STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ 1 Hoàng Thị Huyền 2/8/1989 TH Phú Sơn Bù Đăng 2 Nông Thị Hương 4/7/1992 TH Nguyễn Viết Xuân Bù Đăng 3 Nguyễn Thị Phương Thảo 6/10/1990 TH Thọ[.]
Trang 1STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
2 Nông Thị Hương 4/7/1992 TH Nguyễn Viết Xuân Bù Đăng
3 Nguyễn Thị Phương Thảo 6/10/1990 TH Thọ Sơn Bù Đăng
4 Nguyễn Thị Vàng Anh 19/3/1993 TH Đức Phong Bù Đăng
5 Trần Thị Thu Hiền 18 / 5/ 1993 TH Đoàn Kết Bù Đăng
6 Trương Thị Kim Huệ 2/1/1989 TH Minh Hưng Bù Đăng
7 Nguyễn Thị Việt Hà 12/11/1992 TH Minh Hưng Bù Đăng
8 Nguyễn Thị Thủy 8/2/1992 TH Minh Hưng Bù Đăng
9 Lương Thị Thu Ngân 8/3/1987 TH Kim Đồng Bù Đăng
11 Đỗ Thị Định 3/5/1990 TH Trịnh Hoài Đức Bù Đăng
12 Nguyễn Thị Hiền 9/25/1988 TH Nghĩa Trung Bù Đăng
13 Trần Thị Hằng Ny 18/3/1993 TH Nghĩa Trung Bù Đăng
15 Đường Thị Dung 24/6/1992 TH Lê Văn Tám Bù Đăng
16 Nguyễn Hồng Ngọc 9/6/1989 TH Lê Hồng Phong Bù Đăng
18 Hoàng Thị Ngọc 9/4/1992 TH Thống Nhất Bù Đăng
19 Lương Thị Đào 8/3/1988 TH Nguyễn Thái Bình Bù Đăng
20 Quách Thị Xuân 18/12/1993 TH Nguyễn Thái Bình Bù Đăng
21 Thạch Thị Kim Oanh 12/10/1991 TH Nguyễn Văn Trỗi Bù Đăng
22 Nguyễn Thị Như Trang 8/10/1990 TH Đăng Hà Bù Đăng
23 Nguyễn Thị Chuyên 29/3/1993 TH Lý Tự Trọng Bù Đăng
25 Doanh Thị Thùy Trinh 10/25/1991 TH&THCS Trần Văn Ơn Bù Đăng
28 Phạm Thị Tươi 1/3/1984 TH Tân Khai B Hớn Quản
29 Nguyễn Thị Ngọc Anh 7/9/1988 TH Đồng Nơ Hớn Quản
30 Nguyễn Thị Cẩm Hương 5/28/1977 TH Tân Lợi Hớn Quản
32 Trịnh Thuỳ Giang 6/7/1993 TH Trần Cao Vân Hớn Quản
33 Lâm Thị Thiệp 7/25/1993 TH Thanh Bình Hớn Quản
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 01 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/7/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
(Danh sách này gồm 33 giáo viên)
Trang 2STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
2 Lê Thị Hồng Hải 1977 TH Chơn Thành A Chơn Thành
3 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1987 TH Chơn Thành A Chơn Thành
4 Đinh Thị Na 10/27/1979 TH Chơn Thành A Chơn Thành
7 Nguyễn Thị Kim Sang 1988 TH Minh Thành Chơn Thành
10 Nghiêm Văn Hiệu 7/9/1978 TH Minh Thắng Chơn Thành
13 Nguyễn Thị Thanh Nga 22/9/1991 TH Minh Hưng A Chơn Thành
14 Nguyễn Xuân Điễn 1984 TH Minh Hưng A Chơn Thành
15 Lê Thị Thanh Hương 15/3/1992 TH Minh Hưng A Chơn Thành
16 Trần Thị Thương 1987 TH Minh Hưng A Chơn Thành
18 Tạ Thị Dung 23/9/1980 TH Đồng Tiến A Đồng Phú
19 Phan Thị Hằng 24/3/1988 TH Tân Lập B Đồng Phú
22 Đỗ Trung Thành 15/12/1980 TH Tân Phước B Đồng Phú
23 Đinh Thị Thúy Hà 20/1/1977 TH Tân Lập A Đồng Phú
24 Hoàng Mai Hương 18/12/1994 TH Đồng Tiến B Đồng Phú
25 Nguyễn Thị Lệ Tuyết 10/11/1988 TH Thuận Phú 1 Đồng Phú
26 Lê Thị Thu Hà 9/6/1993 TH Tân Phước A Đồng Phú
28 Nghiêm Văn Hiệu 7/9/1978 TH Tân Lập A Đồng Phú
29 Đoàn Thị Hương Lam 29/7/1976 TH TT Lộc Ninh A Lộc Ninh
30 Hoàng Thị Lan 20/02/1977 TH TT Lộc Ninh B Lộc Ninh
31 Đặng Thị Phương 3/2/1990 TH Lộc Hưng Lộc Ninh
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
(Danh sách này gồm 31 giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 02 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/7/2018)
Trang 3STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Nguyễn Thị Hồng Ngọc 11/9/1989 TH Lộc Tấn A Lộc Ninh
4 Lại Thị Hải Yến 27/5/1980 TH Lộc Thái A Lộc Ninh
5 Phạm Thị Ngọc Cẩm 26/5/1982 TH Lộc Thái B Lộc Ninh
6 Trần Thị Thúy Hồng 2/2/1990 TH Lộc Thuận B Lộc Ninh
9 Nguyễn Thị Kim Liên 1/7/1987 TH Long Hà B, Phú Riềng Phú Riềng
10 Nguyễn Thị Thu Huyền 2/17/1993 TH Long Hà A, Phú Riềng Phú Riềng
11 Đào Văn Minh 1986 TH Nguyễn Bá Ngọc, Phú Riềng Phú Riềng
12 Phùng Thị Vân Nga 8/5/1979 TH Phú Riềng A, Phú Riềng Phú Riềng
18 Nguyễn Dương Trinh 11/3/1979 TH Thanh Phú A Bình Long
19 Huỳnh Thị Thuý Vy 5/5/1993 TH Võ Thị Sáu Bình Long
20 Lã Thị Ninh 30.11.1994 TH Nguyễn Bá Ngọc Bình Long
21 Vũ Đức Chung 6/30/1986 TH Thanh Lương A Bình Long
22 Trương Thị Kim Thảo 30/10/1989 TH An Lộc A Bình Long
23 Nguyễn Tiến Đàng 5/2/1972 TH An Phú Bình Long
24 Phạm Thị Ngân 30/7/1992 TH Thanh Phú A Bình Long
25 Lê Thị Thanh Hương 15/3/1992 TH Thanh Lương A Bình Long
26 Lê Thị Kim Lợi 18/12/1995 TH Thanh Lương B Bình Long
27 Trịnh Thị Nguyệt Hằng 7/27/1991 TH Thanh Bình A Bù Đốp
28 Tạ Thị Thúy Giang 1988 TH Tân Thành A Bù Đốp
29 Đặng Thị Mỹ Hiền 1993 TH Thiện Hưng A Bù Đốp
30 Võ Thị Ngọc Thủy 1992 TH Thanh Bình A Bù Đốp
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 03 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/7/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
(Danh sách này gồm 30 giáo viên)
Trang 4STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Nguyễn T Thanh Phương 1972 TH Tân Phú Đồng Xoài
10 Nguyễn T Thúy Phượng 1978 TH Tân Xuân C Đồng Xoài
14 Tống Thị Hồng Ngọc 1988 TH Tiến Hưng B Đồng Xoài
20 Phạm Thị Thanh Hải 1992 TH Bình Thắng A Bù Gia Mập
24 Nguyễn Thị Thúy Kiều 16/8/1990 TH Đắk Ơ Bù Gia Mập
25 Nguyễn Thị Hoàng Tâm 22/1/1991 TH Đắk Ơ Bù Gia Mập
26 Nguyễn Thị Thúy Nga 10/15/1993 TH Đinh Bộ Lĩnh Bù Gia Mập
27 Hoàng Thị Ái Vân 20/6/1989 TH Lê Lợi Bù Gia Mập
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 04 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/7/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
(Danh sách này gồm 30 giáo viên)
Trang 5STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Nguyễn Quốc Phương 2/24/1971 THCS&THPT Đăng Hà Bù Đăng
2 Cao Thị Hương 8/10/1984 THCS&THPT Đăng Hà Bù Đăng
4 Trần Thị Lệ Nguyên 10/10/1981 PTDTNT THCS Điểu Ong Bù Đăng
5 Trần Thị Thanh Hòa 8/15/1973 PTDTNT THCS Điểu Ong Bù Đăng
6 Dương Thị Bằng 27/2/1979 THCS Quang Trung Bù Đăng
7 Hoàng Văn Định 3/2/1977 THCS Chu Văn An Bù Đăng
8 Trương Thị Anh 15/5/1987 THCS Chu Văn An Bù Đăng
9 Hoàng Thị Kim Cúc 21/3/1989 THCS Chu Văn An Bù Đăng
10 Trần Thị Ánh Hồng 24/12/1979 THCS Minh Hưng Bù Đăng
11 Đỗ Hữu Hoàng 8/2/1971 THCS Minh Hưng Bù Đăng
12 Đỗ Thị Kim Duyên 12/7/1981 THCS Minh Hưng Bù Đăng
14 Mai Hữu Bình 1/1/1973 THCS Nghĩa Bình Bù Đăng
15 Nguyễn Thị Lài 29/6/1978 THCS Nguyễn Tộ Bù Đăng
16 Nguyễn Thị Liên 12/4/1988 THCS Nguyễn Tộ Bù Đăng
17 Nguyễn Thị Mây 16/7/1980 THCS Nguyễn Tộ Bù Đăng
18 Bùi Thị Thu Giang 17/3/1977 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
19 Nguyễn Thị Bạch Hồng 15/2/1976 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
20 Nguyễn Minh Hiếu 20/12/1970 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
21 Nguyễn Thị Kim Loan 8/2/1979 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
22 Hà Thị Thuỷ 1/5/1981 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
23 Nguyễn Trung Trí 2/9/1975 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
24 Nguyễn Từ Thị Kiều My 3/8/1981 THCS Phan Bội Châu Bù Đăng
25 Nguyễn Thị Nguyệt Hằng 4/10/10988 THCS Võ Trường Toản Bù Đăng
26 Huỳnh Thị Kim Yến 12/7/1991 THCS Võ Trường Toản Bù Đăng
27 Hoàng Thị Thu 6/9/1986 THCS Thống Nhất Bù Đăng
28 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 15/11/1988 THCS Thống Nhất Bù Đăng
29 Lê Văn Ngọc 2/9/1979 THCS Thống Nhất Bù Đăng
30 Lê Thị Hải Hà 5/2/1976 THCS Thống Nhất Bù Đăng
31 Nguyễn Thị Thanh 28/9/1988 THCS Thống Nhất Bù Đăng
32 Trần Thị Thu Chung 11/2/1987 THCS Đức Liễu Bù Đăng
34 Nguyễn Thị Thu 26/1/1979 THCS Nguyễn Khuyến Bù Đăng
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 05 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/8/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
Trang 635 Doanh Thắng Thông 6/7/1977 THCS Nguyễn Khuyến Bù Đăng
36 Nguyễn Thành 25/9/1972 THCS Nguyễn Khuyến Bù Đăng
37 Nguyễn Tâm Loan 26/3/1986 THCS Thọ Sơn Bù Đăng
38 Nguyễn Như Phương 2/6/1990 THCS Thọ Sơn Bù Đăng
(Danh sách này gồm 38 giáo viên)
Trang 7STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Dương Thị Thu Vân 5/17/1988 THCS Tân Lợi Đồng Phú
3 Bùi Minh Nguyên 2/2/1978 THCS Thuận Phú Đồng Phú
4 Lưu Thị Thủy 8/15/1969 THCS Thuận Phú Đồng Phú
5 Hoàng Thị Phương Thảo 8/25/1993 THCS Thuận Phú Đồng Phú
6 Lê Văn Thịnh 30/12/1974 THCS Tân Phước Đồng Phú
7 Nguyễn Thị Đào 11/2/1977 THCS Tân Phước Đồng Phú
8 Phùng Thị Hà 8/16/1976 THCS Tân Phước Đồng Phú
9 Nguyễn Đức Đại 8/8/1969 THCS Đồng Tâm Đồng Phú
10 Nguyễn Thị Bích Trang 8/2/1977 THCS Đồng Tâm Đồng Phú
11 Trần Văn Kính 6/24/1976 THCS Tân Tiến Đồng Phú
12 Nguyễn Thị Diên 3/26/1978 THCS Tân Tiến Đồng Phú
13 Phùng Thị Oanh 5/20/1978 THCS Tân Tiến Đồng Phú
14 Nguyễn Thị Thọ 3/20/1977 THCS Tân Tiến Đồng Phú
15 Nguyễn Thị Hảo 8/30/1983 THCS Tân Hòa Đồng Phú
16 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 7/6/1985 THCS Tân Hòa Đồng Phú
17 Nguyễn Thị Vân 4/8/1976 THCS Tân Phú Đồng Phú
18 Tô Thị Lan Anh 11/24/1980 THCS Tân Phú Đồng Phú
19 Phan Ngọc Tuân 4/2/1974 THCS Tân Phú Đồng Phú
20 Phạm Thị Điệp 12/28/1977 THCS Tân Phú Đồng Phú
21 Trương Thị Phương 5/19/1989 THCS Tân Phú Đồng Phú
22 Bùi Thị Bình 2/22/1974 TH&THCS Tân Hưng Đồng Phú
23 Phạm Thị Thanh Hòa 9/2/1987 THCS Thuận Lợi Đồng Phú
24 Vũ Thị Biển 11/15/1975 THCS Thuận Lợi Đồng Phú
25 Trần Ng Diễm Huyền 4/12/1968 THCS Tân Lập Đồng Phú
26 Nguyễn Thị Hồng Huệ 1/9/1972 THCS Tân Lập Đồng Phú
28 Nguyễn Thị Thơ 10/15/1978 THCS Tân Lập Đồng Phú
29 Phạm Tiến Lực 12/16/1977 THCS Tân Lập Đồng Phú
30 Nguyễn Đức Hiếu 1975 THCS& THPT Đồng Tiến Đồng Phú
31 Nguyễn Thị Thanh Hà 1972 THCS& THPT Đồng Tiến Đồng Phú
32 Nguyễn Thị Hương 1978 THCS& THPT Đồng Tiến Đồng Phú
33 Nguyễn Thị Thắm 1977 THCS& THPT Đồng Tiến Đồng Phú
34 Đỗ Thị Xuân Sinh 1976 THCS& THPT Đồng Tiến Đồng Phú
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
DANH SÁCH GIÁO VIÊN TẬP HUẤN MÔN TIẾNG ANH THEO ĐỀ ÁN NNQG 2020
NĂM 2018, Lớp BP 06 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/8/2018)
Trang 835 Trần Thị Phương 20/6/1993 THCS&THPT Lương Thế Vinh Bù Đăng
36 Phạm Thị Quỳnh Chi 1980 THCS&THPT Lương Thế Vinh Bù Đăng
37 Trần Thị Cương 1980 THCS&THPT Lương Thế Vinh Bù Đăng
38 Trịnh Thị The 1976 THCS&THPT Lương Thế Vinh Bù Đăng
39 Lê Thị Hà My 10/19/1987 THCS&THPT Lương Thế Vinh Bù Đăng
(Danh sách này gồm 39 giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
Trang 9STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Ngân Văn Bộ 5/5/1985 TH&THCS Trần văn Ơn Bù Đăng
2 Nguyễn Thị Ân 10/10/1966 THCS Nghĩa Trung Bù Đăng
3 Hồ Lê Phương Hạnh 25/8/1977 THCS Nghĩa Trung Bù Đăng
