1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 25 - Đề 22 ppt

2 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu đề thi thử đại học khối A, A1, B, D Toán 2013 - phần 25 - đề 22 ppt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Cho điểm Moxo;yo thuộc đồ thị C.. Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Mặt phẳng  đi qua A, K và song song BD chia k

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN

PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm)Cho hàm số y =

1 x

3 x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Cho điểm Mo(xo;yo) thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại Mo cắt các tiệm cận của (C)

tại các điểm A và B Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0

2 Giải phương trình: x + 2 7 x = 2 x  + 1 x2 x 7 1

Câu III (1 điểm) Tính tích phân:  

2

1

xdx ln ) 2 x ( I

Câu IV (1 điểm)

Cho hình lập phương ABCD A'B'C'D' có cạnh bằng a và điểm K thuộc cạnh CC' sao cho CK =

3

2

a Mặt phẳng () đi qua A, K và song song BD chia khối lập phương thành hai khối đa diện

Tính thể tích của hai khối đa diện đó

Câu V (1 điểm)

Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng

9

2 2 2

2 2 2

2 2 3 3 3

ac b

a c bc a

c b ab c

b a abc

c b a

II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm) Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc

B

A Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của elip (E) có độ dài trục

lớn bằng 4 2 , các đỉnh trên trục nhỏ và các tiêu điểm của (E) cùng nằm trên một đường tròn

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3)

a) Viết phương trình đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

b) Viết phương trình (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ

C đến (P)

Câu VIIa (1 điểm)

Giải phương trình : 2(log2x + 1)log4x + log2

4

1 = 0

B Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng  d : 2x  y 4 0 Lập phương trình

đường tròn tiếp xúc với các trục tọa độ và có tâm ở trên đường thẳng (d)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  :x y 2z  5 0 và mặt cầu

(x 1)  (y 1)  (z 2)  25

Trang 2

a) Lập phương trình tiếp diện của mặt cầu song song với Ox và vuông góc với  

b) Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai A(1;– 4;4) điểm B(3; – 5; – 1) và hợp với

  một góc 600

Câu VIIb (1 điểm)

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau

mà mỗi số lập được đều nhỏ hơn 25000?

-Hết -

Ngày đăng: 20/02/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm