1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CV so 327 ngay 28-4-2014 cua UBND huyen

5 7 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 16/4/2012 của Thủ tướng Chính phú và Công văn số 3657/UBND-CNI ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh Vĩnh phúc về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 10/CT-TTg n

Trang 1

UY BAN NHAN DAN CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

56:32 UBND-TNMT Tam Đảo, ngay2& thang 04 ndm 2014 V/v kiểm tra việc thực hiện xóa bỏ các lò

gạch, ngói thủ công theo chỉ thị 10/CT-TTg

của Thủ tướng Chính phủ và việc triển khai

thực hiện tiêu chí môi trường trong xây dựng

nông thôn mới năm 2014

Kính gửi: UBND các xã

Căn cứ Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 16/4/2012 của Thủ tướng Chính phú

và Công văn số 3657/UBND-CNI ngày 23/8/2012 của UBND tỉnh Vĩnh phúc

về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 16/4/2012 của Chính phủ về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung và Chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới;

Để có cơ sở xây dựng kế hoạch, lộ trình thực hiện việc xóa bỏ các lò gạch,

ngói thủ công trên địa bàn huyện Tam Đảo theo Chỉ thị số 10/CT-TTg ngày 16/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung và hạn chế sản xuất, sử dụng gạch đất sét nung và việc triển khai thực hiện tiêu chí môi trường trong xây dựng nông thôn mới năm 2014 (Tiêu chí

số 17) UBND huyện Tam Đảo tố chức kiểm tra, hướng dẫn thực hiện các nội dung trên cụ thể như sau:

Thành phan:

- Lanh dao UBND huyén;

- Lãnh đạo, cán bộ phòng Tài nguyên & Môi trường

- Lãnh đạo UBND các xã, cán bộ địa chính, cán bộ theo dõi nông thôn mới, trưởng các thôn có lò gạch, ngói thủ công

- Chủ các lò gạch, ngói

Thời gian: Từ ngày 06/5/2014 đến 09/5/2014 Sáng bắt đầu từ 8h đến 11h, chiều từ 14h đến 16h30'

+ Ngày 06/5/20124:

Buổi Sáng: Tại xã Yên Dương

Buổi chiều: Tại xã Bồ Lý

+ Ngày 07/5/20124:

Budi Sang: Tai x4 Dao Tru

Buổi chiều: Tại xã Đại Đình

+ Ngày 08/5/20124:'

Buôi Sáng: Tại xã Tam Quan

Trang 2

Buổi chiều: Tại xã Hồ Sơn

+ Ngày 09/5/20124:

Buổi Sáng: Tại xã Minh Quang

Buổi chiều: Tại xã Hợp Châu

Địa điểm: Tại trụ sở UBND các xã

Đề nghị UBND các xã kiểm tra, rà soát, tổng hợp báo cáo theo biểu kèm theo công văn này và bô trí mời thành phân làm việc (BND huyện không có công văn mời riêng) đây đủ đề buôi kiếm tra, đạt kết quả tôt /A_—

2 nh ưnh 1 ẹ `

\ nF ei ƒ

\, `

xN muyển “Thành Chung

Trang 3

for ` Tờ ING HOP

Tinh hinh san xuất gach, #ói dì

(Kèm theo công! văn : số.427 Ie ự BND wae thang năm 2014

` oti a UBND hi yên Tam Dao )

N x

Stt| Tên chủ lò gạch, nek ees lò gạch Tình hình Ghi chú

hoạt động

Trang 4

1.2

Sử dụng

nước

HVS

Số hộ đạt

Tỷ lệ đạt (%)

Tiêu chí đạt(%) 70 70 70 70 70 70 70

1.3

Sử dụng

nước

sạch

Số hộ đạt

Tỷ lệ đạt (%)

Tiêu chí đạt(%) 45 45 45 45 45 45 45

-

Xử lý chất thải ở các cơ sở sản x t, kinh-doanh, chăn -nuôi

2.1 Co so

KD, DV

Tông sô cơ sở

Sô cơ sở đạt

Tỷ lệ đạt (%)

2.2

Cơ sở

SX, lam

nghé

Tông sô cơ sở

Số cơ sở đạt

Tỷ lệ đạt (%)

2.3 Hộ gia

đình

Tông sô hộ

Số hộ có nhà

tiêu HVS hoặc

hồ xí tự hoại

Tỷ lệ đạt (%)

2.4

Hộ chăn

nuôi, làm

nghê

Số hộ

Số hộ có hằm

biogas hoặc xử

lý chế phẩm vi

sinh

Tỷ lệ đạt(%)

Nghĩa trang nhân dân th eo quy hoach: (nghĩa trang)

3.1 Số nghĩa trang có khu xử

lý chât thải

3.2

xây

Số nghĩa trang có công

3.3 Số nghĩa trang có đường

phân khu bằng bê tông

Trang 5

le

3.4 |rao bang cây xanh hoặc 8 NN

,

Số nghĩa trang có nhà

tưởng niệm

Số nghĩa trang có đủ 5

hạng mục trên

3.5

3.6

4_ |Thu gom, xử lý rác thải: Tổng số thôn, khu hành chính: "

4.1 |Số HTX hoặc tổ VSMT

Pham vi thu gom rác thải

4.2 (Số thôn)

Thu gom rác sinh hoạt ở

4.3 |khu trung tâm, khu chợ,

khu vực đông dân cư

* |Tổng km đường thu gom “

* |Tẩn suất thu gom

Thu gom rác sinh hoạt ở

khu vực khác

* |Tổng km đường thu gom

* |Tần suất thu gom

Số bãi xử lý rác thai/ tổng

+5 diện tích (m?)

5 |Tông chiều dài rãnh thoát nước thải theo quy hoạch: Km

5,1 |Số km rãnh xây, trong đó:

- _ |Số km rãnh có nắp đạy

Số km rãnh chưa có nắp

đạy

5,2 |Rãnh đất (km)

Ghi chú:

Đối với mục 2.4, chỉ thống kê những hộ chăn nuôi có quy mô từ 10 đầu lợn quy đổi trở lên, cách tính như

+ 01 con lợn nái = 1,5 đầu lợn quy đổi;

+ 01 con trâu hoặc bò = 3 đầu lợn quy đổi;

+100 con gia cẩm = 1 đầu lợn quy đồi

¬ ¬ ngày tháng năm 2013

CHỦ TỊCH

Ngày đăng: 30/04/2022, 17:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm