Cur” BO LAO DONG-THUONG BINH VA XAHOL CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nam Định, ngày⁄/{ tháng } năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc cập học bông
Trang 1Cur”
BO LAO DONG-THUONG BINH VA XAHOL CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày⁄/{ tháng } năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cập học bông khuyên khích học tập và rèn luyện cho sinh viên
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT NAM ĐỊNH
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-LĐTB&XH ngày 22/03/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế phân cấp quản lý viên
chức trong các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ;
Căn cứ Quyết định số 388/QĐ-LĐTB&XH ngày 01/4/2014 của Bộ trưởng Bộ
Lao động - Thương binh và Xã hội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-ĐHSPKTNĐ ngày 20/7/2011 của Hiệu trưởng
trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định về việc ban hành Quy định thực hiện chế
độ ưu đãi, trợ cấp xã hội, miễn giảm học phí, học bổng chính sách, học bổng khuyến khích học tập và rèn luyện;
Căn cứ biên bản họp ngày 06/08/2014 của Hội đồng xét duyệt chế độ ưu đãi, trợ cấp xã hội, miễm giảm học phí, học bổng chính sách, học bổng khuyến khích học tập và rèn luyện về việc xét học bổng học kỳ cuối khóa học cho sinh viên;
Xét đề nghị của phòng Công tác HSSV,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Cấp học bổng khuyến khích học tập và rèn luyện học kỳ cuối
khóa học (Học ky I nam hoc 2013 - 2014) cho 12 sinh viên các lớp CK - K14
(Có danh sách kèm theo)
Điều 2 Trưởng các đơn vị: phòng KT-TC, phòng Công tác HSSV, khoa
CNTT, khoa Đ-ĐT và sinh viên có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ pe
- Phong KT-TC (4ban),
- Luu: VT, CTHSSV,,
TS Nguyễn Ngọc Hùng
Trang 2DANH SACH SINH VIEN CK - K14 DUQC CAP HOC BONG KHUYÉN KHÍCH HỌC TẬP VA REN LUYEN (HQC KY CUOI KHOA HQC)
(Kèm theo Quyét dinh sé: 0f- /OD- DHSPKIND ngay Af tháng Ÿ` năm 2014
của Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Dinh)
Số tín |Kết quả học Điểm «2 | Mitre hgc | Số tiền cấp
“ăn ae 2 te es al om # = Ket qua ae 2
STT| Mã sinh viên Họ và tên Lớp sinh viên chỉ tp (Thang rèn | ìn luyệ bỗng học bổng/1
học tập|_ #¿z2 - |luyện YEP) He sé) |tín chỉ (đ2ug)
Thành tiền
(déng/hoc ky) Ghichy
1 Khoa Cong nghé thong tin
hi
Xuất sắc 2.592/000| LPHT 7
2.592.000] LT
11GC710022 [Trân Thị Thuỳ Linh
2.079.000
T1GC710021 |Nguyễn Thị CK-CNIT 1
6 | 11GC710058 [Tran Huong Giang |CK-CNTIT14B| 14 |”
2 Khoa Dién - Dién tit
1 | 11GC730024 |Tống Thị Thắm | CK-KTĐ14_ Xuất sắc 135.000
cà ˆ11GC730022 [Bui Uy “CK-KTD 14
135.000
135.000 2.079.000
2.430.000
6” TTTGC720038 |Nguyễn Thị Xuyên | CK-ĐĐTI4 | l6 3,62 si | Tot 11 135.000] 2.376.000] LPos
KT HIỆU TRƯỞNG
Ó HIỆU TRƯỚNG