1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Công khai dự toán ngân sách quý I.2021 và Công khai quyết toán ngân sách năm 2019

9 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 521,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VII TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.. Công bổ công khai số liệu dự toán ngân sách Quí năm 2021 của Trường

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VII

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: T57 JQĐ-KHTN— TP.HCM, ngày #3 thắng 5 nấm 2021

QUYẾT ĐỊNH 'Về việc công bú công khai dự toán ngân sách Quí I năm 2021 của Trường Đại học

Khoa học Tự nhiên

Cân cứ Nghị dịnh số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 thắng 12 năm 2016 của Chính phả quy định chỉ tiết thì hành một số diều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông te số 61/2017/TT-BTC ngày 15 thông 6 năm 2017 của Bộ Tài chính ˆướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các !ỗ chức

được ngân sách nhà nước hỗ tro:

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chỉnh về

việc sửa đôi bỗ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT.BTC ngày 15/6/2017 của

Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân

sách, các tô chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ:

Căn cứ Công văn số I81/ĐHQG-KHTC ngày 19/2/2020 của Đại học Quốc gia TP.HCM về việc công khai ngân sách hàng năm;

Theo đề nghị của Trưởng phòng KẾ hoạch — Tài chính,

QUYÉT ĐỊNH:

Điều 1 Công bổ công khai số liệu dự toán ngân sách Quí năm 2021 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (theo các biểu đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Điều 3 Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chỉnh và các đơn vị liên quan thuộc và trực

thuộc Trường thực hiện Quyết định này

~ Các đơn vị trực thuộc

- Lưu: VI, P.KHTC,

Trang 2

Don vị: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Chương: 050

Biểu số 2

DỰ TOÁN THU - CHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021

(Kèm theo quyết định số 2ÿ /QĐ-KHTN ngày Á /5/2021 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)

Don vi tinh: trigu dong

- Tir ngudn thu hoạt động sản xuất kinh đoanh

- Từ nguồn thu khác

12 |Kinh phí không thường xuyên

2.2 _|Kinh phí không thường xuyên

1.1 |Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ :

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

~ Nhiệm vụ khoa học công nghệ cáp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

12 |Kinh phí thường xuyên

TPHCM, ngày 10 tháng 5 năm 202 Mu

Trang 3

DAIHOC QUOC GIATPICM = CONG HOA XAHQL CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRUONG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc

_ QUYẾT ĐỊNH

ệc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019 của Trường Đại học

Khoa học Tự nhiên

Căn cứ Nghĩ định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 thang 12 năm 2016 của Chính phú quy định chỉ tiết thì hành một số diễu của Luật Ngân sách nhà mước;

Căn cứ Thông tr số 61/2017/TT-BTC ngày 15 thắng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức

được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính về

sửa đỗi bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của

Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đỗi với đon vị dự toán ngân

việ

sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông báo số 2431/TR-ĐHQG ngày 31/13/2020 của Đại học Quác gia TP HCAI về việc thậm định quyết toán ngân sách năm 2()119;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch — Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều L Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Trường Dai

học Khoa học Tự nhiên (theo các biễu đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký Điều 3 Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chỉnh và các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Trường thực hiện Quyết dinh nay /

- Các đơn vị trực thuội

~ Lưu: VT, P.KHTC th

Án ‘ran Lé Quan

Trang 4

Đơn vị: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

QUYÉT TOAN THU - CHT NGUON NSNN, NGUON THU KHAC

Năm 2019 (Kèm theo quyết định số [2É /QP ngày L3./5/2021 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên)

Đơn vị tính: triệu đồn;

la toán | duge dnygt | 289 #2 | sia chữa | các quỹ

- Học phí — 194,431.78 | 194,431.78 |

Thu hoạt động sản xuất kinh

4 làn, ; | 73,321.59 7342ã9| 72,0032 ( -

HỆ tnguôn Ea đc đỂ | 542,111.83 | 241,609.70 | 65,050.48 | 9,477.60

Phi Léphi ee h >

|ˆ 2|Chi sự nghiệp 174,882.73 | 174.882.73 | 50,243.71 |_5,617.80

|| - Chi thong xuyén 174,882.73 | 174,882.73 |_ 50,243.71 | 5,617.80

4| Chỉ hoạt động sản xuất kính 61229.10| 66,726.97| 1480677| 3,859.80

Từ nguồn thu hoạt động sản

uất kịnh doanh ™ urate] 1,721.10 |

B[ Quyết toán chỉ ngân sách SL42984| 8142984| 3⁄454462| 22,785.63 -

[Logi 340 - khoản 348 Đào

THỊ|Khoa học Công nghệ 214489 | 21,444.89 | 24421 | 10,000.00

Loại 190- khoản 101 Nghiên

1|efrn, phát triển khoa học tự 21,444.89 21,444.89 244.21] 10,000.00 ˆ

Inhiên & kỹ thuật

Trang 5

Nội dung cáo quyết | quyết toán \ Mua sắm, | Trích lập 8

= toán — | được duyệt| CUỶ IHƯHE | và, chặn | các quỹ

+ Nhiệnhvh! Khoa học loông 9,546.60 | 9,546.60 I

TÔI n0 DU thục Biện alieensyy thường xuyên theo chức năng 300.00 300.00 244.21

| „ „ [Kinh phí thực hiện nhiệm vụ =

_ “ 7 13,598.29 „ “ 10,000.06

XE |Sự nghiệp Giáo dục, đào tạo 59,984.95 59,984.95 34,300.41 | 1275563 -

* 5,000.00 5,000.00 4,000.01 - -

Vaue ‘Trung học phố thông, —

- Kinh phí thường xuyên 4/000.00 | “—4,000.00 | 4000.07

- Kinh phí không thường mm

2|Logl 070- khoán 081 Do 190, Dai hạc - gi cgays| si68g495| 28,073.25) 1275432 -

- Kinh phí thường xuyên 34,274.99) 3427400 28,073.25 11327

- Kinh phí không thường, 17,409.96 | 17,409.96 12,743.00 À

ạ|_o9i 490- khmấn, 082 ầ tạo 8,300.00 8,300.00 6227.16 l1| § sj

- Kinh phí thường xuyên 720000] 720000| 622726] 437] c7

= Kink phi khong thudng, 1100.00} 1,200.00

TP.HCM, ngày 10 tháng 5 năm 2021

TỰ NHIỆÑ 2

——

Trang 6

Bon yj; TRUONG DAI HOC KHOA HOC TY NHIÊN

Biểu số 3a

Chương:

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2020

Đơn vị tính: triệu đồng

So sánh %

STT Nội dung năm2019 | nãm2020 | năm2019 | năm2020 | „0 ng A A Dự toán | Cùng kỳ năm Bi

A|TONG 86 THU HOAT DONG SAN XUAT KINH DOANH

~ Hoạt động sản xuất kinh doanh 91,000.00 72,700 |_73,321.59 |" 78,482.28 79.89% 1505

2” |Chi te nguén thu được để lại 312,200.00 266,000 | 242,111.83 | 240,244.20 85.20%, E71

~ Từ nguận thu hoạt động sản xuất kinh đoanh 1,721.10 [ 1,296.26

1.2 |Kinh phí không thường xuyên 1,000 1,000 | 1,060.00 |" 1,000.00

2.1ÌKinh phí thường xuyên 7,200 6,400 | 720000| 640000 88.89%] 89%]

Trang 7

S0 sánh %

STT Nội dung năm2019 | năm2020 | năm2019 | năm 2020 | „00 20ro sl Bs Dự toán | Củng kỳ năm TH

1.1|Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN: 11,917 14,957 | 9,546.60 | 15,238.57 125.51% 160%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cắp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

1 3|Kinh phí không thường xuyên 11,600 35.000 | 1159829| 34,999.33 301.72%| 302%

TP.HCM, ngày 10 tháng 5 năm 202

“Thủ (rưông đơn vị he

VB ;

yal

Yeu snipe S7 NÓNG a

Trang 8

Chương:

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 220

Đơn vị tính: triệu đồng

mm So sánh % STT Nội dung Dự toán gio ce a Thựchiện | Thụcbiện |” D uận | Cùng kỳ

ăn 2020 202, | we 12020 | quy 12021 | 20212019 | năm trước

A|TÔNG SỐ THỦ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

1 |Tông số thu 266.000.00 [514300 | ””I714424] — 4087822 TI8.16% 238%

- Học phí 173.100.00 |_ 213,100 6540.67 | — 21852.14 123.11% 334%

= Hoạt động sản xuất kinh doanh 72,700.00 |” 77.700 6.94746 | — 15.67994 106,885 226%

“Dịch vụ khác, 720,200.00 | 23,500 3,656.11 3,346.14 116.34% 92%

2_|Chi tie ngudn the được để lại 266,000.00 | 314,300 [ _37,470.85 | $4,134.59 18.16% 144%

- Học phí 173,100.00 [213,100 | 26,673.42 | — 3665542 123.11% 137%

~ Hoạt động sản xuất kinh doanh 72,700.00 [77,700 8,241.99 | — 14283.69 106.88% 173%

~ Dịch vụ khác 20,200.00 | 23,500 2,555.44 3,195.48, 116.34% 125%

‡_ |Số nộp NSNN 26.80 136.58 510%

~ Từ nguôn thu hoạt động sản xuất kinh doanh: 9.02 96.00 1064%

= Tir nguén thụ khác 17.78 40.58 228%] 2

B|DỰ TOÁN CHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC) 104,902 42,427 12,367.45 11,934.55 40.44% 96%

T|Giáo dục, đảo igo 34645 | 42427| 1186437| — 1116981 1164% 94%

1_|Logi 070 - khan 074 5,000 | — 6,000 920.38 767.10 120.00% 83% 2 1.1 |Kinh phí thường xuyên 4,000.00 | — 6,000 92038 767.10 150.00%! S344, 1.2 [Rinh phi khéng throng xuyen 1,000.00 :

2|Loại 070 - khoản 081 42166 |[_ 30027| 1094120 | 1039466 7L21% 95%

2.1|Kinh phí thường xuyên 29/9000 | 27.900 | 10,941.29 [ 10,394.66 93.31% 95%

2.2|Kinh phi không thường xuyên 12/266.00 | — 2/127 17.34%

2|Loại 070 - khoản 082 7,479 | — 6400 2.70 8.05 55.57% 298%

2.1|Kinh phí thường xuyên, 6400.00 | — 6,400 2.70 8.05 10.00% 298%

2.2|Kinh phí không thường xuyên 1,079.00 ci 0.00%

I |Khoa hoe và Công nghệ 50,257 E 503.08 764.74 0.00% 152%

1]Loại 100- khoản 101 50,257 - 503.08 764.74 0.00% 152%

Trang 9

STT Nội dung TT giao năm a ee Dytosn | Cong ky

năm ron | ®UỬ ch 2020/2019 | năm trước

1.1]Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Khoa bọc công my 14951 F 503.08 T64.74 0.00% 152%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cáp quốc gia

- Nhiệm vy khoa học công nghệ cáp Bộ 14,957.00 : 303.08 75172 [771 13274

~ Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 1.2|Kinh phí thường xuyên 300.00 5 0.00%

1.3) Kinh phí không thường xuyên 35,000.00 = 0.00%

TP.HCM, ngày 10 tháng 5 năm 2021

Ngày đăng: 30/04/2022, 17:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w