1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bản tin thị trường trái phiếu 11.01 - 15.01

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU THỨ CẤP THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP 1 2 3 4 5 6 THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU SƠ CẤP THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI Kết thúc tuần, tỷ giá trung tâm ở mức 23,132 đồng, tăng 11 VND/USD so v[.]

Trang 1

THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU THỨ CẤP

THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP

THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU SƠ CẤP

THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

Kết thúc tuần, tỷ giá trung tâm ở mức 23,132 đồng, tăng

11 VND/USD so với cuối tuần trước, tương đương 0.05%

Đồng EUR mất giá 1.15% so với USD tuần khi có thông tin vaccine của hãng dược Pfizer sẽ phải lùi thời gian phân phối tại thị trường Châu Âu

Lãi suất bình quân liên ngân hàng có xu hướng tăng, ngoại trừ các kì hạn 3 tháng và 6 tháng, cả hai kì hạn giảm 15 đcb

SZC: phát hành thành công 500 tỷ đồng TP kì hạn 5 năm

MSN: dự kiến phát hành 4,000 tỷ đồng TP trong tháng 1/2021, lãi suất 9.8% - 10%

KBNN gọi thầu 6,000 tỷ ở các kì hạn 10, 15, 20 và 30 năm với tỷ lệ trúng thầu 100% Lãi suất trúng thầu giảm

từ 2 - 4 điểm cơ bản (đcb)

GTGD thị trường thứ cấp tăng trong tuần đầu năm Tổng GTGD đạt 74,447 tỷ đồng, tăng 10.5% so với tuần trước

NĐT nước ngoài mua ròng khoảng 1,316 tỷ đồng trong tuần qua Lãi suất giao dịch của TP kì hạn dài có xu hướng giảm

THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ

Báo cáo tuần

11/1 - 15/1/2021

22,900 23,000 23,100 23,200 23,300 23,400 23,500 23,600 23,700 23,800 23,900

T1-20 T3-20 T5-20 T7-20 T9-20 T11-20 T1-21

Tỷ giá USD/VND

Tỷ giá trung tâm Tỷ giá mua NHTM

Tỷ giá bán NHTM

53.0

42.4 50.2

74.4 72.5 67.374.4

0

20

40

60

80

100

T10-20 T11-20 T12-20 T1-21

GTGD THÔNG THƯỜNG & REPO

Outright Repo

1,316

(1,500) (1,000) (500) 500 1,000 1,500

(2,000)

(1,000)

1,000

2,000

3,000

GIAO DỊCH NĐT NN Q1 2021

Trang 2

Nguồn: NHNN

Nguồn: NHNN

Thị trường tiền tệ

14

-15

8 13 17 9 1

% Tđổi tháng trước

6M

9M

Đvị : % TB 5 ngày 1/15/2021 1/8/2021 % Tđổi tuần trước

2.00

4.00

6.00

LS LIÊN NGÂN HÀNG BÌNH QUÂN

-25

-15

-5

5

15

25

-150 -125 -100 -75 -50 -25 0 25 50 75 100 125 150

TÍN PHIẾU KHO BẠC VÀ THỊ TRƯỜNG MỞ

Tín phiếu OMO Gtrị tín phiếu lưu hành Gtrị OMO lưu hành

-80 -60 -40 -20 0 20 40 60 80

KHỐI LƯỢNG TIỀN NHNN BƠM RÒNG

Lãi suất liên ngân hàng: Trong tuần vừa qua, lãi suất bình quân liên ngân hàng có xu hướng

tăng, ngoại trừ các kì hạn 3 tháng và 6 tháng, cả hai kì hạn giảm 15 đcb

Khối lượng giao dịch: Tổng giá trị giao dịch của tuần trước đạt 317.6 nghìn tỷ, giảm 9.3% so

với với tuần trước Giá trị giao dịch của 2 kì hạn qua đêm và 1 tuần đạt 275 nghìn tỷ (giảm 6.5%

so với tuần trước), tương đương 86% tổng khối lượng giao dịch của tuần

Nghiệp vụ thị trường mở: NHNN không thực hiện giao dịch thị trường mở nào trong tuần

qua Số dư tín phiếu đang lưu hành vẫn giữ nguyên ở mức 0

Trang 3

Tỷ giá trung tâm

Nguồn: NHNN

Nguồn: NHNN, Vietcombank

Nguồn: investing.com

1/15/2021 23,132 0.000%

Thị trường ngoại hối

1/14/2021

% Thay đổi

Tỷ giá 1/4/2021

1/5/2021 1/6/2021

23,140 0.000%

0.026% 23,140

0.056%

23,132 -0.035%

1/11/2021 1/12/2021

0.000% 23,127

1/13/2021

23,121 0.000%

23,121

1/7/2021 1/8/2021

23,131

23,121 -0.043%

23,121 0.000%

USD index

0.0000434

1.2078

0.1543

VND/USD

EUR/USD

CNY/USD

JPY/USD

GBP/USD

0.9625

1.3586

90.7800

0.17%

-0.73% 0.13% 1.01%

90.4600

1.3514

0.05%

0.0000434

1.2149

0.1543

0.9590

-1.39% -0.26%

0.00%

-1.15%

-0.06%

0.06%

22,900 23,000 23,100 23,200 23,300 23,400 23,500 23,600 23,700 23,800 23,900

T1-20 T3-20 T5-20 T7-20 T9-20 T11-20 T1-21

Tỷ giá USD/VND

Tỷ giá bán NHTM

Tỷ giá trung tâm: tuần từ 11/1 - 15/1, sau khi tăng liên tục vào hai phiên đầu tuần, tỷ giá đi

ngang và giảm nhẹ vào cuối tuần Kết thúc tuần, tỷ giá trung tâm ở mức 23,132 đồng, tăng 11 VND/USD so với cuối tuần trước, tương đương 0.05%

Thị trường ngoại tệ: tuần qua EUR/USD là cặp tiền có thay đổi mạnh nhất Đồng EUR mất

giá 1.15% so với USD so với cuối tuân trước, khi có thông tin vaccine của hãng dược Pfizer sẽ phải lùi thời gian phân phối tại thị trường Châu Âu

Trang 4

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11 Nguồn: HNX

1

Thị trường TPCP sơ cấp

0% 200% 400% 600%

0

20,000

40,000

60,000

80,000

T1-20 T2-20 T3-20 T4-20 T6-20 T7-20 T8-20 T9-20 T10-20 T11-20

KHỐI LƯỢNG GỌI THẦU VÀ ĐẶT THẦU 2020

0% 20% 40% 60% 80% 100% 120%

0

10

20

30

KẾT QUẢ ĐẤU THẦU TPCP 2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

DIỄN BIẾN LÃI SUẤT TRÚNG THẦU 2020

Trái phiếu chính phủ: Trong tuần từ 11/1 - 15/1/2021 KBNN tiến hành gọi thầu tổng cộng

6,000 tỷ trái phiếu các kì hạn 10 năm (2000 tỷ), 15 năm (2,000 tỷ), 20 năm (1,000 tỷ) và 30 năm (1,000 tỷ) Tỷ lệ trúng thầu là 100% ở tất cả các kì hạn Lãi suất trúng thầu giảm từ 2 đến

4 đcb so với lần phát hành gần nhất

Trái phiếu chính phủ bảo lãnh: tuần qua không có TPCPBL được gọi thầu.

Trang 5

Nguồn: HNX Đvị: nghìn tỷ Nguồn: HNX

Thị trường TPCP thứ cấp

20N

-3.6 -2.6

Nguồn: VBMA

Tình hình giao dịch: Thị trường thứ cấp sôi động trở lại với 74,447 tỷ đồng (+10.58% so với

tuần trước) Trong đó GTGD thông thường là 51,578 tỷ đồng (+6.9% so với tuần trước) và GTGD mua bán lại (repo) là 22,868 tỷ đồng (+19.7% so với tuần trước)

Nhà đầu tư nước ngoài: trong tuần nhà đầu tư nước ngoài mua 2,138 tỷ và bán 822 tỷ Cả

tuần NĐTNN mua ròng khoảng 1,316 tỷ TPCP

Lợi suất trái phiếu VBMA: lãi suất ở các kì hạn có xu hướng tăng ở các kì hạn từ 1 - 7 năm

và giảm ở các kì hạn 10 năm (-8.5 đcb), 15 năm (-7.6 đcb), 20 năm (-3.8 đcb) và 30 năm (-3.6 đcb)

1,316

(1,500) (1,000) (500) 500 1,000 1,500

(2,000)

(1,500)

(1,000)

(500)

500

1,000

1,500

2,000

2,500

07-10 21-10 04-11 18-11 02-12 16-12 30-12

GIAO DỊCH NĐT NN Q1 2021

53.054.5 42.4 52.650.2

74.4 56.7

81.477.6 72.5 53.2 67.374.4

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

T10-20 T10-20 T11-20 T12-20 T12-20

GTGD THÔNG THƯỜNG & REPO

Outright Repo

1.72%

2.39%

3.54%

4.04%

0%

1%

1%

2%

2%

3%

3%

4%

4%

5%

DIỄN BIẾN LS TPCP - VBMA

Trang 6

Nguồn: HNX

Thị trường trái phiếu doanh nghiệp

Tình hình phát hành TPDN T1 2021:

Tính đến ngày 15/1/2021, chỉ có một doanh nghiệp phát hành thành công trái phiếu là CTCP

Sonadezi Châu Đức (Mã chứng khoán: SZC) với giá trị 500 tỷ đồng, kì hạn 5 năm

Kế hoạch phát hành TPDN Q1 2021

MSN: Tập đoàn MSN dự kiến phát hành 4,000 tỷ đồng TPDN trong T1 năm 2020 Trái phiếu có lãi

suất cố định từ 9.8% - 10% / năm, không chuyển đổi, không kèm chứng quyền và không có tài sản

đảm bảo với kì hạn 36 tháng

Trang 7

Diễn biến lạm phát các nước trong khu vực Chỉ số lạm phát một số nước trong khu vực

Nguồn: Trading economics Nguồn: investing.com

Lãi suất bình quân của TPCP 5 năm các nước trong khu vực và các nền kinh tế lớn trên thế giới

LS giảm

LS tăng

Nguồn: investing.com

T1 2021 1.15 2.94 (0.12) 0.45 2.09 2.69 0.61

Thái Lan 4.45

Singapore

0.80%

-0.70%

-0.80%

0.30%

0.00%

Tin quốc tế

Date Việt Nam Thái Lan

Ngày

-0.40%

0.40%

Việt Nam Tr Quốc Nhật Bản Mỹ Malaysia Philippines

T2 2020 2.09 2.61 (0.16) 1.34 2.82 4.23 1.00

0.99

T4 2020 2.61 1.99 (0.12) 0.39 2.79 3.95 0.96

T3 2020 2.10 2.45 (0.16) 0.59 2.98

2.99 0.78 1.98

2.53 (0.11) 0.35 2.53 2.80 0.83

2.11 2.03 (0.12) 0.34 2.51

2.37 0.78 1.68

2.84 (0.09) 0.27 2.08 2.49 0.79

1.86 2.71 (0.11) 0.28 2.21

2.77 0.81

1.13 3.07 (0.10) 0.33 2.14 2.74 0.81

1.47 3.00 (0.10) 0.27 2.17

2.70 0.63 1.11

3.08 (0.11) 0.38 2.14

2.80 0.78

1.32 3.12 (0.11) 0.39 2.13

1/20/2021

1/21/2021

1/28/2021

1/28/2021

Quốc gia Ngoại Tệ Tác động Sự kiện

Philipines

T12 2020

T11 2020

T10 2020

T9 2020

T8 2020

T7 2020

T6 2020

T5 2020

Đvị: %

3.53% 3.30% 2.50% 2.70% 2.70% 2.70% 2.50% 2.10% 2.20% 2.50% 2.60% 2.90%

-6%

-4%

-2%

0%

2%

4%

6%

8%

T1-19 T4-19 T7-19 T10-19 T1-20 T4-20 T7-20 T10-20

Indonesia Malaysia Philippines

Trang 8

Kết quả đấu thầu TPCP (tuần 11/1 - 15/1/2021)

1

2

3

4

Kế hoạch đấu thầu (tuần 18/1 - 22/1/2021)

STT

1

2

3

4

5

Top 10 mã trái phiếu có GTGD outright lớn nhất trong tuần

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Phụ lục

2,000

21/01/2021

21/01/2021

21/01/2021

21/01/2021

KBNN KBNN KBNN KBNN

Kì hạn gốc

TD2141038 TD2131012 TD2136025 TD2151042

20

10

15

30

1000 2500 2500 1000

Bổ sung

Bổ sung

Bổ sung

Bổ sung

TD1926170

TD2030018

TD2030020

TD2030135

TD2030017

TD2035023

TD2025006

806

Mã TP

2235 1230 1155

GTGD (tỷ)

TD2035029

TD1929178

1036 1035 1026 955 927

2.4 - 2.7162 1.0639 - 2

2.24 - 2.761 2.24 - 2.55 2.23 - 2.32 2.2499 - 2.761 2.48 - 2.85 1.0502 - 1.3201 2.37 - 2.6 1.9 - 2.48

Ngày đăng: 30/04/2022, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tình hình giao dịch: Thị trường thứ cấp sôi động trở lại với 74,447 tỷ đồng (+10.58% so với - Bản tin thị trường trái phiếu 11.01 - 15.01
nh hình giao dịch: Thị trường thứ cấp sôi động trở lại với 74,447 tỷ đồng (+10.58% so với (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm