1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2020-07-29__-_-_04-10CADIVI_03-CY-2020__-_-_GCN_HQ_CADIVI__compressed_1

20 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

@ TONG CUC TIEU CHUAN BO LU'ONG CHÁT LƯỢNG TRUNG TAM KY THUAT TIEU CHUAN DO LU'ONG CHAT LU'ONG 3 QUATEST3° GIAY CHUNG NHAN Số : 04-10 CADIVI 03-CĐ-2020 Chứng nhận sản phẩm : _DAY C

Trang 1

@ TONG CUC TIEU CHUAN BO LU'ONG CHÁT LƯỢNG

TRUNG TAM KY THUAT TIEU CHUAN DO LU'ONG CHAT LU'ONG 3

QUATEST3°

GIAY CHUNG NHAN

Số : 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020) Chứng nhận sản phẩm :

_DAY CAP DIEN; DAY ĐIỆN TỪ

(chi tiét các loại trong phụ lục kèm theo giây chứng nhận)

Nhãn hiệu : CADIVI

Loại : Xem chỉ tiết trong phụ lục kèm theo giấy chứng nhận

Tiêu chuẩn công bố áp dụng : Xem chỉ tiết trong phụ lục kèm theo giấy chứng nhận

Được sản xuất bởi :

CÔNG TY CỎ PHÀN DÂY CÁP ĐIỆN VIỆT NAM - CADIVI

Địa chỉ văn phòng: 70-72 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp.HCM Địa chỉ sản xuất:

1 Đường số 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phó Biên Hòa, Tỉnh

Đông Nai

2 Lô C2-4, Đường N7, Khu C2, KCN Tân Phú Trung, Xã Tân Phú Trung, Huyện

Củ Chi, Tp.HCM

3 Đường số 2, KCN Hòa Cầm, Phường Hòa Thọ Tây, Quận Cẩm Lệ, Thành phố

Đà Nẵng

4 Đường số 1, KCN Long Thành, Xã Tam An, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai

Phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia :

QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐỎI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

VÀ ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG DÁU HỢP QUY (CR)

Phương thức chứng nhận :

Phương thức 5

(Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 và Thông tư só 02/2017/TT-BKHCN

ngày 31/03/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

Giấy chứng nhận có giá trị từ ngày 29/71/2020 đến ngày 12/5/2022

HÓ GIÁM ĐÓC

No 04-10

Ngày cắp chứng nhận: 29/07/2020 r

Ngày cắp chứng nhận lân đâu: 05/05/2010 ương Thanh Sơn

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chắt lượng 3 49 Pasteur, Quan 1, Tp.Hé Chi Minh Tel: (84-28) 38294274 Fax: (84-28) 38293012

Trang 2

G NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐÔI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI,

kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT {| Tên san Loại và ký hiệu Câp điện Tiết diện (mm?) Địa “Tiêu chuân Chỉ tiêu công bỗ áp dụng

sản

xuất

| Cáp cách điện bằng | Dây đơn, ruột dẫn đồng cấp | 450/750 V | 1,5; 2,5; 4; 6; 10 CDN TCVN © Điện trở I chiều ruột dẫn

Polyvinyl Clorua | 1, cách điện bằng PVC 6610-3:2000 | s Chiều dày cách điện

(6610 TCVN 05)— VC

3 Dây đơn, ruột dẫn đồng cấp | 450/750 V | 1,5; 2,5; 4; 6; 10; 16; | 4 dia

5, cách điện bằng PVC 25; 35; 50; 70;95; | điểm

(6610 TCVN 02)—VCm 120; 150; 185; 240

4 Dây đơn, ruột dẫn đồng cấp | 300/500 V | 0,5; 0,75; 1,0 4 dia

(6610 TCVN 06) — VCm Š_ | Cáp cách điện bằng | Cáp ruột đồng cấp 2, cách 300/500 V | 1,5; 2,5; 4; 6; 10; 16; | 4 địa TCVN ® Điện tro 1 chiều ruột dẫn

Polyvinyl Clorua | điện và vỏ bọc bằng PVC 25; 35 điểm | 6610-4:2000 | ® Chiều dày cách diện và vỏ

s Thử kéo trước và sau lão

hóa của cách điện và vỏ

6 Cáp cách điện bằng Dây mềm hai lõi song song, | 300/500 V | 0,75; 1,0; 1,5;2,5;4; | 4 địa TCVN ° Điện trở I chiều ruột dẫn

ruột dẫn đồng cấp 5, cách 6 điểm | 6610-5:2014 | s Chiều dày cách điện và vỏ

Polyvinyl Clorua điện và vỏ bọc bằng PVC Ie boc

Trang 1/17

Trang 3

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHĂN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CÁP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SUA DOI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phim Loại và ký hiệu Câp diện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuân Chỉ tiêu công bỗ áp dụng

sản

xuất

7 | định đến và bảng Dây mềm nhiều lõi xoắn, 300/500 V | 0,75; 1,0; 1,5; 2,5; 4; | CDN ` Độ bên điện Bp - by

(6610 TCVN 53) - VCmt

® Í Cáp cách điện bằng Dây đôi, ruột dẫn đồng | 0,6/1kV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; 4dịa | AS/NZS | ® Điệnười chiều ruột dẫn

Pblymer có điện áp mềm cấp 5, cách điện 25 điểm | 5000.1:2005 | « Chỉ dầy cách diện

danh định dến và | bing PVC 75 °C (V-75), s BEhk hệ

9 Dây don lõi, ruột dẫn đồng | 0,61 kV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; hóa của cách điện

cấp 5, cách điện bằng PVC 2,5; 4; 6; 10; 16; 25;

75 °C (V-75), không có vỏ 35; 50; 70; 95; 120;

hoe vin, Von 150; 185; 240; 300;

10 Dây đơn lõi, ruột dẫn đồng | 0.6/1 kV | 0,5; 0,75; 1,0: 1,5;

cấp 2, cách điện bằng PVC 2,5; 4; 6; 10; 16; 25;

II 2;3; 4; 5 lõi xoắn với nhau, | 0,61kV | 0,5;0,75; 1,5;2,5;4; ruột dẫn đồng cấp 2, cách

điện bing PVC 75 °C (V- 75), không có vỏ bọc— 6; 10; 16; 25; 35; 50;

Trang 2/17

Trang 4

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CÁP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA DOT 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADTVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phâm Loại và ký hiệu Cập điện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuân Chỉ tiêu công bô áp dụng,

sản

xuất

DuCV; TrCV; QuCV;

MuCV

12 Dây đơn lõi, ruột dẫn nhém | 0,6/1kV_ | 10; 16; 25: 35; 50:

cấp 2, cách điện bằng PVC 70; 95; 120; 150;

75 °C (V-75), không có vỏ 185; 240; 300;

13 2; 3; 4; 5 lõi xoắn với nhau, 0,6/1kV | 10; 16; 25: 35; 50;

ruột dẫn nhôm cấp 2, cách 70; 95 điện bằng PVC 750C (V-

75) không có vỏ bọc—

DuAV; TrAV; QuAV;

MuAV

14 | Cáp cách điện bằng | Dây đơn lõi, ruột dẫn đồng | 600V | 2,0:3,0;8,0 4địa JISC © Dién tré 1 chiéu rudt dan

polyvinyl clorua có | cấp 1, cách điện bằng PVC điểm | 3307:2000 © Chiều dày cách điện

ây đơn lõi, ruột dan đông 600 V 1325393 3,53 5,5; hóa của cách điện

cấp 2, cách điện băng PVC §; 14; 22; 38;

60C, không có vỏ bọc — 60;100; 200; 250;

16 2; 3; 4; 5 lõi xoắn với nhau,| 600V 1/25; 2;.3:5; 5,5;5:

ruột dẫn đồng cấp 2, cách 14; 22; 38

Trang 3/17 te

Trang 5

DANH MUC SAN PHAM CAP DIEN, NHAN HIEU CADIVI, DUOC CAP CHUNG NHAN PHU HOP QCVN 4:2009/BKHCN VA SUA DOT 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cắp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phẩm Loại và ký hiệu Câp điện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuân Chỉ tiêu công bô áp dụng

sản xuất không có vỏ bọc = DuCV;

TrCV; QuCV; MuCV

17) Cáp điện có cách | CVV; CVV/AWA; 0,6/1 kV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; | 4 dia TCVN ® Điện trở l chiều ruột dẫn

điện dạng đùn dùng | CVV/SWA; CVV/DATA; 2,5; 4; 6; 10; 16; điểm | 5935-1:2013 | ® Chiều dày cách điện và vỏ

DVV/SWA; DVV/DATA;

DVV/DSTA;

DVV/Se; DVV/Sc/AWA;

DVV/Sc/SWA;

DVV/Sc/DATA;

DVV/Sc/DSTA;

DVV/Sa; DK-CVV;

CXV; CXV/AWA;

CXV/SWA; CXV/DATA:

CXV/DSTA;

DXV; DXV/AWA;

DXV/SWA; DXV/DATA;

DXV/DSTA;

DXV/Sc: DXV/Sc/AWA;

DXV/Sc/SWA;

240; 300; 400;

500; 630; 800;

1000

© Độ bền điện áp

® Thử kéo trước và sau lão hóa của cách điện và vỏ bọc

Trang 6

DANH MUC SAN PHAM CAP DIEN, NHAN HIEU CADIVI, DUOC CAP CHUNG NHAN PHU HOP QCVN 4:2009/BKHCN VA SUA DOT 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận sé: 04-10 (CADIVI 03-CD-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phâm p Loại và ký hiệu Câp điện Tiết điện (mm?) Địa i Tiêu chuân Chỉ tiêu công bô áp dụng ø bô áp

sản

xuất

DXV/Sc/DSTA;

DXV/Sa: DK-CXV;

AVV; AVV/AWA;

AVV/SWA; AVV/DATA:

AVV/DSTA; DK-AVV;

AXV; AXV/AWA;

AXV/SWA; AXV/DATA;

AXV/DSTA; DK-AXV (Đặc tính chống thấm: /WB;

/WBC; /WBCF; /WBCSF)

18 Cap chéng cháy CVV/FR; CVV/DATA/FR; 0,6/1 kV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; 4 dia TCVN ° Điện trở 1 chiều ruột dẫn al

điện áp danh định | CVV/DSTA/ER; 2,5;:4;6; 10; 16;25; | điểm | s935-1:2013 | ® Chiêu dày cách điện và vỏ

" CVV/S§WA/FR: CXV/ER: 150; 185; 240; 300; 1:2009) ° Điện trở cách điện

CXV/SWA/FR

12 | Cáp chống cháy, ít | CXE/ER-LSHE; 0.6/1 KV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; | 4địa TCVN © Dién tro | chiéu rugt din

khói không | CXE/DATA/FR-LSHF; 2,5;4;6; 10; 16;25; | điểm | 5935-1:2013 | ® Chiêu dày cách diện và vỏ

halogen điện áp CXH/AWA/FR-LSHF; lê th ate BE O05 02 lie Ta ở cách điệ:

danh định đến 0,6/1 | CXE/SWA/FR-LSHF; : , lạ 400; 500; 630; 800; 2 hàn 3Ù! du Ê, 1:2009) TH

s_ Độ bên điện áp

s

i

\

Trang 7

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CÁP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VA SUA DOI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

Chỉ tiêu công bô áp dụng

STT | Tên sản phẩm Loại và ký hiệu Cấp điện Tiết diện (mm?) Địa | Tiêu chuẩn

sản

xuất

hóa của cách điện và vỏ

bọc

20 Cáp chậm cháy CVV/FRT; 0,6/1 kV | 0,5;0,75; 1,0; 1,5; 4 dia TCVN ° Điện trở 1 chiều ruột dẫn điện áp Hành đỉnh | CVV/DATA/FRT; 2,5; 4; 6; 10; 16; 25; | diém | s935-1:2013 | ® Chiêu dày cách điện và vỏ đến0,6IkV — | CVV/DSTA/FRT; vội TH Ui 2a den (BC 60502- | Pe

* CVV/AWA/FRT; 150; 185; 240; 300; 1:2009) ° Điện trở cách điện

e Thi kéo truée va sau lao

DVV/DSTA/FRT;

DVV/AWA/ERT;

DVV/SWA/FRT;

DVV/Sc/FRT;

DVV/ Sce/DATA/FRT;

DVV/ Sc/DSTA/FRT;

DVV/ Sc/AWA/FRT;

DVV/Sc/SWA/FRT;

CXV/FRT;

CXV/DATA/FRT;

CXV/DSTA/FRT;

CXV/AWA/FRT;

CXV/SWA/FRT DXV/FRT;

be Trang 6/17

Trang 8

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA ĐÓI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận sé: 04-10 (CADIVI 03-CD-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phẩm Loại và ký hiệu Câp điện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuẩn Chỉ tiêu công bố áp dụng

sản

xuất

DXV/DATA/FRT;

DXV/DSTA/FRT;

DXV/AWA/FRT;

DXV/SWA/FRT;

DXV/Sc/FRT;

DXV/ Sc/DATA/FRT;

DXV/Sc/DSTA/FRT;

DXV/ Sc/AWA/FRT;

DXV/Sc/SWA/FRT

2l Í Cáp chậm cháy, ít | CXE/FRT-LSHF; 0,6/1kV | 0,5; 0,75; 1,0; 1,5; 4địa TCVN s_ Điện trở 1 chiều ruột dẫn

khói, không | CXE/DATA/FRT-LSHF; 2,5; 4; 6; 10; 16; 25; | diém | s94s-1:2013 | ®° Chiêu dày cách điện và vỏ

hóa của cách điện và vỏ bọc

22| Cáp cách điện và | Dây tròn một hoặc nhiều lõi, | 600W | 1,25;2;3,5;5,5;8; | #đỉa JIS C ø- Điện trở I chiều ruột dẫn

diém 3342:2000 s Chiêu dày cách điện và vỏ

vỏ boc bằng

polyvinyl clorua có

điện áp danh định

600V ruột dẫn đồng cấp 1 hoặc

cấp 2, cách điện và vỏ bọc

bang PVC 60°C,- CVV 14; 22; 38; 60: 100;

200; 250; 325; 400;

500 boc

e Diện trở cách điện

© Dé bén điện áp

e Thir kéo trudéc va sau Ifo hóa của cách điện và vỏ bọc

Trang 7/ 17

Trang 9

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CÁP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA DOT 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phâm Loại và ký hiệu Câp điện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuân Chỉ tiêu công bô áp dụng

sản

xuất

23 Cáp có cách điện | Dây tròn một hoặc nhiều lõi, 600 V 1252: 3,518.,5t 4dịa JISC ° Điện trở ] chiều ruột dẫn

Polyethylene có |ruột dẫn đồng cấp I hoặc 8; 14; 22; 38; diém 3605:2002 e Chiéu day cach dién va vo

©_ Độ bên điện áp

hóa của cách điện và vỏ bọc

24| Cáp đo lường và | DVV/Sa/SWA/FRT; 300/S00V | 0,5: 0,75; 1,0; 1,5; | CDN; | BSEN «_ Điện trở 1 chiêu ruột dẫn

cáp điều khiển DVV/Sc/SWA/FRT; 2,5 CSG; 50288- © Chidu dày cách điện và vỏ

CXV/OS/SWA/FRT;

CXV/IS/OS/SWA/FRT;

CXE/OS/FRT-LSHF;

CXE/IS/OS/FRT-LSHF;

CXE/OS/SWA/FRT-LSHE:

CXE/IS/OS/SWA/FRT- LSHF; CXE/OS/FR-LSHF;

CXE/IS/OS/FR-LSHF

25 | Cáp điện vặn xoắn | LV-ABC 0.6/1kV |16;25:35;50;70; | 4dia TCVN « Điện trở I chiều ruột dẫn

”-

Trang 8/17

Trang 10

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÃN HIỆU CADIVI, DUGC CAP CHUNG NHAN PHU HOP QCVN 4:2009/BKHCN VA SU'A DOT 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT | Tên sản phâm Loại và ký hiệu Câp điện Tiết diện (mm?) Địa Tiêu chuân Chỉ tiêu công bố áp dụng

sản xuất

e Thử kéo trước và sau lão hóa của cách điện

26 Cáp điện vặn xoắn | LV-ABC 0,6/1 kV | 16; 25; 35; 50; 70; 4 dia AS/NZS ° Điện trở 1 chiều ruột dẫn

e Thi kéo trude va sau ldo hóa của cách điện

27|Dây đồng trần | Cáp đồng trần xoắn (C, M) - 10; 14; 16; 25; 35; 4 dia BS EN e Dién tré 1 chiều ruột dẫn

dùng cho đường 50; 70; 95; 100; 120; | điêm 7884:1997

trên không,

28 Dây trần dùng cho | Cáp đồng trần xoắn (C, M); - © Cáp đồng trần: 4 địa TCVN © Diện trở l chiều ruột dẫn

đường day tải điện | Cáp nhôm trần xoắn (A); 4:6; 10;16;25; 35; | điểm nh Ti &

150; 185; 240; 300; snot 98S

16225335350; 70%

95; 120; 150; 185;

240; 300; 400

ø Cáp nhôm lõi thép: ï

Trang 11

DANH MỤC SẢN PHẨM CÁP ĐIỆN, NHÂN HIỆU CADIVI, ĐƯỢC CÁP CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP QCVN 4:2009/BKHCN VÀ SỬA DOI 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

(Ban hành kèm theo giấy chứng nhận số: 04-10 (CADIVI 03-CĐ-2020), cấp ngày 29/7/2020)

STT Tén san pham Loại và ký hiệu Câp điện

ấp

Tiết điện (mm?) Dia

điểm

sản

xuất

Tiêu chuân

áp dụng

Tiết diện nhôm /

“Tiết diện thép:

10/1,8: 16/2.7;

25/4,2; 35/6,2; 50/8;

70/11; 70/72; 95/16;

95/141; 120/19;

120/27; 150/19;

150/24; 150/34;

185/24; 185/29;

185/43; 185/128;

240/32; 240/39;

240/56; 300/39;

300/48; 300/66;

300/67; 300/204;

330/30; 330/43;

400/18; 400/22;

400/51; 400/64;

400/93

29 Dây trần dùng cho

đường dây tải điện

trên không Cáp nhôm trần xoắn (A Ax,

Ax/Ay);

Cáp nhôm lõi thép (ACSR, ACSR/Lz, ACSR/Mz, ACSR/Hz, ACKP Ax/Syz) ¢ Cép nhém trần:

10; 16; 25; 40; 63;

100; 125; 160; 200;

250; 315; 400; 450;

500; 560; 630; 710;

800; 900; 1000: 4 dia

diém TCVN

6483:1999 (IEC 61089:1991 Amd.1:1997) © Dién tré I chiều ruột dẫn

Trang 10/17

Ngày đăng: 01/05/2022, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w