1683 BXD KTXD 011003 cp(ko lam PL) 001 1683 BXD KTXD 011003 cp(ko lam PL) 002 1683 BXD KTXD 011003 cp(ko lam PL) 003 1683 BXD KTXD 011003 cp(ko lam PL) 004 1683 BXD KTXD 011003 cp(ko lam PL) 005 1683[.]
Trang 1BỘ XÂY DỰNG
Số: |bẤ2 !BXD.ETTC
Viv thea thiên ép dụng mội sở
ịnh mức dự ioản công mình
ø Hồ Chỉ Mình
Bộ Xây dưng dã nhận dược công
của Bộ Giao thông vận tải về việc thoả thuận áp dụng mội số
với công trình xây dựng đường Hồ Chí
có ý kiến như sau:
Công trình đường Hồ Chi Minh 18 cong trinh wong 4!
được Thủ tướng Chỉnh phủ cho phép tổ jung theo Ì em
vụ thị công trực tiếp cho các đơn vị xây dựng để nghị của Bộ Giao thông
vận tải, Bộ Xây dựng đã thống nhất xây dựng đơn giá riêng đối với công trình
xây dựng đường Hồ Chí Minh tại văn bản số 1975 BXD/VKT ngày 25/10/2000
Ngày 28/8/2002, Bộ Giao thông vận tải có Quyết định số 2679/QĐ-PGTVT thành
lập Ban đơn giá công trình xây dựng đường Hỏ Chí Minh
Để có cơ sở lập đơn giá một số công tấc xây lấp đặc thù ở Công trình xây
_ dựng đường Hồ Chí Minh, Bộ Xây dựng thống nhất 12 định mức riêns áp dụng
đối với công trình đường Hồ Chí Minh như phụ lục Kèm theo công này Các
định mức này chỉ áp dụng đối với công trình xây dựng đường Hồ Chí Minh
không áp dụng đối với các công trình khác Riêng đối với 6 định
sản xuất lan can phòng hộ bằng tôn lượn sóng do chưa đủ cơ sở nên
để nghị Bộ Giao thông vận tải xem xét lại,
Các định mức nêu trên làm căn cứ để lập đơn giá, dự toán cho các công việc
tương ứng của công trình xây dựng đường Hồ Chí Minh Không áp dụng các d;ni
mứctrẻn đối với các gói thầu đã có kết quả đấu thâu hoặc đã quy
Để nghị Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Đan quản lý dự án đường hồ
- 8an QLDÁ đường HCM
- Dan vi thi cong dutng ACM
- bia VP, KTTC.¥KT we
KÍT BỘ TRƯỞNG SỘ nay DEM
Trang 2MUC LUC
MOT SO PINH MUC DU TOAN DUOC BO XAY DUNG 7 THUAN
CONG TRINH DUGNG HO CHI MINH
(Thee cong van sO 1683/BXD-KT7C ngay 1/26/2003)
T i Ma hieu | — Tên côngviệc + L ÐV tính | Số mức |
› | HCM.106 |Đào đá cấp IV nên đường mo rong bằng máy công suất lớn ¡100m3 | 4 |
; | HCM.1.07 [Dao đá cấp IV nền đường mò rộng bằng nề om ị 100m3] 2
| HCM.111 |Tréng cO Vetiver gia cố mái ta luy | 100m2 | `2
aw
Trang 3
PHU LUC
Kem theo cong van sé: 40°35 iBXD-RITC ngẻy
cua Độ Xây dựng
ĐỊNH MỨC DỤ TOÁN XDCH MỘT SỐ CÔNG TÁC VAN LẬP
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
3 DAC DA CAP IV NEN ĐƯỜNG LÀM MỚI
Thank phan công việc:
Dao nén đường làm mới bằng rnáy đào + Ô tô vận chuyển; bằng máy ủi
; iyong phạm ví qui định, hoàn thiện công trình, bạt ta luy, sửa nên đường theo
Ý đúng yêu cầu kỹ thuật
! Đơn
lãhiệu | - Thành phẩn hao phí Ì we
ar
| Nhén cêng 3:7 | công
! May thi cong -
Trang 4
ĐẢO ĐÁ CẤP 1V NÊN DUONG MO RONG
Thành phần công việc:
Đào nên đường mỡ rộng bằng mấy Gao + Õ tô vận chuyển:
"
sua nen dười
dúng yêu cầu kỹ thuật l
Don vj tinh: 100m:
ị
=
# } | HCM.106 | Nhân công 317 29.5
i
| Máy thí công -
| May dao 1.6m
| Ô tô 12T
Trang 5
PHA DA CAP IV NEN ULONG BANG NG OA
„ Thanh nhán công viec
- Khe
khí tiện nàn?
€ lắc Độc xúc, m tru bài nỖ
pha lop ds bao sẻ vũ
xúc vận chu»ên đá nô min (gom cả
van chu
ến tiếp thec) t
áp dụng the2 gui định trong tập định múc dự toán XDCB ban hành kèm thẻeo Quyết dinh »6 1242/1998/QD-BXD
Deon wi tinh: 100m?
Thanh phan t h Dansk | Máy khoan Máy khoan xoay 1
anh phan hao phi Don vi } " a = |
A P :— cảmavy @ 42 dap tu hanh @ 65
mm |
'
©
Trang 6
oS
aa
TRONG CO VETIVER Gla CO MALTA LUY Thanh phan cong viée
Mã hiệu” Thanh phan hao phi
HCM.1I1 } Vật liệu
¡ Có Veliver
ữu c6 bền lôi
mix BFC
- Phân bón lá Vật liệu khác
Nhân công 3⁄7