Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6 Page 7 Page 8 Page 9 Page 10 Page 11 Page 12 Page 13 Page 14 Page 15 Page 16 Page 17 Page 18
Trang 1_—
UBND
Pa
TUYẾN DỤNG BÁC SĨ
U CÂU TUYẾN DỤNG BÁC SĨ ĐIỆN NGUỎN NHÂN LỰC CHÁT LƯỢNG CAO
hông báo số 04/TB-HĐTD ngày {0/01/2018 của Hội đông tuyển dụng bác sĩ tỉnh Quảng Ninh)
Don vi /
LL aad QUANG
VS’
SY
ae Vi tri viéc lam can tuyên dụng viên chức
x 3 Ngoại ngữ Tin hoc Ghi chú
Đôi tượng ' ng Mô tả vị trí việc làm sie Nai Phsy8 Tran
wg € ` ˆ gàn uyên , Lk rin A
chốc Trình độ ngành Khác Tiêng độ Trình độ
Bénh vién Da 2
khoa tỉnh
Tốt nghiệp đại học Y, Chuan ky
Bac si 1 Kham chita bénh V.08.01.03 Đại học Bác sĩ đa khoa hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
loại Giỏi CNTT
° 2 |Bac si 1 Khám và chữa bệnh Răng hà at V.08.01.03 Dai hoc Bac si Rang ham mit it Hiệp 7 hoc Y, hé chinh quy 6 nam; Anh A2_ |năng sử dụng Công Kỹ
H Bệnh viện Bãi 2
Cháy
Tốt nghiệp đại học Y, Chuẩn kỹ
1 |Bác sĩ 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Bác sỹ đa khoa | hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ [năng sử dụng
loại Giỏi CNTT
Bác sỹ chuyên | Tốt nghiệp đại học Y, Chuân kỹ
2 |Thac si 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Thạc sĩ ngành Truyền hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
Bệnh viện Sản * * 6
1 |Bac si 4 Kham chita bénh V.08.01.03 Đại học Bác sĩ đa khoa hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
loại Giỏi CNTT
1/3
Trang 2
Vị trí việc làm cân tuyên dụng viên chức
Don vi / _ : £ x Nøoai goal ng nơũ Tin hoc : Ghi chú Ly
SU | - Đối tượng ĐỖ | möiävisriviệcilim | 28MM nghề
lượng ° ° nghiép vién chúc Trình độ an | Nganh/ Chuyén ngũmh Khác , < |Trinh aa
Tiêng độ Trình độ
Re t
2 |Bác sĩ 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 | Thạcsỹ | Gâymêhồisúc | lÔtnghiệpđạihọcY,| ụ | A2 năng sử dụng
hệ chính quy 6 năm
CNTT
Bác sĩ x Chuan ky
3 |Bac si 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 | chuyên Ngoại khoa hệ hú » soe Anh | A2 |năng sử dụng
Bénh vién Lao va
ci Phôi
1 |Bac si ] Chỉ đạo tuyên V.08.01.03 Tiên sĩ Tiên sĩ Y học Tot nghiệp ou Xe, ` hệ chính quy 6 năm Anh A2_ |năng sử dụng
CNTT
V Bệnh wipe Y ` 1
dược cô truyền
2 ; | Tếtnghiệp đại học Y, Chuẩn kỹ
Y = x
loại Giỏi CNTT
TTYT thi xã ` 1
vi Dong Triéu
1 |Bac si 1 Khám chữabệnh | V.08.01.03 | Thạc sỹ Hóa sinh hệ chính quy 6 năm nghiệp đại học Y,[ Ann |Ì A2 |năng sử dụng
CNTT TTYT thị xã
vn Quảng Yên
1 |Bac si 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học Bác sỹ đa khoa | hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
2/3
Trang 3
Vi tri viéc lam can tuyén dung vién chirc
STT Thu x À goại ngữ Tin học Ghi chú
0 chức : Trình độ ˆ gàn ngành uyên Khác , ' rìn ` „
Tiêng độ Trình độ
h ¬ _ Bác sỹ chuyên | Tốt nghiép dai hoc Y Lí Chuẩn kỹ
< v 9
2 |Bác sĩ ] tàn Hàm — pone V.08.01.03 Dai hoc khoa Rang Ham_ | hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
° Mat loai Gidi CNTT TTYT huyén
.o 1
VO lan Dan
Tét nghiép dai hoc Y, Chuan ky
1 |Bac si 1 Chân đoán hình ảnh V.08.01.03 Đại học Bác sỹ đa khoa hệ chính quy 6 năm; Anh A2_ |năng sử dụng
loại Giỏi CNTT
Trang 4
UBND TINH QUANG NINH
NHU CÂU TUYEN DUNG BAC Si THONG THUONG
| Thông bdo s6 04 /TB-HĐTD ngày ⁄© /01/2018 của Hội đồng tuyển dụng bác sĩ tỉnh Quảng Ninh)
—s chức ngành
độ
z |Bệnh viện Đa
Ni khoa tinh a
1¢t dol
Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ ¬
2 |Bac si 3 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Daihoc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2 |năng sử dụng alin a
3 |Bác sĩ 5 |vé Chan thuong va Chinh | V.08.01.03 | Daihoc |Bác sĩđa khoa 6 năm loại Trung bình | Anh | A2 |năng sử dụng thương
4 |Bac si ] vé da x Ain Va IG a ais ip V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Khá trở: : Anh A2 |năng sử dụng AE ve
liéu lên CNTT
nang va 0s m pau bình khá trở lên CNTT
thuật
6 |Bác sĩ 4 |mắc các bệnh lý Hô hấp, V.08.01.03 | Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh | A2 |năng sử dụng Hiatal
bénh do nghé nghiép bình khá trở lên CNTT nghiệp
Trang 5
Don vi /
Vị trí việc làm cần tuyên dụng viên chức
0 chức Ẹ Trình độ : & gàn uyên wk rin : :
ngành Khác Tiêng độ Trình độ
, oe , Khoa Hồi Câp cứu và điều trị bệnh Hệ đào tạo chính quy Chuân kỹ sức tích
7 |Bác sĩ 6 |nhân nặng cần hồi sứctích | V.08.01.03 Daihoc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2_ |năng sử dụng | cực, chống
nhân tạo Phòng
8 |Bác sĩ l — ve ans Dice ham mat V.08.01.03 | Đại học mat Họ g1 Ang Bán) 6 năm; loại Khá trở _ Anh A2_ |năng sử dụng ee Khoa KCB
yêu cầu Thăm khám, chân đoán ban Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ a
9 [Bác sĩ 4 đầu, ra y lệnh và làm các V.08.01.03 Đạihọc |Bac sĩ đa khoa 6 năm; loại Khá trở Anh A2_ |năng sử dụng wnat nh
et awh VY ưa Hệ đào tạo chính quy Chuan ky -
10 |Bác sĩ 3 Aa vê lão khoa do tg eke oe | nnnnna | Đihẹg |B§esidnkhoa 6 năm; loại Khátrở | Anh | A2 |năng sử dụng | Khoa Lão i khoa
lên CNTT
11 |Bác sĩ 3 TC điều trị các bệnh V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm loại Trung bình i A2_ |năng sử dụng | Khoa Mắt
8 S8 #5 x Hé dao tao chinh quy Chuan ky
12 |Bác sĩ 7 vm hon bệnh về V.08.01.03 | Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2_ |năng sử dụng |Khoa Ngoại
¬ te tk Hé dao tao chinh quy Chuan ky
13 |Bác sĩ g Nhi |fM6mvảohUalhnbKHOA |.vroym mí pihgs |Búegidskhea 6 năm: loại Khátrở | Anh | A2 |năng sử dụng | Khoa Nhi
=
LÔ CA ged Le gp TA Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ "
14 |Bác sĩ g |Khámvàdiêumicácbệnh | vosoI03 | Đạihọc lý Tim mạch |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Khá trở | Anh | A2 |năng sử dụng | Éh92 Nội ` tim mạch
lên CNTT Khám và điều trị các bệnh Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ Whns Nổi
15 |Bác sĩ 10 |thuộc các chuyên khoanội | V.08.01.03 | Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm loại Trung bình | Anh | A2 |năng sử dụng | >2)
tông hợp khoa khá trở lên CNTT
2/15
Trang 6
XX~ĂN
aes
Vi trí việc làm cần tuyển dụng viên chức ã số chú ¬ Yêu cầu về Yêu cầu về
wong nghiep vien ˆ gàn uyên Lk rin ` ^
nhức Trình độ ngũnổ Khác Tiêng độ Trình độ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 12
Khám xác định nhu cầu cần Bác sĩ đa khoa, Hệ đào tạo chính quy Chuẩn k¥ | Khoa Phuc
16 |Bác sĩ 2 phục hồi chức năng và chỉ V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ Y học cổ 6 năm; loại Khá trở Anh A2 |năng sử dụng | hồi chức
định điều trị cho người bệnh truyền lên CNTT năng
TÔ CA TA TA h , Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ
: Nà ,
17 |Bác sĩ 6 — ghữu, BỆNH Đám V.08.01.03 Daihoc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2_ [năng sử dụng Bes Ep
18 |Bác sĩ ¡ hàm mặt |KhámvàchữabệnhRăng |, 98 91.93 | Daihoc [Bae stRangham mặt |„ năm; trình độ Khá | Anh | A2 |năng sử dụng | Khoa Răng
_ hàm mặt trở lên CNTT
eS Hm aaa Hé dao tao chinh quy Chuan ky
Khám và điều trị người Eig dhotgo chains quy Chuẩn kỹ Khoa U
SỐ Khám và chữa bệnh Y học Bac si Y hoc cé Hệ đào tạo chính quy 6
21 |Bac si 2 6Š truyền V.08.01.03 Đại học truyền nam: loại Khá trở lên Anh A2
Cử nhân y học i, và x +d học cả
Khám và chữa bệnh Y học chuyên ngành y 5 năm tại nước ngoài; HSK |năng sử dụng |_ học cô
22 |Bác sĩ 1 cễ truyền ° V.08.01.03 Đại học học lâm sảng trun có chứng chỉBSCK | Trung | cap CNTT truyền
` Š "1" đình hướng YHCT 12 độ 2
tây y :
tháng
lền CNTT truyền máu
24 |Bác sĩ 1 |Xétnghiệm sinh hóa V.08.01.03 | Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Khá trở | Anh | A2 |năng sử dụng | `2
lên CNTT
3/15
Trang 7
AVM
Don vi /
Vị trí việc làm cân tuyên dụng viên chức
ượng nghiệp viên Ä gàn uyên Z -Á rìn ` be
chic Trinh d6 asia Khac Tieng độ Trình độ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1] 12
Hệ đào tạo chính quy Chuân kỹ Khoa Thăm
25 |Bac sĩ 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2 |năng sử dụng | dò chức
bình khá trở lên CNTT năng Thực hiện các xét nghiệm
chân đoán: Virus - miễn Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ —
26 |Bac sĩ 1 |dich; Sinh hoc phan tt; Vi_ | V.08.01.03 | Daihoc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Khá trở | Anh | A2 |năng sử dụng |
nắm
Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ mm
lên CNTT
đoán bình ah bằng cán Hệ đào tạo chính quy | 4 Chuẩn kỹ | xhoa Chin
cộng hưởng từ
29 |Bác sĩ TT hồi sức khỏe liên quan đên PS LÚC | V080206| Đạihọc phòng |” dàn 6 năm; trình độ Khá | Anh | A2 |nang sir dung | S02?" aaa
dưỡng
dinh dưỡng
Cháy
Hệ đào tạo chính quy Chuan ky
ve SO yes - bình khá trở lên CNTT
4/15
Trang 8
oe
Vi tri viéc lam can tuyén dung vién chire
Don vi / Yêu cầu về chuyên môn
ượng ° nghiep vien chức 7 T rình độ ` „ | Ngành/ Chuyên nưãnh Khác od Trinh ` ˆ
Tiêng độ Trình độ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Il 12
Hệ đào tạo chính quy Chuan ky
1 |Bác sĩ 47 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2 |năng sử dụng
bình khá trở lên CNTT
Khám chữa bệnh bằng y Bác sĩ Y học cổ Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ
2 |Bac si ] học cô truyên (Khoa tâm V.08.01.03 Dai hoc truyền 6 năm; Loại Khá trở Anh A2_ |năng sử dụng
bệnh - Phục hổi chức năng) my lên CNTT
Quản lý, thực hiện công tác Bác sĩ v học dự Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ
3 |Bác sĩ ] y té du phong (Kiém soat nhiễm khuẩn) V.08.02.06 Đại học Phong hòn đ NGỦ ĐI 6 năm; loại Trung bình khá trở lên Anh A2 |năng sử dụng CNTT
Bệnh viện Lao và
+ s 7
vl Phoi
Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ
1 |Bác sĩ 3 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học |Bác sĩ đa khoa 6 năm; loại Trung Anh A2 |năng sử dụng
bình khá trở lên CNTT
2 |Bac sĩ 4 Bac si Chi dao tuyén V.08.02.06 Dai hoc nen 7 Aigo tẤ 6 nam; loai Trung Anh A2 |nang str dung
Bệnh viện ĐKKV
` 26
¥ Cam Pha
¬"- , Chuân kỹ
1 [Bac si 21 |Khám chữa bệnh V.08.01.03 | Đạihọc |Bác sĩđa khoa Hộ đâu tye ein Gay] (Ánh, | và năng sử dụng
6 năm Trung
CNTT
B
A ~
3 |Bác sĩ 1 tác chỉ đạo tuyên, đào tạo V.08.02.06 Đại học hòn 6 năm; loại Trung Anh A2_ |năng sử dụng
Trang 96ñ
¬%x
Đơn vị /
VỊ trí việc làm cân tuyên dụng viên chức
STT Đối tượng hs lượng ố Mô tá vị trí việc làm TH cử é Noluh/ Chan Ngoại ngữ = = Tin học Ghi chú
Ụ ° ` A gan uyen Fs
Kk rin & a
dike Trình độ mylvữi Khác Tiêng độ Trình độ
4 {Bac si 1 — Về dein ube V.08.02.06 Đại học rile one 6 nam; loai Trung Anh A2_ |năng sử dụng
VI Bénh xis Y ` 9
Dược cô truyền
Bệnh viện Đa
vH khoa Câm Phả
Chuẩn kỹ
1 |Bác sĩ 19_ |Khám chữa bệnh đa khoa V.08.01.03 Đạihọc |Bác sĩ đa khoa MÔNG BI © hinh quy Anh A2 |năng sử dụng
6 năm
CNTT
VI [Bệnh viện PHCN 2
Bác sỹ Y học cổ , ~ LA x truyền; Chứng chỉ | Hệ đào tạo chính quy Chuẩn kỹ
1 |Bác sĩ 2 ham ehta bệnh phuc hoi | 98.01.03 | Đạihọc |Chuyên khoa định | 6 năm; loại Khárở | Anh | A2 năng sử dụng
8 hướng phục hồi lên CNTT
chức năng
IX Trung tâm Y tê 3
dư phòng
Phụ trách chương trình
- Phòng chống tai nạn thương ¬- Hệ đào tạo chính quy Chuan ky
ATVSLD
6/15
Trang 10
Vị trí việc làm cần tuyên dụng viên chức
Don vi / Yêu cầu về chuyên môn fain
chức Trình độ ugĩnh Khác Tiêng độ Trình độ
2_ |Bác sĩ đa khoa 1 “ae e V.08.01.03 Daihoc |Bac si da khoa 6 nam; loai Trung Anh A2_ |năng sử dụng
đa Khoa; Khám GEN, bình khá trở lên CNTT
khám Bệnh nghề nghiệp Trung tâm
X |Phòng chống 1
HIV/AIDS
1 |Bac si ] eet nan hop ie V.08.02.06 Đại học meee Y học dự 6 năm; loại Trung Anh A2 măng sử dụng
TTYT huyện Ba
Ché
chứng chỉ ‘he tao Hệ đào tạo chính qu Chuẩn kỹ
ban
2 |Bác sĩ 1 Khám chữa bệnh V.08.01.03 Đại học |định hướng chuyên TT ne Anh A2_ |năng sử dụng
ngành Nhãn khoa Ốc CNTT
đình hướng ch ên | Hệ đào tạo chính qu Chuẩn kỹ
ngành Tai Mũi 6 năm; loại khá trở lên
CNTT
Họng Bác sỹ đa 5 uss
“di xé Đx HỆ : Chuân kỹ
4 |Bac st 1 |Khám chữa bệnh V.08.01.03 | Đạihọc |Mtoadinh huong | Hé dao tao chinh quy | 4 | A2 năng sử dụng chuyên ngành Nhi |6 năm; loại khá trở lên
7/15
Trang 11
NO
Vị trí việc lăm can tuyín dụng viín chức
Đơn vị / „ : # Ă Yíu cầu về chuyín môn : ¬
ũ i Ghi ch
pa Doi twong Nó Mô tả vị trí việc lăm on knghe i THỐNG U
1 2 3 4 5 6 7 & 9 10 1] 12
Bâc sỹ đa khoa;
5 |Bac si 1 |Khâm chữa bệnh V.08.01.03 | Đạihọc |lín tục phẫu thuật | HẺ đăo co nh WY) Anh | A2 |năng sử dụng
bản Bâc sỹ đa khoa;
: : : đ i
6 |Bâc sĩ 1 |Khâm chữa bệnh V.08.01.03 | Daihoc |liĩntuckythuat | He 44° no nh WY! Anh | A2 |năng sử dụng
ban
Hĩ dao tao chinh quy Chuan ky
bình khâ trở lín CNTT TTYT huyện
Aa Binh Liĩu
Bâc sỹ đa khoa;
„ ¬ ˆ chứng nhận đăo tạo | , Chuan ky
oa MOL Sue cap cru sức cấp cứu 6 CNTT
thâng trở lín Bâc sỹ đa khoa;
„ - ˆ chứng nhận đăo tạo | Hệ đăo tạo chính quy Chuẩn kỹ
2 |Bac si 1 Shin Gđy mí hôi sức y er chuyện Khi V.08.01.03 Đạihọc |chuyín khoaGđy x |6 năm tốtn hiệp loại | Anh Ẻ A2_ |năng sử dụn e 6
mí hôi sức 6 thâng | trung bình khâ trở lín CNTT trở lín
Bâc sỹ đa khoa; có
3 |Bẩsl 1 ae ona oo chuyín | v.08.01.03 | Đạihọc |xoa bop bam ae fo chink TỶ | Anh | A2 |năng sử dụng
thâng trở lín
8/15