Tên môn học: Giáo dục kỹ năng sống trong môn Ngữ văn ở nhà trường phỗ thông 1.2.... Mô tả môn học - M6n học tập trung vào việc trang bị cho HV những kiên thức vê giáo S duc kĩ năng sống
Trang 1DE CUONG MON HOC GIAO DUC Ki NANG SONG TRONG MON NGU VAN
O NHA TRUONG PHO THONG
1.Thông tin về môn học
1.1 Tên môn học: Giáo dục kỹ năng sống trong môn Ngữ văn ở nhà
trường phỗ thông 1.2 Mã môn học: VLVHV313
1.3 Môn học bắt buộc/tự chọn: Tự chọn
1.4 Đơn vị phụ trách môn học:
= Khoa : Ngữ văn
- Tổ : Phương pháp dạy học Ngữ văn
1.5 - Số lượng tín chỉ: 02
Lý thuyết: 15
Semina TH, BT : 30 1.6 Các môn học tiên quyết: không
17 Mô tả môn học
- M6n học tập trung vào việc trang bị cho HV những kiên thức vê giáo S duc kĩ năng sống cho học sinh trong qua trình học tập Ngữ văn ở trường
THPT; cách thức tổ chức dạy học các nội dung của môn Ngữ văn tích
- _ Môn học có mối quan hệ trực tiếp với những nội dung giáo dục kĩ năng t sông cho HS trong môn Ngữ văn ở trường THPT
- Môn học có quan hệ chặt chẽ với những môn học chuyên ngành chuyên
sâu, nhất là các module có liên quan đến các kiến thức về văn học, tiếng Việt, làm văn đồng thời có mối liên hệ mật thiết với các môn nghiệp vụ
sư phạm, nhất là các module về phương pháp dạy học Ngữ văn
2 Mục tiêu môn học
Kết thúc môn học, SV cần đạt được:
.I Kiến thức
- _ Hiểu được những nội dung lý luận chung về kĩ năng sống và giáo dục kĩ
năng sống cho HS bao gồm : quan niệm về kĩ năng sống: phân loại kĩ
năng sống; tầm quan trọng của việc giáo dục kĩ năng sống; những định hướng giáo dục kĩ năng sống cho HS
- Phan tich duoc kha năng, mục tiêu giáo dục kĩ năng sống cho HS trong
môn Ngữ văn ở trường THPT
- _ Trình bày được các nguyên tắc, phương pháp tổ chức đạy học Ngữ văn
ti¢h hợp giáo dục kĩ năng sống cho HS
2.2 Kinang
- Nghién ctu, phân tích nội dung khoa học
| 206
|
Trang 23 Nội dung
Dạy học tích hợp
Tư duy sáng tạo
Thái độ
Năng lực:
Năng lực hợp tác
ôn học
Giải quyết van dé hoc tập
Củng cố và phát triển các năng lực cơ bản sau : Năng lực dạy học tích hợp
Chủ động, tích cực, sáng tạo trong quá trình học tập ;
Trach nhiém, khat khao hoc tap va bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ của
mười GV đáp ứng yêu cầu đổi mới
Chương
|1/ Những
Kết quả cần đạt
vấn đềlý | SV can phải :
luận -Hiểu được các khái
chung về - | niệm kĩ năng sống,
kĩ năng cách thức phân loại
sống và kĩ năng sống
giáo dục - Trình bày được tầm
kĩ năng quan trọng của việc
song cho | giáo dục kĩ năng
HS THPT | sống cho HS và
những định hướng
giáo dục kĩ năng
sống cho HS THPT
Nội dung
1.1.Khai niém ki nang
sống
1.1.1 Các quan điểm tiêu biểu về kĩ năng sống
1.1.2 Khái niệm kĩ năng
sống
1.2 Phân loại kĩ năng sống
1.2.1.Cách phân loại của
UNESCO, WHO, UNICEF
1.2.2 Cách phân loại của
giáo dục Anh quốc
1.2.3 Cách phân loại theo chương trình giáo dục chính quy của Việt Nam 1.3 Tầm quan trọng của việc giáo dục kĩ năng sống
1.3.1 Thúc đây sự phát
triển của cá nhân
1.3.2 Thúc đây sự phát
triển chung của xã hội
1.3.3 Góp phần thực hiện
yêu cầu đổi mới giáo dục phô thông
1.4 Định hướng giáo dục
PP, PT DH Hình thức,
-Trước khi |'
đến lớp : HV nghiên cứu tài
liệu theo hình thức cá nhân;
viết báo cáo theo các vấn
đề do GV nêu
ra
- Trên lớp :
SV trình bày
kết quả nghiên cứu;
thảo luận; ghi
lại những nội dung kết luận cua GV
15
Trang 3
kĩ năng sông cho HS
THPT
1.4.1 Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống cho HS THPT 1.4.2 Nguyên tắc giáo dục
kĩ năng sống cho HS
THPT
1.5 Hệ thống kĩ năng sống cần giáo dục cho HS
THPT
1.5.1 Kĩ năng tự nhận thức 1.5.2 Kĩ năng xác định giá
trị
1.5.3 Kĩ năng kiểm soát
cảm xúc 1.5.4 Kĩ năng ứng phó với căng thẳng
1.5.5 Kĩ năng tìm kiếm sự
hỗ trợ 1.5.6 Kĩ năng thể hiện sự
tự tin ; 1.5.7 Ki nang lang nghe tích cực
1.5.8 Ki nang thé hiện sự cảm thông
1.5.9 Kĩ năng giải thuyết
mâu thuẫn 1.5.10 Kĩ năng tư duy phê phán, phản biện
1.5.11 Kĩ năng hợp tác 1.5.12 Kĩ năng ra quyết
định
1.5.13 Kĩ năng quản lý thời gian
1.5.14 Kĩ năng tìm kiếm
và xử lý thông tin
Trang 4
|2/Giáo | Kết thúc chương 2, | 2.1 Khả năng giáo dục - Trước khi
dục kĩ SV cần : nang song cho HS trong đến lớp: SV
năng sống | - Trình bày được khả | môn Ngữ văn THPT làm việc theo
cho HS ng giáo dục kĩ 2.1.1 Đặc trưng của môn | nhóm nghiên
trong môn là sống cho HS Ngữ văn cứu các vấn
Ngữ văn | trong môn Ngữ văn | 2.1.2 Khả năng giáo dục đề theo hướng
Xác định được nội | kĩ năng sống qua môn Ngữ | dẫn của GV;
c ki năng sống 2.2 Mục tiêu giáo dục kĩ | cáo chung
trong Chương trình _ | năng sống cho HS qua Trên lớp: đại 15
2.2.1 Về kiến thức trình bày; các
2.2.2 Về kĩ năng nhóm trao
2.2.3 Về thái độ | đổi, thảo luận;
2.3 Nội dung và địa chỉ SV ghi lai
giáo dục kĩ năng sống phần kết luận trong Chương trình môn của GV
Ngữ văn THPT
2.3.1 Lớp 10 2.3.2 Lớp II 2.3.3 Lớp 12
3- Nguyên | Kêt thúc chương 3, 3.1 Nguyên tặc - Trước khi 20 tác, SV cần : 3.1.1 Nguyên tắc chung đến lớp: SV
phương Giới thuyết được | 3.1.2 Nguyên tắc đặc thù | làm việc theo
pháp tô các nguyên tắc và 3.2 Phương pháp, kĩ thuật | nhóm nghiên
chức dạy | phương pháp giáo day hoc cứu các vấn
học Ngữ dục kĩ năng sống cho | 3.2.1 Phương pháp để theo hướng
văn tích Hồ trong môn Ngữ | 3.2.2 Kĩ thuật dẫn của GV;
hợp giáo | văn 3.3 Phân tích các thiết kế _ | viết thành báo
dục kĩ Vận dụng vào thiết | minh họa cáo chung
năng sống | kế giáo án và tô chức | 3.4 Thực hành thiết kế Trên lớp: đại 15
day hoc giáo án có tích hợp giáo diện nhóm
dục kĩ năng sống trình bày; các
nhóm trao đồi, thảo luận;
SV ghi lại
phần kết luận
Trang 5
Hoc liéu
