TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /PA PCBG Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2020 PHƯƠNG ÁN Cấp điện phục vụ thu hoạch v[.]
Trang 1TỔNG CÔNG TY
ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC GIANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /PA-PCBG Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2020
PHƯƠNG ÁN Cấp điện phục vụ thu hoạch vải thiều năm 2020 tỉnh Bắc Giang
Người lập: Nguyễn Trọng Hải Trưởng TTĐKX: Nguyễn Mậu Quyền
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (để báo cáo);
- Sở Công Thương (để báo cáo);
- Ban Giám đốc PCBG (để chỉ đạo);
- Các đơn vị trực thuộc PCBG (để t/hiện);
- Trạm 220kV Bắc Giang (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTĐKX.
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
Đỗ Bình Dương
Số: 2060/PA-PCBG Bắc Giang, ngày 02 tháng 06 năm 2020
Trang 21 Đặt vấn đề:
Căn cứ văn Kế hoạch số 129/KH-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, V/v kế hoạch Tổ chức các hoạt động Xúc tiến tiêu thụ vải thiều năm 2020;
Căn cứ tình hình nguồn, lưới điện, dự báo tăng trưởng phụ tải khu vực Bắc Giang các tháng 6, tháng 7 năm 2020
Để đảm bảo cấp điện an toàn, liên tục phục vụ tốt mùa thu hoạch vải thiều năm
2020 tỉnh Bắc Giang, Công ty Điện lực Bắc Giang lập phương án cấp điện như sau:
2 Nội dung phương án:
2.1 Cấp điện phục vụ Hội nghị trực tuyến kết nối tiêu thụ vải thiều:
- Thời gian dự kiến Hội nghị trực tuyến: Ngày 06/6/2020 (thứ 7)
- Địa điểm: Điểm cầu chính tỉnh Bắc Giang (có Kế hoạch tổ chức Hội nghị riêng)
- Đảm bảo cung cấp điện an toàn, ổn định đối với các địa điểm liên quan đến Hội nghị trực tuyến: Điểm cầu chính tỉnh Bắc Giang, khu vực Nhà khách tỉnh, khu vực Quảng trường 3/2
2.2 Thời gian thu hoạch vải thiều, nhu cầu công suất và yêu cầu cấp điện:
2.2.1 Thời gian thu hoạch vải thiều:
Thời gian thu hoạch vải thiều năm 2020 dự kiến như sau:
- Thu hoạch vải sớm: Từ 30/5/2020 đến 20/6/2020
- Thu hoạch vải chính vụ: Từ 21/6/2020 đến 30/7/2020
2.2.2 Dự báo nhu cầu công suất:
Dự báo nhu cầu công suất của toàn bộ phụ tải tỉnh Bắc Giang trong mùa thu hoạch vải thiều năm 2020:
Pmax = 710 MW;
Pmin = 415 MW
2.2.3 Yêu cầu, ưu tiên cấp điện:
Đảm bảo cấp điện an toàn, liên tục cho các huyện, khu vực có thu hoạch vải thiều trong vụ mùa năm 2020
Trong trường hợp phải sa thải phụ tải do sự cố, thiếu nguồn thì thực hiện ưu tiên cấp điện theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp như sau:
- Cơ quan Đảng, chính quyền, tổ chức chính trị, xã hội quan trọng cấp trung ương, cấp tỉnh, huyện; Bệnh viện; Đài phát thanh truyền hình;
- Những huyện, khu vực trọng điểm có thu hoạch, bảo quản vải thiều;
- Các cơ quan thuộc lực lượng Quốc phòng, An ninh;
- Điện phục vụ sinh hoạt và sản xuất lớn;
- Các nhu cầu sử dụng điện khác
Xử lý nhanh các sự cố (nếu có)
2.3 Công tác chuẩn bị:
a) Các Điện lực:
Trang 3- Chủ động liên hệ với chính quyền địa phương để nắm bắt tình hình thực tế liên quan đến vụ thu hoạch vải thiều năm 2020
- Tiến hành tổng kiểm tra và khắc phục các tồn tại, thiếu sót của lưới điện và trạm biến áp cấp điện cho các khu vực có diễn ra việc thu hoạch, bảo quản vải thiều (đặc biệt là khu vực huyện Lục Ngạn, Lục Nam và Tân Yên), chú ý vào những nội dung chính sau:
+ Thực hiện kiểm tra nguội, vệ sinh công nghiệp các thiết bị lưới điện, thay các loại sứ kém chất lượng có thể gây ra sự cố Đặc biệt phải kiểm tra các đường dây trung, hạ thế vượt qua đường giao thông để đảm bảo không cản trở lưu thông, vận chuyển hàng hóa, đồng thời vẫn cấp điện an toàn;
+ Phát quang hành lang lưới điện, phối hợp với phòng An toàn để xử lý các điểm mất an toàn (nếu có);
+ Tăng cường kiểm tra các TBA (đặc biệt là các MBA đã đầy tải) vào giờ cao điểm; kiểm tra xiết chặt các lèo, các đầu cốt, các điểm đấu nối và xử lý các điểm tiếp xúc, đảm bảo tiếp xúc tốt để tránh bị sự cố khi mang tải cao;
+ Kiểm tra các tủ điện hạ áp, thay thế các áptômát chất lượng kém đối với các TBA cấp điện cho khu vực thu hoạch, bảo quản vải thiều;
+ Dự trù đủ vật tư để đảm bảo xử lý nhanh các sự cố
b) Phòng Kế hoạch và Vật tư:
- Đôn đốc các đơn vị thi công đẩy nhanh tiến độ thi công các công trình SCL, XDCB;
- Kiểm tra lại lượng vật tư dự phòng trong kho, chủ trì phối hợp với phòng Kỹ thuật đề xuất mua vật tư, thiết bị dự phòng đảm bảo đủ chủng loại, số lượng vật tư để
xử lý các sự cố xảy ra;
- Kiểm tra, sửa chữa, đảm bảo các xe ôtô hoạt động tốt
c) Phòng Kỹ thuật:
- Chủ trì phối hợp với các Điện lực rà soát các thiết bị đang vận hành và lập phương án xử lý kịp thời các khiếm khuyết, hư hỏng trên lưới điện để phục vụ tốt cho mùa thu hoạch, bảo quản vải thiều năm 2020;
- Phối hợp với phòng Kế hoạch và Vật tư để đề xuất mua vật tư dự phòng (nếu cần)
d) Trung tâm Điều khiển xa:
- Theo dõi chặt chẽ công suất phụ tải các đường dây, các máy biến áp tại các trạm 110kV, trạm trung gian, tính toán kiểm tra lại trị số chỉnh định của các rơle bảo
vệ và đề xuất việc thay đổi trị số chỉnh định (nếu cần);
- Giải quyết nhanh các phương thức để cấp điện tốt phục vụ mùa thu hoạch vải thiều năm 2020
e) Phòng An toàn:
Chủ động yêu cầu và cùng các Điện lực kiểm tra, giải quyết nhanh các vi phạm hành lang lưới điện, những điểm lưới điện có nguy cơ mất an toàn (nếu có) để đảm bảo cấp điện an toàn; tham mưu cho Giám đốc Công ty chỉ đạo thực hiện tăng cường các biện pháp an toàn phòng chống cháy nổ, tăng cường kỷ luật vận hành
f) Phòng Kinh doanh:
Trang 4- Tham mưu cho Giám đốc Công ty trong việc tuyên truyền nhân dân sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả;
- Nếu có sự cố xảy ra hoặc phải sa thải phụ tải do bất khả kháng, dẫn đến mất điện trên diện rộng thì chủ động xin ý kiến Giám đốc Công ty ra thông báo trên đài truyền hình để nhân dân được biết
2.4 Vận hành, xử lý sự cố:
2.4.1 Phương thức vận hành:
Thực hiện kết dây theo Phương thức vận hành cơ bản hiện hành như sau:
2.4.1.1 Đường dây, thanh cái 110 kV:
Theo phương thức của Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1)
2.4.1.2 Trạm 110 kV:
Trạm 110kV Đồi Cốc (E7.1):
T1 vận hành song song với T2 cả phía 35kV và phía 22kV theo kết dây cụ thể như sau:
- 100-2, 100-9, 131-9, 132-9, 171-9, 172-9, 173-9: cắt;
- 100, 100-1, 100-4, 131, 132, 331, 332, 312, 312-1, 431, 432, 412, 412-2, 371,
372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 471, 472, 474, 475, 477, 479: đóng
Phía 22kV Trạm 220kV Bắc Giang (E7.6):
- MC 471, DCL 471-1, MC 473, DCL 473-1: cắt.
Trạm 110kV Đình Trám (E7.7):
- T1 vận hành song song với T2 phía 35kV và vận hành độc lập phía 22kV theo
kết dây cụ thể như sau:
- 112, 131, 132, 331, 332, 312, 431, 432, 371, 374, 375, 471, 472, 473, 476, 477,
478, 482: đóng;
- 373, 412, 474, 475: cắt.
Trạm 110kV Lục Ngạn (E7.8):
T1 vận hành độc lập với T2 theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 112, 331, 332, 431, 371, 372, 373, 374, 376, 471, 473: đóng;
- 312: cắt
Trạm 110kV Cầu Gồ (E7.9):
T1, T2 vận hành độc lập theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 332, 312, 371, 372, 373, 375, 377, 431, 412, 471, 472, 473: đóng;
- 331, 432: cắt.
Trạm 110kV Đức Thắng (E7.11):
T1 vận hành song song với T2 cả phía 35kV và phía 22kV theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 331, 332, 431, 432, 412, 312, 371, 373, 471, 472, 473, 474, 475, 476,
477, 478, 482: đóng
Trạm 110kV Song Khê (E7.12):
T1 vận hành độc lập với T2 theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 331, 332, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 378, 382, 471, 473, 475,
477: đóng
- 312A, 412: cắt
Trang 5Trạm 110kV Lạng Giang (E7.13):
T1 vận hành độc lập với T2 theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 331, 332, 432, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377, 471, 473: đóng
- 312, 431: cắt.
Trạm 110kV Lục Nam (E7.14):
T1 vận hành song song với T2 cả phía 35kV và phía 22kV theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 331, 332, 431, 432, 412, 312, 371, 372, 373, 374, 375, 377, 471, 472,
473, 474, 475, 476: đóng;
- 373: cắt.
Trạm 110kV Sông Cầu (E7.16):
- 112, 112-1, 112-2, 131, 431, 412, 412-1, 471, 473, 475, 477, 472: đóng.
Trạm 110kV Vân Trung (E7.17):
T1 vận hành độc lập với T2 theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 431, 432, 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 481, 482, 483, 484, 486,
488: đóng;
- 412: cắt.
Trạm 110kV Quang Châu (E7.18):
T1 vận hành độc lập với T2 theo kết dây cụ thể như sau:
- 131, 132, 431, 432, 471, 472, 473, 474, 475, 477, 478, 481, 482, 483, 484: đóng;
- 412, 476, 479, 485, 487: cắt.
Trạm 110kV Yên Dũng (E7.19):
- 131, 331, 431, 471, 473, 475, 477, 371, 373, 375, 377, 379: đóng.
Trạm 110kV Hợp Thịnh (E7.21):
- 131, 331, 431, 471, 473, 475, 477: đóng;
- 371, 373, 375, 377, 379: cắt.
2.4.1.3 Các đường dây trung thế:
371 E7.1:
- PT 371-7E7.1/55, DCL 33: cắt;
- PT SK-1, SK-2, DCL 371-7E7.1/54, PT 371-7E7.1/69, PT KCN SKNH-1: đóng
Đường dây 372E7.1:
- PT ĐQ-1, PT TN-2: cắt;
- DCL 372-7E7.1/54, PT 372-7E7.1/55, PT 372-7E7.1/82, PT 372-7E7.1/140, PT
372-7E7.1/141, DCL TN-1: đóng
Đường dây 373, 374E7.1:
- Vận hành cả đường dây 373E7.1 376A18 và đường dây 374E7.1 375A18.
Đường dây 375E7.1:
- PT 375-1E7.1/86, MC 375E7.1/86: cắt;
- PT 35, DCL 375-7E7.1/88, DCL 375-7E7.1/108: đóng;
- DCL nhánh Chi Lễ: cắt; Lèo 26 tháo.
Đường dây 376E7.1:
- CDPT 376-7E7.1/94: cắt;
Trang 6- DCL nhánh Chi Lễ: cắt; Lèo 26 tháo.
- CDPT 376-7E7.1/90, DCL NH-2: đóng;
Đường dây 377E7.1:
- PT DTM-8, DCL DTM-7, MC 373E7.14, PT KL-1: cắt
- MC 377E7.1/72A, DCL 377-1E7.1/72A, PT ĐG-3, PT ĐG-7: đóng.
Đường dây 378E7.1:
- PT DTM-8, DCL DTM-7, PT 29: cắt;
- MC 378MVXP/01B, DCL 378MVXP-2/01, DCL 378MVXP-7/01B: đóng.
Đường dây 471E7.1:
- MC 473, DCL 473-1E7.6, CDPT 479-7E7.1MV/55, CDPT 479-7E7.1/9GB, MC
471E7.1/66, PT 471-7E7.1/66: cắt;
- PT 471-7E7.1/31, DCL 471-7E7.1/32, PT 471-7E7.1/62, PT 400-1-3Đ.Cốc/(2),
MC 400LHP/(39), PT 400-1LHP/(39), DCL 400-9LHP/(39), PT MV-1-9E7.1/18BGB, PT 400-1-9QN/17: đóng
Đường dây 472E7.1:
- PT 472-7E7.1/77, PT 4, PT 477-7.MBG/1: cắt;
- PT 472-7E7.1/75, PT 3, LBS 400-2-7MBG/1, DCL 400-2-7MBG/1: đóng.
Đường dây 474E7.1:
- PT 400-3-4QL/(53), PT DC/4, PT 481-7E7.1/58, PT 7E7.1/77, PT
472-7E7.1/2BMV: cắt;
- DCL 474-7E7.1/52, PT 474-7E7.1/58, PT 474-7E7.1/91, PT 472-7E7.1/1MX,
PT 472-7E7.1/91-1, PT 472-7E7.1/91-2, PT 472-7E7.1/92-1, PT 472-7E7.1/92-2: đóng
Đường dây 475E7.1:
- PT TD-5, DCL TD-7: cắt; Lèo 104: tháo.
- PT 475-7E7.1/33, PT 475-7E7.1/106: đóng.
Đường dây 477E7.1:
- MC 471, DCL 471-1 E7.6; PT477-7MBG/1, PT 4, PT 400-7-9E7.1/82, PT
DC/4: cắt
- MC 477 E7.1; PT 400-7-7Đ.Cốc/(2), 7E7.1/29, 7E7.1/30,
PT477-7E7.1/68, PT MS, PT 23MS: đóng
Đường dây 479E7.1:
- PT479-7E7.1MV/55, PT 400-7-9E7.1/82, PT479-7E7.1/9GB, PT485-7E7.1/69,
PT479-7E7.1/108: cắt
- PT479-7E7.1/29, PT479-7E7.1/29A, DCL 479-7E7.1/50, PT 479-7E7.1/62,
DCL 479-7E7.1/63, 7E7.1/68, DCL 479-7E7.1/69, 7E7.1/79, PT479-7E7.1/87, PT479-7E7.1/96, MC 479E7.1/96: đóng
Đường dây 481E7.1:
- PT 481-7E7.1/57: cắt.
Đường dây 483E7.1:
- PT 400-3-4QL1/(53), PT 483-7E7.1/106: cắt.
- DCL 483-7E7.1/52, PT 483-7E7.1/55, PT 483-7E7.1/56, PT 483-7E7.1/57, PT
483-7E7.1/58: đóng
Trang 7Đường dây 485E7.1:
- MC 471E7.1/66, PT 471-7E7.1/66, PT 400-5-7CTXD/(38), PT 471-7E7.1/69:
cắt; Lèo 48: tháo
- DCL 485-7E7.1/25, PT 485-7E7.1/26, PT 485-7E7.1/50, PT 485-7.NH/4: đóng.
Đường dây 487E7.1:
- PT TD-5, DCl TD-7, PT 400-5-7CTXD/(38), PT 471-7E7.12/111, PT XH-1,
DCl XH-2: cắt
- PT 7NN/8, PT 7NN/9, PT 400-5-7NN/9, DCL 7E7.1/26, PT
487-7E7.1/27, PT 400-1-7NH/(77): đóng
Đường dây 471, 473E7.6:
- MC 471, 473, DCL 471-1, 473-1: cắt.
Đường dây 371E7.7:
- PT 300-4-1B ĐT/1: cắt; Các lèo 2, lèo 80, lèo 86: tháo;
- PT 300-1-4A ĐT/1, DCL 371-7E7.7/17: đóng.
Đường dây 373E7.7:
- MC 373 E7.7, PT 300-3-5BĐ/1: cắt;
- PT Chàng -1, DCL Chàng -2, DCL 7E7.7/13, DCL 7E7.7/21, PT
373-7E7.7/20: đóng
Đường dây 374E7.7:
- PT 300-4-1B ĐT/1, PT AH-4, DCL AH-1: cắt;
Đường dây 375E7.7:
- PT 300-3-5BĐ/1, PT TY-2: cắt;
- PT NL-1, DCL NL-2: đóng.
Đường dây 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 482E7.7:
- MC 474, PT 400-1-3ĐT/1, PT 400-1-7ĐT/(18), PT 400-1-2ĐT/39, PT
400-3-4ĐT/40; PT 472-7E7.7/108, PT 400-2-6TL/6, PT 400-1-5ĐT/39, PT QN-1, PT XH-1: cắt;
- PT 400-3-4ĐT/35, CDPT 472-7E7.7/124, CDPT NT-8, DCL NT-1: đóng.
Đường dây 371E7.8:
- PT MV-1-2 E7.8/01: cắt.
Đường dây 372E7.8:
- PT MV-2-4 E7.8/12, PT MV-1-2 E7.8/01, DCL 300-2-3Kép/(2), PT
372-7T.Quang/9A, PT 372-7.PNĐG/40, PT YĐ-2/1A: cắt;
- DCL CĐ-1, MC CĐ/145B, DCL 373-7E7.8/117, DCL 372-7.PNĐG/47: đóng.
Đường dây 374, 376E7.8:
- PT YĐ-2/1A, DCL 371-1 TG Đ.Rì, PT MV-2-4E7.8/12, PT 374-7E7.8/113, PT
374-7.Gàng/23: cắt;
- DCL Đ.Thủm/6, DCL 300-2-6Sầy/(54), DCL 376-7E7.8/138, (MC 372, DCL
372-2, 372-7) TG Lục Ngạn, PT 374-7E7.8/98, MC Gàng, DCL Gàng-1, PT PS-1, DCL PS-2, DCL VT-1: đóng
Đường dây 471, 473E7.8:
- PT MV-1-3E7.8/99: cắt.
Trang 8- MC 471, 473E7.8, DCL 471-7E7.8/76, DCL 471-7E7.8/78, PT 473-7E7.8/114:
đóng;
Đường dây 371, 372E7.9:
- PT MV-1-2T.Hiệp/(3): cắt.
Đường dây 373E7.9:
- PT MV-3-5E7.9, PT S.Thương-2, DCL S.Thương-3: cắt;
- PT Bố Hạ: đóng.
Đường dây 375E7.9:
PT MV-3-5E7.9: cắt
Đường dây 374, 377E7.9:
- PT 300-4-7T.Hiệp/(2), PT TY-2: cắt;
- PT 377-7E7.9/20, DCL ĐĐ-1, ĐĐ-2, PT NN-5-7, PT 375-7E7.7/129: đóng
Đường dây 471, 473E7.9:
- PT MV22-1-3E7.9, PT BH-E7.9, CDPT TS-2, DCL TS-1: cắt;
- PT BH-E7.13, PT 471-7E7.9/118: đóng.
Đường dây 472E7.9: Hình tia
Đường dây 371E7.11:
- PT 300-1-3LP/(34), PT AH-4, DCL AH-1: cắt
Đường dây 373E7.11:
- PT 300-3-5BĐ/1, DCL 300-3-4ĐT/1, MC 373 E7.7: cắt;
- PT Chàng-1, DCL Chàng-2: đóng.
Đường dây 471, 472, 473, 474, 475, 476, 477, 478, 482 E7.11:
- PT 400-1-3ĐT/(14), PT Làng Thị, DCL SV-NT, PT 473-7E7.11/67;
- PT 400-5-7DT/(15), PT 475-7E7.11/101; PT 476-7E7.11/71, PT 478-7E7.11/71,
PT 473-7E7.11/87, PT 477-7E7.11/86: cắt;
- Lèo 56 liên lạc giữa ĐD 471 E7.11 với ĐD 474 E7.1: tháo;
- Các MC, DCL, CDPT còn lại: đóng.
Đường dây 371E7.12:
- PT 300-1-6NH/(5): cắt.
Đường dây 372E7.12:
- MC 300NH1/(3), DCL 300-2NH1/(3), DCL 300-2NH2/(4), DCL 33, PT
371-7E7.1/55, DCL 372-7E7.7/11: cắt;
- PT KCN SKNH-1, PT 371-7E7.1/69, PT SK-1, DCL SK-2: đóng.
Đường dây 373E7.12:
- MC 300NH1/(3), DCL 300-2NH1/(3), PT BV-IT/1: cắt;
- DCL 300-3NH1(3): đóng.
Đường dây 375E7.12:
- MC 300NH2/(4), DCL 300-2NH2/(4), 300-7NH2/(1): cắt;
- DCL 300-5NH2(4): đóng.
Đường dây 376E7.12:
- PT 300-1-6NH/(5), PT 300-8-2ĐS/(37.5), DCL 300-3-6Kem/117, MC ĐQ,
DCL ĐQ-1, DCL 33: cắt
Trang 9- PT 300-6-2ĐS/(37.5), PT ĐS-2: đóng.
Đường dây 377E7.12:
- MC 300NH2/(4), DCL 300-2NH2/(4), 300-7NH2/(1), PT BV-IT/1: cắt.
- PT 377-7E7.12/13, DCL 377-7E7.12/27: đóng.
Đường dây 378E7.12:
- PT 300-8-2ĐS/(37.5), PT 300-1-8Kem/116: cắt
Đường dây 471E7.12:
- PT 400-1-7.NH/77, PT 479-7E7.1/108, PT QN-1, DCL QN-2: cắt
- DCL 7E7.12/37, MC 471E7.12/72D, PT 7E7.12/72, PT 471-7E7.12/87, DCL 471-7E7.12/90, PT 471-7E7.12/111, PT MK/1, MC T.Sơn/3, PT T.Sơn-1/3: đóng
Đường dây 473E7.12:
Hình tia.
Đường dây 475, 477E7.12:
- PT 400-7-7VT/37, PT 5VT/38, DCL 6VT/(35A), DCL
400-5-8VT/35, DCL 400-7-8VT/36: cắt
- DCL 475-7E7.12/6, DCL 477-7E7.12/6: đóng.
Đường dây 371E7.13:
- PT MV-1-7E7.13, PT NH-1: cắt;
- PT Kép-1: đóng.
Đường dây 372E7.13:
- PT NH-1, CDPT 376-7E7.13/94, PT S.Thương-2, DCL S.Thương-3: cắt
- DCL 372-7E7.13/41, PT NH-3, DCL NH-2: đóng.
Đường dây 373E7.13:
- PT 300-3-6H.Lạc/2, PT 375-1E7.1/86: cắt;
- CDPT 373-7E7.13/28, CDPT 373-7E7.13/80, DCL 375-7E7.1/108: đóng
Đường dây 375E7.13:
- DCL MV-5-7E7.13: cắt;
- DCL 375-7E7.13/33: đóng.
Đường dây 377E7.13:
- CDPT MV-1-7E7.13, DCL MV-5-7E7.13: cắt;
- DCL 377-7E7.13/33, MC BL, DCL BL-1, PT BL-2: đóng.
Đường dây 471, 473E7.13:
- CDPT BH-E7.9, CDPT ĐM-1, DCL ĐM-3: cắt;
- CDPT BH-E7.13, CDPT NGH-7, DCL NGH-1, PT Tân Tiến, PT Đào Mỹ, PT
Đào Mỹ 2: đóng
Đường dây 371E7.14:
- PT MVKL-1, PT 300-1-4KT/(71): cắt;
- (PT 371-7, MC 372, DCL 372-2, 372-7 TG Lục Nam): đóng.
Đường dây 372E7.14:
- PT 300-2-4KT/(71), PT MV-1-5E7.14: cắt.
- DCL 372-7E7.14/42: đóng.
Trang 10Đường dây 373E7.14:
- MC 373E7.14, PT MVKL-1: cắt.
- MC 377E7.1/72A, DCL 377-7E7.1/72A, PT MVKL-3, PT 373-7E7.14/55, PT
ĐG-3, PT ĐG-7: đóng
Đường dây 374E7.14:
- PT 300-1-4KT/(71), PT 300-2-4KT/(71): cắt.
- DCL 374-7E7.14/42: đóng.
Đường dây 375E7.14:
- PT MV-1-5E7.14, PT MV-5-7E7.14, PT 374-7E7.8/113: cắt;
- PT 375-7E7.14/72, CDPT PS-1, PS-2: đóng
Đường dây 377E7.14:
- PT MV-5-7E7.14, PT 374-7.Gàng/23: cắt;
- PT 377-7E7.14/136, MC Gàng, DCL Gàng-1, DCL VT-1: đóng.
Đường dây 471, 472, 473, 474, 475, 476E7.14:
- PT 471-7E7.14/14A, PT 400-2-4BĐ/(23); PT 473-7E7.14/41; PT
400-5-6TH/(45): cắt
- Các MC, CDPT, DCL khác: đóng.
Đường dây 471, 473, 475, 476E7.16:
- PT 475-7E7.11/101; PT 478-7E7.11/71; PT 476-7E7.11/71; PT 472-7E7.7/108:
cắt
- MC 400Đ.Lỗ/69A, PT ĐL-7, DCL ĐL-2, PT 472-7E7.7/124: đóng
Đường dây 471E7.17:
- PT 400-1-5VT/(10), DCL 400-4VT2/24: cắt;
Đường dây 473E7.17:
- PT 400-3-7VT/(11), PT 400-2-7VT/7, MC 400VT1/23, DCL 400-2VT1/23, PT
400-1-3ĐT/1, PT 400-1-2ĐT/39, PT 472-7E7.17/12; MC 472.SOLAR/(12) trạm SOLAR, MC 472 trạm New Wing, MC 473.VNC3/(6) trạm VINACELL 3: cắt
- PT 400-2-3VT/10: đóng.
Đường dây 475E7.17:
- PT 400-5-5VT/38, DCL 475-1.VNC/4, MC 475.VNC/4, PT 400-3-4ĐT/40, PT
474-7E7.17/23, PT 400-1-5VT(10), MC 472 trạm New Wing 4: cắt;
- PT 475-7E7.17/20, PT 400-4-5VT/3: đóng;
Đường dây 477E7.17:
- PT 400-7-7VT/37, PT 400-3-7VT/(11), PT 400-2-7VT/7, MC 472 trạm New
Wing 4: cắt;
- PT 477-7E7.17/23: đóng.
Đường dây 481E7.17:
- MC 481 đóng cấp điện cho khách hàng VINA CELL; MC 475.VNC/4, DCL
475-1.VNC/4: cắt
Đường dây 482E7.17:
- MC 482 đóng cấp điện cho khách hàng VINA CELL 3; MC 473.VNC3/(6),
DCL 473-1.VNC3/(6): cắt