1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bao cao tai chinh nam 2020(1)

26 6 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 9,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hính năm 2020 của định số 87/2015/NĐ-CP h, đánh giá hiệu quả hoạt hà nước và doanh nghiệp có von én cong khai thông tin tai c Can ctr Diéu 39 Nghi phu về việc giám sát tai chín tài c

Trang 1

sn nha nude

hính năm 2020 của

định số 87/2015/NĐ-CP

h, đánh giá hiệu quả hoạt

hà nước và doanh nghiệp có von

én cong khai thông tin tai c

Can ctr Diéu 39 Nghi

phu về việc giám sát tai chín

tài chính của doanh nghiệp n

Phòng Kế toán báo cáo thực hi

Công ty với các nội dung sau:

Bang thuyét minh bao cáo tài chỉnh

o cáo tài chính

Ý kiến của Kiểm toán độc lập về bá

“Trình Tổng Giám đốc Công ty:

Kiên Giang, ngày 14 tháng 05 năm 2021

Trang 2

BANG CAN DOI KE TOAN

ngay 31 thang 12 nam 2020

Mau sé BO1-XS

(Ban hanh theo TT 168/2009/TT-BTC

ngày 19/8/2009 của Bộ trưởng BTC )

S6 cudi nam So dau nam Sô cuôi năm a A x

So dau nam Sô cuồi năm xÁ À -

So dau nam

I Tiền và các khoản tương đương tiền

1 Tiền

2 Các khoản tương đương tiền

II Các khoán đầu tư tài chính ngắn han

1 Đầu tư ngắn hạn

2 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

3 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

II Cac khoản phải thu ngắn hạn

1 Phải thu khách hang

2 Trả trước cho người bán

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

4 Các khoản phải thu khác

5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

2 Thuế GTGT được khấu trừ

3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

171.839.165.778 168.882.607.475 209.250.000 633.256.246 2.114.052.057

280.685.474 280.685.474

2.861.488.499 2.861.488.499

2

1.596.327.484.175 1.492.771.282.840 1.452.771.282.840 40.000.000.000

0

102.355.064.485 100.985.767.275 37.250.000 514.222.202 817.825.008

630.532.463 630.532.463

570.604.387 570.604.387

44.516.638.494 6.052.859.207 6.052.859.207

23.500.000.000

23.500.000.000

4.235.337.257 ].888.057.884 76.051.090 1.707.713.432 563.514.851

10.728.442.030 10.728.442.030

44.920.706.638 20.874.946.568 2.874.946.568 18.000.000.000 8.500.000.000

8.500.000.000

3.766.918.595 1.546.841.483 231.639.499 -688.43 1.943 300.005.670

11.778.841.475 11.778.841.475

1.633.728.645.241 1.222.624.495.881 519.634.495.881 702.990.000.000 223.500.000.000 200.000.000.000 23.500.000.000

173.733.533.357 170.770.66§.359 285.301.090

0 2.677.566.908

0 11.009.127.504 11.009.127.504

0 2.861.488.499 2.861.488.499

0

0

0

1.639.045.536.6: 1.513.646.229.40 1.455.646.229.408) 58.000.000.000 8.500.000.000)

0 8.500.000.000

103.919.328.935 102.532.608.758 268.889.499)

0 1.117.830.678

0 12.409.373.938 12.409.373.938

0 570.604.387 570.604.387

| vA

x

»

\/

Trang 3

20.664.107.001 21.812.359.348 237.969.843.454 257.894.935.774|

B TAI SAN DAI HAN (210+220+240+250+260) | 200 266.046.658.878 284.823.498.851

I- Các khoản phải thu dai han 210 48.740.922.425 48.740.922.425 0 0 0 0

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211 0 0

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212 48.740.922.425 48.740.922.425 0 0

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 0 0 H- Tài sản cố định ˆ 220 175.610.055.608 188.641.186.803| 20.626.274.707| 21.799.723.076 196.236.330.315 210.440.909.879

1 TSCĐ hữu hình 221 136.974.665.237 149.335.104.432| 20.626.274.707| 21.799.723.076 157.600.939.944 171.134.827.5

- Nguyên gia 222 182.850.163.305 182.666.163.305] 52.483.736.015] 51.162.816.085} = 235.333.899.320 233.828.979.3

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 -45.875.498.068 -33.331.058.873| -31.857.461.308] -29.363.093.009 -77.732.959.376 -62.694.151.882|

2 Tai san cé dinh thué tai chinh 224 0 4

3 TSCĐ vô hình 227 38.635.390.371 39.306.082.371 0 0 38.635.390.371 39.306.082.371

- Nguyên gía 228 43.509.832.371 43.509.832.371 43.509.832.371 43.509.832.371

- Giá trị hao mòn lũy kế 229 -4.874.442.000 -4.203.750.000 -4.874.442.000 -4.203.750.000)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 , i 0 0

HI Bat dong san đầu tư 240 0 0

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 41.645.109.355 47.441.389.623 0 0 41.645.109.355 47.441.389.623

1 Đầu tư vào công ty con 251 0 0

3 Đầu tư dài hạn khác 258 61.047.700.000 61.047.700.000 61.047.700.000 61.047.700.000)

4 Dự phòng giảm giá đầu tư TC dài hạn 259 -19.402.590.645 -13.606.310.377 -19.402.590.645 -13.606.3 10.377 'V Tai san dài hạn khác 260 50.571.490 0 37.832.294 12.636.272 88.403.784 12.636.272

1 Chi phi tra trước dài hạn 261 50.571.490 37.832.294 12.636.272 88.403.784 12.636.272

3 Tài sản dài hạn khác 268 0 0 TỎNG CỘNG TÀI SẢN (100+200 ) 270| 1.857.599.635.303| 1.881.150.983.026| 65.180.745.495 66.733.065.986 1.871.698.488.695} 1.896.940.472.442

Trang 4

NGUON VON Số Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm Số cuối năm Số đầu năm

A NO PHAI TRA (310+330) 300 857.599.635.303 881.150.983.026] 16.439.823.070| 17.992.143.561 871.698.488.695 896.940.472.442)

I No ngan han 310 586.598.220.006 703.768.266.283] 16.439.823.070| 17.992.143.561 600.697.073.398 719.557.755.699)

2 Phải trả người bán 312 17.748.121 782.043.710 3.514.396.545 799.791.831 3.514.396.548 ~

3 Người mua trả tiền trước 313 1.000.150.000 1.292.520.000 25.816.655 43.131.258 1.025.966.655 1.335.651.258 C>

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 540.638.141.858 671.088.254.687 1.332.760.412 228.121.209} 541.970.902.270 Be

5 Phải trả người lao động 315 7.986.316.412 10.099.927.956 8.041.809.980 8.195.799.320 16.028.126.392 NEN

1 Phải trả dài hạn người bán 331 0 0

3 Phải trả dài hạn khác 333 271.001 415.297 177.382.716.743 271.001.415.297]

177.382.716.743

4 Vay va ng dai han 334 0 0

Trang 5

4

Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416

6 Quĩ Dự phòng tài chính 418

7 Quĩ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

9 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421

TONG CONG NGUON VON (300+400) 440 | 1.857.599.635.303| 1.881.150.983.026| 65.180.745.495| 66.733.065.986| 1.871.698.488.695

Trang 6

Tai san thuê ngoài

Vật tư, HH nhận giữ hộ, nhận gia công

Vé số nhận bán hộ

Nợ khó đòi đã xử lý

Công cụ, dụng cụ lâu bền đang sử dụng

Tài sản, giấy tờ có giá nhận thế chấp

.- Ngoại tệ các loại

Doanh số phát hành xổ số kiến thiết

2.641.388.548 8.900.128.916

2.641.388.548

8.900.128.916 9.300.000.000 155.007.934

155.007.934

0

0 2.796.396.482 8.900.128.916

0

0

0 2.796.396.482 8.900.128.916 9.300.000.000

NgayO4 thang 6] nam 2021 TONG GIAM DOC

Trang 7

CTY TNHH MOT THANH VIEN

XÓ SÓ KIÊN THIẾT KIÊN GIANG

(TOÀN CÔNG TY)

ĐVT : đồng CHÍ TIÊU Mã Thuyết Quí IV/2020 Lũy kế từ đầu năm

số | minh Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước

1.DT bán hàng & cung cấp DV I |VI25| 1.195.452.222.846| 1.170.948.371.769| 4.440.368.198.659| 4.461.539.608.289| 2.Các khoản giảm trừ 2 153.253.726.482| 150.207.103.162| 569.689.297.826| 572.822.959.091

~ Thuế tiêu thu DB 153.253.726.482} 150.207103.162| 569.689.297.826| 572.822.959.091

3.Doanh thu thuần về bán hàng

và cung cấp dịch vụ (01-02) 10 1.042.198.496.364| 1.020.741.268.607| 3.870.678.900.833| 3.888.716.649.198

4 Gia von hang ban II |VI27| 862.780.894.266] 786.711.664.803] 3.188.660.679.540| 3.160.313.640.983

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng

vacung cấp dịch vụ ( 10-11) 20 179.417.602.098] 234.029.603.804| 682.018.221.293] 728.403.008.215 6.Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | VL26 13.979.729.816 30.653.602.510 36.724.290.925 53.503.941.732

7 Chỉ phí tài chính 22 | VI.28 5.796.280.268 6.957.408.570 5.796.280.268 6.957.408.570)

Tdó : Lãi vay phải trả 25

8 Chi phi ban hang 24 308.382.073 169.222.730 937.622.728 518.467.807

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | VI.30 32.629.836.560| 44.436.981.479| 118.161.232.626| 129.281.710.900

16 Lợi nhuận sau thuế thu nhập

TRAN THANH MINH TRAN DO THỊ MỸ LINH

TRAN MINH KHOA

Trang 8

Đơn vị báo cáo: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN

94 đường 3 tháng 2, P Vĩnh Bảo, TP Rạch Giá, T Kiên Địa chỉ:

Mẫu số B 03 - XS

(Ban hành theo Thông tư số 168/2009/TT-BTC

Ngày 19/8/2009 của Bộ trưởng BTC)

z Z 2 À ^

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

(Theo phương pháp trực tiếp)

I Luu chuyén tién từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 3.890.359.599.543 4.171.585.883.544

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 (79.824.155.975) (72.927.496.096)

3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (51.552.185.651) (49.518.401.285)

4 Tién chỉ trả lãi vay 04

5 Tiên chỉ nộp thuế 05 (1.702.747.419.304) | (1.571.634.673.125)

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 3.156.563.475.602| _ 5.435.471.087.739

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (5.641.400.451.200) | (7.924.068.018.062)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (428.601.136.985) (11.091.617.285)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm xây dung TSCD va các tài sản dài hạn | 21 (39.807.011.100) khác

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn| 22

khác

3 Tiên chi cho Vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 (460.969.358.527) (526.964.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 581.183.358.527 776.964.000.000

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26

7 Tiền thu lãi tiền gửi, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 32.187.490.819 51.635.376.715 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 152.401.490.819 261.828.365.615 1H Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của| 32

doanh nghiệp đã phát hành

4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyển tién thuần từ hoạt động tài chính 40

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (20+30+40) 50 (276.199.646.166) 250.736.748.330

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 1.492.771.282.840 1.242.034.534.510 Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61) 70 | VIL34 1 6.6 1.492.771.282.840

Trang 9

X/| NGHIEP IN HO VAN TAU-CN CTY TNHH MTV XO SO KT KG

1228 Nguyễn Trung Trực, P An Bình, TP RG, KG

Mẫu số B 03 - DN

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ GIỮA NIÊN ĐỘ

Năm 2020

Đơn vị tính: đồng

Mã | Thuyêt Lũy kê từ đâu năm

Chỉ tiêu đến cuối quý này

số | minh Năm nay Năm trước

I Lưu chuyên tiên từ hoạt động kinh doanh

2 Tiên chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 -41.958.000.614| -44.078.486.703

6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 4.424.784.891 49.709.127.483

II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiên chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 -.489.818.162 -1.495.610.254Ì

¡3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 _-40.500.000.000Ì -1 1.000.000.000)

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 24 37.500.000.000 11.100.000.000

khác

5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào don vi «nac 25 F

lll Lưu chuyền tiên từ hoạt động tài chính oe

hữu

2 Tiền chỉ trả vn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cỗ phiếu 32 - +

của danh nghiệp đã phát sinh

4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

lẢnh hưởng của thay đổi tỷ giá hỏi đoái quy đổi ngoại tệ 61

Trang 10

UBND TINH KIEN GIANG , Mẫu số B09 - DN

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN Ban hành theo TT số 200/2014/TT-BTC

XỎ SÓ KIÊN THIẾT KIÊN GIANG ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính

BẢN THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Năm 2020

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

1 Hình thức sở hữu vốn : Doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước

2 Lĩnh vực kinh doanh : Kinh doanh dịch vụ

4, Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường: I2 tháng

5 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài

7 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính: So sánh được

II Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sứ dụng trong kế toán

1 Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01-01 kết thúc vào ngày 31-12

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam

III Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán đặc thù có sự hướng dẫn của Bộ Tài Chính

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán :

Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam

IV Các chính sách kế toán áp dụng

1 Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam: Việc áp dụng

chuyển đồi Báo cáo tài chính tuân thủ theo đúng hướng dẫn của Chế độ kế toán doanh nghiệp

(Qui đổi theo tỷ giá vào thời điểm hiện tại)

2 Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền: Không

3 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán: Không có

4 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

- Tiền gửi ngân hàng là có kỳ hạn và không kỳ hạn

- Tiền tệ là Đồng Việt Nam

- Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền : Theo mệnh giá

Trang 11

5 Nguyén tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính:

a) Đối với chứng khoán kinh doanh: Không có

b) Đối với các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: Giá trị ghi số được xác định là giá gốc

c) Đối với các khoản cho vay: Không có

d) Đối với các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết: Không có

đ) Đối với các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác: Không có

e) Cac phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính:

- Giao dịch đầu tư dưới hình thức góp vốn

6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu:

- Tiêu chí phân loại các khoản nợ phải thu: phải thu khách hàng, phải thu khác, phải thu nội bộ

- Được theo dõi chỉ tiết theo từng đối tượng

- Ghi nhận nợ phải thu không vượt quá giá trị có thể thu hồi

- Phương pháp lập dự phòng phải thu khó đòi: Không phát sinh

7 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận: theo giá gốc

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Nhập trước, xuất trước

- Phương pháp hạch toán hang ton kho: Kê khai thường xuyên

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Không phát sinh

8 Nguyên tắc ghi nhận và khẩu hao TSCĐ và Bat động sản đầu tư :

a) Nguyên tắc kế toán TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:

- Nguyên tắc phi nhận TSCĐ hữu hình và vô hình: Theo nguyên giá

- Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình và vô hình: Đường thẳng

b) Nguyên tắc kế toán TSCĐ thuê tài chính: Không có

c) Nguyên tắc kế toán Bat động sản dau tu: không có

9, Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC): không có

10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại: Không phát sinh

11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước:

- Chỉ phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh

- Phương pháp và thời gian phân bổ chỉ phí trả trước

12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả: Theo đõi từng đối tượng

13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính: Không phát sinh

14 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí: Không phát sinh

15 Nguyên tắc ghi nhận chi phi phải trả: Các khoản chỉ phí chưa chỉ nhưng được ước tính để

ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong ky

Trang 12

16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả: Không phát sinh

17 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện: Không phát sinh

18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi: Không có

19 Nguyên tắc shi nhận vốn chủ sở hữu: Theo vốn thực góp

20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu, thu nhập khác:

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Tuân thủ đầy đủ các điều kiện ghi nhận doanh thu

theo quy định

- Các phương pháp ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính: Khi có phát sinh

- Các nguyên tắc ghi nhận thu nhập khác: Khi có phát sinh

21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu:

- Các khoản giảm trừ doanh thu gồm: Thuế tiêu thụ đặc biệt

22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán: Đảm bảo nguyên tắc phù hợp với doanh thu

- Tiền gởi ngân hàng

b2) Dài hạn:

- Tiền gởi có kỳ hạn:

c) Dau tư góp vẫn vào đơn vị khác:

- Dau tw vao céng ty con:

- Đâu tư vào công ty liên doanh, liên kết:

- Đầu tư vào đơn vị khác:

506.761.484.366

200.000.000.000 61.047.700.000

61.047.700.000

23 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính: Ghi nhận đầy đủ aS

24 Chi phi bán hàng và chỉ phí quản lý doanh nghiệp: Ghi nhận đầy đủ Tà

25 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: Được oe

xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành GIANG

26 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác: Không có xế

VỊ Thông tin bô sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đôi kê toán:

2 Các khoản đầu tư tài chính:(a+b+e) 964.037.700.000 101.047.700.000

a) Chứng khoán kinh doanh: 0 0

61.047.700.000

61.047.700.000

Trang 13

+ Céng ty CP Lanh Ke Ha Tién

+ Cong ty CP Bệnh viện Da khoa Bình An

+ Công ty CP Sài Gòn - Phú Quốc

+ Công ty CP Du Lịch - Núi Đèn

+ Công ty CP Sài Gòn - Rạch Giá

3 Phải thu của khách hàng:

a) Phải thu khách hàng ngắn hạn:

- Đại lý vé số

- Dự thu lãi tiền gửi Ngân hàng

- Công ty CP Du Lịch Núi Đèn

- Ứng trước phải tra cho V6 van Tuan

- Phải thu phần vượt mua BH nhân thọ

- Phải thu hỗ trợ dịch covid

- Công ty TNHH MTV Du Lịch TM Kỳ Hòa

- CN - Công ty TNHH Kiểm Toán Sao Việt

- Cty CP Tu Van DT va Tham Định Giá Đông Dương

- Cty CP Chứng Khoán Agribank - CN Miền Nam

b) Phải thu khách hàng dài hạn:

€) Phải thu khách là các bên liên quan:

Cộng: (a+b+c) 4) Phải thu khác:

251.119.700 44.000.000

35.750.000 83.500.000 90.000.000

Đầu năm

101.840.842.283 100.985.767.275 91.780.821 256.950.000 217.974.487 251.119.700

Ngày đăng: 02/05/2022, 01:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm