1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CamScanner 05-04-2021 15_19

11 8 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 6,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CamScanner 05 04 2021 15 19

Trang 1

PHO TRƯỜNG, & ĐT TÂN YÊN aoe Biểu mẫu 05

—NG TH SONG VÂN

Cam kde ord THONG BAO

am kết chất lượng giáo dục của trường năm học 2020 - 2021 STT Nội dung Chia theo khôi lớp

Lớp! | Lớp2 | Lớp3 | Lớp4 | Lớp5 Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh

1€n tuyên sinh HTCT | hoàn koàn Hedin: “| trot

mẫu gido|thanh CT|thanh CT|thanh CT|thanh CT

5tuổi | lớp1 | lớp2 | lớp3 | lớp4

PTICTGDPT

4 [Chương trình giáo dục mà 208 fies? ae en (CTODPT

cơ sở giáo dục thực hiện hành hành hành 1¢n han!

Yé a é ôi lữ g ` x

au cau ve phôi hợp m £9 Phối hợp thường xuyên, chặt chẽ giữa nhà trường

SỞ giáo dục và gia đình Yêu in A

Wy 7 - c2 v2 a và gia đình HS HS học tập chăm chỉ, ngoan

câu vê thái độ học tập của ngoãn

Các hoạt động hỗ trợ học |r) ngoai khóa, HĐTT NGLL; Sinh hoat cdc cau

IV lập, sinh hoạt của học sinh ở ˆ 2: sin

cơ sở giáo dục

Kết quả năng lực, phâm 100% HS được đánh giá năng lực, phâm chất từ

V khất học tập, sức khỏe của | Đạt; HT và HTT các môn học và HĐGD; sức

học sinh dự kiến đạt được khỏe Khá, Tốt

IKhả năng học tập tiêp tục ỌC tá U Có khả D nă a of ik Tare

VI Của học sinh ó khả năng học tập tiêp tục ở lớp trên

Song Vân, ngày 06 tháng 9 năm 2020

Trang 2

Biểu mẫu 08

PHONG GD&DT TAN YEN

TRUONG TIEU HOC SONG VAN

Si THONG BAO

Công khai thông tin va đội ngũ nhà giáo, cán bộ quần lý và nhân —

tiểu học, năm học 2020 — 2021

Trình độ đào tạo _ [Fe chức danh| nhuận nghề nghiệp

Dưới[Hạng|Hạng|HạngXuât Trung é

STT TS[ThslbHCÐITC +c | rv [mi | n [sách bình PS

Tổng số giáo

viên, cán bộ

quản lý và

nhân viên

38}0}0 | 16/21] 1] 0 | 0 | 21 |16|15|20|{ 1 1

Giáo viên 32 11210 21 | I1] 12|18| 1

I [Trong đó số

løiáo viên

chuyên biệt:

1 [Tiếng dântộc | 0

2 Ngoại ngữ 2 1ỊI | LỊI 1

3 {Tin hoc 0

5 Mỹ thuật 2 1} 1 1} 1

I Can bộ quản 3

1|Hiệ@utƯởng | 1 1 1Ì1

IPhó hiệu

2 lrưởng 2 2 2| 2

II Nhân viên 3

1 INhân viên văn thư 1 1

Trang 3

Nhân viên kế

INhan vién y té| 0

Nhân viên thư 0

viện

Nhân viên thiết 0

bị, thí nghiệm

INhân viên

công nghệ 0

thong tin

Nhân viên hỗ

trợ giáo duc 0

người khuyết

tật

Song Vân, ngày 06 tháng 09 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị RHACTING Gong dau)

Trang 4

Biểu mẫu 05 ¬

PHÒNG GD & ĐT TÂN YÊ 4 N

TRƯỜNG TH SONG VÂN

ae THONG BAO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường năm học 2019 - 2020

Lop! | Lớp2 | Lớp3 | Lớp4 | Lớp5

Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh | Trẻ sinh

TY: x 10, da| 2009, da

I |Điều kiên tuyển sị 2013, đã |2012, đã |2011, đã |2010, ;

mẫu giáo|thành CT|thành CT|thành CT[thành CT

stuổi | lớpI | lớp2 | lớp3 | lớp4

Chương trình giáo dục mà iy GEN m1 CUNG CTGDPT

A cơ sở giáo dục thực hiệ hiện hea BIẾN hiện hành

ere hành | hành | hành | `

eer hat a li oP em Md Phối hợp thường xuyên, chặt chế giữa nhà trường

cơ sở giáo dục và gia đình Ff g Ẫ x ;

II a ae ee ˆ và gia đình HS HS học tập chăm chỉ, ngoan Yêu câu về thái độ học tập oãn

của học sinh ngo¿n,

Ea HH: none HỘ oy học |HĐ ngoại khóa, HĐTT NGLL; Sinh hoạt các câu

IV lập, sinh hoạt của học sinh ở ft, i on

se lac b6; HD trai nghiém ST

cơ sở giáo dục

Kết quả năng lực, phâm 100% HS được đánh giá năng lực, phẩm chat tir

V |chất, học tập, sức khỏe của | Đạt; HT và HTT các môn học và HĐGD; sức

học sinh dự kiến đạt được khỏe Khá, Tốt

ä nã ập tiệp tụi :

Vi fee ans hoop nepitge Có khả năng học tập tiếp tục ở lớp trên

Trang 5

PHO NG GD & ĐT TÂN YÊN ee „ Biểu mẫu 06

TRƯỜNG TH SONG VÂN

› TK ca THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế năm học 201 - 2020

STT Nội dun Ảng số Chia ra theo khôi lớp

T tang : Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 Léps

oar so hoc sinh 758 | 171 | 194 | 123 | 127

0 hoc sinh hoc 2

„ buổi/ngày * 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143

1 [So hoc sinh chia theo

năng lực, phẩm chất

: ( lệ so với tổng số) 98,8% | 94,7% | 100% | 100% | 100% | 100%

Có ít nhất 1 NL chưa đạt

2 (tỷ lệ so với tổng số) 100% | 100% | 100% | 100% | 100% | 100%

TV Số học sinh chia theo kết

quả học tập

1_ liếng Việt 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143

ấc [ÝGHHHÀNLDJ cụ 53,69% | 49,7% | 62,9% | 51,2% | 44,9% | 55,9%

(ty lệ so với tông sô)

g GHANH go 45,1% | 45% | 37,1% |48,8% | 55,1% | 44,1%

(/ lệ so với tông sô)

eo |Kímahoàn thành | 1,19% | 5,26%| 0 0 0 0

(ty lé so voi tong s6) 4 l

2_ Hoán : 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143

ạ |Hoànthànhiôi 51,26% | 61,4% |66,49%|60,16%|50,39%|43,36%

(ty lé so với tông sô)

b |fOMnHảm U 42,48% | 37,4% | 33,5% |39,83%| 49,6% |56,64%

(ty lệ so với tông sô)

¢ (Cmahoàn Hành 0/26% |117%| 0 0 0 0

(ty lé so với tông sô)

gy Pree EELS 74,81% 68,5% | 80,4%

(ty lệ so với tông sô)

b | ÔN 25,19% 31,5% | 19,6%

(ty lé so voi tong so)

Chua hoan thanh ,

: (ở lệ so với tông sô)

(ứở lệ so với tông sô)

(/ lệ so với tông sd)

Trang 6

Chưa hoàn thành

( lệ so với tổng 50)

143

3_ Ngoại Ngữ 758 | 171 | 194 | 123 | 127

Hoàn thành tốt %|33,33%|44.09%|55.24%

* Íf lệ so với tổng số) 60,82% | 77,2% |78,86%|33,33%

b (03 1é so với tổng số) 39,05% |22,22%|21,13%|66,

Chưa hoàn thành ö 0 0 0

0

° (t) lé so với tổng số) 0,12% | 0,38% 127 143

oàn thành tốt 49,6% | 55,9% |48,95%

© 1 lệ so với tổng số) BA}

(ty 1é so véi tổng số)

7 |Đạo đức 758 | 171 | 194 | 123

5 Hoan thành tot , 53,69% |40,35%| 53,6% |51,61%| 68,5% 57,34%

(ty lé so voi tong sô)

b [oan thant | (ty lệ so với tông sô) |46,17%|59,06%|46,4% 47,15%| 31,5% |42,66% `

Ị Chưa hoàn thành ˆ 0,13% |0,58%| 0 0 0 0

(ty 1é so voi tong sd) :

8 Ăn nhạc 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143 Hoàn thành tôi 49,21% |40,35%|53,09%| 50,4% |55,12%|48,25%

3 lệ so với tổng số)

p [Hoàndành 50,66% |59,06%| 46,9% | 49,6% |44,88%|51,75%

(ty lé so với tông sô)

¢ [Ca hoàn thành , 0,13% |0,58%| 0 | 0 | 0 | 0

) lệ so với tông sô

9 a Thuật 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143

Hoàn thành tốt 49,21% |40,35%|54,64%|49,59%|57,48%|44,76%

3 ly lệso với tổng số) Hoàn thành = 50,66% |59,06%|45,36%| 50,4% |42,52%|55,24%

b (ty lé so voi tong so)

e_ [Chưa hoàn thành , 0,13% |0,58%| 0 0 0 0

y 1é so voi tong so

10 te nhiên xã hội 488 | 171 | 194 | 123 Hoàn thành tôi 49,39% |40,35%|53,09%|56,09%

- (ty 1é so voi tong sd)

Hoan thanh 50,20% |58,48%| 46,9% |43,9%

b (/ÿ lệ so với tông sô)

‘ Chưa hoàn thành 5 0,41% 1,17% 0 0

y lé so với tông số

T hà công, kĩ thuật 758 | 171 | 194 | 123 | 127 | 143

——

0

a_ lHoàn thành tối 52,24% |40,35%| 53,6% |51,21%| 68,5% | 51,04% »

Trang 7

b 18 so vei Gna

Cc HT oan thanh

5 Thy với lông số) 0,13% |0,58%|[ 0 0 0 0

c

i lệ = với tổng số) 51,85% |39,77%|52,06%|53,66%|64,57%| 53,15%

b oan t anh ;

: Chưa hoàn thành

( lệ so với tổng số) 0,13% |0,58%| 0 0 0 0

ông hợp kết quả cuối

Lên lớp

IS được khen thưởng cấp

số)

HS được cấp trên khen

b_ lihưởng ( lệ so với tổng 1,62% |1,57%| 1,4% sO)

lai lép a tees =

7 (tỷ lệ so với tổng số) 125 Lêv010

on at

Nguyễn Thanh Minh

Trang 8

Biểu mẫu 07

OC SONG VAN

Công khai thone t _ THONG BAO

Ẻ 1 thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019 — 2020

I_ Số phòng học/số lớp 5 S5 Tưng = ae HIẾN

2 |Phòng học bán kiên cô 1 1,40 a

-

IV |Tông điện tích đất (m') 8690 11,45

V_ |Diện tích sân chơi, bãi tập (mˆ) 4.600 6,06

VI_ {Tong dién tích các phòng 1.265

1 |Diện tích phòng học (m2 1.065 1,50

2_ |Diện tích thư viện (m) 45 1,50

3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà 0

da nang (m’)

4 |Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m’) 0

5 |Diện tích phòng ngoại ngữ (m’) 90 1,50

6_ |Diện tích phòng học tin học (mˆ) 45

1,50 T— |Diện tích phòng thiết bị giáo đục (m’) 20 0,67

8 Diện tích phòng hô trợ giáo dục học sinh 0

khuyết tật học hòa nhập (m’) Diện tích phòng truyền thông và hoạt động

Tông số thiết bi day học tôi thiêu (Đơn vi Zang

‘ Tổng số thiết bị dạy học toi thiêu hiện có theo

quy định

_]

Tổng số thiết bị dạy học tôi thiểu còn thiêu so

|

2 Wới quy định

a) Ta vị tính đang được sử dụng 21 36 học sinh/bộ

Trang 9

hục vụ học t ơn vị tính: b

ng sô thiết bị đùng chung khác

ivi

at xét

u Video/dau đĩa

áy chiêu OverHead/projector/vật th

4

ms Số lượng phòng, tồn ‹ +z | Diệntíchbình

Phong nghi cho học

AM sinh bán trú

XIII |Khu nội trú

Dung cha gids Dung cho hoc sinh] Số m”/học sinh

XIV Nha vé sinh viên geno nọ we st

Chung | Nam/Nit | Chung} Nam/Nit

(*Theo Théng tu so 41/2010/TT- BGDDT ngay 30/12/2010 cua B6 GDDT ban hanh

Điều lệ trường tiểu học và Tì hông tư sô 27/201 1/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế

ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

Có Không

XV INguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X

XVII |Trang thông tin điện tử (website) X

của trường

Song Vân, ngày 15 tháng 07 năm 2020

Thủ trưởng đơn vị

(By tên va đóng dấu)

K I

Trang 10

Biểu mẫu 08

PHONG GD&DT TAN YEN

TRUONG TIEU HQC SONG VAN

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường

tiêu học, năm học 2019 — 2020

S4 4 hin Hạng chức danh 2 Ä 20

Trình độ dao tao nghề nghiệp Chuan nghệ nghiệp

Nội dung số

DướiHạng ạngHạng|Xuất |Trungl.„

set TSIThSIbHICĐITC c | rv | m | H [sách [bình [

Tổng số giáo

viên, cán bộ

quản lý và 3800 |1621{1|0 | 0121 |16 {1520 1 1

nhân viên

Giáo viên 32 112110 21 | 11] 12] 18) 1

I |Trong dé sé

loiáo viên

chuyên biệt:

1 liếng dântộc | 0

Ul | bộ quản 3

; ni 2 2 2 |2

II |Nhân viên 3

1 Nhân viên văn | ¡ 1

Trang 11

2 Nhân viên kê

toán

Thủ quỹ

Nhân viên y tÊ

Nhân viên thư

viện

Nhân viên thiết

bị, thí nghiệm

Nhân viên

công nghệ

thông tin

Nhân viên hỗ

trợ giáo duc

người khuyết

tật

Song Vân, ngày 15 tháng 07 năm 2020

Thi truéng don vi

g stig dong dấu)

HS À

oO

a 2 ¬

: o\

Ngày đăng: 30/04/2022, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN