1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

co-so-va-phuong-phap-huong-dan-tre-kham-pha-khoa-hoc

8 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M6 ta mén học - Môn học tập trung vào hướng dẫn sinh viên nghiên cứu một số vấn đề lí luận về cơ sở và phương pháp hướng dẫn trẻ mam non khám phá khoa học như: cơ sở khoa học tự nhiên,

Trang 1

MON HOC THAY THE KHOA LUAN TOT NGHIEP

CO SO VA PHUONG PHAP HUONG DAN TRE

KHAM PHA KHOA HOC

1.Thông tin về môn học

1.1 Tên môn học: Cơ sở và Phương pháp hướng dẫn trẻ khám phá khoa học

1.2 Mã môn học: GM404

1.3 Môn học bắt buộc/tự chọn: Bắt buộc

1.4 Đơn vị phụ trách môn học: Khoa Giáo dục mầm non

1.5 Số lượng tín chỉ: 02

- Lý thuyết: 15

- Thực hành: 30

1.6 Các môn học tiên quyết: Cơ sở khoa học tự nhiên và xã hội, Phương pháp giáo dục khoa học cho trẻ mam non

1.7 M6 ta mén học

- Môn học tập trung vào hướng dẫn sinh viên nghiên cứu một số vấn đề lí luận về cơ

sở và phương pháp hướng dẫn trẻ mam non khám phá khoa học như: cơ sở khoa học

tự nhiên, cơ sở khoa học xã hội, chương trình giáo dục khoa học cho trẻ mam non,

phương pháp giáo dục khoa học cho trẻ mắm non và cách thức thiết kế các hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mam non

~- Môn học có mối quan hệ trực tiếp tới môn học Khám phá khoa học và Khám phá xã

hội; có mối quan hệ trực tiếp tới Hoạt động giáo dục ngoài tiết học ở trường mầm non

- Môn học có quan hệ chặt chẽ với những môn học:

o_ Cơ sở khoa học tự nhiên và xã hội

o_ Phương pháp giáo dục khoa học cho trẻ mam non

o Gido dục học mam non

Mục tiêu môn học

5.3 Kiến thức:

Môn học nhằm trang bị cho sinh viên một số kiến thức:

- Nắm được một số kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên và khoa học xã hội, bao gồm: gia đình, trường mam non, quê hương, đất nước, Bác Hồ, di tích lịch sử và danh lam

thắng cảnh của địa phương, đất nước, phương tiện của cuộc sống hiện đại, thực vật, động vật, vật chất, trái đất, mặt trăng, hệ mặt trời

- Xác định được mục tiêu giáo dục khoa học cho trẻ mam non;

- Nắm vững các nguyên tắc giáo dục khoa học cho trẻ cho trẻ mam non;

- Nắm vững PPGD, HTGD khoa học cho trẻ mam non;

- Biết cách thiết kế các hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mam non;

- Biết thiết kế môi trường giáo dục khoa học cho trẻ mam non;

- Đánh giá và điều chỉnh mục tiêu giáo dục khoa học;

- Đánh giá và điều chỉnh kế hoạch giáo dục khoa học

5.4 Kĩnăng:

Môn học nhằm trang bị cho sinh viên một số kĩ năng:

- Phân tích, khảo sát được mục tiêu giáo dục khoa học cho trẻ mam non;

Trang 2

- Biết quan sát, ghi chép, chụp ảnh, để đánh giá các kĩ năng nhận thức khoa học của trẻ;

- Đánh giá được mức độ phát triển các thao tác tư duy của trẻ: phân biệt, so sánh, khái quát hóa,

- Biết thiết kế các hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mầm non

- Tổ chức được các hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mầm non:

- Kĩ năng đánh giá sự tiến bộ của trẻ trong nhận thức khoa học:

5.5 Thái độ: tích cực tham gia hoạt động học tập, ứng dụng kiến thức vào thực tế giảng đạy trẻ mam non

5.6 Năng lực (những năng lực chung và năng lực đặc thù)

- Năng lực chung: năng lực nghiên cứu lí luận, năng lực khảo sát và liên hệ thực tiễn,

năng lực nghiên cứu khoa học

- Năng lực đặc thù: hiểu biết và nghiên cứu các yếu tố của môi trường tự nhiên, môi

trường xã hội; vận dụng và chuyển dịch kiến thức đã học về tự nhiên và xã hội vào giáo

dục trẻ mầm non tìm hiểu về khoa học tự nhiên và khoa học xã hội

3 Nội dung môn học

trên lớp

I Cơ sở Kết thúc chương I, | 1.1 Thực vật Kĩ thuật làm tiêu bản | 4 tiệt

khoa học tự | SV can phdi : 1.2 Động vật Kĩ thuật lập bảng 4 tiết nhiên - Biết tên gọi, đặc 13 Con người và | thống kê

điểm, vai trò của một | sức khỏe Kĩ thuật lược đồ tư 4 tiết

số yếu tố trong môi | 1.4 Vật chất và năng | duy trường tự nhiên lượng Kĩ thuật những mảnh _ | 4 tiết

- Hiểu được quá 1.5 Vũ trụ và bầu | ghép trình biến đổi, phát | trời Kĩ thuật khăn trải bàn triển của các yếu tô | 1.6 Việt Nam Kĩ thuật 3x3 4 tiết

trong môi trườngtự | 1.7 Các châu lục và | Kĩ thuật phòng tranh | 6 tiết nhiên, hiểu được vai | đại dương trên Trái | Ki thuat KWL

trò của các kiến thức | Đất Kĩ thuật động não 6 tiết

- Phân tích được mối nhân

những kiến thức đã học từ các môn cơ sở trong giáo dục khoa học cho trẻ mầm

Trang 3

non

II Co so Kết thúc chương II, | 2.1 Gia đình Kĩ thuật lược đô dòng | 3 tiệt

khoa học xã | SV cần phải : 2.2 Trường mầm | thời gian 3 tiết

điểm, vai trò của một | 2.3 Phương tiện của | thống kê 3 tiết

số yếu tố trongmôi | cuộc sống hiện đại Kĩ thuật lược đồ tư

- Hiểu được quá 2.5 Một số di tích | Kĩ thuật những mảnh trình biến đổi, phát | lịch sử và danh lam | ghép 4 tiết triển của các yếu tố | thắng cảnh của Việt | Kĩ thuật khăn trải bàn

trong môi trường xã | Nam Kĩ thuật 3x3

trò của các kiến thức Kĩ thuật KWL

- Phân tích được mối Hình thức làm việc cá

môi trường tự nhiên PP nghiên cứu tài liệu với môi trường xã

hội

- Vận dụng được

những kiến thức đã

học từ các môn cơ sở trong giáo dục khoa học cho trẻ mầm

non

Il Nhing | KétthicchuwongI, | 3.1 Khái niệm Kĩ thuật lược đồ khái | 4tiết

van dé SV cần phải : 3.1.1.Phương pháp | niệm

chung về - Biết một số khái 3.1.2 Phương pháp | Kĩ thuật sơ đồ Ven

pháp hướng số cơ sở khoa học 3.1.3 Phương pháp | Kĩ thuật động não

dẫn trẻ mầm | chính của phương giáo dục khoahọc | Máy tính kết nối

nonkhám | pháp hướng dẫn trẻ | 3.2 Cơ sở khoa học | internet

Trang 4

pha khoa mâm non khám phá của phương pháp Hình thức làm việc cá

- Hiểu được vai trò | cho trẻ mầm non Hình thức làm việc của các kiến thức cơ | 3.2.1 Cơ sở tâm lý | cặp đôi

sở trong nghiên cứu | học trẻ em PP thảo luận kiến thức chuyên 3.2.2 Cơ sở giáo dục | PP nghiên cứu tài liệu

- Phân tích được mối | 3.2.3 Cơ sở sinh lý

liên hệ giữa các môn | học trẻ em

khoahọckhácvới | 3.2.4 Cơ sở triết học

phương pháp hướng | 3.2.5 Cơ sở tự nhiên dẫn trẻ mầm non và xã hội

khám phá khoa học

- Vận dụng được

những kiến thức đã

học từ các môn cơ sở trong hướng dẫn trẻ

mắm non khám phá

khoa học

IV Chương | Kết thúc chương II, | 4.1 Mục tiêu giáo | PPDH dự án 4 tiết trình hướng | SW cần phải : dục khoa học cho trẻ | PP thực hành

dẫn trẻ mầm | - Biết mục tiêu nội | mầm non Kĩ thuật mảnh ghép

non khám dung, nguyên tắc, 4.2 Nội dung | Kĩ thuật 3x3 4 tiết phá khoa quan điểm tiếp cận chương trình giáo | Kĩ thuật phòng tranh

học trong hướng dẫn trẻ | dục khoa học cho trẻ | Kĩ thuật tia chớp

khoa học 4.3 Nguyên tắc giáo | Hình thức làm việc cá

- Hiểu được cách xác | dục khoa học cho trẻ | nhân định mục tiêu, thiết | mầm non Hình thức làm việc

kế nội dunghướng | 4.4 Quan điểm tiếp | nhóm 4 tiết

dẫn trẻ mầm non

khám phá khoa học

- Phân tích được các nguyên tắc và quan điểm tiếp cận trong chương trình giáo dục mầm non

- Đánh giá được đặc điểm của chương trình hướng dẫn trẻ mam non khám phá khoa học

- Vận dụng những cận trong giáo dục

khoa học cho trẻ

mầm non

4.4.1 Tiếp cận tích

hợp

4.4.2 Tiếp cận hoạt

động

4.4.3 Tiếp cận trải

nghiệm

4.4.4 Tiếp cận vấn

Máy tính kết

Trang 5

hiéu biét vé chuong

trình hướng dẫn trẻ mắm non khám phá

khoa học vào thiết

kế các hoạt động hướng dẫn trẻ mầm non khám phá khoa học

V PP

hướng dẫn

tré mam

non kham

pha khoa

hoc

Kết thúc chương

II, SV cần phải :

- Biết tên gọi và bản

chất một số phương pháp, biện pháp, kĩ

thuật giáo dục khoa

học cho trẻ mầm non

- Hiểu được cách vận dụng và tình huống sử dụng các

PP, BP, KT này

trong giáo dục khoa học cho trẻ mầm non

- Phân tích được vai trò của mỗi PP, BP,

KT dạy học đối với việc giáo dục khoa học cho trẻ mầm

non

- Đánh giá được sự

phát triển các kĩ

năng và năng lực của

trẻ khi sử dụng các

PP, BP, KT dạy học

khác nhau

- Vận dụng những

hiểu biết về PPDH

để thiết kế các hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mầm

non

Si

quan sat 5.2 Phuong pháp đàm thoại

5.3 Phương pháp trò

chơi

5.4 Phương pháp thí nghiệm

5.5 Một số PPDH

khác

56 Một số biện

pháp và kĩ thuật dạy

học

Phương pháp KT lược đô khái niệm

KT lược đồ tư duy

KTổbi

PP Bàn tay nặn bột

Hình thức học cá nhân Hình thức học theo nhóm

1 tiết

1 tiết

1 tiết

1 tiết

1 tiết

1 tiết

VI Hình

thức hướng Kết thúc chương IV,

SV cần phải : 6.1 Trải nghiệm

6.2 Hoạt động lễ hội KT khăn trải bàn

KT phòng tranh 2 tiệt

Trang 6

dan tré mam

non khám

phá khoa

học

- Biết tên gọi và bản chất một số hình

thức giáo dục khoa

học cho trẻ mầm

non

- Hiểu được cách vận dụng và tình

huống sử dụng các hình thức này trong giáo dục khoa học cho trẻ mầm non

- Phân tích được vai trò của mỗi hình thức đạy học đối với

việc giáo dục khoa

hoc cho tré mam

non

- Đánh giá được sự

phát triển các kĩ năng và năng lực của trẻ khi sử dụng các hình thức dạy học

khác nhau

- Vận dụng những

hiểu biết về PPDH

để thiết kế các hoạt

động giáo dục khoa

học cho trẻ mầm

non

6.3 Hình thức dạy

học cá nhân

6.4 Hình thức dạy

học theo nhóm

2 tiết

1 tiết

1 tiết

VII Thiét

kế các hoạt

động hướng

dẫn trẻ mầm

non khám

phá khoa

học Kết thúc chương V,

SV cần phải :

- Biết quy trình thiết

kế hoạt động giáo dục khoa học cho trẻ mam non

- Hiéu duge cach thiết kế các hoạt động giáo dục khoa học trong các chủ đề

- Phân tích được đặc

trưng của các chủ đề trong quá trình thiết

kế các hoạt động 7.1 Quy trình thiết

kế hoạt động giáo

dục khoa học cho trẻ

mam non

7.2 Thue hanh thiét

kế hoạt động giáo

dục khoa học cho trẻ mầm non

7.3 Thực hành giảng

bài thiết kế Kĩ thuật chậu cá

Hình thức làm việc cá

nhân

Hình thức làm việc nhóm

Máy chiếu

Máy tính kết Internet

nôi 2 tiết

5 tiết

2 tiết

Trang 7

giao duc khoa hoc

- Đánh giá được hiệu quả của các hoạt động giáo dục khoa

học đã được thiết kế

- Vận dụng những hoạt động giáo dục

khoa học đã thiết kế

để tổ chức các hoạt

động giáo dục khoa học cho trẻ ở trường mam non

4 Học liệu

4.1 Bắt buộc

[1] Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009), Chương trình giáo dục mầm non, NXBGD Việt Nam

[2] Lê Văn Trưởng (chủ biên) (2004), Giáo trình Tự nhiên — Xã hội va PPDH, NXB Giáo dục

[3] Hoàng Thị Phương (2013), Giáo trình Lí luận và phương pháp hướng dẫn trẻ làm quen với môi trường xung quanh, NXBĐH Sư phạm

4.2 Tham khảo

[4] Đào Thanh Âm (2003), Giáo trình Giáo dục học mầm non, NXB Giáo dục Việt

Nam

[5] Nguyễn Bá (2007), Giáo trình Thực vật học, NXB Giáo dục Hà Nội

[6] Thái Tran Bái (2010), Giáo trình Động vật học không xương sống, NXB Giáo dục

[7] Nguyễn Trọng Hiếu (2007), Địa lý tự nhiên và đại cương 1,NXBĐHSP

1 Kiểm tra, đánh giá

5.1 Kiểm tra, đánh giá thường xuyên (al, trong s6 1/10):

Nội dung kiểm tra, đánh giá thường xuyên bao gồm: chuyên cần; kết quả các bài tập, bài

thực hành, thảo luận nhóm, chuẩn bị bài

5.2 Kiểm tra, đánh giá giữa kì (a2, trọng số 2/10):

Nội dung kiểm tra, đánh giá giữa kì: Sinh viên thực hiện bài tiểu luận về các nội dung

trọng tâm trong chương trình đã học; sinh viên nộp bài tiểu luận vào tuần thứ 10

5.3 Thi kết thúc học phần (a3, trọng số 7/10):

Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn học, được thực hiện theo hình thức thi tự luận Đề

thi lấy từ ngân hàng đề của nhà trường, do phòng Khảo thí và Kiểm định CLGD phụ

trách

2 Thông tỉn giảng viên

2.1 Thông tin giảng viên 1:

- _ Họ tên: Nguyễn Thị Hương

- _ Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ — Giảng viên

- _ Chuyên ngành: Giáo dục học

Trang 8

2.2

Các hướng nghiên cứu chính

Thời gian làm việc tại trường: 10 năm

Địa điểm làm việc: Khoa Giáo dục Mầm non

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Mầm non— Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Điện thoại: 0983.530.919

Email: nguyenthihuong82@hpu2.edu.vn

Théng tin giang vién 2:

Ho tén: Nguyén Thi Duyén

Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ

Chuyên ngành: Giáo dục học (bậc tiểu học)

Các hướng nghiên cứu chính:

Thời gian làm việc tại trường: từ thứ hai đến thứ sáu, giờ hành chính

Địa điểm làm việc: VPK Giáo dục Tiểu học

Địa chỉ liên hệ: Khoa Giáo dục Tiểu học, trường ĐHSP Hà Nội 2

Điện thoại: 0978 415 171

Email: nguyenthiduyen@hpu2.edu.vn

Hà Nội, ngày 24 tháng 8 năm 2015

Ngày đăng: 30/04/2022, 17:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm