Du lịch Mua sắm Mua sắm Cơ bản Tiếng Việt Tiếng Nhật Bạn có bán ? を持っていますか? Hỏi về một món đồ nào đó Tôi có thể mua ở đâu? はどこで探せますか? Hỏi địa chỉ mua một món đồ nào đó Món này bao nhi[.]
Trang 1Mua sắm - Cơ bản
Hỏi về một món đồ nào đó
Hỏi địa chỉ mua một món đồ nào đó
Hỏi giá một món đồ nào đó
Hỏi món đồ rẻ hơn
Cửa hàng mở cửa/đóng cửa vào lúc nào? 開店/閉店時間はいつですか?
Hỏi giờ mở cửa/đóng cửa
Thông báo với người bán hàng biết bạn chỉ đang xem hàng chứ chưa cần sự giúp đỡ của họ ngay
Đưa ra quyết định mua hàng
Cửa hàng có chấp nhận thẻ tín dụng không? クレジットカードで払ってもいいですか?
Hỏi xem có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không
Hỏi lấy hóa đơn mua hàng
Cho tôi một cái túi được không? 袋をください
Hỏi lấy túi để đựng hàng
Trả món đồ đã mua tại cửa hàng
Mua sắm - Quần áo
Trang 1 27.04.2022
Trang 2Tôi có thể thử đồ được không? これを試着してもいいですか?
Hỏi xem có được thử đồ trước khi mua không
Hỏi vị trí phòng thử đồ
Hỏi xem món đồ muốn mua có kích cỡ cụ thể nào đó không
Cỡ quần áo
Cỡ quần áo
Cỡ quần áo
Cỡ quần áo
Hỏi cỡ giày
Món đồ thử vào quá bé/chật
Món đồ thử vào quá to/rộng
Trông tôi mặc (for clothes)/đi (for shoes) cái này
có được không?
この服は私に似合っていますか?
Hỏi ý kiến người khác về món đồ mình đang thử lên người
Mua sắm - Mặc cả
Trả giá cho một món hàng
Trang 2 27.04.2022
Trang 3Đắt thế!/Đắt quá! それは値段が高すぎる!
Phản đối giá cao
Ở hàng khác tôi thấy người ta bán có _[số tiền]_
thôi
_[値段]_の価格で他の店で売られているのを見つけま した
Thể hiện rằng mình tìm thấy món đồ tương tự với giá rẻ hơn ở cửa hàng khác
Trả giá lần cuối này, _[số tiền]_! [値段]_が最後のオファーだ!
Đưa ra giá cuối cùng
Thể hiện mình không muốn mua hàng nữa
Dọa bỏ đi hàng khác
Phản đối giá bằng cách nói rằng mình không đủ số tiền người bán yêu cầu
Đắt quá nhưng mà thôi được rồi tôi sẽ mua 私が払える金額を超えているけれども、買います。
Chấp nhận giá cao Có ý tiếc nuối
Trang 3 27.04.2022