO

Trang 16

| CONG TY PHAT TRIEN PHU

GIA VA SAN PHAM DAU MO

1 TÐ -I Tủ điện tổng của dây chuyển sản xuất chất lỏng chuyên dụng, điều khiển và

bảo vệ hệ thống Bố trí trong tủ một số nút bấm trạng thái bật và tắt, các đèn màu báo đóng điện

2 Trước khi làm việc công nhân vận hành kiểm tra :

+ Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện, các đầu từ cáp động lực đến thiết bị xem có an toàn

không

+ Kiểm tra các thông số kỹ thuật của nguồn điện

+ Kiểm tra tình trạng thiết bị

3 Vận hành

Công nhân vận hành thiết bị như sau:

+ Đóng điện aptomat tổng trong tủ chính của khu sản xuất

+_ Đóng điện aptomat trong TĐ-1

+ Bang chi dẫn thao tac tu TD-1

ON M-4 Dong | May khuay M-4 M4 ON +

OFF M-4 Ngat | Máy khuấy M-4 M4 OFF + |

Trang 17

CONG TY PHAT TRIEN PHU Số: HD 05.6/1

GIA VA SAN PHAM DAU MO HƯỚNG DAN

Số ban hành/ sửa đối: L/O

SỬ DỤNG THIẾT BỊ PHA CHE M1, M2, M3, M4,M5 | Ngày ban hành: 15/03/2004

Kiểm tra môtơ máy khuấy bằng tay xem có bị kẹt không

Nhấp công tắc điện cho môtơ cánh khuấy quay để kiểm tra chiều quay

Kiểm tra độ sạch bên trong thiết bị

Kiểm tra đóng mở van hơi và cốc nghiêng hợp lý

Tra dầu mỡ vào giảm tốc, ổ bị, siết tuýp chèn van hơi

Bơm dầu gốc vào thiết bị pha chế ngập ống gia nhiệt bằng hơi

Đóng điện mô tơ khuấy hoạt động

Mở van cấp hơi vào ống xoắn

Đóng mở các van hợp lý,

Đóng điện bơm tuần hoàn

Theo đối nhiệt độ tại đồng hồ báo nhiệt

Theo đõi nhiệt độ và thời gian công nghệ

Khi đạt các yêu cầu thì dừng cấp hơi, dừng khuấy, dừng bơm tuần hoàn

Lấy mẫu phân tích

3 Xử lý khi có sự cố

- - Khi phát hiện:

+ Khuấy có tiếng lạ, Môtơ rú, hơi xì qua tuýp chèn, bơm kêu không bình thường

- _ Công nhân vận hành tắt điện, dừng máy, treo biển chờ xử lý và lập Phiếu đề nghị xem xét thiết bị sản xuất BM 05.7/3 gửi Quản đốc Xưởng

- _ Kết thúc sản xuất, công nhân vận hành làm vệ sinh công nghiệp nắp thiết bị, lau các

vết dầu trên sàn, khoá van đáy, đậy nắp cửa người chui

> .- Ghi và ký vào Sổ theo dõi vệ sinh công nghiệp trang thiết bị BM 05.6/2/2

Trang 18

CONG TY PHAT TRIEN PHU - Số: HD 05.6/1

GIA VA SAN PHAM DAU MO HƯỚNG DÂN

+ Kiểm tra môtơ máy khuấy bằng tay xem có bị kẹt không

+ Nhấp công tắc điện cho môtơ cánh khuấy quay để kiểm tra chiều quay

+ Kiểm tra độ sạch bên trong thiết bi

+ Tra dầu mỡ vào giảm tốc, ổ bị, siết tuýp chèn van hơi

2 Vận hành

Khi vận hành thiết bị pha chế công nhân vận hành phải ở đúng vị trí làm việc đã được phân công Công nhân vận hành thiết bị pha chế như sau:

+ Bom dầu gốc vào thiết bị pha chế ngập que gia nhiệt

Đóng điện mô tơ khuấy hoạt động

Đặt nhiệt độ cần thiết trên đồng hồ nhiệt tại tủ điều khiển

Đóng mở các van hợp lý

Đóng điện bơm tuần hoàn

Theo đõi nhiệt độ tại đồng hồ báo nhiệt

Theo dối nhiệt độ và thời gian công nghệ

Khi đạt đến nhiệt độ đã đặt thì hệ thống điều khiển tự động ngắt điện vào que gia

nhiệt Dừng khuấy, dừng bơm tuần hoàn:

+ Lấy mẫu phân tích

+ Khuấy có tiếng lạ, môtơ rú, bơm kêu không bình thường

- _ Công nhân vận hành tắt điện, dừng máy, treo biển chờ xử lý và lập Phiếu để nghị xem

xét thiết bị sản xuất BM 05.7/3 gửi Quản đốc Xưởng

- _ Kết thúc sản xuất, công nhân vận hành làm vệ sinh công nghiệp nắp thiết bị, lau các vết dầu trên sàn, khoá van đáy, đậy nắp cửa người chui

4 Ghi và ký vào Số theo dõi vệ sinh công nghiệp trang thiết bị BM 05.6/2/2

Trang 19

+_ Dùng tay quay trục bơm xem có bị kẹt không

Nhấp công tac điện để kiểm tra chiều quay của động cơ

Kiểm tra gioăng và túp chèn, nếu cần siết thêm

Kiểm tra lọc thô, nếu bẩn do cặn thì rửa sạch bằng diézen

Đóng mở van hợp lý Kiểm tra hệ thống van cẩn thận trước khi đóng điện cho

+ Van dau day của bơm phải mở

+ Mo van đáy thiết bị pha chế

+ Nếu là lý do trên tiến hành khắc phục triệt để sau đó mới tiếp tục vận hành

- _ Nếu không phải lý do trên, công nhân vận hành treo biển chờ xử lý và lập Biên

bản bảo dưỡng sửa chữa lắp đặt trang thiết bị BM 05.6/2/1 gửi Quản đốc xưởng

Trang 20

CONG TY CP PHAT TRIEN PHU Mã số: HD 05.6/1.38

GIA VA SAN PHAM DAU MO HƯỚNG DẪN

Số ban hành/sửa đối: 1/0 VAN HANH BOM LY ` `

TÂM B3, B4 Ngày ban hành: 15/03/2004

- _ Kiểm tra van đáy thiết bị phân ứng, van đường ống đẩy phải mở Nhấp điện thử bom

-_ Ghi và ký vào số theo dõi hành trình công nghệ.BM 05.4/2

2 Vận hành:

- _ Ấn nút cho bơm hoạt động

- _ Kiểm tra dòng dung dịch tuần hoàn

- Theo dõi bơm hoạt động

3 Dung bơm bình thường:

- _ Ấn nút đừng bơm, Khoá van đáy thiết bị khuấy

- - Đóng các van còn lại

4 Kết thúc sản xuất:

- _ Cát điện vào hệ thống

- _ Rửa sạch thiết bị khuấy và bơm, đường ống

- Vệ sinh lau chùi bơm, tuyến ống, thiết bị

- - Ghi và ký BM 05.6/2/2.

Trang 21

GIA VA SAN PHAM DAU MO HUGNG DAN

Số ban hành/sửa đổi: 1/0

1 Kiếm tra thiết bi:

- - Kiểm tra, đóng điện thử bơm chân không có bình thường không

- _ Kiểm tra xem hệ thống nước đã có chưa

2 Vận hành:

- _ Mở van nước vào buồng bơm và thùng chứa

- _ Mở van nước vào làm kín cổ trục

- _ Điều chỉnh nước trong thùng chứa ở khoảng giữa căn cứ vào ống mức

- _ Mở van trên đường ống từ M 1,M 2 đến LN 1, E 1 và BC 1

- - Mở van nước vào và ra LN I1

- _ Đóng điện bơm BC I Theo dõi áp kế chân không tại bơm Điều chỉnh độ chân không

bằng cách điều chỉnh van nước cấp vào thùng chứa và van nước vào làm kín cổ trục,

điều chỉnh mức nước tại thùng chứa luôn ở mức 1/ 2 thùng

- _ Chú ý: trong quá trình hoạt động hệ thống chân không, nghiêm cấm đậy nắp cửa quan sát của thiết bị M 1,M 2

3 Dừng bơm sự cố

- - Khi áp suất chân không quá sâu

- _ Khi đậy kín cửa quan sát của thiết bị MI,M2

- _ Khi mất nước vào làm lanh LN | va mat nước tuần hoàn

- _ Khi bơm chân không có tiếng kêu lạ

4 Dừng bơm bình thường

- _ Khoá van nước vào làm kín cổ trục và van nước vào thùng chứa

- - Nhấn nút công tắc dừng bơm

Trang 22

13 [NGHA ldSj.7:_ [ation Maeno za | 034 frie ah LŨ j

1 Thiết bị dạng ống, mặt sàng cố định và có vòng giãn nở nhiệt, PT ơn a mcr — 1

2 Đuờnana kính vỏ : Ø2525 mm Tớ athe | -

A # a ~ A ~ Z4 Lư Chiêm edu 2 | 5] Phen CLs

5 Dién tich bé mat truyén nhiét danh ngtia: F=6.3 m2 Tem | uy ves [mee ch 1

7 Đố luợng 6ng truyén nhiat: n=GO May aM aneinGune tv} LN - 000 - 00

Tih] St eee Fr LN-† (F=ó.3M2) PLEors (Reet rs ]

tr Củ v Cương a+ Fold — |

= guy cure Do và [an CBA eA haZt Wee Co ete Od EL tae

a Loe Fl nga ey :

Trang 23

4 Cấu tạo cánh khuấy: cơ cấu khuẩy chân vịt

5, Vật liệu chế tạo thùng khuấy: thép không gÏ

6 Điều kiện làm việc trong thiết bị + Áp suất lạm việc; áp suất thuờng

+ Nhiệt độ tối đa: 60 độ C

+ Mới trường : dung dịch NaOH

7, Điều kiện làm việc trongq ðng xoắn:

+ Áp suất làm vide: 0,3 MPa

+ Nhiệt độ tối đa: 145 độ C

+ Mỗi trudng: hai nudc

li {et Ties [RĂN VỀ ac Cee TÔM ÔNG TH CÁC

Ngày đăng: 20/02/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w