1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

c491e1bb81-toc3a1n-khc3b4ng-chuyc3aan-tuye1bb83n-sinh-le1bb9bp-10-nam-2014-20151

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 246,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ 0983130298 1 ĐỀ TOÁN KHÔNG CHUYÊN TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2014 – 2015 Thời gian 120 phút Bài 1 (2 điểm) a) Giải phương[.]

Trang 1

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ: 0983130298

1

ĐỀ TOÁN KHÔNG CHUYÊN TUYỂN SINH LỚP 10

TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU

NĂM HỌC 2014 – 2015 Thời gian: 120 phút Bài 1 (2 điểm)

a) Giải phương trình      2  

b) Tính x

y biết x1,y0 và      

2

6

 

Bài 2 (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình  2    2    

2

b) Hình thoi ABCD có diện tích là 18 3 (mét vuông), tam giác ABD đều Tính chu

vi hình thoi và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 3 (2 điểm) Cho phương trình  

 

2

3

x

 a) Giải phương trình (1) khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho

Bài 4 (1 điểm)

2

x  yab lần lượt là trung bình cộng và trung bình nhân của hai số dương a, b Biết trung bình cộng của x và y bằng 100 Tính Sab

b) Giả sử hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch (x, y luôn dương) Nếu x tăng a% thì y giảm m% Tính m theo a

Bài 5 (3 điểm) Hình vuông ABCD có AB = 2a, AC cắt BD tại I Gọi T là đường tròn

ngoại tiếp tam giác CID, BE tiếp xúc với với T tại E (E khác C), DE cắt AB tại F a) Chứng minh tam giác ABE cân Tính AF theo a

b) BE cắt AD tại P Chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABP tiếp xúc với

CD Tính AP

PD

c) AE cắt T tại M (M khác E) Tính AM theo a

Hết

Trang 2

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ: 0983130298

2

Hướng dẫn giải Bài 1

Điều kiện

   2 

x

x

 

 Với điều kiện trên ta có:

   

2

2 4

4 4

3

1 1

x

x x

Vậy S 3, 1,1  

b)

Do đó

2

2

2

6

6

 

Bài 2

 

2

(điều kiện y >= - 7)

 

2 2

2 1

 Với 2

2

xy thế vào (2) ta có: 2 y 7   8 y  9 x  7

Trang 3

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ: 0983130298

3

Ta có nghiệm (x;y) là  7;9 ,  7;9

Với  2   

uxvyu v ta có hệ 3

5 15

3

u v uv

v

 Với u = 3, ta có x 0, v = 5 ta có y = 18 Ta có nghiệm 0;18 Với u = 5, ta có x = 4 hoặc x = - 4, v = 3 ta có y = 2 Ta có nghiệm (x,y) là (4;2) và (-4;2)

Vậy hệ phương trình có 5 nghiệm  7;9 ,  7;9 , 0;18 , 4; 2 ,     4; 2

b) Gọi O là giao điểm của AC và BC Gọi a là cạnh hình thoi Tam giác ABD đều nên

BD = AB = a, ABD = 600

2

a

AOAB ABDAB  ACAOa ta có

 

ABCD

khi đó chu vi hình thoi là 4a

Hơn nữa DA = DB = DC = a nên D là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

và bán kính bằng a

Bài 3

a) khi m = - 1 ta có phương trình:

 

 

2

2

3

1

3

dk x x

 

 



S = {-1}

 

2

3

x

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 là phương trình

2

mxmxm  có hai nghiệm phân biệt khác - 3

Trang 4

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ: 0983130298

4

    

2 2

2

0

m

Do đó

 

2

17

7

m

m

Vậy 7

8

m 

Bài 4

a) Ta có

2

2

2 2

100

b) Khi x tăng a% thì được 1

100

a x

  , y giảm m% thì được 1

100

m y

Do x, y tỷ lệ nghịch nên ta có phương trình:

100 100

a m

a

Bài 5

a) Gọi T là trung điểm của CD, tam giác CID vuông cân tại I nên T là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CID

Ta có BE và BC là hai tiếp tuyến của T nên BE = BC, mà BC = BA nên BE = BA hay tam giác ABE cân tại B

Ta có DEC = 900, suy ra DF  CE mà CE  BT (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau), suy ra

DF||BT mà BF || DT nên BFDT là hình bình hành, suy ra BF = DT = a Suy ra AF = a

Trang 5

Nguyễn Tăng Vũ | 343/68c6 Tô Hiến Thành Quận 10,DĐ: 0983130298

5

b) Ta có PE, PD là tiếp tuyến của T nên PD = DE

Khi đó BP = EB + EP = ED + BC

Gọi K là trung điểm của BP, tam giác APB vuông nên K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABP và bán kính đường tròn bằng ½ PB

Tứ giác DPBC là hình thang vuông có KT là đường trung bình, suy ra KT = ½ (DP + BC) = ½ PB và KT||PD, suy ra KT  CD

Do đó khoảng cách từ K đến CD bằng bán kính của (K) nên CD tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác APB

Ta có TP và TB là phân giác của ETD và  ETC nên BTP vuông Khi đó EP.EB

= TE2, suy ra

1

Khi đó PD = PE = ½ a, suy ra PA = 3/2 a Suy ra AP 3

DP

c) Tứ giác AEIF có IEF = DCI = 450 = IAF, suy ra tứ giác AEIF nội tiếp, do đó

IEA = IFA = 900 và EM là phân giác CED Khi đó IM là đường kính và M

là điểm chính giữa cung CD của T Suy ra ICM = 900, CMCIa 2

Ngày đăng: 30/04/2022, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Gọi O là giao điểm của AC và BC. Gọ ia là cạnh hình thoi. Tam giác ABD đều nên BD =  AB = a,  ABD = 600. - c491e1bb81-toc3a1n-khc3b4ng-chuyc3aan-tuye1bb83n-sinh-le1bb9bp-10-nam-2014-20151
b Gọi O là giao điểm của AC và BC. Gọ ia là cạnh hình thoi. Tam giác ABD đều nên BD = AB = a, ABD = 600 (Trang 3)
Tứ giác DPBC là hình thang vuông có KT là đường trung bình, suy ra KT =½ (DP + BC) = ½ PB và KT||PD, suy ra KT  CD - c491e1bb81-toc3a1n-khc3b4ng-chuyc3aan-tuye1bb83n-sinh-le1bb9bp-10-nam-2014-20151
gi ác DPBC là hình thang vuông có KT là đường trung bình, suy ra KT =½ (DP + BC) = ½ PB và KT||PD, suy ra KT  CD (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w