Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6 Page 7 Page 8 Page 9
Trang 1
UY BAN NHAN DAN CONG HOA XA HOI CBU NGHIA VIET NAM HUYEN TUY PHUOC Doc lap — Tw do — Hạnh phúc
86 :445 /UBND-KTHT Tuy Phước, ngày 0JdhángAÔ năm 2015
V/v hướng dẫn rà soát, bình xét,
lập danh sách số hộ nghèo thuộc điện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QD-
TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Kính gửi: UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện
Căn cứ Công văn số 1068/SXD-QLN ngày 15/9/2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bình Định về việc hướng dẫn rà soát, bình xét, lập danh sách- -số hộ nghèo
thuộc diện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QĐ- -TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ và để nghị của phòng Kinh tế và Hạ
tầng huyện tại Tờ trình số 62/TTr-PKT&HT ngày 23/9/2015,
Chủ tịch UBND huyện yêu cầu Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện rà soát, bình xét, lập danh sách số hộ nghẻo thuộc diện đối tượng được
hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ các nội dung cụ thể như sau:
1 Trên cơ sở danh sách các hộ mà các xã đã đề nghị được hỗ trợ xây dựng
nhà ở theo Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2 đã được báo cáo trước
đây (có danh sách phụ lục kèm theo) và các hộ phát sinh (nếu có), khẩn trương rà soát, bình xét, lập danh sách số hộ nghèo thuộc diện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ (theo biểu mẫu đính kèm) Danh sách gửi về UBND huyện thông qua phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện trước ngày 15/10/2015
2 Việc bình xét và phê duyệt danh sách các hộ gia đình được hỗ trợ thực
hiện như sau:
- Các thôn tổ chức bình xét đối tượng và phân loại ưu tiên theo đúng quy định, đảm bảo dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch và gửi danh sách sô hộ được bình xét lên UBND cấp xã (theo biểu mẫu đính kèm);
- UBND cấp xã rà soát lại danh sách hộ nghèo thuộc diện được hỗ trợ xây dựng nhà ở trình UBND cấp huyện xem xét, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông
Trang 2
qua Sở Xây dựng là cơ quan thường trực) để làm cơ sở và phê duyệt Đề án hỗ trợ nhà ở đôi với hộ nghèo theo chuân nghèo giai đoạn 201 1-2015 trên địa bàn
3 Về đối tượng, điều kiện hỗ trợ nhà ở như sau:
Thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg:
a) Đối tượng: là hộ nghèo theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số
09/2011/QĐ-TTg ngày 30/01/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành
chuân hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015, có trong danh
sách hộ nghèo do UBND cập xã quản lý tại thời điểm ngày 01/10/2015 (ngày
Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành) và là hộ độc lập có thời
gian tách hộ đến ngày 01/10/2015 tôi thiêu 05 năm
b) Điều kiện: Đối tượng thuộc diện được hỗ trợ phải đảm bảo các điều kiện sau:
- Chưa có nhà ở hoặc đã có nhà ở nhưng nhà ở quá tạm bợ, hư hỏng, dột
nát, có nguy cơ sập đồ và không có khả năng tự cải thiện nhà ở;
- Chưa được hỗ trợ nhà ở từ các chương trình, chính sách hỗ trợ của Nhà
nước, các tổ chức chính trị xã hội khác;
- Trường hợp đã được hỗ trợ nhà ở theo các chương trình, chính sách hỗ trợ nhà ở khác thì phải buộc các đối tượng sau: Nhà ở đã bị sập đồ hoặc hư hỏng nặng, có nguy cơ sập dé do thiên tai gây ra như: Bão, lũ, lụt, động đất, sạt lở đất, hỏa hoạn nhưng chưa có nguễn vốn đề sửa chữa, xây dựng lại Đã được hỗ trợ nhà ở theo các chương trình, chính sách hỗ trợ nhà ở khác có thời gian từ 08 năm
trở lên tính đến ngày 01/10/2015 nhưng nay nhà ở đã hư hỏng, dột nát, có nguy
cơ sụp dé
c) Những trường hợp không thuộc diện đối tượng được hỗ trợ:
- Hộ thuộc điện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 1776/QĐ- TTg ngày 21/11/2012 của Thú tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn giai đoạn 2013-2015 và định
- Hộ thuộc diện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số
22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thú tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
- Hộ thuộc diện đối tượng được hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số
48/2014/QĐ-TTg ngày 28/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ
hộ nghèo xây dựng nhà ở phòng tránh bão, lụt khu vực miền Trung
4 Về phạm vi áp dụng:
Trang 3
Ap dung đối với các hộ thuộc diện đối tượng đang cư trú tại khu vực nông thôn hoặc đang cư trú tại các thôn trực thuộc thị trấn nhưng sinh sống chủ yếu bằng nghề nông, lâm, ngư nghiệp
Chủ tịch UBND huyện yêu cầu Chủ tịch UBND các xã, thị trấn khẩn
trương thực hiện /
- Phòng Kinh tế và Hạ tằng huyện; ATA
- Phong LD-TB& XH huyén;
- LD.VP;
- Luu: VT,
Trang 4
BIEU MAU
BANG TONG HỢP SÓ HỘ THUỘC ĐIỆN ĐÓI TƯỢNG ĐƯỢC HỖ TRỢ NHÀ Ở DANG KY VAY VON LAM NHÀ Ở
THEO QUY ĐỊNH TẠI QUYÉT ĐỊNH SÓ 33/2015/QĐ-TTg
(Kèm theo Công vin sé SA /UBND-KTHT ngày Ì}_ 2015 của UBND huyện Tuy Phước)
Ngày/tháng/năm | Tổng số hộ nghèo Phân loại đôi tượng ưu tiên được UBND tỉnh, | thuộc điện được
Họ và tên chủ hộ thành phô phê ho trợ nhà ở đăng Hộ gia đình Hộ gia |Hộ gia đình Hộ gia đình | Hộ gia đình | Hộ gia đình cư
TT! thudcd ¡ hành duyệt là hộ nghèo | ký vay vốn làm có hoàn cảnh| 7 °°" ve đang sinh
|đang sinh sống| trú tại các Ae
thuộc đơn vị hàn huấn nghề hà ở th se hiar
ang | dinhla |thudc ving] < và đc An Tà
Hộ gia hính theo chuẩn nghèo | nhà ở theo quy đặc biệt khó |; ,- sống tại các |fại các các đon| huyện nghèo | *Š#
can đình tai định tai ế xn feta og | dong bao] thường
a ae “Hà l : ,|đình còn quy định tại imh tại Quyết | khăn (gia cả, dân tốc Í xuyên xáy | thôn bản | vị hành chính |theo Nghị quyết lại
Quyết định số định số neo don, tan | “SA tộc The SY’ | dic bigt khó| thuộc vàng | 30a/2008NQ.| l8 99/2011/QĐ-TTg | 33/2015/QĐ-TTg tat) thiểu số [ra thiên tai) uàn khó khăn
cP
Tổng cộng
_1 |Thôn " TS ¬ _
LH Thôn - — _ -
Ghi chú: Đối với những hộ có từ hai ưu tiên trở lên, chỉ tổng hợp và ghi vào một cột có ưu tiên cao hơn,
Người lập biểu
UBND xã oi
(Ghi họ, tên, số điện thoại liên lạc)
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 5
Phu luc
(Kèm theo Công văn số Š44UBND-KTHT ngàyO2 A/2015 của UBND huyện Tuy Phước)
THÔN, BẢN TRỰC THUỘC PHƯỜNG, THỊ TRẤN
ộ
Trong đó Phân loại đối tượng ưu tiên
Số hộ
Hộ chưa
|
nghèo Số hộ nghèo có có nhà ở | Hộ đã được hỗ trợ | Hộ đã được
ảns sá | thuộc xã [Khó khăn về nhà ở hoặc đã | nhàởtheocác | hỗưrợnhàờ | _
Tong là thôn, bản | !8i vùng khó khăn có nhà ở | chính sách hỗ trợ |theo các chính | Số so
nhưng | nhà ở khác nhưng | sách hỗ trợ hộ
TT Chủ hệ (hôn)
Số khó | etre, | số 1049/QĐ-TTg | nghèo |nhà ở quá | đã bị sập đổ,hư | nhàởkhác | nghèo
¬ theo Quyét ngay 26/6/2014 vung | tambo, |hỏng nặng có nguy | nhưng nay đã
nhà ở định số ° ye (nhưng không | còn lại không có | cơ sập dé do thiên | hư hỏng, đột | 2015 a 2
thuộc 447/QĐ- kha nang |tai nhưng chưa có | nát (tinh dén
447/QD- `
as x kak cà `
UBDT ngà UBDT ngày tự cải
nguôn vôn để sửa | nay 1a 08
gáy 19/9/2013)
thiện nhà | chữa, xây dựng lại | nam trở lên)
19/9/2013
ở
(3) (1) (2)
=(4)+(5)+(6) (4) (3)
(6) (7) (8)
(9) (10)
=(7)+(8)+(9)
|i _JAã: Phước Thuận
33
1 | Nguyễn Văn Dư - Bình Thái -
308
2 {V6 Van Chau - Bình Thái
313
3 _|V6 Thi Phước Bình Thái
322
4 Hujnh Thi Ngọt - {Binh Thai
314
5 th Tran Van Chin ; Binh Thai
321
335
7 |Dương Thị Hơn _ |Điêm Vân
281
8 [Duong Thi Nam_ Diém Van
276
= - — .-
— — — —_
—.— —— _ - —-_
"nh - —
_ L_ —_— — = —~
Trang 6
_|Trần Lộc
Huỳnh Thị Sinh ˆ
Ngô Thị Quý
Lý Thị Hà
Châu Thị Nhàn
Nguyễn Thị Hường
Võ Thị Mơi
Trương Thị Bến
Trương Thị Hành
Lê Thị Tám
Phạm Đình Phụng
Võ Thị Chín
Hồ Xuân Ba _
Trình Thị Vớt
Phạm Thị Sáu
Ma Thị Mai
Hồ Thường
Hồ Thị Bảy
Đoàn Thị Luôn
Võ Thị Tuyết Nhung
Lê Văn Thắng
Huỳnh Văn Tạo
Nguyễn Thị Mỹ Yến
Võ ‘Van Binh
Bùi Thị HoaĐào _
Diêm Vân
Nhân Ấn
Quảng Vân Liêm Thuận Liêm Thuận
Liêm Thuận
Tan Thuận
Lộc Hạ Lộc Hạ Lộc Hạ Lộc Hạ Lộc Hạ Lộc Hạ
lLộc Ha
- Lộc Hạ Nhân An
Nhân Ân
Nhân Ân Nhân Ấn Nhân An Nhân Ân
Nhân Ân
Nhân Ấn Nhân An
oe
Xã Phước Quang
Phan Van Ban
Lê Thị Hường
Lê Thị Hòa
Nguyễn Văn Cá
Phục Thiện
Lộc Ngãi Định Thiện Tây
Định Thiện Tây 08 SN
275:
408
491 |
645
34
551
66
69
71
85
96
113
153
652
176
243
242
662
663
616
192 _
578
198
653
617
Trang 7
5 [Dang Thi Bay |Định Thiện Tây x | 114
c3 |ĐoànThịBông _ Phong Thanh | | | x | x Od | 72
4 |NgôThCáh Ô |PhngThạh | | tx |x oO 169
5 |ÐHmTmg = = gin 7 | | tx | ox fe AL
6 |poThileng |MĐRh | | | x |x ; | 43
3 |luuCaoSon |Bnhlm | | 7 x fe _450
=4 |NguyễnLiên Bnhlm | | TÌ Ì x ma = _80
—4 |TrwơngThịHuệ lLộThượng | - ˆ | | x LS 927 c5 |Huỳnh Thị Cho _ Lộc Thượng | 633
Trang 8
iss |
2 |NguyễnNgọcChâu |CảnhAnl _ 7 ˆ x | ox | 472 |
6 |Nguyén Thi Huong BinhAn2 | x |ox [ 340
_8 |Võ Thị Cảm Lệ Dương Thành s xi " ” 401
15 |Nguyễn Văn Tam Thanh Quang " — | x 7 _ 103
16 |Trần Thị Tám Thanh Quang —x ˆ 96
Trang 9
Người lập biểu
le
Lê Văn Thịnh
0905.946.217