UBND TỈNH ĐĂKLĂK ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số /QĐ UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính[.]
Trang 1Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp
và UBND cấp huyện, UBND cấp xã CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA;
Căn cứ Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư số: 1397/QĐ-BKHĐT ngày 21/9/2018, 828/QĐ-BKHĐT ngày 27/5/2020, 1327/QĐ- BKHĐT ngày 28/8/2020, 654/QĐ-BKHĐT ngày 08/5/2019, 1831/QĐ-BKHĐT ngày 21/11/2019, 357/QĐ-BKHĐT ngày 02/4/2021, 701/QĐ-BKHĐT ngày 02/6/2021, 855/QĐ-BKHĐT ngày 30/6/2021;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số SKHĐT ngày 28/9/2021
480/TTr-QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục TTHC được chuẩn
hóa lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch
và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Danh mục kèm theo
Trang 2Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành Các bộ phận
tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành
1 Bãi bỏ danh mục TTHC được ban hành tại Quyết định số UBND ngày 18/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (trừ các TTHC: Lĩnh vực Đấu thầu tại Mục IV Phần A; lĩnh vực giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Mục V Phần A và lĩnh vực thẩm định dự án tại Mục II Phần B của Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2639/QĐ-UBND), chi tiết tại Danh mục kèm theo
2639/QĐ-2 Bãi bỏ danh mục TTHC chuẩn hóa lĩnh vực Quản lý Đầu tư, thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Lắk tại Mục I, Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 27/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh, chi tiết tại Danh mục kèm theo
Điều 3 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư;
Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- UBND cấp xã (do UBND cấp huyện sao gửi);
- Các phòng, TT: KGVX, TH, KT, PVHCC;
- Lưu: VT, KSTTHC (Tg 3)
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
Trang 4DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) LĨNH VỰC KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ
UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I Thủ tục hành chính do Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện (104 TTHC)
TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến (Mức độ
2, 3, 4)
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
I.1 Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (51 TTHC)
01 Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
47/2019/TT Quyết định số 885/QĐ47/2019/TT BKHĐT ngày 30/6/2021 của
885/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính của doanh nghiệp
(đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp
danh)
Trang 5TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời gian thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
07
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp
(đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của
47/2019/TT-Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công
ty trách nhiệm hữu hạn, công
Đăng ký thay đổi thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên
12
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên
13
Đăng ký thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân trong trường
hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp
chết
Trang 6TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
14
Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của
47/2019/TT-Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
15 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
16
Thông báo thay đổi thông tin
của cổ đông sáng lập công ty
17
Thông báo thay đổi cổ đông
là nhà đầu tư nước ngoài
trong công ty cổ phần chưa
niêm yết
18
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế (trừ thay đổi
phương pháp tính thuế) - Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
19
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
20
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
(đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000
Trang 7TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
21
Đăng ký thành lập, đăng ký
thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo,
chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
trong trường hợp chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh khác tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính đối với doanh nghiệp
hoạt động theo Giấy phép
đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp
- Luật Doanh nghiệp số - Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của
47/2019/TT-Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
Trang 8TT Tên thủ tục hành chính Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
22
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh thay thế nội dung đăng
ký hoạt động trên Giấy phép
đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
tư (đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng
đại diện do Cơ quan đăng ký
đầu tư cấp mà không thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động
đối với chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
cùng tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của
47/2019/TT-Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
Trang 9TT Tên thủ tục hành chính Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo,
chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
trên Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng
thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện
do Cơ quan đăng ký đầu tư
cấp đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh cùng tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở
chính
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
01/2021/TT Thông tư số 47/2019/TT01/2021/TT BTC ngày 05/8/2019 của
47/2019/TT-Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
Trang 10TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
26
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông là nhà đầu tư nước
ngoài, thông báo thay đổi thông
tin người đại diện theo ủy
quyền của cổ đông là tổ chức
nước ngoài, thông báo cho thuê
doanh nghiệp tư nhân, thông
báo thay đổi thông tin người
đại diện theo ủy quyền
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Miễn lệ phí
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
27
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
cơ sở chia công ty
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
28
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên
cơ sở tách công ty
29
Hợp nhất doanh nghiệp (đối
với công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần và công ty
hợp danh)
30
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với
công ty nhận sáp nhập (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần và công ty hợp
danh)
Trang 11TT Tên thủ tục hành chính Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
31
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với
công ty bị tách (đối với công ty
trách nhiệm hữu hạn, công ty
cổ phần)
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp 100.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
32
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công ty
cổ phần và ngược lại
33
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh,
công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
34
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
thành công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên
35
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
36
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu
hủy dưới hình thức khác
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Trang 12TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
37 Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng/lần đối với trường hợp Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Miễn lệ phí trong các trường hợp: không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy định tại các điều từ Điều 56 đến Điều 60 Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; cập nhật, bổ sung thông tin
về số điện thoại, số fax, thư điện tử, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
885/QĐ-tư
Trang 13TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời gian thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
38
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế sang
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp nhưng không
thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
39
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo
(doanh nghiệp, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh)
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần, đăng ký tạm ngừng kinh doanh được miễn lệ phí đăng ký doanh nghiệp
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
40 Giải thể doanh nghiệp
Thực hiện theo quy định tại Điều
208 Luật Doanh nghiệp năm
2020
Trang 14TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
41
Giải thể doanh nghiệp trong
trường hợp bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
Thực hiện theo quy định tại Điều
209 Luật Doanh
nghiệp năm
2020
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
Không
- Luật Doanh nghiệp
số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
hồ sơ hợp lệ
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
43 Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
45 Chuyển đổi doanh nghiệp thành
46
Thông báo thay đổi nội dung Cam
kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
47
Thông báo về việc sáp nhập công
ty trong trường hợp sau sáp nhập
công ty, công ty nhận sáp nhập
không thay đổi nội dung đăng ký
doanh nghiệp
Trang 15TT Tên thủ tục hành chính Thời gian
giải quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
48
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp, đăng ký hoạt
động chi nhánh đối với các
doanh nghiệp hoạt động theo
Giấy phép thành lập và hoạt
động kinh doanh chứng khoán
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp 50.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính;
- Quyết định số 885/QĐ-BKHĐT ngày 30/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
49
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời
là Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh) hoặc các giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương
sang Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp trong trường hợp
không thay đổi nội dung đăng
ký kinh doanh và có thay đổi
nội dung đăng ký kinh doanh
50 Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
51
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh
nghiệp
Trang 16TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
I.2 Lĩnh vực Đăng ký thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã: (15 TTHC)
1 Đăng ký thành lập liên hiệp
hợp tác xã
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
300.000 đồng - Luật Hợp tác xã số
23/2012/QH13;
- Nghị định số
193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2003 của Chính phủ;
- Thông tư số BKHĐT ngày 26/5/2014 của
03/2014/TT-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số BKHĐT ngày 08/4/2019 của
07/2019/TT-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số BKHĐT ngày 08/5/2019 của
654/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị Quyết số HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Đắk Lắk
2
Đăng ký thành lập chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của liên hiệp hợp
tác xã
3 Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký liên hiệp hợp tác xã
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
của liên hiệp hợp tác xã
9 Thông báo thay đổi nội dung
Trang 17TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời gian thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của liên hiệp hợp tác xã
(trong trường hợp bị mất hoặc bị
hư hỏng)
03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
30.000 đồng - Luật Hợp tác xã số
23/2012/QH13;
- Nghị định số
193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2003 của Chính phủ;
- Thông tư số BKHĐT ngày 26/5/2014 của
03/2014/TT-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số BKHĐT ngày 08/4/2019 của
07/2019/TT-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số BKHĐT ngày 08/5/2019 của
654/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Nghị Quyết số HĐND ngày 08/7/2020 của HĐND tỉnh Đắk Lắk
Tạm ngừng hoạt động của liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của liên hiệp hợp tác xã
14
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của liên hiệp
hợp tác xã
15 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng
Trang 18TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
I.3 Lĩnh vực Viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức: (03 TTHC)
01
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt khoản viện trợ là chương trình,
dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện
trợ không hoàn lại không thuộc hỗ
trợ phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh
20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
Không
- Nghị định số
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số BKHĐT ngày 28/8/2020 của
1327/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
02
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt khoản viện trợ là chương trình,
dự án đầu tư sử dụng viện trợ không
hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm
quyền quyết định của UBND cấp
- Quyết định số BKHĐT ngày 28/8/2020 của
1327/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
03
Lập, thẩm định, quyết định phê
duyệt phi dự án sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ
phát triển chính thức của các cơ
quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND cấp tỉnh
- Nghị định số
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số BKHĐT ngày 28/8/2020 của
1327/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Trang 19TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
I.4 Lĩnh vực vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài: (07 TTHC)
01
Quyết định chủ trương đầu tư
chương trình, dự án thuộc thẩm
quyền của người đứng đầu cơ
quan chủ quản (TTHC mới)
Theo quy định của Chính phủ
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Quyết định số BKHĐT ngày 27/5/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu
828/QĐ-tư
02
Trình tự, thủ tục quyết định chủ
trương tiếp nhận khoản hỗ trợ
ngân sách chung do UBND cấp
tỉnh là cơ quan chủ quản
45 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
tư chương trình, dự án thuộc
thẩm quyền của người đứng đầu
cơ quan chủ quản
hồ sơ hợp lệ
Trang 20TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
07
Lập, phê duyệt kế hoạch thực
hiện chương trình, dự án sử
dụng vốn ODA, vốn vay ưu
đãi, vốn đối ứng hàng năm
Không quy định
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
Không
- Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14;
- Nghị định số 56/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số BKHĐT ngày 27/5/2020 của
828/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
xuất (đối với dự án không
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư)
- Thẩm định:
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
- Phê duyệt: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính phủ;
- Quyết định số BKHĐT ngày 02/4/2021 của
357/QĐ-Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Trang 21
TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ BCCI Tiếp nhận
Trả kết quả
I.6 Lĩnh vực Đầu tư theo hình thức đối tác công tư: (04 TTHC)
01
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi,
quyết định chủ trương đầu
tư dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất
- Thẩm định: 30 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Quyết định chủ trương đầu tư:
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Quyết định số 357/QĐ-BKHĐT ngày 02/4/2021 của
trương đầu tư, phê duyệt
điều chỉnh chủ trương đầu
sơ hợp lệ
04
Thẩm định nội dung điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu
khả thi, phê duyệt điều
Trang 22TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận
Trả kết quả
I.7 Lĩnh vực Đầu tư trong nước: (22 TTHC)
1 Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
của UBND cấp tỉnh
35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Thông tư số BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
03/2021/TT Quyết định số 701/QĐ03/2021/TT BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh
5
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư
chuyển nhượng một phần hoặc
toàn bộ dự án đầu tư đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
6
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu
tư là tài sản bảo đảm đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
Trang 23TT Tên thủ tục hành chính Thời gian giải quyết thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Mức độ cung ứng dịch
vụ công trực tuyến
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ BCCI Tiếp
nhận Trả kết quả
7
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, sáp
nhập dự án đầu tư đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
- Thông tư số BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
03/2021/TT Quyết định số 701/QĐ03/2021/TT BKHĐT ngày 02/6/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
8
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp
nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
9
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
10
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác
kinh doanh đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của
UBND tỉnh