Đỗ Ngọc Thống (2006), Tìm hiểu Chương trình và SGK Ngữ văn THPT, NXB
triển năng lụ
ak
Kiem tra,
danh gia danh gia đánh giá danh gia | gsố | gian
Các
Kiểm tra, đánh giá thường xuyên (a1) 10% | buédi/
tuan hoc
1.1 Đánh giá ý | -Ý thức chuyên | - Số buổi đến | - Điểm danh | 05% | Tất cả
thức, thái độ | cần lớp - Thống kê các
- Ý thức thực - Số lần thực | - Quan sát buổi hiện các nhiệm | hiện các bài - Bài tập cá học
vụ học tập được | tập được giao | nhân
giao về nhà về nhà - Bài tập
- Số lần tham | nhóm
- Ý thức tham gia các hoạt - Phiếu tự gia hoạt động động họctập | đánh giá
học tập trên lớp - Phiếu đánh
giá chéo giữa
SV với SV 1.2 Đánh giá | - Kiến thức - Biết hiểu | - Bài tập 05% | Bắt đầu
chuyên đề nhân, nhóm
(thuật ngữ, - Bài thực khái niệm, hành dạy học
- Kĩ năng các luận của HV
điểm)
210
Trang 6
day hoc cac chuyén dé (Rất thuần
thục, thuần thục, chưa thuần thục lì)
8,9 Khả năngnăm | - Kiênthức: | - Bài kiêm - Tuân vững kiến thức | tập trung vào | tra viết §: Kiểm
và vận dụng nội dung của | - Hoặc bài tra kiến thức vào Tin chi 1 kiểm tra thực - Tuần giải quyết các - Kỹ năng dạy | hành dạy 9: Trả,
điểm
lich thi Tổng hợp kiến | Theo đáp án - | Bai thi theo
chuyên đề định hướng nghề
6 Thông tin g
6.1
Oe
ee)
iang vién Thong tin giang vién 1
ọ tên: Wguyễn Thị Mai Hương hức danh, học hàm, học vị : Thạc sĩ, GVC huyên ngành : Phương pháp day học Ngữ van
ác hướng nghiên cứu chính :
Dạy học đọc hiểu văn bản văn học
Đọc hiểu văn bản văn học gắn liền với đời sống và dạy làm người
Chuyên đề: đọc hiểu văn bản trữ tình
hời gian làm việc tại trường : 8h00 — 17h00 ngày thứ 3,5 hàng tuần
¡a điểm làm việc : Văn phòng khoa Ngữ văn; Giảng đường E, Trường
HSP Hà Nội 2, Phường Xuân Hòa, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
a chỉ liên hệ : Bộ môn Phương pháp dạy học Ngữ văn, Khoa Ngữ văn,
tường ĐHSP Hà Nội 2
ện thoại: CQ: 0211.3863199 DD : 0948228749
211
Trang 7
- Email: huong_mail968@yahoo.com.vn
6.2 Thông tin giảng viên 2
- Họ tên : Bùi Minh Đức
- _ Chức danh, học ham, hoc vi: Tién si
- _ Chuyên ngành: Phương pháp dạy học Ngữ văn
-_ Các hướng nghiên cứu chính :
+ Thiết kế và tổ chức dạy học Ngữ văn theo hướng phát triển năng lực + Dạy học các chuyên đề tự chọn môn Ngữ văn
+ Phát triển chương trình môn Ngữ văn ở nhà trường phô thông
+ Kiểm tra, đánh giá theo tiếp cận năng lực học sinh ở môn Ngữ văn Thời gian làm việc tại trường: 8h00 — 17h00 ngày thứ 3,5 hàng tuần
Địa điểm làm việc : Văn phòng khoa Ngữ văn; Giảng đường E, Trường ĐHSP
Hà Nội 2, Phường Xuân Hòa, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa chỉ liên hệ : Bộ môn Phương pháp dạy học Ngữ văn, Khoa Ngữ văn, Trường ĐHSP Hà Nội 2
Email : duckhsp@gmail.com; ducsp2@yahoo.com.vn
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2015
212