1104 QUYET DINH VV BAN HANH MUC TIEU CHAT LUONG
Trang 1UBND TINH PHU THO CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRUONG DAI HOC HUNG VUONG Độc lập ~ Tự đo ~ Hạnh nhúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành mục tiêu chất lượng các khoa của Trường Đại học Hùng Vương
Năm học 2017-2018 - Căn cứ Điều lệ trường Đại học được ban hành kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng chính phủ;
Căn cứ Quy định tiêu chuẩn phân tầng, khurig xếp hạng và tiêu chuẩn xếp hạng cơ
sở giáo dục đại học được ban hành kèm theo Nghị định số 73/2015/NĐ-CP ngày 08/9/2015 của Chính phủ;
Căn cứ Hướng dẫn sử dụng tiêu chí đánh giá chất lượng trường đại học được bạn hành kèm theo Công văn số 527/KTKDCLGD-KDDH ngày 23/5/2013 của Cục Khảo thi
va Kiém dinh chat luong giáo dục, Bộ Giáo đục và Đảo tạo; _
Căn cử Quyết định số 01/QĐ-ĐHHV ngày 04/01/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hùng Vương về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Hùng Vương;
Căn cứ Quyết định số 943/QĐ-ĐHHV ngày 18/8/2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Hùng Vương về việc ban hành mục tiêu chất lượng của Trường Đại học Hùng
Điều 2 Các khoa căn cứ vào mục tiêu chất lượng để xây dựng kế hoạch và tỗ chức
thực hiện mục tiêu chất lượng của khoa Kết thúc học kỷ 1 năm học 2017-2018 tổ chức
đánh giá tiến độ thực hiện, kết thúc năm học có báo cáo đánh giá kết quả thực hiện ˆ
Điều 3 Giao Trung tâm Đảm bảo chất lượng, phòng Đào tạo thường trực, theo dõi - giám sát kế hoạch thực hiện mục tiêu chất lượng của các khoa Thủ trưởng các đơn vị, thành viên Hội đồng Đảm bảo chất lượng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
Trang 23.2 Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ đạt 20% trở lên; 100% giảng viên có chứng chỉ bôi dưỡng nghiệp vụ sư phạm giảng đạy đại học; 100% giảng viên đứng lớp
có trình độ thạc sĩ trở lên,
6 Về người học và công tác hỗ trợ người học
6.1 Có các biện pháp hỗ trợ người học tìm việc làm, tự tạo việc lam sau tốt
nghiệp Phần đầu trên 80% sinh viên tốt nghiệp sau 1 năm có việc làm
6.2 Tăng cường tính hiệu quả, thiết thực trong các hoạt động học tập, nghiên
cứu khoa học, văn hóa - văn nghệ - thể thao và các hoạt động định hướng nghề nghiệp,
kỹ năng cho sinh viên Phân đấu 100% sinh viên được tham gia lớp bồi đưỡng kỹ năng 10% sinh viên được tham gia các khóa đào tạo Khởi sự doanh h nghiệp -
7, Vé cing tác khảo thí và đắm bảo chất lượng
7.1 Cập nhật 30% nội dung mới vào ngân hàng câu hỏi thi
7.2 Thực hiện rà soát, điều chỉnh chuẩn đầu ra 100% chương trình đào tạo trình
độ đại học hệ chính quy
7.3 Thực hiện tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Kế toán
7.4 Xây dung lộ trình tự đánh giá chương trình đào tạo các ngành Quân trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kinh tế đầu tư và Kinh tế nông nghiệp
7.5 Phần đầu 100% sinh viên được đánh giá tốt nghiệp theo chuẩn đầu ra năm 2018
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG KHOA KINH TẾ & QTKD
Khoa Kinh tế & Quản trị kinh đoanh
- Kế hoạch tuyến sinh năm 2017;
- Quyết định giao chỉ tiêu của
UBND tinh;
- KẾ hoạch tuyên truyền tuyển
sinh;
- Tuyên truyền thông tin tuyển sinh
các ngành do khoa quản If
ˆ| trở lên; trong đó ít nhất 80% xếp loại giỏi
- Xây đựng kế hoạch thực tập cho
sinh viên;
~ Lập danh sách sinh viên tham gia
thực tập.” “
Trong năm học
- Xây dựng kế hoạch rèn nghề cho sinh viên;
- Xây dựng đề cương chỉ tiết
chương trình thực hành rèn nghề
Trong
năm học
- Kế hoạch và đề cương chỉ tiết
trông đó có 5% sinh
viên xếp loại giỏi
- Hội đồng xét lên lớp cấp khoa;
- Bảng tổng hợp kết quả học tập của sinh viển "
Trong năm học
- Có kế hoạch triển khai khóa luận tốt nghiệp đến SV các lớp cuối
khóa;
- Xét duyệt điều kiện làm khóa luận của sinh viên;
- Phân công giảng viên hướng dẫn;
- Kế hoạch kiểm tra tiến độ thực
hiện khóa luận
Tỷ lệ sinh viên có kết - Tuyên truyền sinh viên thực hiện
tốt các quy định của nhà trường, Trong
nam hoc Bảng tông hợp kêt
quả rèn luyện của
Trang 4
viên xếp loại xuất sắc
ticl cực tham gia vào các phong trào nghiên cứu khoa học, văn nghệ
thể thao, hiển máu nhân đạo;
- Giám sát việc thực hiện nể nếp |
của sinh viên; -
- Hội đồng xét rèn luyện cấp khoa
sinh viên
25
| Tỷ lệ sinh viên đủ điêu
kiện tốt nghiệp theo
chương trình thiết kế năm 2018 từ 75% trở
lên
- Xây dựng lộ trình ra trường cho
sinh viên cuối khóa;
+ Bam sat tiến độ của từng sinh viên và có biện pháp hỗ trợ kịp
chuyên đề với sự tham
gia của các giảng viên thỉnh giảng, báo cáo
được tham quan thực
tế; 04 cuộc thi kiến
thức chuyên môn và ứng dụng cho
- Kế hoạch tổ chức báo cáo, hội
thảo chuyên môn, hợp đồng giáng' dạy, kế hoạch thực tế
: Theo kế hoạch
quốc tế
- Rà soát chương trình đào tạo hiện có;
- Tìm kiếm, cập nhật hồ sơ minh
chứng về việc tham khảo;
- Bao cáo kết quả rà soát
Trong năm học
- Kế hoạch rà soát, điều chỉnh
chương trình đào tạo gắn với chuẩn đầu ra theo định hướng ứng dụng
Trang 5` - Xây dựng kế hoạch, chương trình,
Xây dựng 01 chương tài liệu thực hành lớp đào tạo ngắn 4
34 hạn Thực hành kế sấu bạn “Thực bảnh KẾ tsn domh | 102017 mm bang ương
doanh nghiệp nâng cao nghiệp nâng cao”
- Kế hoạch rà soát, điều chỉnh
chương trình đào tạo gắn với chuẩn Xây dựng Bản mô tả | đầu ra theo định hướng ứng dụng - Bản mô tả
45 chương trình đào tạo có | nghề nghiệp; Trong chương trình đào
“ |đầy đủ thông tin cho |- Kế hoạch xây dựng Bản mô tả | năm học |tạo đã được phê
- Bản mô tả chương trình day đủ
Nghiên cứu viết 15 bài | - Công bd các kết quả nghiên cứu Bản photo và danh
báo/tham luận được | từ các để tài cấp cơ sở, mục các bài báo,
42 đăng trên tạp chí khoa | - Thông tin về các hội thảo chuyên Trong công trình khoa
Ý |học/Kỷ yếu Hội thảo | ngành tới các giảng viên; năm học | học được công bố,
cấp trường, quốc gia |- Công bố các nghiên cứu mới, bài tham luận được
quốc tế, tham gia viết bài cho các hội thảo đăng kỷ yêu
Tham gia tồ chức 02 | Kế hoạch tổ chức hội thảo; Theo kế
4.3 | hội thảo khoa học cấp | Thư mời : hoach Kế hoạch, Biên bản
, trường
¬ |e Pho bién ke hoạch thực hiện đề - Quyết định triển
Đăng ký triển khai và | tài tới sinh viên; khai đề tài NCKH
4A thực hiện 20 đề tài |- Sinh viên đăng kí, khoa phân| Trong của sinh viên
` nghiên cứu khoa học | công người hướng, dẫn; năm học
của sinh viên - Tổ chức nghiệm thu theo quy thu
định
Biên soạn 01 giáo trình | - Đăng ký kế hoạch biên soạn giáo Trong Biên bản nghiệm
4.5 | đăng ký xuất bản quốc | trình Kinh tế phát triển; năm học thu giáo trình quốc
gia - Hội đồng nghiệm thu giáo trình “| gia
5.1 | hoe tap NCS: 1 Nguyễn Nhật Anh — ngành 2018 viên đăng ký đi
Trang 6
chỉ bồi dưỡng nghiệp
vụ sư phạm giảng dạy
đại học; 100% giảng
viên đứng lớp có trình
độ thạc sĩ trở lên
- Lập danh sách cán bộ giảng viên
trong khoa có trình độ tiến sĩ, -
~ Lập danh sách cán bộ giảng viên
giảng dạy đại học
trên 80% sinh viên tốt
nghiệp sau l năm có
việc làm
- Kế hoạch thành lập ban Liên lạc
cựu sinh viên;
- Kết nối doanh nghiệp;
- Danh sách ban liên lạc cựu sình
viên
Trong năm học
- Thông tin tuyển
Tăng cường tính hiệu
quả, thiết thực trong
các hoạt động học tập,
nghiên cứu khoa học,
văn hóa - văn nghệ -
thể thao và các hoạt
động định hướng nghề
nghiệp, kỹ năng cho
sinh viên Phấn đấu
100% -sinh viên được
tham gia lớp bồi dưỡng
kỹ năng 10% sinh viên
được tham gia các khóa
đào tạo Khởi sự doanh
- Kết nối, tham gia tổ chức khóa
đào tạo Khởi sự doanh nghiệp
.Gác hội nghị, hội thảo, hội thí, tọa |- -
Trong năm học
Báo cáo kết quả
hoạt động
- Danh sách sinh viên được tham gia khóa đào tạo Khởi
- Phân công giảng viên ra để đáp
ứng yêu cầu cập nhật nội dung
mới;
+ Nghiệm thu để theo thời gian quy Trong
năm học Biên bản nghiệm
thu đề cấp khoa;,
Trang 7
chính chuẩn đều ra| - KẾ hoạch rà soái; - Biên bản rả soái
7.2 | 100% chương trình đào | - Thành lập các tiểu ban rà soát; 2017 chuẩn đầu a
tạo trình độ đại học hệ | - Nghiệm thu cấp khoa Phiếu lấp ý kin
chính quy
The 48A „mạ nạ mg dợt gìn KH yg, | wrens
ngành Kế toán
đánh giá chương trình KẾ hoạch thực hiện tự đánh giá w đánh giá chương
đảo tạo các ngành chương trình đào tạo các ngành | Trơng trình đào tạo các
74 | Quản trị kinh doanh, | ore TCNH, Kinh tế đầu tư và | năm học | "8ành — GTKP,
~ Kế hoạch đánh giá sinh viên tot ~ Kê hoạch; À
Phấn đấu 100% sinh | nghiệp theo chuẩn đầu ra; - Quyết định tiểu |'
135 viên được đánh giá tốt - Tiêu ban đánh giá; 5/2018 ban đánh giá;
7 nghiệp theo chuẩn đầu | - Kêt nỗi doanh nghiệp tham gia - Danh sách sinh
L@1_ —
Lê Thị Thanh Thủy
Trang 8
MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2017-2018
KHOA TOÁN - TIN
(Ban hành kèm theo Quyết định số †1160#/QĐ-DHHV ngày 2€ thẳng 9 năm 2017 của
Hiệu trưởng trường Đại học Hing Vuong)
1, Về tuyển sinh
Tuyển sinh năm 2017 đạt từ 65% chỉ tiêu, trong đó tuyển sinh thạc sĩ đạt từ 80% chỉ
tiêu theo kế hoạch trở lên
2.1 Kết quả Thực tập 1 va Thue tập tốt nghiệp của sinh viên đạt 100% từ khá trở lên, trong đó ít nhất 80% xếp loại giỏi
2.2 100% khóa luận tốt nghiệp đạt từ giỏi trở lên
2.3 Tỉ lệ về kết quả xét điểm rèn luyện của SV: 95% sinh viên xếp loại rèn luyện từ
2.7 Có 02 chương trình đào tao có bản mô tả chương trình đầy đủ thông tin
3, Về nâng cao chất lượng đào tạo
3.1 Dành ít nhất 8% thời lượng chương trình đào tạo dành cho hoạt động giảng day, bio cáo chuyên để, hội thảo chuyên môn với sự tham gia của các giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên có uy tín hoặc kinh nghiệm thực tế ở trong và ngoài nước:
- Tổ chức it nhất 01 hội thảo về đổi mới sách giáo khoa môn Toán THPT
- Mời 03 báo cáo chuyên đề: Những đổi mới trong đạy học vật lí ở trường phd thông; Đa tạp khả vị và ứng dụng: Mắi liên hệ của Idean đơn thức va dé thi
- Mời 03 học phần thỉnh giảng: Thiết kế hoạt động đạy học Vật 1í, Hình học xạ
3.2 Thực hiện rà soát chuẩn đầu ra, lấy ý kiến về chuẩn đầu ra, rà soát 02 chương trình đào tạo: Sư phạm Toán, Sư phạm Vật lí theo hướng ứng dụng đáp ứng yêu cầu của thực tiễn nghề nghiệp
3.3 Mời ít nhất 03 giáo viên phổ thông có uy tín về dạy mẫu, trao đổi kinh nghiệm
giảng dạy cho sinh viên các ngành Đại học sư phạm Toán, ĐHSP Vật lý, ĐHSP
Toán — Ly
3.4 Tổ chức hội thi nghiệp vụ sư phạm cấp khoa
3.5 Tổ chức Hội giảng đổi mới phương pháp dạy học dành cho giảng viên.
Trang 93.6 Phấn đấu đảm bảo tỉ lệ hài lòng của các đơn vị sử dụng lao động đạt từ 85%
trở lên
Vé công tác nghiên cứu khoa học
4.1 Dang kí mới tôi thiểu 02 đề tài NCKH cấp cơ sở
4,2, Công bố tối thiểu 10 bài báo trên các tạp chí chuyên ngành
4.3 Nghiệm thu 7 để tài đảm bảo tiến độ (trong đó có 6 đề tài trọng điểm)
4.4 Số lượng đề tài NCKH sinh viên đăng kí mới ít nhất 12 đề tài, 100% đề tài
NCKH của sinh viên đảm bảo đúng tiến độ, xếp loại đạt trở lên
Về công tác phát triển đội ngũ
5.1 Cử 02 giảng viên đi bọc tập NCS:
- Bộ môn Vật lí: 01 NCS;
- Bộ môn Giải tích: 01 NCã
5.2 Tỉ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ đạt 19% trở lên, ti lệ giảng viên đứng, lớp có trình độ thạc sĩ trở lên 19/20 GV (đạt 95%)
Về tỉ lệ có việc làm của sinh viên
6.1 Tô chức kết nếi với các đơn vị tuyển dụng, phấn đấu trên 70% sinh viên tốt nghiệp sau 01 năm có việc làm
6.2 Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ sở dữ liệu về tình hình việc làm của sinh viên sau
khi tốt nghiệp
Về công tác hỗ trợ người học
7.1 Thực hiện dạy học hỗ trợ tiếng Việt chuyên ngành cho SV Lào
7.2 100% sinh viên năm thứ nhất được tìm hiểu đầy đủ về các quy định quy chế
trường học
VỀ công tác khảo thí và đâm bão chất lượng
8.1 Đảm bảo 75% số đề thi Tự luận, Trắc nghiệm khách quan được chuyển đổi vào
phần mềm quần lý ngân hàng đề thi
8.2 Tang cường đổi mới, đa dạng các hình thức kiểm tra đánh giá theo hướng tiếp cận năng lực người học và chuẩn đầu ra
Trang 10TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG
CONG HOA XA HOI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
— Tự do— Hạnh phúc
“ov Phú Thọ, ngày 2 tháng 9 năm 2017
KẼHOẠCH
"Thực biện mục tiêu chất lượng năm học 2017-2018
Khoa Toán - Tin
theo kế hoạch trở lên
- Tuyên truyền thông tín tuyên sinh các ngành do khoa quản lí
~ Tuyên truyền thông tin tuyển sinh
thạc sĩ tới GV Toán phổ thông, SV
Toán tết nghiệp ra trường, cựu sinh viên
Trong năm học
- Phân công GV hướng dẫn
- Kế hoạch kiểm tra tiến độ thực
hiện khóa luận
Học kì 2
- Quyết định giao
để tài và công nhận người hướng dẫn
- Bảng tổng hợp kết quả chấm khóa
luận
23
Ti le về kết quả xét
điểm rèn luyện của SV:
95% sinh viên xếp loại
rèn luyện từ khá trở lên
- Tuyên truyền SV thực hiện tốt các quy định của nhà trường, tích cực tham gia vào các phong trào
nghiên cứu khoa họo, văn nghệ thể
thao, hiến máu nhân đạo
- Giám sát việc thực hiện nễ nếp
của SV
Trong năm học
Tổng hợp kết quả
xét điểm rên luyện
HKI, HK2 và cả năm
Tế chức tối thiểu 3 sân
chơi chuyên môn cho
§V: Olympic Toán —
Vật lí cấp trường, Vật lí
vui (lần 4), Giải toán sơ - Có kế hoạch tổ chức cụ thể đối
với từng sân chơi
- Tuyên truyền về ý nghĩa của các
sân chơi tới SV
Trang 11
Sư phạm Toán, Sư
phạm Vật lí theo hướng
ứng dụng đáp ứng yêu
cầu của thực tiễn nghề
- Nghiệm thu cấp khoa
cp (an 4) ~ Phân công nhiệm vụ tô chức cụ
Thể cho các bộ môn và cá nhân
mm - Xây dựng kế hoạch rèn luyện
me NVSP thường NVSP toàn khóa theo tùng kỉ đối - Số đầu bài:
26 xuyên và rên luyện với từng lớp khác nhau Trong - Kết quả kiểm tra
NVSP toàn “khóa có - Phân công giảng viên hướng dẫn năm học | tập giảng và điểm hiệu quả theo tìng kỳ NVSP thường xuyên, và NVSP NVSP toàn khóa
- Kế hoạch rà soát, điều chink
._ | chương trình đào tạo gắn với chuẩn ~ Kế hoạch rà soát,
Mã tu phạm Toện, Sv đầu ra theo định hướng ứng dụng điều chính —
2.2 | phạm Vật H có bản mô nghề nghiệp; Trong |- Bản mô tả
tả chương trình đầy đủ - Kê hoạch xây dựng Bản mô tả | năm học | chương trình đào
- Bản mô tả chương trình đây đủ duyệt thông tỉn
Dành ít nhất 8% thời
lượng chương trình đào
tạo dành cho hoạt động
giảng day, báo cáo
Soe a mos hee - Lập kế hoạch các môn thỉnh
tham gia của các giảng giảng, các báo cáo chuyên đề, hội
cáo viên có uy tín hoặc | - Liên hệ với giảng viên có ty tín giảng báo cáo
34 kinh nghiệm thực tẾ ở| để mời thỉnh giảng, báo cáo| Trong | chuyên đề
- Tổ chức ít nhất 01 hội | _ Chú trọng đến những học phần giảng, báo cáo
thảo - mới xây dựng, lựa chọn những vấn chuyên đề
- Mời 03 báo cáo | đệ báo cáo mang tính ứng dụng
oe phần thình thiết thực với thực tiễn đào tạo
giảng: Thiết kế hoạt
động dạy học Vật lí,
Hình học xạ ảnh, Hình
hoc vi phan 1
Thực hiện rà soát chuân
đầu ra, lấy ý kiến về
a A nan 7 ~
3.2 | Sương 20° | | Thành lập các tiểu ban rà soát Hoc ki] - Phiéu lấp ý kiến }-
vé chudn dau ra
Trang 12
tài NCKH của sinh viên người hướng dẫn ~ Biên bản nghiệm
33 | nh viên các ngành Đại phe enn nội dung cần trao đối năm học | viên phổ thông
học sư phạm Toán, ý dựng nội 5
DHSP Vat ly, DHSP|
KT _ Phổ biến mục đích ý nghĩa tới các - Kế hoạch tô chức
34 Tổ chức hội thi nghiệp | SV trong khoa Trong - Kết quả của hội
“* | vụ sự phạm cấp khoa | - Xây dựng kế hoạch tỗ chức hội | năm học thi ef qua của nột
Tổ chức Hội giảng đổi |„ Zổy dưng kể hoạch hội giảng 5 tae
mới phương pháp dạy bám vào các ngày lễ ki niệm - Trong | 7 K nàn tô chức
3.5 học dành cho giảng - Đánh giá, rút, kinh nghiệm và có năm học | K † quả của hội PR
- Mẫu phiếu lẫy ý| ĐẠIt
Ấn đẫn đã „| Thăm dò mức độ hài lỏng của tất kiến của nhà | HÙNGÿ Phan đầu đâm bảo tÍ lệ | ca các nhà trường có sinh viên cuối hai lòng của cáo đơn vị 2 ak ˆ Tháng - trường HÀ về tế kiến NL
85% trở lên 2017-2018 về chật lượng đão tạo của sinh viên -
của Khoa, ghỉ nhận và thông kê - Báo cáo tông
hợp
- =lTriển:khai:kế hoạch thực hiện đề | - Quyét định phê
41 Đăng kí mới tối thiểu 02 | tài fheo công vần tới giảng viên Học kì1 duyệt và cho triển
°È | đề tài NCKH cấp cơ sở | - Lập danh sách, tổ chức thâm định 9 khai để tài của nhà
- Công bố các kết quả nghiên cứu
ke ag | từ các đề tải cấp cơ sở
Công bộ ti thiệu 10 bai | | Thông tin về các hội thảo chuyên | Trong Bản photo các bài
chuyên ngành ngành tới các giảng viên năm học | báo đã công bố
yên ngành, - Công bố các nghiên cứu mới,
tham gia viết bài cho các bội thảo
đảm bảo tiến độ (trong | - Thông báo kế hoạch nghiệm thu Trong jn thuy 4
đó có 6 dé tai trọng | - Tổ chức nghiệm thu cấp khoa sẻ năm học cơ sở của giảng
Số lượng để tài NCKH | - Phố biến kế hoạch thực hiện để ~ Danh sách SV
44 sinh viên đăng kí mới ít | tài tới SV Trong | làm đề tài và người
* Í nhất 12 để tài, 100% đề | - Cho SV dang kí và phân công | năm học | hướng dẫn
Trang 13Cử 02 giảng viên đi học
- Phổ biến công văn cử đi đào tạo
s¡ |: Bộ môn Vat Ii 01 | NCS tới giảng viên; - Trong | QD cử đi học NCS
ˆ_JNC§; - GV đăng kí theo mẫu và yêu câu | năm học | trong năm học
độ tiến sĩ đạt 19% trở to on sách cán bộ giảng viên
52 lên, tỉ lệ giảng viên | _ Phân công giảng viên đứng lớp Trong | Danh sách trình độ đứng lớp có trình độ ` ` ~ò.„„ | nắm học | cán bộ giảng viên
~ Kế hoạch làm việc với các đơn vị,
Tả chức kết nối với các | doanh nghiệp, các tổ chức hội nghề
đơn vị tuyển dụng, phấn nghiệp và cơ sở tuyển dụng; ` Các kế hoạch
5 - KẾ hoạch khảo sát người học sau ~ Hình ảnh tổ chức
đâu trên 70% sinh viên Trong :
tốt nghiệp san 01 năm |_ Kệ hoạch tổ chức các lớp bồi 9 Í nh viên
có việc làm dưỡng kỹ năng mềm, kỹ năng
nghiệp vụ
- Cập nhật thông›tin.tuyển dụng theo từng ngành có sinh viên tốt
nghiệp `
- Lập danh sách sinh viên tốt
nghiệp năm 2016, 2017 hệ chính
Thực hiện cập nhật đầy | đu;
á2 | đủ cơ sở dữ liệu về tình |- Xây dựng kế hoạch khảo sát| Trong | Cơ sở dữ liệu SV
TẾ |hình việc làm của sinh | người tốt nghiệp năm học | của khoa
viên sau khi tốt nghiệp | - Triển khai kế hoạch tiếp nhận
- CAp nhat théng tin về cựu §V ` 7
- Xây dựng kế hoạch bỗ sung kiến Thực hiện dạy học hỗ thức tiếng Việt chuyên ngành cho
a1 | tg tiếng Việt chuyên SV Lào ngành sư phạm Toán, sư Trong Ke hoạch bê sung
` ` phạm Vật lí năm học | kiền thức
ngành cho SV Lao, - Phân công giảng viên có chuyên
môn trực tiếp giảng dạy
12 nhất được tìm hiểu đầy 100% sinh viên năm thứ | - Phôi hợp với nhà trường tô chức Học kì Lịch học chính trị đầu năm
các đợt học tập chính trị đầu năm;
4
Trang 14
- Phân công GV ra để đáp ứng yêu
cầu của nhà trường;
~ Nghiệm thu đề theo thời gian quy
định;
Trong năm học
- Biên bản nghiệm
thu đề cấp khoa;
- Bộ để chuyển tempt gửi TT
tra đánh giá theo hướng
tiếp cận năng lực người
- Có kế hoạch triển khai yêu cầu đổi mới đa dạng hình thức kiểm tra
Trang 15MỤC TIỂU CHAT LUQNG NAM HOC 2017-2018
KHOA NGOẠI NGỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định sé 1104/QD-DHHV ngdy 26 tháng 9 năm 2017 của
Hiệu trưởng trường Đại học Hùng Vương)
1.Về tuyển sinh:
Tuyển sinh năm 2017 đạt từ 80% chỉ tiêu theo kế hoạch trở lên
2 Về công tác đào tạo:
2.1 Có 01 chương trình đào tạo có tham khảo chương trình của quốc tế (Ngành Đại học Ngôn ngữ Trung Quốc)
2.2 Có 03 chương trình đào tạo được rà soát, điều chỉnh và tổ chức đào tạo theo định hướng ứng dụng (3 ngành: ĐHSP Tiếng Anh, Đại học Ngôn ngữ Anh, Đại học
2.3 Có 01 chương trình đảo tạo có Bản mô tả chương trình đầy đủ thông tin (Ngành ĐHSP Tiếng Anh)
2.4 Thực tập 1 và thực tập tốt nghiệp của các sinh viên cuối khóa đạt 100% từ
khá trở lên, trong đó ít nhất 80% xếp loại giỏi
2.5 100% khóa luận tốt nghiệp đạt từ khá trở lên
2.6 T¡ lệ về kết quả xét điểm rèn luyện của sinh viên: 95% sinh viên xếp loại rèn luyện từ khá trở lên
2.7 Tỉ lệ sinh viện đủ điều kiện tốt nghiệp theo chương trình thiết kế năm 2018
2.8 Tổ chức, tham gia tối thiểu 2 sân chơi cho sinh viên chuyên ngữ: Hội thi Olympic Ngoại Ngữ cấp trường và liên trường
3 Về nâng cao chất lượng đào tạo của khoa'
3.1 Tổ chức 3 hội thảo/ tập huấn cấp khoa, 3 báo chuyên đề cấp bộ môn với sự tham gia của các giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên có uy tín hoặc kinh nghiệm thực
tế ở trong và ngoài nước
3.2 Đáp ứng 100% nhu cầu học ngoại ngữ tăng cường cho sinh viên chuyên ngữ và Sinh viên 3 ngành không chuyên ngữ để đạt chuẩn đầu ra về năng lực ngoại ngữ khi tốt nghiệp theo lộ trình đã xây dựng
3.3 Tổ chức 2 Hội thi Nghiệp vụ cho SV ngành ĐHSP và ĐHNN, ¡ Hội nghị NCKHSV cấp khoa; CLB Ngoại ngữ 2 tháng/chuyên dé
4 Về công tác nghiên cứu khoa học
4.1 Đăng ký và thực hiện tối thiểu 03 đề tài NCKH cấp cơ sở
4.2 Công bồ tối thiểu 5 bài báo trên các tạp chí khoa học
4.3 Nghiệm thu 3 để tài đã đăng kí đảm bảo tiến độ
Trang 164.4 Số lượng đề tài NCKH sinh viên đăng kí mới ít nhất 10 đề tài, 100% đề tài
NCKH của sinh viên đảm bảo đúng tiên độ, xếp loại đạt trở lên
5 Về công tác trao đối, hợp tác đào tạo
Thực hiện 02 chương trình trao đổi hợp tác đảo tạo (Đại học Ngôn ngữ Anh, Đại
học Ngôn ngữ Trung Quốc)
6 Về công tác phát triển đội ngũ
Trong năm học, cử 01 giảng viên đi nghiên cứu sinh; dim bao 95% giảng viên
có trình độ từ Thạc sĩ trở lên
7 Về người học và công tác hỗ trợ người học
1.1 Phối hợp với nhà trường tổ chức liên kết với các doanh nghiệp, các đơn vị tuyển dụng, phấn đấu trên 70% sinh viên tốt nghiệp sau 01 năm có việc làm
7.2 Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ sở đữ liệu về tình hình việc làm và thu nhập của sinh viên sau khi tốt nghiệp
7.3 Phối hợp quản lý sinh viên của khoa ở ký túc xá, dam bao 100% sinh viên |
thực hiện đúng nội qui ký túc xá
8 Về công tác khảo thí và dim bảo chất lượng
8.1 Phấn đấu đâm bảo 70% số đề thì Tự luận, Trắc nghiệm khách quan được chuyển đổi vào phần mềm quản lý ngân hàng đề thi Tăng cường đổi mới, đa dạng các - - trình thức kiểm tra đánh giá theo hướng tiếp cận năng lực người học và chuẩn đầu ra
82 Hoàn thành việc tự đánh giá chương trình đào tạo ngành Đại học Ngôn ngữ Anh
Trang 17TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG
khóa - Xét duyệt điều kiện làm khóa
1 | đạttừ 70% chỉ tiêu theo | sinh của khoa; TH viên, học viên của
~ Rà soát chương trình đào tạo hiện
có;
Có 1 chương trình đào - Tim kiém, cập nhật hỗ sơ minh Chương trình đã
tạ có tham khảo | chứng về việc tham khảo; Trong
chương trình của quốc tê | - Báo cáo kết quả rà soát kèm theo |_ năm học kết quả rà soát:
(Ngành ĐHNNTQ) hồ sơ minh chứng đầy đủ về các SE qua Te SORT,
căn cứ để xây dựng, chỉnh sửa
chương trình
3 chương trình được rà |” Kế hoạch ra SOÁT, điệu chỉnh „ va
chương trình đào tạo gắn với - Kê hoạch tô chức soát, điều chỉnh và tổ hak
„ chuan đầu ra theo định hướng ứng đào tạo theo CT,
22 * dụng nghề nghiệp; ĐCHP;
hướng ứng dụng (3 ~ Kêt quả khảo sát 4 năm học - Báo cáo kết quả fe
ngành: ĐHSPTA Í _ Chương trình được điều chính, rà thực hiện
- Kế hoạch rà soát, điều chỉnh C6 01 chương trình đào chương tình dao “tạo gin với - Kế hoạch rà soát,
: chuan dau ra theo dinh huéng img điều chỉnh
tạ có Bản mô tả dụng nghề nghiệp; - Trong |- Bản mô tả
2.3 |chương trình đầy đủ 2 ˆ ^ x +
- Ké hoach xéy dyng Ban mé ta) nambhoe | chuong trinh dao
thông tin
Thực tập ! và thực tập
tốt nghiệp của các sinh | a1 danh sách sinh viên tham gia Báo cáo tổng kết
24 viên cuỗi khóa đạt 100% thực ti Trong thực tập 1 và thực
"£ Í từ khá trờ lên, trong đó | MS MP nim hoe | 15° tổng he
ít nhất 80% xếp loại 8p for nghiệp
giỏi
100% khóa luận tốt - Có kế hoạch triển khai khóa luận - Quyết định giao
35 tốt nghiệp đến SV các lớp cuối Học kì2 để tải và công nhận
người hướng dẫn
- Bảng tổng hợp
1
Trang 18
- Phân công GV hướng dẫn
- Kế hoạch kiểm tra tiến độ thực hiện khóa luận
- Tuyên truyền SV thực hiện tốt
các quy định của nhà trường, tích cực tham gia vào các phong trào Tổng hợp kết quả
cường cho sinh viên `
chuyên ngữ và Sinh viên
với Trung tâm ĐBCL sát hạch
| chuẩn đầu ra về năng lực ngoại
ngữ
2.6.|sinh viên xếp loại rèn nghiên cứu khoa học, văn nghệ thể | Học kì 2
luyện từ khá trở lên thao, hiển máu nhân đạo HKI, HK2 và cả
- Giám sát việc thực hiện nỄ nếp năm
cia SV
Tï lệ sinh viên đủ điều | - Xây dựng lộ trình ra trường cho
2.7 | chương tình tiết kế |~ Bám sát tiến độ của từng sinh |Họcki2z | Bem ven Xét tốt
năm 2018 từ 80% trở | viên và có biện pháp hỗ trợ kịp nghiệp cấp khoa
Tổ chức, tham gia tối | - Có kế hoạch tổ chức cụ thế đối - KẾ hoạch tỔ thiểu 2 sân chơi cho sinh | với từng sân chơi chức/ tham gia
viên chuyên ngữ; Hội | - Tuyên truyền về ý nghĩa của các Trong - Quyết định khen
2-8 | thi Olympic Neoai Nett | san choi ei SV năm học _| thường §V:
cấp trường và liên |- Phân công nhiệm vụ tổ chức cụ - Báo cáo kết quả
Tổ chức 3 hội thảo, tập |
huấn, 3 báo chuyên đề
với sự tham gia của các | - Kế hoạch 6 chức báo cáo, tọa | Theo kế Kế hoạch tổ chức,
3 giảng viên thỉnh giảng, đàm chuyên môn; - hoạch đào Báo cáo kết quả báo cáo viên có uy tín | - Liên hệ với các giảng viên thỉnh | tạo năm theo xế hoạch
hoặc kinh nghiệm thực | giảng; báo cáo viên có uy tín học
tẾ ở trong và ngoài
Dap img 100% giáng Khoa xây dựng kế hoạch, các bộ Thang? | Kế hoạch giảng dạy ngoại ngữ tăng môn triển khai giảng dạy, phối hợp | năm 2018 | day Ngoại ngữ
Trang 19Công bố tôi thiểu 5 bài | - Công bỗ các kết quả nghiên cứu
báo trên các tạp chí khoa | từ các đề tài cấp cơ sở
42 học -_ |- Thông tin về các hội thảo chuyên | Trong | Bản photo các bài
" ngành tới các giảng viên năm học | báo đã công bố
- Công bố các nghiên cứu mới,
43 ne im bảo tin độ - Thông báo kế hoạch nghiệm thu | Trong ¿ tài Neer es &
- Tổ chức nghiệm thu cẤp khoa — | năm học ° NUNG SG
cơ sở của giảng!
