LỜI GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG CHƯƠNG 3 Bài 5 Cho là một trị riêng của toán tử tuyến tính f Chứng minh n là trị riêng của ( 2)nf n Giải Vì là một trị riêng của toán tử tuyến tính f nên v sao cho[.]
Trang 1LỜI GIẢI BÀI TẬP CHƯƠNG
Vì là một trị riêng của toán tử tuyến tính f nên v sao cho f v( )v
Ta chứng minh rằng f v n( )n v (*) (n 2) bằng phương pháp qui nạp
Giả sử (*) đúng với n k k ( 2) nghĩa là f v k k v
Ta cần chứng minh (*) đúng với n k 1nghĩa là chứng minh f k 1( )v k 1v
Thật vậy: Ta có f k 1( )v f f v( ( ))k f(k v) ( Do giả thiết qui nạp) (1)
Do tính chất của ánh xạ tuyến tính nên f(k v)k( ( ))f v k( )v k 1v (2)
Suy ra (*) đúng với n k 1 (k2) Do đó: f v n( )n v(n 2)
Vậy n là một trị riêng của fnn 2
Bài 11 Tìm đa thức đặc trưng của các ma trận sau đây:
Trang 2b c
Trang 3Đa thức đặc trưng của ma trận A là: 4
Ta thấyP A( ) phân rã trên và P A( ) 0 0 (bội 4)
Để A chéo hóa được thì
Vậy các vectơ riêng của AB có dạng: u a;0 ,a0
* Tìm vectơ riêng của 0 0
1 0
BA
Trang 4Vậy các vectơ riêng của BA có dạng: v 0; ,b b0
Ta có u v a , 0,b0.Nên ABvà BA không có chung vectơ riêng nào
Bài 29 Cho n * Chứng minh: A M K n ta có: P A T P A
Trang 5Suy ra u 3 2, 1,1 là một cơ sở của E(16)
Khi đó, Sv v v1; ;2 3 là một cơ sở của gồm các vectơ riêng của f.3
Trang 6b) Đa thức đặc trưng của B là 3 2 2 3
111
Trang 722
Vậy E 0 a a a;2 ; ;0a , dim 0 1E và có vectơ cơ sở là 1;2;1;0
Dạng chính tắc Jordan của A có dạng (1 khối):
Trang 9a) Hãy tìm đa thức tối tiểu của f , từ đó cho kết luận về tính chéo hóa của toán tử f.
b) Tìm một cơ sở của sao cho trong đó ma trận biểu diễn của3 f có dạng chính tắc Jordan Từ
đó hãy chỉ ra một cơ sở cho mỗi không gian con đặc trưng của f
Trang 10Chọn u 3 1;1;0 , vì 1;1;0 là vector riêng của f ứng với giá trị riêng 3.
Ta có ma trận chuyển cơ sở từ S0 sang S:
Trang 1445.3 14( 2).3 5.5
u u u u v v v v Các biểu thức dưới đây
có thể là tích vô hướng trong không? Giải thích?3
, :
u v u v u v u v c) u v, : 2 u v u v1 1 2 24u v3 3 d) u v, :u v u v u v1 1 2 2 3 3
,với , và với mọi u v, , wV
a) Biểu thức u v, :u v u v1 1 3 3 không thể là tích vô hướng vì chỉ thoả tính chất TVH1, TVH2,
u v u v u v u v không thể là tích vô hướng vì không thỏa tính chất
(TVH1) của tích vô hướng
c) Biểu thức u v, : 2 u v u v1 1 2 24u v3 3 là tích vô hướng vì thỏa mãn 4 tính chất của tích vô hướng
Với mọi , và với mọi u v w V, ,
Trang 15d) Biểu thức u v, :u v u v u v1 1 2 2 3 3 không thể là tích vô hướng vì không thỏa mãn tính chất
TVH4 của tích vô hướng
Tìm v1: v u1 1 (1,1,1)
Tìm v2: v2 u2v1 Suy ra: 2 1
2 1
,0
u v v
Trang 163
u v v
u u Gọi W u u u1; ;2 3 là không gian con của
ℝ4 sinh ra vởi các vector u u u1, ,2 3 vàW là không gian con của trực giao với W4
a) Tìm một cơ sở của mỗi không gianW và W
b) Cho u 5;5; 3;1 4 Tìm hình chiếu trực giao pr u w của u lên W và tính khoảng
cách d u , W từ u đến W
Giải a) Lập ma trận A là ma trận vectơ dòng của hệ u u u1; ;2 3
Trang 17Hệ B ' {(1,6,4,0),( 5,2,0,2)} độc lập tuyến tính nên nó là cơ sở củaW.
b) Tìm cơ sở trực chuẩn của W
Áp dụng quá trình trực giao hoá Gram-Smidt để biến cơ sở u u u1, ,2 3thành cơ sở trựcchuẩn
Tìm v1: v u1 1 2;1; 2;4
Tìm v2: v2 u2v1 Suy ra: 2 1
2 1
,1
u v v
Trang 18Giải a) Ta chứng minh V V1 2 V1 V2
Trang 20Ta thấy đa thức đặc trưng P A không phân rã trên Do đó ma trận A không có dạng códạng chính tắc Jordan.
BÀI TẬP CHƯƠNG 4 Bài 2 Tìm đa thức tối tiểu của các ma trận sau:
111
Trang 2122
Vậy E 0 a a a;2 ; ;0 a , dim 0 1E và có vectơ cơ sở là 1;2;1;0
Dạng chính tắc Jordan của A có dạng (1 khối):
Trang 23a) Hãy tìm đa thức tối tiểu của f , từ đó cho kết luận về tính chéo hóa của toán tử f.
b) Tìm một cơ sở của sao cho trong đó ma trận biểu diễn của3 f có dạng chính tắc Jordan
Từ đó hãy chỉ ra một cơ sở cho mỗi không gian con đặc trưng của f
Trang 24 Với 1, ta giải hệ phương trình:
Chọn u 3 1;1;0 , vì 1;1;0 là vector riêng của f ứng với giá trị riêng 3
Ta có ma trận chuyển cơ sở từ S0 sang :S
Trang 25Khi đó A PJP 1, với 1
1 2 2 0 4
Trang 281 1 1
45.3 14( 2).3 5.5
CHƯƠNG 5 – KHÔNG GIAN EUCLIDE
có thể là tích vô hướng trong 3
,với , và với mọi u v, , wV
TVH2, TVH3, không thỏa tính chất TVH4.
Xét u=(0,1,0) Khi đó u u, =0 nhưng u¹q
Trang 29b) Biểu thức 2 2 2 2 2 2
1 1 2 2 3 3
, :
u v =u v +u v +u v không thể là tích vô hướng vì không thỏa tính chất
(TVH1) của tích vô hướng.
chất TVH4 của tích vô hướng
Xét u=(0,1,0) Khi đó: u u, = - <1 0
¡ xét tích vô hướng Euclide Hãy áp dụng quá trình Gram-Smidt để biến
cơ sở {u u u1, ,2 3} thành cơ sở trực chuẩn:
Trang 302 2
u v v
2 2
u v v
Trang 31b) Cho = 5,5, − 3,1 � ℝ4 Tìm hình chiếu trực giao prW(u) của u lên W và tính khoảng cách d u , W từ u đến W.
Giải a) Lập ma trận A là ma trận vectơ dòng của hệ {u1,u2,u3}
5
; ,42
Hệ B' {(1,6, 4,0),( 5,2,0,2)}= - độc lập tuyến tính nên nó là cơ sở của W^.
b) Tìm cơ sở trực chuẩn của W
Đặt v = =u (2;1; 2;4- )
Trang 32Ta có v2= +u2 l v1; sao cho v2 ^v1 Ta suy ra : 2 1
2 1
,
|| ||
u v v
Chứng minh (V V1 2)^ V1^ V2^
+( 1 2) , 1 2
Trang 33íï Î
ïî mà <x, y>= 0 nên 1 ( )
1 2 2
íï Îïî