1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VAI TRÒ của CHÍNH PHỦ TRONG nền KINH tế THỊ TRƯỜNG

32 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai Trò Của Chính Phủ Trong Nền Kinh Tế Thị Trường
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 572,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đường cầu thị trường là tổng các lợi ích cận biên của người tiêu dùng... Thất bại của thị trường Sức mạnh thị trường của độc quyền  Hàng hoá công cộng  Ngoại ứng  Phân phối thu nhậ

Trang 1

CHƯƠNG 8

VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ TRONG

NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

Trang 2

 Những thất bại của thị trường

Nội dung

Trang 3

Cân bằng hiệu quả

 Nền kinh tế hoạt động theo cơ chế

cạnh tranh hoàn hảo

 Đường cung thị trường là tổng các chi

phí cận biên của các hãng

 Đường cầu thị trường là tổng các lợi

ích cận biên của người tiêu dùng

Trang 4

Cân bằng hiệu quả

 Cân bằng thị trường tại điểm E

 Giá cân bằng là P*

 Sản lượng cân bằng là Q*

 Điều gì xảy ra tại điểm E???

Trang 5

Cân bằng hiệu quả

Trang 6

Cân bằng hiệu quả

 Tại điểm E

 P* = MC nên người sản xuất thu được

lợi nhuận tối đa

 P* = MU nên người tiêu dùng thu được

lợi ích ròng tối đa

 Như vậy, hiệu quả PARETO đạt được

khi:

MU = MC = P*

Trang 7

Thất bại của thị trường

 Sức mạnh thị trường của độc quyền

 Hàng hoá công cộng

 Ngoại ứng

 Phân phối thu nhập không công bằng

 Thông tin không đối xứng

Trang 8

Sức mạnh thị trường của độc

quyền

 Tối đa hoá lợi nhuận khi MR = MC

 Trong độc quyền thì P > MR

 Như vậy đối với độc quyền thì P > MC

 Độc quyền đặt giá cao hơn và sản xuất

sản lượng thấp hơn mức tối ưu cho xã hội

 Gây ra tổn thất về phúc lợi xã hội (DWL)

Trang 9

Nếu thị trường là cạnh tranh, sản

lượng và giá tối ưu sẽ là Q* và P*

Q*

P*

Độc quyền sản xuất ít hơn và đặt

giá cao hơn cạnh tranh (Q m và P m )

Qm

Pm

Trang 10

Sức mạnh thị trường của độc

quyền

Thặng dư tiêu dùng (CS) giảm

Thặng dư sản xuất (PS) tăng

Phần mất không do độc quyền gây ra

Q

P

MC=AC

D MR

Trang 11

Hàng hoá công cộng

 Hàng hoá công công gây ra vấn

đề “kẻ ăn không” tức là thoả mãn lợi ích của ng ời tiêu dùng nh ng không trả giá

 Chi phí cận biên của việc cung

sản phẩm đó cho ng ời tiêu dùng

bổ sung bằng không

Trang 13

 Người thứ hai sẵn sàng trả giá P2 để sử

dụng Q2 nhưng Q2 thuộc Q1 và do thuộc tính của hàng hoá công cộng nên người

thứ 2 là “kẻ ăn không”.

Trang 16

Hàng hoá công cộng

 Mức giá và sản lượng tối ưu cho xã

hội là tại điểm E (P*; Q*) Nếu cung cấp

Q* thì cả hai người tiêu dùng trên đều

là kẻ ăn không.

Trang 17

Ngoại ứng

 Là những hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc tiêu

dùng nhưng không được phản ánh trên thị trường

 Tích cực

 Tiêu cực

 Ngoại ứng và hàng hoá công cộng:

 Ảnh hưởng ngoại ứng là những ảnh hưởng không

chủ định lên hoạt động hoặc chủ thể khác.

 Cả hai đều dẫn đến việc phân bổ nguồn lực không

hiệu quả.

Trang 18

Ngoại ứng

Ngoại ứng là những lợi ích hay chi phí ảnh hưởng ra bên ngoài nhưng không được phản ánh qua giá cả

Lợi ích ảnh hưởng ra bên ngoài

ngoại ứng tích cực

Chi phí ảnh hưởng ra bên ngoài

ngoại ứng tiêu cực

Đ«i khi được gọi là những tác động đến bên thứ ba.

Trang 19

Nâng cấp nhà ở

Ngoại ứng tiêu cực Ngoại ứng tích cực

Tại sao ngoại ứng là là thất bại của thị

Trang 20

Ngoại ứng tiêu cực

 Các thuật ngữ liên quan:

 MSB – Lợi ích xã hội cận biên

 MPC – Chi phí cá nhân cận biên

 MEC – Chi phí ngoại ứng cận biên

 MSC – Chi phí xã hội cận biên

Trang 21

Ngoại ứng tiêu cực

MPC

D=MS B

MEC

MSC=MPC+ME C

Trang 22

Ngoại ứng

 Với hàng hoá gây ra ngoại ứng tiêu

cực, MSC>MSB và hàng hoá có

khuynh hướng sản xuất ra quá nhiều

 Với hàng hoá gây ra ngoại ứng tích

cực, MSC<MSB và hàng hoá có

khuynh hướng sản xuất ra quá ít

Trang 23

Phân phối thu nhập không công bằng

 Nguồn gốc của thu nhập cá nhân phụ

thuộc vào việc cung cấp các yếu tố

Trang 24

ĐẢM BẢO PHÂN PHỐI THU NHẬP CÔNG BẰNG=> giảm sự bất công

 Đánh thuế ng giàu, miễn thuế ng nghèo

 Chuyển giao thu nhập Thu nhập thừa kế khác nhau

I = w.L + r.K + i.Đ

=> Tạo công ăn vlàm + chi tiêu cho người nghèo

 Trợ cấp cho người nghèo,

 Điều chỉnh P thông qua mức lương tối thiểu

Đầu tư vào con người

Trang 25

Thông tin không hoàn hảo

 Thông tin không dễ định nghĩa

 Khó khăn đo lường lượng thông tin đạt

được từ các hành động khác nhau

 Rất nhiều hình thức thông tin cho phép

hiểu đặc điểm giá, sản lượng chuẩn

được sử dụng trong phân tích Cung - Cầu

Trang 26

Thông tin không hoàn hảo

 Trong nhiều tình huống, thiếu thông tin

sẽ làm cho người ra quyết định gặp

nhiều rủi ro

 Một cá nhân không thể biết chính xác

kết cục của một hành động là gì

 Thông tin tốt có thể giảm rủi ro và dẫn

đến các quyết định tốt hơn cũng như lợi ích cao hơn

Trang 27

Thông tin không hoàn hảo

 Thông tin về sản phẩm

 Người bán hay người mua biết rõ?

 Thông tin về người lao động

 - Người lao động hay người sử

dụng lao động?

Trang 28

Thông tin không hoàn hảo

 Giá cả không phát tín hiệu chính xác

 Mức sản lượng sản xuất ra không hiệu

quả

 Giải quyết như thế nào?

Trang 29

Điều tiết độc quyền

 Nhiều nhà kinh tế tin rằng điều tiết độc

quyền quan trọng là giá điều tiết phải phản ánh đúng chi phí cận biên

 Đặt giá bằng chi phí cận biên sẽ làm

nhà độc quyền bị lỗ

 Độc quyền tự nhiên thể hiện chi phí

bình quân giảm khi sản lượng tăng

Trang 30

CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ

E MC

PO

PE

A

F п

F’

Trang 31

ĐIỀU TIẾT BẰNG GIÁ

 Mục tiêu hiệu quả giá:

P = MC => Độc quyền bị lỗ

Chính phủ phải bù lỗ

 Mục tiêu sự công bằng:

PO = ATC=> ĐQ hòa vốn

 Mục tiêu hiệu quả sản xuất:

P = ATCmin Không có mức sản lượng nào mà giá có thể

bù đắp ATC => Chính phủ phải bù lỗ

Trang 32

ĐIỀU TIẾT BẰNG SẢN LƯỢNG

Ngày đăng: 01/05/2022, 17:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w