4 Lê Thị Thanh Loan 20/12/1976 THCS Nghĩa Trung Bù Đăng
5 Lê Huỳnh Thanh Xuân 1/1/1987 THCS Nghĩa Trung Bù Đăng
8 Vy Thị Thảo 1/10/1993 THCS Nguyễn Khuyến Bù Đăng
9 Lê Thị Tuyết Mai 10/1/1988 THCS Đoàn Đức Thái Bù Đăng
10 Nguyễn Thị Xuân Kiều 11/1/1992 THCS Bình Minh Bù Đăng
13 Vương Kim Hoàng 1973 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
15 Đào Thị Thu Nguyệt 1975 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
16 Ng Thị Mai Duyên 1975 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
17 Nguyễn Thị Ngân 1975 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
18 Nguyễn Thị Ngoan 1978 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
20 Lê Thị Thu Thủy 1978 THCS Tân Xuân Đồng Xoài
21 Đặng Đình Minh 5/19/1966 THCS Long Bình Phú Riềng
22 Ngô Thị Liên 6/28/1978 THCS Long Bình Phú Riềng
23 Nguyễn Đăng Tân 10/12/1977 THCS Long Bình Phú Riềng
24 Hàn Thị Hương 9/10/1982 THCS Long Bình Phú Riềng
33 Nguyễn Mạnh Hùng 1974 THCS Lý thường kiệt Bù Gia Mập
34 Ngô Bá Hải 1976 THCS Lý thường kiệt Bù Gia Mập
35 Lê Thị Hồng Diệp 1988 THCS Lý thường kiệt Bù Gia Mập
NĂM 2018, Lớp BP 07 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/8/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
Trang 1036 Ngô Văn Phùng 1978 THCS&THPT Võ Thị Sáu Bù Gia Mập
37 Trần Thị Thu Thảo 1989 THCS&THPT Võ Thị Sáu Bù Gia Mập
38 Trần Thị Thanh Thuý 1992 THCS&THPT Võ Thị Sáu Bù Gia Mập
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
(Danh sách này gồm 38 giáo viên)
Trang 11STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
3 Nguyễn Thị Dạ Hương 1975 THCS Tân Phú Đồng Xoài
7 Phạm T Hồng Phượng 1975 THCS Tân Phú Đồng Xoài
11 Nguyễn Phương Hằng 1979 THCS Tân Phú Đồng Phú
12 Phạm T Bích Liên 1976 THCS Tân Phú Đồng Xoài
13 Ngô Thị Bích Nguyệt 1969 THCS Tân Đồng Đồng Xoài
15 Hoàng Thị Hải Hà 1976 THCS Tân Đồng Đồng Xoài
17 Trần Thị Kim Thành 1977 THCS Tân Đồng Đồng Xoài
18 Huỳnh Thị Mỹ Loan 1977 THCS Tân Bình Đồng Xoài
20 Đào Thanh Thuận 1976 THCS Tân Bình Đồng Xoài
21 Phùng T Giang Phương 1983 THCS Tân Bình Đồng Xoài
22 Châu Nguyễn Cẩm Hà 29/7/1973 THCS Tân Bình Đồng Xoài
23 Hoàng Thị Nguyệt 1978 THCS Tân Thiện Đồng Xoài
24 Huỳnh Thị Mỹ Duyên 1978 THCS Tân Thiện Đồng Xoài
25 Nguyễn Trung Trực 1976 THCS Tân Thiện Đồng Xoài
26 Trần Thị Ngọc Phượng 1976 THCS Tiến Hưng Đồng Xoài
27 Võ Thị Như Hoa 1970 THCS Tiến Hưng Đồng Xoài
28 Ng Thị Bích Hương 1979 THCS Tiến Hưng Đồng Xoài
29 Lê Thị Mai Tâm 1979 THCS Tân Thành Đồng Xoài
31 Hoàng Minh Thăng 1976 THCS Tân Thành Đồng Xoài
34 Hoàng Thị Thanh 1971 THCS Tiến Thành Đồng Xoài
35 Hoàng Thị Lan 1975 THCS Tiến Thành Đồng Xoài
NĂM 2018, Lớp BP 08 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/8/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
Trang 1236 Nguyễn Thị Lệ Hằng 1992 THCS Tiến Hưng Đồng Xoài
37 Võ Thị Mỹ Thuận 1989 THCS Tân Thành Đồng Xoài
38 Nguyễn Thị Huyền 6/8/1978 PTDTNT THCS Bình Long Bình Long
39 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 20/01/1977 PTDTNT THCS Bình Long Bình Long
(Danh sách này gồm 39 giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
Trang 13STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Nguyễn Thị Triệu Phong 12/3/1968 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
2 Hà Thị Lúy 6/27/1976 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
3 Nguyễn Thị Thạnh 8/13/1977 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
4 Trần Thị Sang 11/25/1975 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
5 Trần Thị The 9/19/1976 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
6 Nguyễn Thị Kim Khanh 7/24/1975 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
7 Nguyễn Thị Nhung 7/24/1986 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
8 Vũ Tuyết Ngân 10/26/1987 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
9 Đỗ Thị Hiền 20/02/1991 THCS Nguyễn Du Phú Riềng
11 Nguyễn Đình Luyện 1979 THCS Bù Nho Phú Riềng
13 Nguyễn Thị Thùy Dung 1988 THCS Bù Nho Phú Riềng
14 Hoàng Thị Thiên Hương 1988 THCS Bù Nho Phú Riềng
15 Nguyễn Thanh Sang 1/7/1978 THCS Trần Quốc Toản Phú Riềng
16 Lê Thị Phương Dung 12/12/1994 THCS Trần Quốc Toản Phú Riềng
17 Nguyễn Thị Huyên 10/4/1977 THCS Bình Sơn Phú Riềng
18 Võ Thị Kim Thạnh 8/30/1979 THCS Bình Sơn Phú Riềng
20 Kiều Đình Phúc 9/20/1979 THCS Long Hà Phú Riềng
21 Trần Thị Phương Thảo 1983 THCS Long Hà Phú Riềng
22 Nguyễn Thị Oanh 5/25/1975 THCS Long Hà Phú Riềng
23 Lê Thị Hường 29/12/1992 THCS Long Hà Phú Riềng
24 Nguyễn Viết Xuân 5/19/1975 THCS Long Hà Phú Riềng
25 Dương Thị Hồng Nhung 7/9/1988 THCS Long Hưng Phú Riềng
26 Phạm Nhật Tân 6/9/1978 THCS Long Hưng Phú Riềng
27 Phùng Văn Hậu 11/14/1971 THCS Long Hưng Phú Riềng
28 Khổng Văn An 6/23/1975 THCS Long Tân Phú Riềng
29 Phạm Thị Huyền 10/24/1974 THCS Long Tân Phú Riềng
30 Ngô Thị Nhạn 2/25/1977 THCS Long Tân Phú Riềng
32 Nguyễn Xuân Thiển 1979 THCS Lý Tự Trọng Phú Riềng
33 Nguyễn Thị Thương 1978 THCS Lý Tự Trọng Phú Riềng
34 Đặng Thị Thanh Vân 10/9/1974 THCS Lý Tự Trọng Phú Riềng
35 Cao Thị Xuân Phúc 11/28/1988 TH&THCS Trần Phú Phú Riềng
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
NĂM 2018, Lớp BP 09 (Lịch học các ngày 09,10,11,12,13,23,24,25/8/2018)
Trang 1436 Hoàng Thị Thảo 1/6/1990 TH&THCS Trần Phú Phú Riềng
37 Hoàng Thị Vinh 15/5/1980 PTDTNT THCS Đồng Phú Đồng Phú
38 Nguyễn Văn Bảy 10/3/1974 PTDTNT THCS Đồng Phú Đồng Phú
(Danh sách này gồm 38 giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
Trang 15STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Tăng Ngọc Oanh 5/5/1979 THCS Thác Mơ Phước Long
2 Nguyễn Thanh Bình 3/24/1966 THCS Thác Mơ Phước Long
3 Nguyễn Ngọc Lộc 9/2/1976 THCS Thác Mơ Phước Long
4 Nguyễn Thị Cẩm Hương 1/1/1975 THCS Thác Mơ Phước Long
5 Nguyễn Thị Ái Linh 10/25/1978 THCS Thác Mơ Phước Long
7 Nguyễn Chí Dũng 1/8/1973 THCS Nguyễn Văn Trỗi Phước Long
8 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 2/6/1978 THCS Nguyễn Văn Trỗi Phước Long
9 Nguyễn Thị Ngọc Hà 21/11/1979 THCS Nguyễn Văn Trỗi Phước Long
10 Lý Thị Kiều Hạnh 1/1/1969 THCS Phước Bình Phước Long
11 Nguyễn Thị Thanh Diễm 6/25/1973 THCS Phước Bình Phước Long
12 Ngô Thụy Đan Châu 12/16/1977 THCS Phước Bình Phước Long
13 Đào Thị Hồng 5/20/1985 THCS Phước Bình Phước Long
14 Dương Thị Liên 10/20/1970 THCS Phước Bình Phước Long
15 Phạm Thị Thúy Loan 8/26/1981 THCS Phước Bình Phước Long
16 Nguyễn Thị Hồng Ân 4/17/1988 THCS Phước Bình Phước Long
17 Trần Thị Lĩnh 6/15/1979 THCS Phước Bình Phước Long
18 Nguyễn Minh Hoàng 8/3/1980 THCS Phước Tín Phước Long
19 Hoàng Thị Hồng Trâm 4/11/1977 THCS Phước Tín Phước Long
20 Cao Thị Hoàng Oanh 19/8/1978 THCS Phước Tín Phước Long
21 Trần Thị Tùng 1/1/1986 THCS Phước Tín Phước Long
22 Ninh Văn Thành 1974 THCS Bình Thắng Bù Gia Mập
23 Nguyễn Thị Thương 1988 THCS Bình Thắng Bù Gia Mập
24 Trần Anh Dân 1972 THCS Bình Thắng Bù Gia Mập
25 Vũ Ngọc Lan Uyên 1992 THCS Bình Thắng Bù Gia Mập
26 Huỳnh Hữu Thu 5/3/1977 THCS Bù Gia Mập Bù Gia Mập
27 Điểu Thị Liên 1988 THCS Bù Gia Mập Bù Gia Mập
28 Nguyễn Thị Mười 1980 THCS Bù Gia Mập Bù Gia Mập
33 Nguyễn Lê Hoàng Giang 1994 THCS Đa Kia Bù Gia Mập
34 Đặng Thị Bích Đào 6/12/1964 THCS An Lộc Bình Long
NĂM 2018, Lớp BP 10 (Lịch học các ngày 16,17,18,19,20.25,26,27/8/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
Trang 1635 Minh Thị Hồng Phương 1/1/1976 THCS An Lộc Bình Long
36 Lê Thị Phương Chi 5/16/1976 THCS An Lộc Bình Long
37 Lê Thị Hồng Nương 6/6/1978 THCS An Lộc Bình Long
38 Đào Thị Nga 12/16/1975 THCS An Lộc Bình Long
39 Võ Thị Kim Minh 11/29/1968 THCS An Lộc Bình Long
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
(Danh sách này gồm 39 giáo viên)