SỐ lượng đề tài NCKH | PhŠ biến kế hoạch thực 9 - a tực hiện đề hiện để
nhất 10 đề tài, 100% đề | - Cho SV đăng kí và phân công | Trong mì đồ đài và người
tài NCKH của sinh viên | người hướng dẫn nămhọc |_ Biên bản nghiệm
đâm bảo đúng tiến độ, |- Tổ chức nghiệm thu theo quy Sea thu các để tài +
Thực hiện 02 chương | - Kế hoạch trao đối đào tạo: Thực Ết định và
„_ | trình trao đổi hợp tác đào | tập sinh tại Học viện Hồng Hà- | Trong Tin tình ta
tạo (ĐHNNA, | Trung Quốc; Đại học KonKuk- | năm học ai He ta °
Trong nam hoc, ctr 1
giảng viên đi nghiên cứu | - Danh sách giảng viên đi NCS «
giảng viên đứng lớp có | - QÐ cử NCS trong năm học năm học năm học
trình độ từ Thạc sĩ trở
lên
Pai hop với nh à trường - Kế hoạch khảo sát người học sau - Phiếu khảo sát
7.1 | vị tuyển dụng, phần đấu | Cập nhật thông tin tuyên dụng | Trong | nghiệp;
* way theo từng ngành có sinh viên tốt | năm học |- Danh sách sinh
trên 70% sinh viên tốt
nghiệp sau 0Í năm có
việc làm nghiệp viên có việc làm
sau tôt nghiệp
Trang 20- Danh sách sinh viên tốt nghiệp
“Thực hiện cập nhật đầy | năm 2016 hệ chính quy;
đủ cơ sở dữ liệu về tình | - Xây dựng kế hoạch khảo sát a
72 |hình- việ làm và thu người TN: l Trong _cơ sở dữ liệu của
nhập của sinh viên sau | - Triển khai KH, tiếp nhận thông năm học | cựu sinh viên
khi tết nghiệp tin;
~ Cập nhật thông tin về cựu HSSV,
Phối hợp quản lý sinh | Lay ý kiến phản hồi của sinh viên -Danh sách sinh
viên của khoa ở kỹ túc | về chất hượng phục vụ, cơ sở vật viên ở KTX;
7⁄3 | xá, đâm bảo 100% sinh | chất của KTX để báo cáo Trong Í_ Biên bản kiểm tra
viên thực hiện đúng nội năm học | noi trú
qui ký túc xá ˆ
Phần đấu đâm bảo 70%
số đề thì Tự luận, Trắc
nghiệm khách quan
phần mềm quản lý ngân |- Kế hoạch rà soát, xây đựng| ¡ị pot Biên bản phân
81 hang đề thi Tăng cường | NHCH ~ Tháng công nghiệm | thu
giá theo hướng tiếp cận
năng lực người học và
chuẩn đầu ra
Hoàn thành việc tự đánh | _ xé hoạch hoàn thành báo cáo tự| „ |Biên bản nghiệm
82 giá chương trình đào tạo đánh giá Thang thu báo cáo tự
Trang 21MỤC TIÊU CHAT LUQNG NAM HOC 2017-2018 KHOA KHOA HOC XA HOI VA NHAN VAN (Ban hành kèm theo Quụết định số 110‡ 0Đ-ĐHHV ngày 26 thang 9 néim 2017 cia
Hiệu trưởng trường Đại học Hùng Vương) — `
1 Về tuyến sinh
Tuyển sinh năm 2017 đạt từ 40% chỉ tiêu, trong đó tuyển sinh thạc sĩ đạt từ 30% chỉ tiêu theo kế hoạch trở lên
2 Về công tác đào tạo và nâng cao chất lượng đào tao của khoa
2.1 Đám bảo 100% chương trình được rà soát, điều chỉnh và tổ chức đào tạo
theo định hướng ứng dụng có 01 chương trình đào tạo có Bản mô tả chương trình đây
đủ thông tin (ĐHSP Ngữ văn)
2.2 Dành ít nhất 8% thời lượng chương trình đào tạo đành cho hoạt động giảng đạy, báo cáo chuyên đề, hội thảo chuyên môn với sự tham gia của các giảng viên thỉnh
giảng, báo cáo viên có uy tín hoặc kinh nghiệm (mời 07 báo cáo chuyên đề, 04 học
phần thỉnh giảng)
2.3 Chú trọng chất lượng của hoạt động rèn nghề cho sinh viên Tổ chức rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên cho sinh viên từ năm thứ nhất đến năm thứ 4, tốt chức Hội giảng cho sinh viên cuối khóa (100% SV được chấm giáo án, SV tham
gia kiểm tra tập giảng 100% đạt từ loại khá trở lên, 100% SV tham gia Hội giảng đạt `
kết quả từ khá trở lên) Thực tập 1 và 2 đạt 100% từ khá trở lên và 85% xếp loại giỏi 2.4, Trién khai và nghiệm thu khóa luận sinh viên theo đứng kế hoạch, 100%
ˆ khóa luận tốt nghiệp từ loi giỏi trở lên
2.5 Nghiệm thu giáo trình nội bộ đúng kế hoạch và 100% được thông qua:
2.6 Nâng cao chất lượng đào tạo, phấn đầu đám bảo tỷ lệ hài lòng của các đơn
vị sử dụng lao động đạt từ 85% trở lên
3 Về công tác nghiên cứn khoa học
3.1 Đăng kí mới ít nhất 10 đề tài NCKH của sinh viên, 100% đề tài được thực
hiện đúng tiến độ và được nghiệm thu
3.2 Nghiệm thu 15 đề tài NCKH của giảng viên đúng tiến độ trong đó có 10 bài báo khoa học trên các tạp chí chuyên ngành, hội nghị quốc gia và hội thảo quốc tế Đăng kí mới tối thiểu 01 đề tài NCKH
4 VỀ công tác phát triển đội ngũ
4.1 Phấn đấu GV có trình độ tiến sĩ: 07/31 GV (đạt 22%)
4.2 Cử 02 GV đi bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ
5, Về tý lệ có việc làm của sinh viên
5.1, Tổ chức liên kết với các đơn vị tuyển đụng, phấn đấu trên 70% sinh viên tốt nghiệp sau 01 năm có việc làm.
Trang 225.2 Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ sở đữ liệu về tình hình việc làm của sinh viên
sau khi tốt nghiệp
6 VỀ các công tác hỗ trợ người học
Đảm bảo 100% các môn học có giáo trình giảng đạy, tải liệu tham khảo và các
điều kiện cần thiết phục vụ hoạt động dạy - học
7 VỀ công tác khão thí và dim bão chất lượng
7.1 Phấn đấu đảm bảo 70% số đề thi Tự luận, Trắc nghiệm khách quan được
chuyển đổi.vào phần mềm quản lý ngân hàng đề th
7.2 Tăng cường đổi mới, đa dạng các hình thức kiểm tra đánh giá theo hướng
tiếp cận năng lực người học và chuẩn đầu ra
ST
Trịnh Thế Truyền
Trang 23TRUONG PAI HOC HUNG VUGNG
KHOA KHXH&NV
'Thực hiện mục tiêu chất lượng năm học 2017-2018
Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
từ 40% chỉ tiêu, trong đó | sinh theo kế hoạch của trường của | năm học |- Danh sách sinh
1 tuyển sinh thạc sĩ đạt từ | khoa; viên, học viên của
hoạch trở lên
Đảm báo 100% chương Í - Xây dựng KẾ hoạch rà soát, điều Trong | - Kê hoạch tô chức
trình được rà soát, điều | chỉnh chương trình đào tạo gắn] năm học | đào tạo theo CT,
chỉnh và tổ chức đào tạo | với chuẩn đầu ra theo định hướng DCHP;
theo định hướng ứng | ứng dụng nghề nghiệp; - Báo cáo kết quả
dụng Có 01 chương |- 4 Bộ mên triển khai rà soát thực hiện
13a trình đào tạo có Bản mô | chương trình đảo tạo theo định
" Jtả chương trình đẩy đủ | hướng ứng dụng, kết quả điều
thông tin (ĐHSP Ngữ | chỉnh được thông qua Hội đồng
- Bộ môn Ngữ Văn xây dựng 0L chương trình đào tạo có Bản mô
tả chương trình đẩy đủ thông tin
Dành ít nhất 8% thời | - Lập kế hoạch-thìnhsgiảng; báo | Trong - Kê hoạch -thỉnh-| -
lượng chương trình đào | sáo chuyên để, hội thảo chuyên | nắm học |giảng báo cáo
giảng dạy, báo cáo | - Liên hệ các GV có trình độ, uy chuyên môn
2⁄2 |chuyên để, hội thảo | tin và kinh nghiệm về báo cáo - HỒ sơ thỉnh
thỉnh giảng, báo cáo viên
Chú trọng chất lượng của | - Xây dựng kế hoạch RLNVSP| Trong | - Sd dau bai
hoạt động rèn nghề cho | toàn khóa năm học |- Kết quả kiểm tra
RLNVSPTX cho SV từ | - Lập danh sách SV tham gia thực - Báo cáo tổng kết
+3 | năm thứ nhất đến năm | tập và GV phụ trách cụm thực tập
“_ Í thứ 4, tốt chức Hội giảng | - Thực hành rẻn nghề thường
cho SV cuối khóa Thực | xuyên, có đánh giá điểm số trước
Trang 24- Kế hoạch mời Nhà tuyển dụng
trao đổi, tập huấn và bồi dưỡng
cho sinh viên
- Kế hoạch khảo sát người học sau
khóa luận SV theo đúng | tốt nghiệp SV
2.4 | kế hoạch, 100% khóa | - Xét duyệt điều kiện khóa luận nghiệp
luận tốt nghiệp từ loại | - Phân công GVHD - Biên bàn chấm
giôi trở lên ~ Kế hoạch thực hiện khóa luận KLTN
Nghiệm thu giáo trình nội | - Rà soát điều chỉnh giáo trình, tài | Hockil | - Biên bản nghiệm 2.5 |bộ đúng kế hoạch và | liệu tham khảo, có đề xuất nếu thu
100% được thông qua cần,
Nâng cao chật lượng đào | Tiên hành thăm đò mức độ hài Trong |Mẫu phiểu lấy ý
tao, phan đầu đảm bảo tỷ | lòng của tất cá các cơ quan, doanh | năm học |kiến của đơn vị
36 lệ hài lòng của các đơn vị | nghiệp có sinh viên cuối khóa đến tuyển dựng về kiến
“| sir dung lao động đạt từ | thực tập trong năm học 2017- thức và kỹ năng của
85% trở lên 2018 về chất lượng đảo tạo của sinh viên
Khoa, ghỉ nhận và thống kê, - Báo cáo tổng hợp -| Đăng kí mới ít nhất 10 để |- Xây dựng Kế hoạch triển khai| Trong | - Quyết định thành
| tai NCKH cia SV, 100% | BTNCKH §V (đăng kí, thẩm | năm học | lập hội đồng
3.1 | để tài được thực hiện | định, nghiệm thu) ~_ Biển bán nghiệm
đúng tiến độ và được | - Thành lập Hội đồng thẩm định, thu
nghiệm thu ˆ nghiệm thu
Nghiệm thu 15 đề tài |- Xây dựng Kế hoạch triển khai| Trong |-¬ Quyết định thành
NCKH của GV đúng tiến |ĐTNCKH S§V (đăng kí, thẩm | năm học | lập hội đồng
độ trong đó có 10 đề tài | định, nghiệm thu) - Biên bản nghiệm
trọng điểm - Thành lập Hội đồng thẩm định, thu
3.2 | Công bố tối thiểu 07 bài | nghiệm thu
báo khoa học trên các tạp
kí mới tối thiểu 01 để tài
NCKH
Phân đầu GV có trình độ | - Kế hoạch học tập của các GV Trong | Danh sách trình độ
42 Cử 02 GV đi bỗi dưỡng | - GV đăng kí Trong | QĐÐ cử CB đi công
Tổ chức liên kết với các | - Kế hoạch tr vẫn việc lam cho Trong Các kê hoạch, hình đơn vị tuyển dụng, phấn | SV trước khi tốt nghiệp; năm học | ảnh tổ chức
đấu 70% sinh viên trở | - Kế hoạch tổ chức các lớp bồi
lên tốt nghiệp sau 01 | đường kỹ năng mềm, kỹ năng
Trang 25hình việc làm của sinh
viên sau khi tốt nghiệp
Phân đầu đảm bảo 70%
nghiệm khách quan được
chuyển đổi vào phẩn
tra đánh giá theo hướng
tiếp cận năng lực người
học và chuẩn đầu ra - Kế hoạch triển khai yêu cầu đôi
Nguyễn Thị Thúy Hằng
Trang 26MUC TIEU CHAT LUQNG NAM HOC 2017-2018 KHOA GIAO DUC TIEU HOC - MAM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1169QĐ-ĐÐHHV ngày ¿6 tháng 9 năm 2017
của Hiệu trưởng trường Đại học Hùng Vương)
1 Về tuyển sinh
Tuyển sinh năm 2017 đạt 60% chỉ tiêu theo kế hoạch trở lên
2 VỀ công tác đào tạo
2.1 100% chương trình đào tạo các ngành Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mam
non được rà soát, điều chỉnh và tổ chức đào tạo theo định hướng ứng dụng
2.2 Tổ chức tối thiểu 04 hoạt động chuyên môn cho sinh viên: Thi nghiệp vụ
sư phạm Tiểu học, nghiệp vụ sư phạm Mầm non; Thị giải toán tiêu học; Tham quan, thực tế (tại trường Mầm nơn Hoa Linh, Hải Dương; tại trường phổ thông liện cấp Vinschool)
2.3 Có 02 chuong trinh dao tao (Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non) có bản
mô tả chương trình đầy đủ thông tin
2.4 Có 01 chương trình đào tạo (Giáo dục tiểu học) được tham gia tư vẫn đánh
giá ngoài
3 Về nâng cao chất lượng đào tạo
3.1 Dành ít nhất 10% thời lượng chương trình đào tạo cho hoạt động giảng đạy, báo cáo chuyên đề với sự tham gia của các giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên có uy
tỉa hoặc kinh nghiệm thực tế ở trong và ngoài nước:
- Mời 05 báo cáo chuyên để (Bồi dưỡng kĩ năng dạy học Tập làm văn theo quan
điểm tích hợp cho giáo viên tiểu học; Thiết kế và sử dụng môi trường hoạt động theo
chủ đề ở trường mầm non; Quan điểm tiếp cận Văn học thiểu nhỉ trong giáo dục Tiểu học theo chương trình mới; Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong nha trường tiêu học; Tiếp cận mô hình giáo đục quốc tế ở trường mầm non)
3.2 Phần đấu đảm bảo tỉ lệ hài lòng của các đơn vị sử dụng lao động đạt từ 85% trở lên
3.3 Mời ít nhất 03 giáo viên Tiểu học, 02 giáo viên Mầm non có uy tín về dạy ` mẫu, trao đổi kinh nghiệm giảng dạy cho sinh viên các ngành Giáo dục tiểu học, Giáo
3.4, Tổ chức Hội giảng đổi mới phương pháp dạy học dành cho giảng viên
4 Về công tác nghiên cứu khoa học
4.1 Đăng kí mới tối thiểu 03 để tài NCKH cấp cơ sở
4.2 Công bố tối thiểu 6 bài báo trên các tạp chí chuyên ngành
4.3 Nghiệm thu 5 đề tài đảm bảo tiễn độ
4.4 Có ít nhất 10% giảng viên tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học cấp Bộ.
Trang 274.5 Số lượng để tài NCKH sinh viên đăng kí mới ít nhất 25 đề tài, ï00% đề tài
NCKH của sinh viên đảm bảo đúng, tiến độ, xếp loại đạt trở lên
4,6 Tổ chức Ít nhất 01 hội thảo (về đạy học tiểu học theo yêu cầu mới)
5, Về công tác phát triển đội ngũ
3.1 Cô ít nhất 02 nghiên cứu sinh bảo vệ thành công luận án tiến sĩ, Đảm bảo tỷ lệ giảng viên của khoa có trình độ Tién si dat 25% trở lên,
§.2 Dam bao 100 % giảng viên đứng lớp có trình độ từ Thạc sĩ trở lên
5.3 100% giảng viên có chứng chỉ bỗi đưỡng NVSP giảng đạy đại học; 100%
giảng viên trong khoa được tiếp cận với trường Tiểu học, Mầm non theo xu hướng, đổi
mới chương trình giáo dục phổ thông sau năm 2018
6 Về người học và công tác hỗ trợ người học
6.1 Tổ chức kết nối với các đơn vị tuyển dụng, phấn đấu trên 80% sinh viên tốt nghiệp sau 01 năm có việc làm
6.2 Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ sở dữ liệu về tình hình việc làm của sinh viên
sau khi tốt nghiệp
'7 Về công tác khảo thi va dam bao chất lượng
Đảm bảo 75% số đề thi Tự luận, Trắc nghiệm khách quan được chuyển đổi vào
phần mềm quản lý ngân hang đề thi
Trịnh Thế Truyền
Trang 28.| Tuyên sinh năm 2017 um 7 | - Tuyén truyén théng tin tuyén sinh | Trong Tuyê à : ‘ tuyên, ;
lx | đạt 60% chỉ tiêu theo kế an ta ek - ~ Danh sách sinh
hoạcrở lê thạc sĩ tới giáo viên tiêu học, sinh năm học Ì viên h iên th
j hoạchtrở lên viên tiểu học tốt nghiệp ra trường, VIER, NOC vien eo
100% Chương tình đào | - Khảo sát nhà tuyển d é
tạo các ngành Giáo dục tiểu | chương trình đào tạo; tả soát, ĐỀ cươn
21 học, Giáo dục Mầm non | - Rà soát, điều chỉnh chương trình | Trong h li _
“ $ in;
được rà soát, điều chỉnh và | đào tạo gắn với chuẩn đầu ra theo | năm học - Sho oh kết quả
tổ chức đào tạo theo định | định hướng ứng dụng nghề nghiệp no Kế qu
hướng ứng đựng;
sinh viên: Thi nghiệp vụ : Rake gs
sư phạm Tiểu học, |” Kê hoạch tô chức cụ thê đối với
: nghiệp va “su phạm | ttnghoạtđộng i “g từng hoạt động ~ Kế hoạch tổ chức 2
22 Mầm non, Thi giải toán | - Tuyên truyền về ý nghĩa của các | _-Trong Quyết định kh
“| tiga hoe; Tham quan, | hoạt động tới sinh viên năm học thường tỉnh viên en
thực tế (tại trường Mam - Phân công nhiệm vy td chite cu ,
non, Hoa Linh, Hải | trẻ cho các bộ môn và cá nhân
thông liên cấp
Vinschool)
Có 02 chương trình đảo | - Rề soát, điền chink chuong trinh - Kế hoạch rà SOấT,
tạo (Giáo dục tiểu học, tie fee gan với là n ae ra whe + ea eins :
23 | Giáo dục mầm non) có in | hudng ứng dụng nghề nghiệp; rong |- n mô t
bản mô tả ch trình |” Xây dựng Bản mô tả chương | nămhọc | chương trình đào
i, mo a ° ương iN | tinh dao tạo theo các khoa tạo đã được phê
| Có 01 ° hương trình đào Mời tư vấn đánh giá ngoài chương Chương trình làm tạo (Giáo dục tiêu học) | „ Trong | việc của đoàn đánh
Trang 29
Dành ít nhất 10% thời
tạo cho hoạt động giảng | ` Lập kê hoạch các báo cảo chuyên
với sự tham gia của các | ~ Liên hệ với giảng viên có uy tín ~ Kế hoạch báo cáo 3.1 l giảng viên thỉnh giảng | để mời báo cáo chuyên đề Trong chuyên đề
báo cáo viên có uy tín |~ Chú trọng đến những học phản | Păm học |- Hồ sơ kết quả báo
hoặc kinh nghiệm thực tế moi xy dime lựa chọn những vấn cáo chuyên đề
suy : © cdo mang tinh ing dụng
_ m ‘os no thiết thực với thực tến đảo tạo
chuyên đề
j - Thăm đò mức độ hài lòng của các - Mẫu phiếu lấy ý
Phần đấu đảm bảo tỉ lệ | trường tiểu học, mầm non có sinh kiến của các
32 hài lòng cũa các đơn vị | viên cuối khóa đến thực tập trong | Tháng5 |trường về: kiến
“| sir dung lao động đạt từ | năm học 2017-2018 về chất lượng | năm 2018 | thức và kỹ năng 85% trờ lên đào tạo của Khoa, ghi nhận và của sinh viên; `
Tiểu học, 02 giáo viên
3 dạy mẫu, trao đối kinh và ây dụng kế hoạch mời giáo Trong | KẾ hoạch mời giáo
3 nghiệm gidng day cho - Xây dựng nội dung edn trao đổi năm học | viên,
sinh viên các ngành
Giáo dục tiểu học, Giáo
ee Tổ chức Hội giảng đổi [7 X4ÿ HE kế HGẠ0H Hội găng VÀO — é Rope
mới phương pháp dạy các địp lễ kí niệm tas Trong - Kệ hoạch tổ chức,
3.4 học đành cho giảng - Đánh giá, rút kinh nghiệm và có năm học |“ Kết quả của hội
nhân tiêu biểu
~ Triển khai kế hoạch thực hiện để Quyết định phế
4 Đăng kí mới tối thiểu 03 | tài theo công văn tới giảng viên Hook 1 duyệt và cho triển
ˆ_ | đề tài NCKH cấp cơ sở | - Lập danh sách, tổ chức thẩm định khai để tài của nhà
Công bổ tối thiểu 06 bài | - Công bố các kết quả nghiên cứu
¿2 | áo trên các tap chi Thong tin eb ofc thio chuyén | Trong | Bén photo ede bai
chuyên ngành ngành tới các giảng viên năm học | báo đã công bố
- Công bố các nghiên cứu mới,
2
Trang 30
hướng đổi mới chương
trình giáo dục phổ thông tiễn về đổi mới của giáo dục Tiểu
Nghiệm thu $ đề tài | - Thông báo kế hoạch nghiệm thu Trong x at 4
43 | tam bao tiến độ - Tổ chức nghiệm thu cấp khoa năm học | 4C ti NCKH cấp
cơ Sở của giảng
viên tham gia thực hiện |- Thực hiện kế hoạch nhiệm vụ Trong - Kê hoạch thực
*'4- | gác nhiệm vụ khoa học | khoa học côn nghệ cấp Bộ cập Bộ TH ™ 96 Công nghệ cắp Độ năm học | hiến ` | khoa học cấp Bộ nhiệm vụ
Số lượng đề tài NCKH | Phổ biến kế hoạch thực hiện đề
_ | Sinh vién dang ki mdi it | ai tới sinh viên x Danh sách _sính
„ | nhất 25 đề tài, 100% đề |- Cho sinh viên đăng kí và phân | Trong viên ! âm đề tat ve
45 tai NCKH cia sinh viên | công người hướng dẫn | oe " + ` năm học người hướng dẫn |_ Biên bản nghiệm
đảm bảo đúng tiến độ, |- Tổ chức nghiệm thư theo quy an nghiệ
xếp loại đạt trở lên định `
x
46 |thảo (v8 day học tiểu| api hoạch các hội thảo chuyên rẽ chuyên để
học theo yêu cầu mới) năm học | - HỖ sơ kết quả báo
công luận án tế sỹ Tổ chức hợp công tác trong - Danh sách giảng]
+ khoa, Bộ môn; đảm bảo cho NCS | Trong - =I
3.1 | Đâm„bảo ty lệ giảng | gian học tập; nghiên cứu; năm học | Viên đi NCS nam
năm học;
wn - Lập danh sách cán bộ giảng viên
Đảm bảo 100 % giảng trong khoa `
5.2 | vién đứng lớp có trình | - Phân công giảng viên đứng lớp me can hộ nâng vê
độ từ Thạc sĩ trở lên; — | đảm bảo 100% trình độ từ thạc sĩ ° giang vien,
trở lên
NVSP giảng dạy đại - Tổ chức các Hội nghị chuyên để, dạy đại học của cáo
học; 100% giảng viên Hội thảo, học tập kinh nghiệm thự giảng viên trong
5.3 |trong khoa được tiếp › học tập emis Z khoa; - Kế hoạch tổ chức
Hội nghị chuyên
đề, Hội thảo, học
tập kinh nghiệm
Trang 31- KẾ hoạch làm việc với các đơn vị,
doanh nghiệp, các tổ chức hội nghề
Tổ chức kết nổi với các | nghiệp và cơ sở tuyển dụng; ae £
don vi tuyén dung, phần - Kế hoạch khảo sát người học sau Trong | -Cáokế hoạch
6.1 | đấu trên 80% sinh viên | tốt nghiệp năm học Hình ảnh tổ chứ
tốt nghiệp sau 01 năm | - Kế hoạch tổ chức các lớp bồi lọc | - Hình ảnh tô chức
có việc làm dưỡng kỹ năng mềm, kỹ năng
nghiệp vụ
- Cập nhật thông tín tuyển đụng
theo từng ngành có sinh viên tốt
nghiệp
~ Lập danh sách sinh viên tot nghiệp
Thực hiện cập nhật đầy | năm 2016, 2017 hệ chính quy,
62 đủ cơ sở dữ liệu về tình | - Xây dựng kế hoạch khảo sát người Trong Cơ sở đữ liệu sinh
7 | hình việc làm của sinh tốt nghiệp năm học | viên của khoa
viên sau khi tốt nghiệp | ~Triển khai kế hoạch tếp nhận thông tin;
- Cập nhật thông tin về cựu sinh viên
Tin
Đảm bảo 75% số de thi - Bộ môn xây dựng kế hoạch xây - Biên bản nghiệm
Tự luận, Trắc nghiệm | dựng để thi kì I, kì 2; thu đề cấp khoa
7 khách quan được |- Phân công giảng viên ra đề đáp| Trong _-
chuyển ' đổi vào phần | ứng yêu cầu của nhà trường; „năm học |" Bộ để _ Shuy en
mềm quản lý ngân hàng | - Nghiệm thu để theo thời gian quy Sper, gửi TT
KT HIỆU TRƯỞNG TRUONG KHOA
Phan Thi Tinh
Trang 32MỤC TIỂU CHÁT LƯỢNG NĂM HỌC 2017-2018
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Ban hành kèm theo Quyết định số †104/QÐ-ĐHHV ngày 3€tháng #năm 2017
của Hiệu trưởng trường Đại học Hùng Vương)
I Về tuyến sinh
Tuyển sinh năm 2017 đạt từ 50% chỉ tiêu theo kế hoạch trở lên
2 Về công tác đào tạo
2.1 Kết quả Thực tập 1 và Thực tập tốt nghiệp của sinh viên đạt 95% từ khá trở lên, trong đó ít nhất 75% xếp loại giỏi
2.2 100% khóa luận tốt nghiệp đạt từ giỏi trở lên
2.3 Tỉ lệ về kết quả xét điểm rèn luyện của sinh viên: 95% sinh viên xếp loại
2.4 Tï lệ sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp theo chương trinh thiét ké nam 2018
từ 80% trở lên Tỉ lệ sinh viên không tốt nghiệp dưới 5%
2.5 Có 02 chương trình đào tạo (Đại học Sư phạm Hoá học, Đại học Sư phạm
Sinh học) có bản mô tả chương trình đẩy đủ thông tin
3 Về nâng cao chất lượng đào tạo
3.1 Dành 10% thời lượng chương trình đào tạo đành cho hoạt động giảng dạy,
báo cáo chuyên đề với sự tham gia của các giảng viên thỉnh giảng, báo cáo viên có uÿ
tín hoặc kinh nghiệm thực tế ở trong nước:
3.2 Thực hiện rà soát chuẩn đầu ra, lấy ý kiến về chuẩn đầu ra, rà soát 02 chương trình đảo tạo: Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học theo hướng ứng dụng đáp ứng yêu cầu của thực tiễn nghề nghiệp
3.3 Mời ít nhất 02 giáo viên phổ thông có uy tín tham gia dạy mẫu, trao đổi kinh nghiệm giảng dạy cho sinh viên các ngành ĐHSP Sinh học, ĐHSP Hoá học
3.4 Tổ chức hội thí nghiệp vụ sư phạm cấp khoa cho SV
3.5 Tỉ lệ hài lòng của các đơn vị sử dụng lao động đạt từ 80% trở lên
4 Về công tác nghiên cứu khoa học
4.1 Đăng kí và được duyệt mới tối thiểu 02 đề tài NCKH cấp cơ sở
4.2 Năm 2017 có 50% đề tài cấp cơ sở có công bố bài báo khoa học
4.3 100% đề tài NCKH GV năm 2017 được nghiệm thu đúng tiến độ
4.4 Số lượng đề tài NCKH sinh viên đăng kí mới ít nhất 6 đề tài, 100% đề tài NCKH cia sinh viên được nghiệm thu đúng tiền độ, xếp loại đạt trở lên
5, Về công tác phát triển đội ngũ
5.1 Cử ít nhất 01 giảng viên đi học tập NCS
5.2 Tỉ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ đạt 25% - 30 dam bảo 100% giảng viên đạy lý thuyết có trình độ từ Thạc sĩ trở lên
6 Về người học và công tác hỗ trợ người bọc
Trang 33¬—>rsasäĩẳĩẳỗẵssasaxsaan
6.1 Kết nối với các đơn vị tuyển dựng, phấn đầu trên 70% sinh viên tốt nghiệp
sau 01 năm có việc làm
6.2 Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ sở đữ liệu về tình hình việc làm của sinh viên
sau khi tốt nghiệp
6.3 Thực biện dạy học hỗ trợ tiếng Việt chuyên ngành cho SV Lào (ngoài
chương trình đào tạo thường xuyên của nhà trường)
6.4 100% sinh viên năm thứ nhất được tìm hiểu đầy đủ về các quy định quy chế trường học
7 Về công tác khảo thí và đâm bảo chất lượng
7.1 Phấn đấu đảm bảo 80% số dé thí Tự luận, Trắc nghiệm khách quan được chuyển đổi vào phần mềm quản lý ngân hàng đề thị
7.2 Đổi mới, đa dạng các hình thức kiểm tra đánh giá theo hướng tiếp cận năng
lực người học và chuẩn đầu ra Tối thiểu 60% đề thi các học phần theo hình thức vấn „
Trang 34TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Thực hiện mục tiêu chất tượng năm học 2017-2018
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tuyển sinh năm 2017 đạt từ
50% chỉ tiêu theo kế hoạch trở
lên, trong đó tuyến sinh thạc sĩ
đạt từ 50% chỉ tiêu theo kế
hoạch trở lên
- Tuyên truyền thông tin
tuyển sinh các ngành do
khoa quan li
- Tuyên truyền thông tin tuyển sinh thạc sĩ tới GV Sinh phổ thông, SV SP Sinh học tốt nghiệp ra trường, cựu
sinh viên
Trong
năm học
- Quyết định trúng tuyển
- Có kế hoạch triển khai
khóa luận tốt nghiệp đến SV
các lớp cuối khóa
- Xét duyệt điều kiện làm
khóa luận của SV
- Phân công GV hướng dẫn
- KẾ hoạch kiểm tra tiến độ
thực hiện khóa luận
cứu khoa học, văn nghệ thể
thao, biến máu nhần đạo
~ Giám sát việc thực hiện nề nếp của SV
Học kì 2
Tổng hợp kết quả xét điểm rèn luyện
HKi, HK2 va ca năm
24
Tí lệ sinh viên đủ điêu kiện tôt
nghiệp theo chương trình thiết
Có 02 chương trình đào tạo
(Đại học Sư phạm Hoá học,
Đại học Sư phạm Sinh học) có
chỉnh chương trình đào tạo
gin với chuẩn đầu ra theo
Trang 35Dành 10% thời lượng chương
trình đảo tạo đành cho hoạt
động giảng dạy, báo các
chuyên đề với sự tham gia của
các giảng viên thỉnh giảng,
báo cáo viên có uy tín hoặc
kinh nghiệm thực tế ở trong
nước:
- Lập kế hoạch các môn
thỉnh giảng, các báo cáo chuyên đề, hội thảo chuyên môn
- Liên hệ với giảng viên có,
uy tín để mời thính giảng, báo cáo chuyên đề
~ Chú trọng đến những học phẩn mới xây dựng, lựa chọn những vấn đề báo cáo mang
- Kế hoạch thỉnh
giảng báo cáo
~ Tổ chức ít nhất 01 hội thảo; giảng báo cáo
~ Mời 03 báo cáo chuyên đề; chuyên đề
- Mời 06 học phần thỉnh giảng: Cơ sở lý thuyết hóa
hữu cơ, Lý luận dạy học hỏa
học, Hóa học các hợp chất
thiên nhiên, Tổng hợp hữu
loại, Cơ sở lý thuyết hóa vô
cơ
Thực hiện rà soát chuẩn đầu | _ phủ tiền kế hoạch rả soát
- Các tiểu ban rà soát thực chuẩn đầu ra
3.2 |tạo: Sư phạm Hoá học, Sư|, 5 Hoc ki 1 tk
ứng dụng đáp ứng yêu cầu của hoạch 5 về chuẩn đầu ra
thực tiễn nghề nghiệp ~ Nghiệm thu cấp khoa
Mời ít nhất 02 giáo viên phô
thông có uy tín tham gia dạy |- Xây dựng kế hoạch mời
33 mẫu, trao đổi kinh nghiệm | giáo viên phổ thông Trong | Kế hoạch mời giáo
giảng day cho sinh viên các |- Xây dựng nội dung cần | năm học | viên phê thông ngành ĐHSP Sinh học, ĐHSP | trao đôi
Hoá học
mm - Phổ biến mục đích ý nghĩa - Kế hoạch tô chức
ạ4 | Tổ chức hội thi nghiệp VỤ SE | tới các SỰ trong khoa Trong | vất quả của hội
phạm năm học thi :
2
Trang 36
hội th
- Mẫu phiếu lấy ý
Thăm dò mức độ hải lòng kiến của = nha
Tỉ lệ hài lòng của các đơn vị | của các đơn vị sử dụng lao | my trường về kiến
3.5 | sử dụng lao động đạt từ 80% | động về chất lượng đào tạo 7 mole thức và kỹ năng
hop
- Triển khai kế hoạch thực Quyết định phê
Đăng kí và được duyệt mới tối | hiện đề tài theo công văn tới duyệt Mi i in
4.1 | thiểu 02 đề tài NCKH cấp cơ | giảng viên : R Hoe ki 1 | Đế và cào g khai đề tài của nhà
42 Na 20 Sov ae ofp chuyên ngành tới các giảng| Trong | Bản photo các bài
100% đề tài NCKH GV năm |“ hem iy báo kế hoạch strong | Sith, thuyét_ minh 7
43 |2017 được nghiệm thu đúng | TP 8 | đề tài NCKH cấp ==”
- xviênzmm=—iedeemmes
Số lượng đề tài NCKH sinh | ~ PHS, bién HỆ hoạch, thực - Đanh sách SV
viên đăng kí mới ít nhất 6 để | _ Cho SV đăng kí và phân |_ Tron làm để tài và người
44 |tai, 100% đề tài NCKH của “đăng K và P 8 | nướng din
: we đã `„ -¿: | công người hướng dẫn năm học ar
sinh viên đảm bảo đúng tiến - TỔ chức- nghiệm thu theo - Biên bản nghiệm
độ, xếp loại đạt trở lên quy định phe thu các đề tài
- Phổ biến kế hoạch thực
4z |Cøft nhất 01 giáo trình, tài | biện đến cáo giảng viên Trong |- Giáo trình được
“° _ Í liệu được xuất bàn - Giảng viên đăng kí theo | nămhọc | nghiệm thu
mẫu
5, | oii nhất 01 giảng viên đi | đào tạo NCS tới giảng viên; | Trong pn are | , ae
"| hoc tap NCS - GV đăng kí theo mẫu và | năm học | „ở Re aon năm học 5
yêu câu của nhà trường
Tỉ lệ giảng viên có trình độ | - Lập đanh sách giảng viên
42 tiến sĩ đạt 25% - 30 đảm bảo | của bộ môn ` Trong | Danh sách trình độ
° 100% giảng viên dạy lý thuyết | - Lập danh sách giảng viên | năm có trình độ TS của bộ môn học | cán bộ giảng viên
3
Trang 37Kết nối với các đơn vị tuyển
dung, phấn đấu trên 70% sinh
- Kế hoạch tư vẫn
cho SV trước khí tốt nghiệp;
~ Phối hợp với Nhà trường
làm việc với các đơn vị,
6.1 | viên tốt nghiệp sau 01 năm có “Ke hoạch khảo sát người Trong - Cáo kế hoạch /
việc làm oc sau tot nghiệp „| năm học | - Hình ảnh tô chức
- Phối hợp với Nhà trường tổ chức các lớp bồi dưỡng kỹ năng mềm, kỹ năng nghiệp
- Cập nhật thông tin tuyển
dụng theo từng ngành có
sinh viên tốt nghiệp
- Lập danh sách sinh viên tot
Thực hiện cập nhật đầy đủ cơ oie 2016, 2017 hệ
6 so dit liga ve toh bin vide - Xây dựng kế hoạch khảo | Trong Cơ sở dữ liệu SV
nghiệp sắt người tốt nghiệp | năm học | của kHoa
nhận thông tin;
- Cập nhật thông tin vé cyu SV
~ Xây dựng kế hoạch bd
_ | tiếng Việt chuyên ngành cho chuyên ngành cho sự Lao ‘ é x
63 | §V Lào (ngoài chương trình ngành sư phạm Sinh học, sử Trong K hoạch bồ sung,
đào tạo thường xuyên của nhà phạm Hóa hoe | a năm học | kiến thức
chuyên môn trực tiếp giảng
Phần đầu đăm bảo 80% số đề | BỆ môn xây đựng Kế hoạch - Biên bản nghiệm
thì Tự luận, Trắc nghiệm xây dựng để thị kd 1, ie thu đề cấp khoa;
71 | khách quan được chuyển đổi ~ Phan ate GV ra đi ` đáp | - Trong - Bộ để chuyển vào phần mềm quản lý ngân ứng yêu wena nhà trường; [ năm học - Nghiệm thu để theo thời tempt gửi TT
hàng đề thì gian quy định; Neem ĐBCL
Đổi mới, đa dạng các hình | - Có kế hoạch triển khai yêu |_ Trong Bản nhận xét phản