Page 1 Page 2 Page 3 Page 4 Page 5 Page 6 Page 7 Page 8 Page 9 Page 10 Page 11 Page 12 Page 13 Page 14 Page 15 Page 16 Page 17 Page 18 Page 19 Page 20 Page 21 Page 22 Page 23
Trang 2Chỉ số giá xây dựng tháng 1, 2, 3 và quý I năm 2019
Căn cứ Luật Xây dựng 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về
quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ xây dựng về
việc Hướng dẫn xác định và quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 của UBND tỉnh
Nam Định về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Xây dựng;
Căn cứ Kết quả tính toán chỉ số giá xây dựng tỉnh Nam Định kèm theo Công
văn số 2527/VKT/ĐT ngày 26/12/2016 của Viện kinh tế xây dựng;
Sở Xây dựng công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 1, 2, 3 và quý I năm 2019
trên địa bàn tỉnh Nam Định để các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng
vào việc xác định, điều chỉnh tổng mức, dự toán xây dựng công trình, giá hợp đồng
xây dựng và quản lý chỉ phí đầu tự xây dựng công trình;
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị liên hệ với Sở Xây
dựng để xem xét, ung giải quyết/ Zo giải quyết./
Trang 3CHỈ SÓ GIÁ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Công bé sé : 399./CB-SXD ngay/ tháng 4 năm 2019
của Sở Xây dựng Nam Định)
PHẦN I1: GIỚI THIỆU CHUNG
1 Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá xây
dựng theo thời gian Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giá xây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng (công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) tại tỉnh Nam Định và bao gồm các loại chỉ số sau:
-_ Chỉ số giá xây dựng công trình;
- _ Chỉ số giá phần xây dung;
-_ Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chỉ phí gồm chỉ số giá vật liệu xây
dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình;
- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu
2 Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểu như sau:
Chỉ số giá xây dựng đông trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động
của giá xây dựng công trình theo thời gian
Chỉ số giá phan xây đựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chỉ
phí xây dựng của công trình theo thời gian
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chỉ phí vật liệu xây dựng trong chỉ phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Chỉ số giá nhân công xây đựng công trình là chỉ tiêu phan ánh mức độ biến động chỉ phí nhân công trong chỉ phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chỉ phí máy thi công xây dựng trong chỉ phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thời gian
ra
Trang 4Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biến động của chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có), chỉ phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chỉ phí thuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chỉ phí rà phá bom mìn và vật nô, lãi vay trong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu động ban đầu (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh)
Khi sử dụng các chỉ sô giá xây dựng công trình làm cơ sở đê xác định
tông mức đâu tư thì cân căn cứ vào tính chât, đặc điêm và yêu câu cụ thê của dự
án đề tính bô sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp
Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại Bảng số 2, 6 đã tính đến sự
biến động của chỉ phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân công và chỉ phí máy thi
công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng
Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặc có kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tính toán cần có sự điều chỉnh bé sung cho phù hợp
Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại Bảng số 3, 7 đã tính đến sự biến động chỉ phí vật liệu xây dựng, chỉ phí nhân công xây dựng và chi phi may thi công xây dựng trong chỉ phí trực tiếp
Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại Bảng số 4, 8 phản
ánh mức biến động giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân của các tháng 1, 2,
3 và quý I năm 2019 so với giá vật liệu xây dựng chủ yếu bình quân năm 2016
Trang 54 Các chỉ số giá xây dựng của tháng 1, 2, 3, quý I năm 2019 đã được tính
toán, điều chỉnh chỉ phí nhân công trên cơ sở Quyết định số 392/SXD-
QLHĐXD ngày 01/6/2015 của Sở Xây dựng Nam Định và Quyết định số
493/SXD-QLHĐXD ngày 20/6/2016 của Sở Xây dựng Nam Định về việc xác
định đơn giá nhân công tại trong quản lý chỉ phí đầu tư xây dựng theo Thông tư
01/2015/TT-BXD ngày 20/3/2015, Thông tư 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016
của Bộ Xây dựng Điều chỉnh chí phí máy thi công xây dựng, các chi phí khác
trong dự toán xây dựng công trình theo mặt bằng giá xây dựng theo tháng 1,
tháng 2, tháng 3, năm 2019 tương ứng
5 Các chỉ số giá xây dull nêu tại Tập chỉ số giá xây dựng này được xác
định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tế thu thập của các
dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng Các công trình lựa chọn
để tính toán là các công trình xây dựng mới, có tính năng phục vụ phù hợp với
phân loại công trình, được xây dựng theo quy trình công nghệ thi công phổ biến,
sử dụng các loại vật liệu xây dựng thông dụng hiện có trên thị trường
Các chỉ số giá xây dựng này được xác định trên cơ sở cơ cấu tỷ trọng các
khoản mục chi phí xây dựng của công trình tại thời điểm năm 2016 (gọi tắt là cơ
cấu chi phí năm 2016) Giá xây dựng công trình tính tại năm 2016 được lấy làm
gốc (được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ
lệ phần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc
6 Việc xác định mức độ trượt giá bình quân (Ixpcrea) để tính toán chỉ phí
dự phòng trong tổng mức đầu tự hay dự toán của công trình được thực hiện bằng
cách tính bình quân các chỉ số giá xây dựng liên hoàn theo loại công trình của
tôi thiêu 3 thời kỳ gần nhất so với thời điểm tính toán
Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựng được tính bằng
cách lấy chỉ số giá xây dựng của thời kỳ sau chia cho chỉ số giá xây dựng của
thời kỳ trước |
Trang 6PHAN 2: CHi SO GIÁ XÂY DỰNG VÙNG II (TP NAM ĐỊNH, HUYỆN MỸ LỘC)
CHỈ SÓ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 1, 2, 3 VÀ QUÝ 1/2019
CHỈ SÓ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM 2016=100)
Đơn vị tính: %
STT Loại công trình Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Quý I
4_ | Công trình văn hóa 107,55 108,06 108,15 107,92
Sie enh uso co quân; | tay) | oreRe7 ees ees van phong
Trang 7STT Loại công trình Ï Thángl | Tháng2 | Tháng3 Quy I
tv | CONG TRINH GIAO
THONG
1 | Công trình đường bộ
Đường bê tông xi măng 102,04 102,26 102,64 102,31
Đường 0D tong nina, harm | ty so | '9818 (| 9873 99,50
nhập nhwa, lang nhwa
2_ | Công trình cầu đường bộ 105,42 105,57 105,86 105,62
CONG TRINH NONG
V | NGHIEP VA PHAT
TRIEN NONG THON
1 | Công trình hồ chứa nước 105,58 106,01 106,36 105,99
2 | Dap ngăn nước bê tông 107,25 107,81 108,10 107,72
3 | Kênh bê tông xi măng 103,81 104,06 104,27 104,05
4_ | Trạm bơm tưới tiêu 107,66 108,08 108,18 107,97
Trang 8
Đường dây 109,61 110,05 110,09 109,92 Trạm biến áp 108,28 108,75 108,80 108,61
Công trình nhà máy dệt,
3 nhà máy sản xuât các sản 108,17 108,80 108,89 108,62
phâm may at Công trình nhà máy sản
4 | xuât sản phâm nhựa, sành 111,06 111,86 111,98 111,63
Tuyên ông cắp nước
(nước thô hoặc nước 102,51 102,54 102,58 102,54
Trang 9STT Loại công trình Tháng 2 Tháng 3 Quy I
iv | CONG TRINH GIAO
THONG
1 | Công trình đường bộ :
Đường bê tông xi măng 102,00 102,23 102,62 102,28
2_ | Công trình cầu đường bộ 105,52 105,68 105,99 105,73
CÔNG TRINH NONG
V | NGHIỆP VA PHÁT |
TRIEN NONG THON :
1 | Cong trinh hồ chứa nước ' 105,58 106,01 106,36 105,99
2 | Đập ngăn nước bê tông 107,36 107,93 108,23 107,84
3 | Kênh bê tông xi măng 103,81 104,07 104,29 104,06
4 | Tram bơm tưới tiêu 108,06 108,52 108,63 108,40
Trang 10CHi SO GIA VAT LIEU, NHAN CONG, MAY THI CONG
Tháng 1 Tháng 2
STT Loại công trình Vật | Nhân | Máy Vật | Nhân | Máy
liệu công TC liệu công TC
s _ | Công trình trụ sở cơ quan, văn | 145 96 | 101,30] 103,26 | 113,98 | 101,30 | 103,26
Công trình nha may dét, nhà
3 | may san xuât các sản phâm 110,41 | 101,30} 103,26 | 111,24 | 101,30 | 103,26
2_ | Công trình thoát nước
Tuyên công thodt nude mua, | 111 23 | 10130 | 103/26 | 112/20 | 10130 | 103/26
nước thải
Số | E0 09 Ci6 0 00g phụ tHỤ phát sóng 122,85 | 101,30 | 103/26 | 124,87 | 101,30 | 103,26
Trang 11STT Loại công trình | Vật |, Nhân | Máy Vật | Nhân | Máy
liệu công TC liệu công TC
iv_| CONG TRINH GIAO |
1 Công trình hồ chứa nước 108,57 | 101,30 | 103,26 | 109,35 | 101,30 | 103,26
2 | Đập ngăn nước bê tông 111,87 | 101,30 | 103,26 | 112,91 | 101,30 | 103,26
3 | Kênh bê tông xi măng 104,74 | 101,30 | 103,26 | 105,10 | 101,30 | 103,26
4 | Tram bom tuéi tiéu 111,58 | 101,30 | 103,26 | 112,29 | 101,30 | 103,26
Trang 12
STT Loại công trình Vật | Nhân | Máy Vật | Nhân | Máy
liệu công TC liệu công TC
4 | Céng trinh văn hóa 113,37 | 101,30] 104,44 | 112,99 | 101,30 | 103,66
5 ee trụ sở cơ quan, văn | 11492 | 101,30| 104,44 | 113,65 | 101,30 | 103,66
6 | Céng trinh khach san 113,40 | 101,30} 104,44 | 113,05 | 101,30 | 103,66
Công trình nhà máy sản xuât
4 | san phâm nhựa, sành sứ, thủy 115,82 | 101,30} 104,44 | 115,42 | 101,30 | 103,66 tinh
uy | CONG TRINH HA TANG
Công trình xử lý nước thải 111,48 | 101,30 | 104,44 | 111,17 | 101,30 | 103,66
3 | Công trinh cot thong tin, thu | 5493 | 101,30 | 104,44 | 124,22 | 101,30 | 103,66
10
Trang 13
STT Loại công trình Vật | Nhân | Máy Vật | Nhân | Máy
rv | CÔNG TRÌNH GIAO
THÔNG
1 | Công trình đường bộ
Đường bê tông xỉ măng | | 102,92 | 101,30 | 104,44 | 102,51 | 101,30 | 103,66
Đường bê tông nhựa, thâm nhập | g;3o | 10130 | 104.44 | 98,54 | 101,30 | 103,66
nhựa, láng nhựa
2 | Công trình cầu đường bộ ( | 109,16 | 101,30 | 104,44 | 108,99 | 101,30 | 103,66
CONG TRINH NONG |
V_ | NGHIEP VA PHAT TRIEN |
1 | Công trình hồ chứa nước 109,66 | 101,30 | 104,44 | 109,19 | 101,30 | 103,66
2_ | Đập ngăn nước bê tông 113,15 | 101,30 | 104,44 | 112,64 | 101,30 | 103,66
3 | Kênh bê tông xi măng 105,37 | 101,30 | 104,44 | 105,07 | 101,30 | 103,66 4| Trạm bơm tưới tiêu 112,43 | 101,30 | 104,44 | 112,10 | 101,30 | 103,66
Trang 14
Bảng số 4
CHỈ SỐ GIÁ VAT LIEU XÂY DỰNG CHỦ YÊU (NĂM 2016=100)
Don vi tinh:%
Trang 15
PHAN 3 : CHi SO GIA XAY DUNG VUNG 3 (CAC HUYEN CON LAD
CHi SO GIA XAY DUNG THANG 1, 2,3 VA QUY I/ NAM 2019
4_ | Công trình văn hóa 107,53 108,04 108,12 107,90
5, | CONE Hine sO cơ qUAN | qpgos | “10861: |-:108/69 | 108,45
4 | xuat san phâm nhựa, sành 107,33 107,72 107,78 107,61
su, thtty tinh
Tuyên ông cấp nước |
(nước thô hoặc nước 102,44 102,47 102,51 102,47
sạch)
2 | Công trình thoát nước
PSY REO ERA 10756 | 10815 | 10834 | 108/02
mưa, nước thải
Trang 16
STT Loại công trình Tháng1 | Tháng 2 Tháng 3 Quy I
rv _| CONG TRINH GIAO
THONG
1 | Công trình đường bộ Đường bê tông xi măng 101,98 102,20 102,57 102,25
PEE ea aM | thinn | toi, 98,71 99,48
nhập nhựa, láng nhựa
CÔNG TRÌNH NÔNG
V | NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIEN NONG THON
1 | Công trình hồ chứa nước 105,50 105,93 106,28 105,90
2 | Đập ngăn nước bê tông 107,17 107572: 108,01 107,63
4_ | Trạm bơm tưới tiêu 107,57 107,99 108,09 107,88
14
Trang 17CHỈ SÓ GIÁ PHAN XÂY DỰNG (NĂM 2016=100) Bang 36 6
4_ | Công trình văn hóa 108,97 109,67 109,79 109,48
s | Công trình trụ sở cơ quan, | 10gøg | 10931 | 109,41 | 109,13 văn phòng
Tuyen cong thoái nước || 19756 | 108,15 | 10834 | 108,02
mua, nước thải |
Công trình xử lý nước thải | 107,21 107,69 107,78 107,56
Trang 18
STT Loại công trình Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Quý I
IV CONG TRINH GIAO THONG
1 | Công trình đường bộ Đường bê tông xi măng 101,95 102,17 102,55 102,22
nhập nhựa, láng nhựa
2_ | Công trình cầu đường bộ 105,46 105,61 105,93 105,67
CÔNG TRÌNH NÔNG
V_ | NGHIEP VA PHAT TRIEN NONG THON
1 | Công trình hồ chứa nước 105,50 105,93 106,28 105,90
2 | Dap ngăn nước bê tông 107,27 107,84 108,13 107,75
3 | Kênh bê tông xi mang 103,69 103,95 104,16 103,93 4_ | Trạm bơm tưới tiêu 107,95 108,40 108,51 108,29
16
Trang 19= liệu công TC liệu công TC
4 | Công trình văn hóa 112/18 |101,25 | 103,28 | 113,18 | 101,25 | 103,28
s :| Công trình trụ sở cơ quan, văn Ñ| 112 ss | 101/25 | 103.28 | 115,86 | 10125 | 10328
Công trình nhà máy sản xuất |
4 | san phâm nhựa, sành sứ, thủy 114,43 |101,25 | 103,28 | 115,53 | 101,25 | 103,28
Công trình xử lý nước thải 110,53 | 101/25 | 103/28 | 111,29 | 101,25 | 103,28
phat song
Trang 20
Thang 1 Thang 2 STT Loại công trình Vật | Nhân | Máy Vật | Nhân | Máy
é liệu công TC liệu công TC
Iv | CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
1 | Công trình đường bộ Đường bê tông xi măng 102,10 | 101,25 | 103,28 | 102,39 | 101,25 | 103,28
Đường bé tong nhya, tham nhap | 1) 4g| 101,25 | 103,28 | 96,70 | 101,25 | 103,28
nhựa, láng nhựa 2| Công trình cầu đường bộ 108,64 | 101,25 | 103,28 | 108,94 | 101,25 | 103,28
CÔNG TRÌNH NÔNG _
V | NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NONG THON
1 | Công trình hồ chứa nước 108,44 | 101,25 | 103,28 | 109,22 | 101,25 | 103,28
2 | Đập ngăn nước bê tông 111,72 | 101/25 | 103,28 | 112,76 | 101,25 | 103,28
3 | Kênh bê tông xi măng 104,59 | 101,25 | 103,28 | 104,95 | 101,25 | 103,28 4_ | Trạm bơm tưới tiêu 111,44} 101,25 | 103,28 | 112,14 | 101,25 | 103,28
18