Phòng Nông nghiệp UBND huyện Như Thanh UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHƯ THANH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /UBND NN Về việc báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển n[.]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
HUYỆN NHƯ THANH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND - NN
Về việc báo cáo thống kê ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn
Như Thanh, ngày tháng năm 2021
Kính gửi: Sở Nông nghiệp & PTNT Thanh Hóa
Thực hiện công văn số 303/SNN&PTNT-KHTC ngày 25/01/2021 của Sở Nông nghiệp &PTNT Thanh Hóa về việc thực hiện chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
UBND huyện Như Thanh báo cáo kết quả sản xuất nông lâm nghiệp tháng 7
năm 2021 trên địa bàn huyện (Chi tiết theo phụ biểu số 02 ban hành kèm theo
Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2020 của Bộ Nông nghiệp và PTNT gửi kèm)
UBND huyện Như Thanh báo cáo để Sở Nông nghiệp &PTNT tổng hợp./
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, NN
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Hàn Văn Huyên
1370
Trang 2Ước tháng: 20 hàng tháng;
Ước quý: 20 tháng cuối quý
- Cấp toàn ngành:
Ước tháng: 22 hàng tháng;
Ước quý: 22 tháng cuối quý
- Cấp tỉnh:
Sở Nông nghiệp và PTNT
tính
Thực hiện So sánh với
năm trước
So sánh với kế hoạch năm (%)
Chính thức tháng (/quý) trước
Ước tháng (/quý) báo cáo
Lũy kế thực hiện
từ đầu năm đến tháng (/quý) báo cáo
So sánh với cùng
kỳ năm trước (%)
So sánh với cùng kỳ lũy kế năm trước (%)
1 Cây hằng năm
+ Diện tích gieo trồng Ha 2.800 89,6 5.837,6 111,7 111,7
+ Diện tích đã cho thu hoạch Ha 0 0 2.948 0 101,6
+ Năng suất ước trên diện
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 0 0 18.260 0 107,9
a Kết quả sản xuất lúa chia
theo vụ:
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 2.948 0 101,6 101,7
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 0 0 2.948 0 101,6
Trang 3TT Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Thực hiện So sánh với
năm trước
So sánh với kế hoạch năm (%)
Chính thức tháng (/quý) trước
Ước tháng (/quý) báo cáo
Lũy kế thực hiện
từ đầu năm đến tháng (/quý) báo cáo
So sánh với cùng
kỳ năm trước (%)
So sánh với cùng kỳ lũy kế năm trước (%)
+ Năng suất ước trên diện
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 0 0 18.260 0 107,9
+ Diện tích gieo trồng Ha 2.800 89,6 2.889,6 124,3 124,3 99,6
B
Diện tích đất trồng lúa
được chuyển đổi sang mục
đích khác
17,46 0,1 17,56 52 52
- Trồng cây khác Ha 17,36 0,1 17,46 52 52
- Nuôi trồng thủy sản Ha 0,1 0 0,1 0 100
+ Diện tích gieo trồng Ha 335 30 830,24 99,8 99,8 84,7 Trong đó: Diện tích ngô sinh
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 0 0 465,24 0 101
+ Năng suất ngô thương
+ Năng suất ngô dầy Tạ/ha 0 0 451,06 0 108,2
Kết quả sản xuất ngô chia
theo vụ:
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 465,24 0 100,3
Trong đó: Diện tích ngô sinh
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 165 0 465,24 0 100,3
+ Năng suất ngô thương
+ Năng suất ngô dầy Tạ/ha 704,6 0 451,06 0 108,2
+ Diện tích gieo trồng Ha 335 30 365 96 96
Trong đó: Diện tích ngô sinh
Trang 41.2 Cây lấy củ có chất bột
+ Diện tích gieo trồng Ha 55 0 177,13 0 68,8
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 122,13 0 122,13 0 68,8
+ Năng suất ước trên diện
tích thu hoạch Tạ/ha 73,2 0 73,2 0 101,9
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 894 0 894 0 102
Kết quả sản xuất khoai lang
chia theo vụ:
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 122,13 0 102
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 122,13 0 122,13 0 102
+ Năng suất ước trên diện
tích thu hoạch Tạ/ha 73,2 0 73,2 0 101,9
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 894 0 894 0 102
- Khoai lang vụ Hè thu
+ Diện tích gieo trồng Ha 55 0 55 0 68,8
- Diện tích gieo trồng Ha 0 0 1.025,76 0 107,9 128,2
- Diện tích gieo trồng Ha 427 19,5 880,84 101,5 101
- Diện tích đã cho thu hoạch '' 434,34 0 434,34 0 100,4
- Năng suất ước trên diện
- Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 5.646,4 0 5.646,4 0 101
Kết quả sản xuất rau chia
theo vụ:
- Rau các loại vụ Đông
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 434,34 0 100,4
Trang 5TT Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Thực hiện So sánh với
năm trước
So sánh với kế hoạch năm (%)
Chính thức tháng (/quý) trước
Ước tháng (/quý) báo cáo
Lũy kế thực hiện
từ đầu năm đến tháng (/quý) báo cáo
So sánh với cùng
kỳ năm trước (%)
So sánh với cùng kỳ lũy kế năm trước (%) + Diện tích đã cho thu hoạch '' 434,34 0 434,34 0 100,4
+ Năng suất ước trên diện
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 5.646,4 0 5.646,4 0 101
+ Diện tích gieo trồng Ha 427 19,5 446,5 101 98
- Diện tích gieo trồng Ha 83 0 192,91 101,3 101,3
- Diện tích đã cho thu hoạch '' 109,91 0 109,91 0 100
- Năng suất ước trên diện
- Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 131,9 0 131,9 0 101,3
Kết quả sản xuất đậu đỗ các
loại chia theo vụ:
- Đậu đỗ các loại vụ Đông
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 109,91 0 101,3
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 109,91 0 109,91 0 100
+ Năng suất ước trên diện
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 131,9 0 131,9 0 101,3
+ Diện tích gieo trồng Ha 83 0 83 0 94
1.4.1 Lạc (đậu phộng)
- Diện tích gieo trồng Ha 60 0 150,7 0 102,4 84,6
- Diện tích đã cho thu hoạch '' 90,7 0 90,7 0 106,7
- Năng suất ước trên diện
- Sản lượng ước tính trên Tấn 151 0 151 0 98,7
Trang 6diện tích đã thu hoạch
Kết quả sản xuất lạc chia
theo vụ:
+ Diện tích gieo trồng Ha 0 0 90,7 0 96,7
+ Diện tích đã cho thu hoạch '' 90,7 0 90,7 0 96,7
+ Năng suất ước trên diện
+ Sản lượng ước tính trên
diện tích đã thu hoạch Tấn 151 0 151 0 98,7
1.5 Cây lấy sợi
- Diện tích trồng Ha 0 0 300,53 0 97,7 93,9
Trong đó: Diện tích trồng
1.7 Thuốc lá, thuốc lào
1.8
Cây hằng năm khác (gia vị,
dược liệu, hương liệu… hàng
năm)
- Diện tích gieo trồng Ha 100 0 100 103 103
I Lâm sinh
1
Diện tích rừng trồng mới tập
trung Ha 310,6 78,8 1.326,75 100,6 100,6 94,8
- Rừng phòng hộ Ha
- Rừng đặc dụng Ha
- Rừng sản xuất Ha 310,6 78,8 1.326,75 100,6 100,6 94,8
Trang 7TT Chỉ tiêu Đơn vị
tính
Thực hiện So sánh với
năm trước
So sánh với kế hoạch năm (%)
Chính thức tháng (/quý) trước
Ước tháng (/quý) báo cáo
Lũy kế thực hiện
từ đầu năm đến tháng (/quý) báo cáo
So sánh với cùng
kỳ năm trước (%)
So sánh với cùng kỳ lũy kế năm trước (%)
Trong mục 1: Diện tích được
trồng lại sau khai thác Ha 310,6 78,8 1.326,75 100,6 100,6 94,8
2
Diện tích rừng trồng được
3
Diện tích rừng được khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh Ha
4 Diện tích rừng được bảo vệ Ha 33.801 33.801 33.801 100 100 100
5
Số cây lâm nghiệp trồng phân
tán
1.000
II Khai thác
1 Sản lượng gỗ khai thác m3 18.164 7.448 95.199,9 128 128 75,6
Trong đó: Gỗ rừng trồng '' 18.164 7.448 95.199,9 128 128 75,6
1.2 Nuôi nước mặn, lợ Ha
2 Thể tích nuôi lồng, bè m3
3
Sản lượng con giống sản
xuất
Triệu con
4 Tổng sản lượng nuôi Tấn
4.2 Nuôi nước mặn, lợ Tấn
5.1 Khai thác biển Tấn
Trong đó:- Cá các loại '' 63 27 590 0 98 187
E
THIỆT HẠI DO THIÊN
TAI, DỊCH BỆNH VÀ
MỘT SỐ NGUYÊN
NHÂN KHÁC
I Thiệt hại về trồng trọt
Trang 8- Diện tích cây sắn
nguyên liệu bị mất trắng Ha 145 0 145 0 0
Chia theo nguyên nhân
chính:
+ Sâu bệnh (bệnh khảm lá
II Thiệt hại về chăn nuôi
- Số lượng trâu, bò bị chết Con
Chia theo nguyên nhân
chính:
+ Dịch bệnh (viêm da nổi
C GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
I Giá bán buôn
Cây hằng năm
Lúa Đồng 7.000
Ngô '' 7.000
Khoai lang '' 8.000
Lạc '' 13.000 II Giá bán lẻ ''
Cây hằng năm ''
Lúa '' 7.500
Ngô '' 7.500
Khoai lang '' 10.000