1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cong-khai-chat-luong-gd-hki-20210001_21012021

6 4 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND QUAN LONG BIEN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUONG TIEU HOC PHUC LOI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ww THONG BAO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối

Trang 1

UBND QUAN LONG BIEN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM TRUONG TIEU HOC PHUC LOI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ww THONG BAO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối HKI lớp 1

(năm học 2020 - 2021)

Đơn vị: học sinh

al Chia ra theo khối lớp

(tỉ lệ so với tông sô)

In Ket qua hoc tap va rén luyén cua hoc sinh 364 364

cuôi HKI:

1 Các môn học và HĐ giáo duc

a | Tiếng Việt 364 100

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 206 56.6

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 271 74.5

c | Dao dire 364 100

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 00 fst J

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0 |

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 183 50.3 |

Trang 2

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) Năng lực cốt lõi

c | Giải quyết vấn đề và sáng tạo 364 100

c Khoa hoc Tốt

Đạt

Cần cô gắng

Pham chat chu yéu

Đạt

Cần cố gắng

b | Nhan ai

Tốt

Trang 3

Chia ra theo khối lớp

Trang 4

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

UBND QUẬN LONG BIEN TRUONG TIỂU HOC PHÚC LỢI

THONG BAO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế cuối HKL lớp 2-5

(năm học 2020 - 2021)

Đơn vị: học sinh

= Tén Chia ra theo khối lớp

ae TRỆP-GMHE sốc Lớp2 |Lop3| Lop4 | Lops

Iị | SỐ học sinh học 2 buôi/ngày H8 | 3o | 342 | 265 | 211

(tile so với tông sô)

W Ket qua học tập và rèn luyện của học sinh 1128 320 342 265 211

cuodi HKI:

1 Các môn học và HĐ giáo dục

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 56.0 628 | 544 | 498 | 55.9 Hoàn thành (Ti lệ so với TS) 44.0 | 37.2, | 45.6 | 502 | 44.1

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 67.8 766 | 681 | 574 | 67.3 Hoàn thành (Tỉ lệ so với TS)) 322 | 234 | 319 | 426 1`.)

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0 0.0 00 | 00 | 002: Za

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 679 | 688 | 69.9 | 65.3 | 468 BHI

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 Sw

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 37.8 66.9 | 63.2 0.0 0.0

Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0

Trang 5

b Tổn Chia ra theo khối lớp

i "NHrHng số: Lớp2 |Lớp3 Ì Lớp4 | Lớp5

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 33.0 325 | 316 | 340 | 346 Hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 67.0 675 | 68.4%] 66.0 | 65.4

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 64.9 656 | 643 | 649 | 64.9 Hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 35.1 34.4 | 35.7 | 351 | 35.1 Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 32.4 319 | 31.3 | 343 | 32.7 Hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 67.6 681 | 687 | 657 | 6743 Chưa hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 0.0

Hoàn thành (Tỉ lệ so với TS) 38.7 0.0 494 | 65.7 | 46.0

Hoàn thành tốt (Tỉ lệ so với TS) 50.4 0.0 497 | 517 | 49.8

Các năng lực

Tốt (Ti lệ so với TS) 75.4 84 73 69 74.4

c | Tự học và giải quyết vấn đề 100 100 100 100 100

Cần cố gắng (Ti lệ so với TS) 0 0.0 0.0 0.0 0.0

Cần cố gắng (Ti lệ so với TS) 0 0.0 0.0 0.0 0.0

Cân cô găng (Ti lệ so với TS) 0 0.0 0.0 0.0 0.0

Tết (Tỉ lệ so với TS) 79.3 866 | 73.1 | 758 | 82.5

Trang 6

= Tén Chia ra theo khối lớp

err TẤN HƯỚNG ca Lớp2 |Lớp3] Lớp4 | Lép5

Cần cố gắng (Ti lệ so với TS) 0 0.0 0.0 0.0 0.0

Cần cố gắng (tỉ lệ so với TS) 0 0.0 0.0 0.0 0.0

TRƯỜNG `

TIEU Hoc/ \+

Ngày đăng: 30/04/2022, 17:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w