1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu đề cương hình thái học DHNN (morphology)

5 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một từ được biến đổi thành từ khác, Quá trình này mất một gốc từ và thêm phụ tố để tạo ra một từ mới.. Nó được sử dụng để chuyển đổi danh từ, tính từ và động từ thành 1 từ khác.. Một quá

Trang 1

ĐỂ GIÚP CÁC BẠN TẬP TRUNG VÀO TRỌNG TÂM CỦA ĐỀ VÀ NHẬN DẠNG ĐƯỢC TỪNG LOẠI KHÁI NIỆM MANG TÍNH TRỪU TƯỢNG, ĐỀ CƯƠNG DƯỚI ĐÂY SẼ GIÚP CÁC BẠN TỰ TIN ĐỂ ĐẠT ĐƯỢC CAO NHẤT CÓ THỂ

CÁC BẠN LƯU Ý ĐỀ SẼ CÓ KHOẢNG 30-35 CÂU TRẮC NGHIỆM.CÁC CÂU HỎI SẼ

CÓ DẠNG VÍ DỤ VÀ BẮT BẠN XÁC ĐỊNH ĐÓ LÀ LOẠI

NÀO(DERIVATION,CLIPPING,BACKFORMATION,INFLECTION,COMPOUNDING,ACRO NYM,ABBRIVIATION,BLENDING,CONVERSION,STRESS SHITF,ABLAUT)

NẾU CÁC BẠN CẦN THÊM CHI TIẾT VỀ NHỮNG LOẠI NÀY THÌ HÃY GỬI TIN NHẮN TẠI TRANG NÀY,MÌNH SẼ GỬI TÀI LIỆU CHO CÁC BẠN NHANH NHẤT CÓ THỂ NHÉ

VÌ MỘT HỌC KÌ ĐIỂM CAO NÀO

I Root = Free ,Stem= Bound

Ex: Internationalization: Có 1 root và 1 free (nation),4 stems và 4 bounds

( inter,al,ize,ation )

II DERIVATION ( nguồn gốc )

Định nghĩa : Derivation morphology is a process where one word is changed into another The process takes a word stem and adds affixes to make a new word (Một từ được biến đổi thành từ khác, Quá trình này mất một gốc từ và thêm phụ

tố để tạo ra một từ mới)

It is used to convert nouns, adjectives and verbs into one another

(Nó được sử dụng để chuyển đổi danh từ, tính từ và động từ thành 1 từ khác ) Affix(phụ tố) gồm prefix(tiền tố),suffix(hậu tố),infix (trung tố ),reduplication (sự trùng lặp)

Ex : Suffixes

-able V (fix)-> A Fixable

-action V (realize )->N Realization

Prefixes

In- A (complete ) -> A incomplete

Un- A (comfortable ) ->A uncomfortable

Re- V (think ) ->V rethink

III CLIPPING(đoạn cắt )

1 Định nghĩa : A process whereby a new word is created by shortening a

polysyllabic word.( Một quá trình mà một từ mới được tạo ra bằng cách rút ngắn một từ đa âm)

Shortening of a word by cutting off its elements (Rút ngắn một từ bằng cách cắt đứt các phần tử)

Ex:

shortening ->original form

cello ->violoncello

flu ->influenza

ad ->advertisement

blog ->weblog

2 Các loại Clipping :

1 back-clipping ( phần đầu tiên được giữ nguyên )

EX: Cig -> Cigarete,Ad ->Advertising,

Doc -> Document,Exam -> Examination

2 Fore-clipping ( giữ phần cuối )

EX : Plane -> airplane,Phone -> telephone,

Trang 2

Burger ->hamberger.

3 Middle clipping ( giữ phần giữa )

EX : Flu -> influenza,Tec -> detective,

Scrip -> prescription,Fridge -> refrigerator

4 Two back-clipping(giữ hai phần đầu

EX: Telex -> Teleprinter exchange,Interpol -> international police,Phys-ed -> physical education,Sitcom -> situation comedy

IV BACKFORMATION( back-derivation) ( trái với DERIVATION )

1 Định nghĩa :

The process of creating a new lexeme , usually by removing actual or supposed affixes (tạo một từ bằng cách loại bỏ các tiền tố,hậu tố)

EX: Back-form (Back-formation), Enthuse (Enthusiasm) , Opine(Opinion),

Insert(Insertion), Act( Actor), Build(Builder)

2 So sánh

Clipping : Làm ngắn từ nhưng không làm thay đổi phần của câu nói và nghĩa Backformation: Có thể thay đổi phần của câu nói hoặc nghĩa của từ

V INFLECTION:

1 Định nghĩa :

Tạo hình thức mới của từ,song nghĩa không đổi,chỉ khác về ngữ pháp

EX: Play: => plays,playing,played…

2 Sự khác nhau : inflection và derivation

Inflection :khác nhau về ngữ pháp(thời gian,số nhiều ít) còn ý nghĩa không đổi Ex: play ->played.Không làm thay đổi loại từ Ex: play (verb)-> played (verb) Derivation :Tạo ra từ có ý nghĩa khác nhau ,làm thay đổi từ loại

Ex: teach (dạy,verb) ->teacher (giáo viên,Noun)

VI COMPOUNDING (ghép):

1 Định nghĩa :

The process of combining two or more words (free morphemes) to create a new word (commonly a noun, verb, or adjective)

( là quá trình ghép hai hay nhiều từ để tạo từ mới )

Tạo danh từ là loại ghép phổ biến của từ ghép

2 Từ ghép có 3 cách viết : Một từ liền (sunglasses),Phân cách bởi gạch nối (life-threatening),Chia 2 từ đơn lập (football stadium)

2.1 Ghép danh từ :

N+N motorcycle,printer cartridge,

N+V rainfall,haircut ,

N+Adv passer-by,

V+N driving licence,swimming pool,

V+Adv take-off,drawback,

Adj +N greenhouse,solfware,

Adj + V dry-cleaning

Adv + N bystander,

Adv +V output,overthrow

2.2 Ghép tính từ

Adj/Adv/N + V-ing: Good –looking,far-reaching,long-lasting,never-ending,

N+ V-ed: Shop-soiled,

N+Adj trouble-free,lead-free,word-famous,

Adj+N deep- see,full-length

Trang 3

Number + N Two-door,forty-mile.

2.3 Ghép động từ

Pre +V : Overrate,underline,outurn

Avd + V :Downsize,upgrade

Adj + V :Whitewash,blacklist

N + V : brow beat,sidestep,manhandle

VII ACRONYM:

1 Định ngĩa :

Acronyms are formed from the initial sounds or letters of string of words, such as the name of an organization or a scientific expression

( Được trình bày bằng cách ghép các chữ cái đầu của các từ,như tên một tổ chức hay sự giải thích có tính khoa học)

2 Hầu hết ACRONYM có thể được viết như những chữ cái đầu của từ( viết hoa) :

Ex : AIDS -> acquired immune deficiency syndrome

NATO -> North Atlantic Treaty Organization

UNESCO -> United Nations Educational, Scientific, and Cultural Organization

3 Một số ACRONYM trở nên quá phổ biến nên được viết thường :

Laser -> light amplification by stimulated emission of radiation Radar -> radio detection and ranging Scuba -> self-contained underwater breathing apparatus

4 More examples :

WHO -> word health organization

BBC -> British Broadcasting Corporation

IELTS -> International English Language Test System

CFL -> College of Foreign Language

NATO -> North Atlantic Treaty Organization

VIII ABBREVIATION

1 Định nghĩa :

An abbreviation is a short form of a phrase or word

(là hình thức viết rút gọn của từ hay cụm từ )

An abbreviation is the articulated form of the original word whereas the Acronym

is a form of new word

( abbreviation vẫn nghĩa từ gốc còn Acronym tạo từ mới )

Ex:

Abbreviation Abbrev

Please Pls

Mountain Mtn

January Jan

CMPLX complex

Calc calculator

Ex example

IX BLENDING

1 Định nghĩa :

Blends are words that are created from parts of two already existing lexical items

(từ được tạo từ những phần của hai từ đã có từ trước )

2 Cách thành lập :

2.1 Ghép phần đầu từ này và phần cuối từ kia :

Trang 4

Ex: Brunch = Breakfast + luNCH,Endutainment = EDUcation + enterTAINMENT 2.2 Ghép phần đầu của hai từ :

Ex : Huda = HUe + Danmach,Engvid = ENGlish + VIDeo

3 More examples :

Smog = SMoke + fOG

Sportscast = Sports + Broadcast

Selectric = Select + Electric

Dancercise = Dance + Exercise

Motel = Motor Hotel

X CONVERSION:

1 Định nghĩa :

a type of word formation

(một cách thành lập từ );

The creation of words by changing the word-class, without affix addition (zero-derivation

(tạo từ bằng cách thay đổi loại từ mà không thêm phụ tố ).(trái ngược với Derivation )

Ex :

ReBEL(V) -> REbel(N)

DIScount -> DisCOUNT (V)

inCREASE (V) -> INcrease

2 Có hai loại Conversion :

2.1 Total conversion (hai từ không thay đổi về trọng âm )

N -> V limit -> limit (V)

A -> V Calm (A) -> Caim (V)

V -> N Catch(N) -> Catch

Phrase ->N Shut down (V)-> Shut down

2.2 Partial conversion

A -> N Wealthy (A) -> Wealthy

Closed class -> N Must (aux) -> must

XI STRESS SHITF

( dùng để đánh dấu sự khác nhau giữa động từ và danh từ )

Ex: PREsent(N) -> preSENT(V)

EXport -> exPORT (V)

Record ->reCORD (V)

XII ABLAUT

1 Định nghĩa : (Hiện tượng thay đổi âm sắc)

Ex: PHOtograph phoTOgraphy

Man Men

Could not could`nt

2 Về Thì sing/sang/sung

3 Transitivity Rise/raise

4 Số lượng goose/geese, man/men

5 Sound alternations = Grammatical Sufixes

6 Singular Plural

Dom dum (o-> u)

Kat Ket (a ->e)

Trang 5

p/s Bài mình đăng lâu rồi, các em tham khảo và đóng góp ý kiến nhé.

Ngày đăng: 30/04/2022, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w