1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 20 - Đề 22 doc

1 336 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 20 - Đề 22
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 130,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7 điểm Câu I.. Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị Cm tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng L: x

Trang 1

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm số ( 1) (4 3 ) 1

3

y có đồ thị là (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m=1

2 Tìm tất cả các giá trị m sao cho trên đồ thị (Cm) tồn tại một điểm duy nhất có hoành độ

âm mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng (L): x+2y-3=0

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình sin 4 sin2 3 os4 1 os2

2

x xc x c x

2 Giải hệ phương trình

2 3

3

1 4

2 1 log 1 log 3

(1 log )(1 2 ) 2

x x

y

x

y y

 

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

2

x dx I

x x

Câu IV (1,0 điểm)

Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, góc A=600, chân đường vuông góc hạ từ B’ xuống đáy ABCD trùng với giao điểm các đường chéo của đáy, cho BB’=a Tính diện tích xung quanh và thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’

Câu V (1,0 điểm)

Tùy theo tham số m, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=(x2y1)2(2xmy3)2 Với x y,  ¡

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa (2,0 điểm)

1 Tìm trong mặt phẳng 0xy những điểm mà không có đường thẳng nào của (d):(m2 -1)x+2my+1-m=0 đi qua

2 Trong không gian 0xyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng

( ) :d xy  1 z 2 và tiếp xúc với mặt cầu tâm I(1;2;-1) bán kính R  2

Câu VIIa (1,0 điểm)

Chứng minh rằng 2

2

1

2

2 1

n n n

C

n  với  n ¥,n1 Trong đó 2

n n

C là số tổ hợp chập n của 2n phần tử

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VIb (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng 0xy chứng minh rằng đường tròn

(C m) :xy 2m x4my4m 0 luôn tiếp xúc với 2 đường cố định mà ta phải chỉ rõ

2 Trong không gian 0xyz viết phương trình mặt phẳng (P) chứa ( ) : 1 2

và tạo với trục Oy một góc lớn nhất

Câu VIIb (1,0 điểm) Định m để bất phương trình9x 3x 3 0

    có ít nhất một nghiệm -

Ngày đăng: 19/02/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm