1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

20210315101530-QDUB-159-2021

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

�Y BAN NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ UBND Kon Tum, ngày tháng năm CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

T ỈNH KON TUM C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /QĐ-UBND Kon Tum, ngày tháng năm

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung m ột số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đầu tư năm 2020;

Căn cứ Văn bản số 8909/BKHĐT-PC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ

Kế hoạch và Đầu tư về việc triển khai thi hành Luật Đầu tư;

Căn cứ Văn bản số 324/BKHĐT-PC ngày 20 tháng 01 năm 2021 của Bộ

Kế hoạch và Đầu tư về việc triển khai thi hành Luật Đầu tư;

Căn cứ văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư ngày 28 tháng 01 năm 2021

và hồ sơ kèm theo do Công ty TNHH MTV Quang Ngọc Kon Tum nộp;

Căn cứ Báo cáo thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư số 51/BC-SKHĐT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Sở Kế hoạch và Đầu tư

1 Tên d ự án đầu tư: DỰ ÁN KHAI THÁC MỎ CÁT, SẠN, SỎI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG TẠI ĐIỂM MỎ THUỘC THÔN KONNĂNG,XÃĐĂKCHOONG,HUYỆNĐĂKGLEI,TỈNHKONTUM

2 M ục tiêu dự án: Khai thác và chế biến cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây

dựng thông thường

3 Địa điểm thực hiện dự án: Thôn Kon Năng, xã Đăk Choong, huyện

Đăk Glei, tỉnh Kon Tum

4 Quy mô d ự án:

- Trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường cấp 122 được phê duyệt ở thể tự nhiên: 13.673 m3

- Trữ lượng khoáng sản sạn, sỏi làm vật liệu thông thường cấp 122 được phê duyệt ở thể tự nhiên: 8.487 m3

- Trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường cấp 122 huy động vào thiết kế khai thác ở thể tự nhiên: 13.673 m3

- Trữ lượng khoáng sản sạn, sỏi làm vật liệu thông thường cấp 122 huy động vào thiết kế khai thác ở thể tự nhiên: 8.487 m3

- Trữ lượng khoáng sản cát làm vật liệu xây dựng thông thường huy động

Trang 2

vào thiết kế khai thác ở thể nguyên khai: 15.382,12 m3 (hệ số nở rời cát bằng 1,125)

- Trữ lượng khoáng sản sạn, sỏi làm vật liệu thông thường huy động vào thiết kế khai thác ở thể nguyên khai: 10.948,23 m3 (hệ số nở rời sạn, sỏi bằng 1,29)

- Công suất khai thác cát, sạn, sỏi: 3.000 m3/năm ở thể tự nhiên Trong đó: 1.851 m3/năm cát ở thể tự nhiên tương đương 2.082 m3/năm ở thể nguyên khai; 1.149 m3/ năm sạn sỏi ở thể tự nhiên tương đương 1.482 m3/năm ở thể nguyên khai

- Sản phẩm cung cấp: Cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường

- Quy mô kiến trúc xây dựng: Nhà điều hành dạng container diện tích 15

m2; Kho vật tư, kho chất thải nguy hại dạng container diện tích 15 m2

- Diện tích mặt đất sử dụng: 21.866 m2, trong đó:

+ Diện tích khai trường: 18.081 m2

+ Diện tích mặt bằng sân công nghiệp: 1.885 m2

+ Tuyến đường vận chuyển chính: 1.900 m2

5 Ti ến độ thực hiện dự án:

- Tiến độ góp vốn và huy động nguồn vốn: Hoàn thành tháng 9 năm 2021

- Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư:

+ Tiến độ hoàn thành các thủ tục đầu tư để được bàn giao mặt bằng: Hoàn thành tháng 12 năm 2021

+ Tiến độ khởi công, xây dựng các hạng mục công trình: Từ tháng 12 năm

2021 đến tháng 3 năm 2022

+ Tiến độ hoàn thành đưa dự án vào hoạt động: Từ tháng 3 năm 2022 đến tháng 8 năm 2029

+ Tiến độ cải tạo phục hồi môi trường: Từ tháng 8 năm 2029 đến tháng 10 năm 2029

6 Th ời hạn hoạt động của dự án: 08 năm 7 tháng kể từ ngày chấp thuận

chủ trương đầu tư

7 Nhà đầu tư thực hiện dự án

TUM

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 6101223109, do Sở Kế hoạch

và Đầu tư tỉnh Kon Tum cấp lần đầu ngày 13 tháng 3 năm 2017

Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Kon Brõi, xã Đăk Choong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum

Người đại diện theo pháp luật: Ông VŨ ĐÌNH QUANG

Trang 3

Sinh ngày: 15/10/1983 Quốc tịch: Việt Nam

Chứng minh nhân dân số: 182425372 Ngày cấp: 20/7/2008

Nơi cấp: Công an tỉnh Nghệ An

Địa chỉ thường trú: Thôn Kon Brõi, xã Đăk Choong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum

Chổ ở hiện nay: Thôn Kon Brõi, xã Đăk Choong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum

Điện thoại: 0346.002.222

Chức danh: Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc

b) Tổng vốn đầu tư của dự án: 1.276.861.652 VNĐ (Một tỷ, hai trăm bảy

mươi sáu triệu, tám trăm sáu mươi mốt nghìn, sáu trăm năm mươi hai đồng)

Trong đó: Vốn góp của Công ty TNHH MTV Quang Ngọc Kon Tum là 1.276.861.652 VNĐ (Một tỷ, hai trăm bảy mươi sáu triệu, tám trăm sáu mươi

m ốt nghìn, sáu trăm năm mươi hai đồng), chiếm 100% tổng vốn đầu tư, góp

bằng tiền mặt, tiến độ góp vốn hoàn thành tháng 9 năm 2021

8 Hình th ức lựa chọn nhà đầu tư: Dự án thuộc diện chấp thuận chủ

trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư không thông qua đấu giá quyền

sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

- Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án theo đúng mục tiêu,

nội dung, tiến độ cam kết; tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đầu

tư, xây dựng, đất đai, rừng, môi trường, khoáng sản, lao động, nghĩa vụ tài chính

và các quy định khác có liên quan

- Dự án khai thác khoáng sản thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định tại mục 216, Phụ lục IV Luật Đầu tư năm

2020 Do đó, Nhà đầu tư khi thực hiện dự án phải đáp ứng các điều kiện của ngành, nghề đầu tư kinh doanh này

- Nhà đầu tư thực hiện ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư với Sở Kế

hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum theo quy định tại Điều 43 Luật Đầu tư năm

2020

- Nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện đúng chế độ báo cáo theo quy định

của Luật Đầu tư năm 2020

9 Công ngh ệ áp dụng: Sử dụng máy hút cát, sạn, sỏi đặt trên bè hoặc tàu

hút để hút cát lên bãi chứa cát hoặc lên khoang chứa của tàu hút sau đó hút lên bãi chứa Sử dụng máy xúc để phục vụ tại bãi chế biến và khai thác sạn, sỏi ở

những nơi máy hút không thể khai thác

Stt Tên thi ết bị lượng S ố Công su ất S động/năm ố ca hoạt Ghi chú

Trang 4

1 Máy xúc thủy

lực 1,2 m3 01

182 m3/ ca khi xúc cát

159 m3/ ca khi xúc sạn, sỏi

7,2 ca xúc bốc sạn, sỏi tại khai trường 18,6 ca xúc bốc cát, sỏi, sạn tại bãi

chế biến

Xúc bốc tại bãi chế biến

và khai thác

sạn, sỏi

2 Máy hút cát 01 30 m3/ca 61,7 ca

Sử dụng khai thác chính

tại khai trường

3 Ô tô trọng tải

7m3 02 7 m3/1 lần vận

chuyển 35,8 ca

4 Xe tưới nước 01 02 m3/lần

5 Hệ thống trạm cân và camera giám sát lắp đặt theo quy định hiện hành

10 Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư: Dự án được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ theo

quy định của pháp luật hiện hành

11 Th ời điểm có hiệu lực của văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư:

Văn bản này có hiệu lực kể từ ngày ký

12 Văn bản này được cấp cho Công ty TNHH MTV Quang Ngọc Kon

Tum; một bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và một bản lưu tại Ủy ban nhân dân

tỉnh./

Nơi nhận:

- Ch ủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Như khoản 12;

- Các S ở: Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng;

Công thương; Giao thông Vận tải; Nông nghiệp

và Phát tri ển nông thôn;

- B ộ Chỉ huy quân sự tỉnh;

- UBND huy ện Đăk Glei;

- C ục Thuế tỉnh;

- VP UBND t ỉnh: CVP, PVP (KTTH) ;

- Lưu: VT, KTTH.TK.

Lê Ng ọc Tuấn

Ngày đăng: 30/04/2022, 23:48

w