Trang 17STT HỌ VÀ TÊN NGÀY SINH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC HUYỆN/THỊ GHI CHÚ
1 Lê Hoàng Mỹ Hiền 1978 THCS Nguyễn Trãi Bù Gia Mập
2 Nguyễn Ngọc Lệ Trang 1989 THCS Nguyễn Trãi Bù Gia Mập
3 Ngô Thị Cẩm Vân 1987 THCS Phước Minh Bù Gia Mập
4 Cao Thị Ngọc Linh 1994 THCS Phước Minh Bù Gia Mập
5 Nguyễn Thị Tuyết 1989 THCS Phú Nghĩa Bù Gia Mập
6 Đào Thị Hồng Thanh 1994 THCS Phú Nghĩa Bù Gia Mập
8 Nguyễn Thị Ngọc Quý 23/05/1980 THCS Minh Thành Chơn Thành
9 Nguyễn Thị Liên 25/12/1977 THCS Minh Thành Chơn Thành
10 Đỗ Thị Kim Kiều 13/08/1976 THCS Minh Thành Chơn Thành
11 Nguyễn Thị Ngọc Tuyết 10/3/1972 THCS Minh Hưng Chơn Thành
12 Nguyễn Thị Hoàng Nga 5/26/1978 THCS Minh Hưng Chơn Thành
13 Nguyễn Vũ Đan Phượng 6/2/1975 THCS Minh Hưng Chơn Thành
14 Trần Thị Thanh Thúy 8/20/1977 THCS Minh Hưng Chơn Thành
15 Võ Thị Hồng Anh 2/12/1977 THCS Minh Hưng Chơn Thành
16 Nguyễn Thị Thúy Liễu 11/10/1978 THCS Minh Hưng Chơn Thành
17 Bùi Thị Thơm 9/2/1969 THCS Minh Hưng Chơn Thành
18 Lê Thị Thu Hà 11/18/1987 TH-THCS Lê Văn Tám Chơn Thành
19 Hồ Thị Lệ Hiền 6/17/1977 THCS Minh Long Chơn Thành
20 Lê Thị Phượng Thu 12/6/1977 THCS Minh Long Chơn Thành
21 Nguyễn Thành Lộc 18/08/1994 THCS Minh Long Chơn Thành
22 Nguyễn Thị Trà Nhân 5/2/1975 THCS Minh Lập Chơn Thành
23 Khuất Thị Là 5/10/1979 THCS Minh Lập Chơn Thành
24 Hồ Thị Huyền 9/15/1978 THCS Minh Thắng Chơn Thành
25 Bùi Thị Hải Yến 7/13/1978 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
26 Đào Thị Thủy 11/22/1977 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
27 Trần Thanh Thủy 11/12/1979 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
28 Bùi Thụy Thanh Phương 10/22/1973 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
29 Bùi Ngọc Khánh Linh 1/19/1979 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
30 Vương Giang Thủy 2/19/1977 THCS Lương Thế Vinh Chơn Thành
31 Nguyễn Văn Danh 4/30/1978 THCS&THPT Ng Bỉnh Khiêm Chơn Thành
32 Nguyễn Thị Thúy Là 11/16/1975 THCS Minh Tâm Hớn Quản
33 Lê Thị Thúy Kiều 5/20/1987 THCS Minh Tâm Hớn Quản
35 Nguyễn Thị Thảo 8/24/1979 THCS Đồng Nơ Hớn Quản
NĂM 2018, Lớp BP 11 (Lịch học các ngày 16,17,18,19,20.25,26,27/8/2018)
(Đính kèm Công văn số 1994 /SGDĐT-GDTrH ngày 02 tháng 7 năm 2018 của Sở GD&ĐT)
Trang 1836 Nguyễn Đức Trường 6/21/1978 THCS Đồng Nơ Hớn Quản
37 Nguyễn Thanh Hùng 11/12/1975 THCS Đồng Nơ Hớn Quản
38 Nguyễn Thị Xuân Thủy 4/17/1978 THCS Phước An Hớn Quản
39 Mai Thị Thìn 8/26/1988 THCS Phước An Hớn Quản
(Danh sách này gồm 39 giáo viên)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC