1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI TẬP TOÁN HÌNH HỌC 10 _ PT ĐƯỜNG TRÒN (HỌC SINH)

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 392,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG BÀI TẬP TOÁN HÌNH HỌC 10 NỘI DUNG BÀI TẬP TOÁN HÌNH HỌC 10 Chương III BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Câu 1 Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn 2x2 + 2y2 – 3x + 4y – 1 = 0 A I 3 ; 2 2   [.]

Trang 1

NỘI DUNG BÀI TẬP TOÁN HÌNH HỌC 10 Chương III _ BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1 Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn : 2x2 + 2y2 – 3x + 4y – 1 = 0

A I 3

; 2 2

  

 ; R =

29

3

;1 4

 

 , R =

33 4

C I 3

; 1 4

  

 , R =

33

3

; 1 4

  

 , R =

17 4

Câu 2 Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

A x2y2  9 0 B x2y22x  9 0

C 2x2y22x4y  4 0 D x2y22y  9 0

Câu 3 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

A x2y2  9 0 B x2y22x6y10 0

C x22y24x2y  4 0 D x2 y22y6y10 0

Câu 4 Đường tròn x2 y212y6y44 có bán kính là: 0

Câu 5 Tâm và bán kính của đường trịn   2 2

x  y  là:

A I 4; 2 ,R  5 B I4; 2 ,  R25

C I4; 2 ,  R 5 D I4; 2 , R 5

Câu 6 Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0

là phương trình một đường tròn

Câu 7 Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

A x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0 B x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

C x2 + y2 - 2x - 8y - 8 = 0 D x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

Câu 8 Cho đường tròn   2 2

C xyxy  Mệnh đề nào SAI ?:

A.(C) có tâm I(1 ; 2) B (C) có bán kính R = 5

C (C) đi qua M(2 ; 2) D (C) không đi qua A(1 ; 1)

Câu 9 Đường tròn x2 y22x4y 1 0 tọa độ tâm và bán kính là:

A.I(-1 ; 2) , R = 4 B I(1 ; – 2) , R = 4

C I(1 ; – 2) , R = 2 D I(-1 ; 2) , R = 2

Câu 10 Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:

A   2 2

C   2 2

Câu 11 Đường tròn 7x2 + 7y2 – 4x + 6y – 1 = 0 có tâm là:

7

3

;

7

2



7

3

; 7 2

Trang 2

C 

7

3

;

7

2

7

3

; 7 2

Câu 12 Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

A x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0 B x2 + y2 – 2x – y + 10 = 0

C x2 + y2 – 4x – 2y + 20 = 0 D x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0

Câu 13 Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC với A(–1; 5); B(– 1 ; 1) và C(– 5 ; 1) là:

A (x + 3)2 + (y – 3)2 = 4 B (x + 3)2 + (y – 3)2 = 8

C (x – 3)2 + (y + 3)2 = 4 D (x – 3)2 + (y + 3)2 = 8

Câu 14 Tìm giao điểm của đường thẳng (d): x – 3y – 7 = 0 với đường tròn

(C): (x – 2)2 + (y + 5)2 = 20 Sau đây là bài giải:

Bước 1: Tọa độ giao điểm của (D) và (C) (nếu có) là nghiệm của hệ phương trình :

0 7 y 3 x

20 ) 5 y ( ) 2 x

Bước 2: 

 7 y 3 x

20 ) 5 y ( ) 2 7 y 3

 7 y 3 x

0 3 y 4

y 2

 7 y 3 x

3 y 1 y

Bước 3: 

 4 x

1 y

hoặc

 2 x

3 y

Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai, sai từ bước nào ?

Câu 15 Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 – 4x – 2y – 5 = 0 và đường thẳng (d): 3x –

y + m = 0 Định m để đường thẳng (d) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt?

A 4 < m <15 B – 5 < m < 15

C – 15 < m < 5 D – 4 < m < 15

Câu 16 Đường tròn tâm I(1; 1) và tiếp xúc (d): 3x + 4y +3 = 0 có phương trình:

A (x – 1) 2 + (y – 1) 2 = 4 B (x – 1) 2 + (y – 1) 2 = 8

C (x – 1) 2 + ( y – 1) 2 = 1 D (x – 1) 2 + ( y – 1) 2 = 2

Câu 17 Cho điểm M(– 4 ; – 6) và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 8y – 8 = 0

Tiếp tuyến của (C) tại M là:

A x + y + 1 = 0 ; x – y = 12 B x + 4 = 0 ; 3x – 4y – 12 = 0

C 2x + y = 1 ; 3x – y = 11 D y + 2 = 0 ; x – y – 1 = 0

Câu 18 Đường tròn (C ): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây:

A 4x – 3y + 5 = 0 B 4x – 3y – 5 = 0

C 4x – 3y + 10 = 0 D 4x – 3y – 10 = 0

Câu 19 Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn

(C) : x2 + y2 = 4

Câu 20 Có hai đường tròn tiếp xúc với hai đường thẳng  : 2x – y + 3 = 0

và ’ : 2x – y – 7 = 0 và đi qua gốc tọa độ O Tổng hoành độ tâm hai đường tròn là :

A 1

5

4

8 5

Trang 3

TỰ LUẬN

Bài tập 1a, 2a , 2b, 3a,6 sgk trang 83

Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình của đường tròn? Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó

a x2 + y2 – 2x + 4y – 1 = 0 b x2 + y2 – 6x + 8y + 50 = 0

c

1

d x2 y2  2x 4y 20  0

Bài 2 Lập phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau :

a Có tâm I(2; 4) và đi qua điểm A(–1; 3)

b Có tâm I(3; 4) và tiếp xúc với đường thẳng : 4x 3y 15 0 

c Có đường kính AB, với A(–2; 3), B(6; 5)

d Ngoại tiếp tam gic ABC, với A(2; 0), B(0; –3), C(5; –3)

Bài 3 Cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x – 2y = 5

a Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến d với đường tròn (C) tại điểm M(1; 4)

c Viết phương trình tiếp tuyến d với đường trịn (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến là k = 3

d Viết phương trình tiếp tuyến d với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2x+3y-1=0

e Viết phương trình tiếp tuyến d với đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song đường thẳng :

3x-5y+1=0

Ngày đăng: 30/04/2022, 22:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm