283/QĐ UBND Phòng Hành chính Tổ chức, VĂN PHÒNG UBND TỈNH BẮC GIANG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG –––––––––––––– CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc –––––––––––––––––––––––––––[.]
Trang 1TỈNH BẮC GIANG
–––––––––––––– Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Số: /QĐ-UBND Bắc Giang, ngày tháng 02 năm 2021
Về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu, gói thầu:
Mua vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2021 (đợt 2)
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 58/2016/TT-BTC ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội- nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của HĐND tỉnh ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo số 31/BC-STC ngày 05/02/2021
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu, gói thầu: Mua vật
tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2021 (đợt 2) với các nội dung sau:
I Dự toán kinh phí: 4.914.680.240đ (Bốn tỷ, chín trăm mười bốn triệu, sáu
trăm tám mươi nghìn, hai trăm bốn mươi đồng)
(Danh mục, dự toán chi tiết theo biểu 01 đính kèm)
II Kế hoạch lựa chọn nhà thầu:
(Chi tiết theo biểu 02 đính kèm)
Điều 2 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang có trách nhiệm tổ chức lựa chọn
nhà thầu theo đúng các quy định hiện hành của Nhà nước và kế hoạch lựa chọn
Trang 2Điều 3 Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Y tế,
KBNN tỉnh, Bệnh viện Đa khoa tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKT, TH;
+ Lưu: VT, KT.Hải.
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
Trang 3Biểu 01 DANH MỤC, SỐ LƯỢNG, DỰ TOÁN KINH PHÍ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Gói thầu số 1: Mua găng tay y tế và kim luồn tĩnh mạch
nhóm
Số lượng
Đơn giá
có VAT (VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Các số, có phủ bột, được sản xuất bằng cao su tự nhiên, mức độ bột tối
đa 15 mg/dm2, chiều dài ≥ 280 mm, độ dày ngón tay 0.17
mm±0.02mm, độ dày lòng bàn tay ≥ 0.14 mm Tiệt trùng bằng tia
gamma
Đôi 6 75.000 5.500 412.500.000
2
Găng tay khám bệnh các số
Các số, có phủ bột, được sản xuất bằng cao su tự nhiên, mức độ bột tối
đa 10 mg/dm2, chiều dài ≥ 240 mm, độ dày ngón tay 0.12mm
±0.02mm, độ dày lòng găng tay 0.10mm±0.02mm
Đôi 4 450.000 2.550 1.147.500.000
3
Kim luồn tĩnh mạch các số
Kim luồn tĩnh mạch an toàn:
- Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo bảo vệ đầu kim khi rút ra
khỏi catheter
- Có 4 đường cản quang ngầm
- Vật liệu FEP-Teflon
- Kim luồn có cánh cố định
- Đầu kim 3 mặt vát
- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền
Chiếc 2 20.000 17.500 350.000.000
Gói thầu số 2: Mua vật tư y tế dùng trong chuyên khoa Nội thận - Tiết niệu - Lọc máu
nhóm
Số lượng
Đơn giá
ó VAT (VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1
Quả lọc máu nhân tạo Low Flux
* Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB)= 300 ml/phút:
- Hệ số siêu lọc ml/h/mmHg : 14
- Độ thanh thải :
+ Urea: > 260 mml/phút
+ Creatinine: > 240 mml/phút
+ Phosphate: > 185 mml/phút
+ Vitamine B12: >110 mml/phút
* Thông số vật lý:
- Diện tích bề mặt(m²): 1.6
- Thể tích chứa máu (ml): ≥ 95
* Chất liệu màng: α Polysulfone Pro
* Phương pháp tiệt khuẩn: Gamma không Oxy hoặc hơi nước hoặc tương
đương
Quả 3 2400 311.850 748.440.000
2 Dây lọc máu
- Chất liệu nhựa: PVC Bộ 6 5000 84.000 420.000.000
Trang 4- Tiệt trùng: Bằng EO hoặc tương đương
Thành phần:
- Dây đỏ (Dây động mạch)
+ Dây máu: ≥ (4.4 x 6.6x 780) mm
+ Đoạn dây gắn bơm máu: ≥ (8 x 12 x 420) mm
+ Dây điều chỉnh mực nước: ≥ (2.2 x 3.6 x 100) mm
+ Dây đo áp lực động mạch: ≥ (3.5 x 5.5 x 400) mm
+ Bầu động mạch: 37 Phr
- Dây xanh (Dây tĩnh mạch)
+ Dây máu: ≥ (4.4 x 6.6x 780) mm
+ Dây điều chỉnh mực nước: ≥ (2.2 x 3.6 x 100) mm
+ Dây đo áp lực tĩnh mạch: ≥ (3.5 x 5.5 x 500) mm
+ Bầu tĩnh mạch có màng lọc
3
Kim chạy thận nhân tạo
- Phương pháp tiệt trùng: Tia Gamma hoặc tương đương
- Đầu kim hai mặt vát, thành kim mỏng, lòng tráng silicon, lỗ phía sau
kim động mạch
- Kích thước kim 16G:1,6x25x300 (mm), 17G: 1,5x20x300 (mm)
- Cánh kim có thể xoay được, có dấu hiệu giúp nhận biết mặt vát kim, vật
liệu bằng Polyethylene
- Nguyên liệu sản xuất ống kim: Không chứa DEHP và LATEX
+ Ống thông:Thép không gỉ SUS 304
+ Trục kim: Polyvinyl Clorua
+ Đường ống: Polyvinyl Clorua
+ Kẹp nhỏ: Polypropylene
- Dầu bôi trơn: Silicone
Chiếc 4 22000 12.075 265.650.000
4
Phin lọc khí
- Chất liệu vỏ màng: PVC
- Màng: PTFE
- Tiệt trùng: EO vô khuẩn tuyệt đối
- Màng kỵ nước, kích thước lỗ 0,2 micro
- Bộ lọc không khí Kháng khuẩn, có 2 khóa Female luer/ Male luer, rào
cản vô trùng chỉ cho không khí đi qua, ngăn chặn máu đang thẩm tách
- Áp lực lọc nước tối thiểu qua màng ≤ 1,1 bar/ 30 seconds
- PH ≤ 1,5 ml
Chiếc 6 5000 13.650 68.250.000
5
Quả lọc máu
- Hệ số siêu lọc (mL/h x mmHg): 55
- Độ thanh thải với QB = 200 (mL/min)
+ Urea: ≥ 190
+ Creatinine: ≥ 180
+ Phosphate: ≥ 175
+ Vitamin B12: ≥ 135
+ Inulin: ≥ 110
* Độ thanh thải với QB = 300 (mL/min)
+ Urea: ≥ 248
+ Creatinine: ≥ 225
+ Phosphate: ≥ 220
+ Vitamin B12: ≥ 150
+ Inulin: ≥ 120
- Diện tích màng (m2): 1.8
- Độ dày thành/Đường kính sợi (µm) khoảng: 40/200
- Thể tích mồi (mL): ≥ 110
- Chất liệu màng: Polysulfone
- Chất liệu vỏ: Polycarbonate
- Chât liệu đầu quả lọc: Polyurethane
- Phương pháp tiệt trùng: Hơi nước INLINE hoặc tương đương
Quả 3 70 496.000 34.720.000
Trang 5- Phương thức điều trị: HDF/HF
6
Dây máu online HDF
- Một bộ dây gồm dây động mạch, dây tĩnh mạch và dây safeline Chất
liệu dây PVC
- Không chứa thành phần cao su tự nhiên
- Không có DEHP
- Thể tích làm đầy: ≥ 132mL
Bộ 4 70 265.000 18.550.000
7
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm
Catheter 2 nòng, cỡ 12F, đường kính 4 mm, dài ≥ 20 cm, thể tích lòng 1.4
ml, lưu lượng: 234 - 261 ml/phút, chất liệu Polyurethan
- Dây dẫn đường hình chữ J: đường kính 0.89 mm, dài ≥ 50 cm
- Ống van: 18 G (1.3 mm)
- Dao mổ
- Dây nối với máy điện tim
- Xi lanh: 5 ml
Bộ 3 140 903.000 126.420.000
Gói thầu số 3: Mua các vật tư y tế khác
nhóm
Số lượng
Đơn giá
có VAT (VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1
Chỉ khâu tự tiêu
Số 1, dài 75cm/ sợi, vòng kim 1/2, dài 40mm Chỉ tự tiêu sinh học
đơn sợi vô trùng làm từ sợi collagen Kim thép không gỉ, có phủ
silicon
Sợi 5 720 46.200 33.264.000
2
Chỉ khâu tự tiêu
Số 2/0, dài 75cm/ sợi, vòng kim 1/2, dài 30mm Chỉ tự tiêu sinh học
đơn sợi vô trùng làm từ sợi collagen Kim thép không gỉ, có phủ
silicon
Sợi 5 720 49.350 35.532.000
3
Chỉ phẫu thuật không tan
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 2/0 dài 75cm Kim tam
giác 3/8 vòng tròn dài 24mm, kim phủ silicone Sợi
6 960 31.164 29.917.440
4
Chỉ phẫu thuật không tan
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide số 4/0 dài 75cm Kim tam
giác 3/8 vòng tròn dài 19mm, kim phủ silicone
Sợi 6 360 31.164 11.219.040
5
Chỉ không tiêu đơn sợi
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số́ 4/ 0, dài 90cm, 2 kim tròn
đầu cắt, dài 20mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn Kim bằng hợp
kim, được phủ bởi lớp silicone Tiệt trùng bằng khí EO
Sợi 3 720 179.000 128.880.000
6
Chỉ không tiêu đơn sợi
Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene số́ 6/ 0, dài 60cm, 2 kim tròn
đầu tròn, dài 9.3mm độ cong của kim 3/8 đường tròn.Kim bằng hợp
kim, được phủ bởi lớp silicone Tiệt trùng bằng khí EO
Sợi 3 72 180.000 12.960.000
7
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số́ 0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu tròn, thân
kim có rãnh, dài 36mm, đường kính kim 1/2 đường tròn Kim bằng
hợp kim, được phủ bởi lớp silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70
ngày Tiệt trùng bằng công nghệ EO
Sợi 3 1.440 78.500 113.040.000
8
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số́ 1, sợi chỉ dài 90cm, kim tròn đầu tròn, thân
kim có rãnh, dài 40mm, đường kính kim 1/2 đường tròn.Kim bằng
hợp kim, được phủ bởi lớp silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70
Sợi 3 3.600 81.477 293.317.200
Trang 6ngày Tiệt trùng bằng công nghệ EO
9
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số́ 2, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu cắt, thân
kim có rãnh, dài 45mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn Kim bằng
hợp kim, được phủ bởi lớp silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70
ngày Tiệt trùng bằng công nghệ EO
Sợi 3 240 125.000 30.000.000
10
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số 2/0, sợi chỉ dài 75cm,kim tròn đầu tròn, thân
kim có rãnh, dài 26 mm, đường kính kim 1/2 đường tròn Kim bằng
hợp kim, được phủ bởi lớp silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70
ngày Tiệt trùng bằng công nghệ EO
Sợi 3 1.680 76.167 127.960.560
11
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số 3/0, sợi chỉ dài 75cm, kim tròn đầu tròn, thân
kim có rãnh, dài 26 mm, đường kính kim 1/2 đường tròn Kim bằng
hợp kim, được phủ bởi lớp silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70
ngày Tiệt trùng bằng công nghệ EO
Sợi 3 2.580 93.500 241.230.000
12
Chỉ khâu tiêu chậm
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, được bao phủ bởi Polyglactin
và Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn, dài 20 mm,
đường kính kim 1/2 đườn tròn Kim bằng hợp kim, được phủ bởi lớp
silicone Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày Tiệt trùng bằng công
nghệ EO
Sợi 3 1.080 98.500 106.380.000
13
Dây dẫn đường cho ống thông
Dây tròn, nhẵn, chất liệu bằng thép không gỉ phủ PTFE, đầu thẳng và
đầu chữ J tùy theo sự lựa chọn, đầu flex tip dài 3 cm
Các size : 0,018 -0,025-0,028-0,032-0,035 -0,038 inch Dài 150 cm ±
0,5 cm
Chiếc 6 70 295.000 20.650.000
14
Dụng cụ lấy máu đông các số
Catheter loại bỏ khối máu đông trong động mạch
Nguyên liệu 100% silicon, không latex
Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F Đường kính bóng từ 4mm- 14mm
Chiếc 3 40 1.500.000 60.000.000
15
Xốp cầm máu
Miếng cầm máu bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích
thước 7x5x1cm Tự tiêu hoàn toàn sau 4 -6 tuần
Miếng 3 40 285.000 11.400.000
16
Bơm cho ăn
50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy Pít tông có
5 10.000 3.450 34.500.000
17 Kim lấy máu, lấy thuốc
Số 18G, 20G, 23G Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim Chiếc 5 120.000 270 32.400.000
Trang 7Biểu 02
KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT
Phương thức LCNT
Thời gian bắt đầu tổ chức LCNT
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng
1 Gói số 1: Mua găng tay y tế
và kim luồn tĩnh mạch 1.910.000.000
Quỹ bảo hiểm y
tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Chào hàng cạnh tranh qua mạng
Một giai đoạn, một túi hồ sơ Quý I/2021
Hợp đồng trọn gói
04 tháng kể từ ngày hợp đồng
có hiệu lực
2
Gói thầu số 2: Mua vật tư y tế
dùng trong chuyên khoa Nội
thận – Tiết niệu – Lọc máu
1.682.030.000
3 Gói thầu số 3: Mua các vật tư
y tế khác 1.322.650.240