1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de-thi-hoc-ki-1-hoa-hoc-lop-8-co-dap-an-dtvj2021

31 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hk1 – Năm Học 2021-2022 Môn Hóa – Khối 8
Trường học Trường Thcs …
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 742,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD ĐT TRƯỜNG THCS Mã đề thi 001 ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021 2022 MÔN HÓA – KHỐI 8 Thời gian làm bài 45 phút; (18 câu trắc nghiệm 2 câu tự luận) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí s[.]

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 45 phút;

(18 câu trắc nghiệm - 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Câu 2 Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng?

A Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, bị phân chia trong các phản ứng hóa học

C Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi electron mang điện tích âm

D Tất cả đều đúng

Câu 3 Dãy công thức hóa học đúng là

A CaO2, Na2O, H2SO4, Fe(OH)3 B Na2O, NaCl, CaO, H2SO4

C Na2O, P5O2, H2SO4, NaCl D Na2O, HSO4, Fe(OH)3, CaO2

Câu 4 Cho hợp chất AxBy, trong đó A có hóa trị a, B có hóa trị b Công thức quy tắc hóa trị là

Câu 5 Các công thức hóa học biểu diễn nhóm đơn chất là

Trang 2

Câu 7 Cho biết khối lượng của cacbon bằng 3kg, khối lượng của CO2 bằng 11kg Khối lượng của O2 tham gia phản ứng là

Câu 8 Oxit nào giàu oxi nhất (hàm lượng % oxi lớp nhất)?

A Al2O3 B N2O3 C P2O5 D Fe3O4

Câu 9 Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng:

A Số proton trong hạt nhân B Số nơtron

C Số điện tử trong hạt nhân D Khối lượng

Câu 10 Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học?

A Nhôm nung nóng chảy để đúc xoong, nồi

B Than cần đập vừa nhỏ trước khi đưa vào bếp lò

C Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

D Trứng để lâu ngày sẽ bị thối

Câu 11 Trong công thức hóa học của hiđro sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

A I và II B II và IV C II và VI D IV và VI

Câu 12 Dãy nào gồm các chất là hợp chất?

A CaO; Cl2; CO; CO2 B Cl2; N2; Mg; Al

C CO2; NaCl; CaCO3; H2O D Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4

Câu 13 Hóa trị của nitơ trong hợp chất đi nitơ oxit (N2O) là?

Câu 14 Magie oxit có công thức hóa học là MgO Công thức hóa học của magie với

clo hóa trị I là?

Câu 15 Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?

A Bóng đèn phát sáng, kèm theo tỏa nhiệt

B Hòa tan đường vào nước để được nước đường

C Đung nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc

D Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây

Câu 16 Khối lượng của 0,1 mol kim loại sắt là?

Câu 17 Cho phương trình hóa học sau: C + O2 → CO2 Tỉ lệ số mol phân tử của C phản ứng với số mol phân tử oxi là?

Câu 18: “Chất biến đổi trong phản ứng là , còn chất mới sinh ra gọi là ”

A chất xúc tác – sản phẩm B chất tham gia – chất phản ứng

C chất phản ứng – sản phẩm D chất xúc tác – chất tạo thành

Trang 3

II- TỰ LUẬN

Câu 1 (1,0 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:

a) K + H2O     KOH + H 2

b) Al2O3 + H2SO4     Al2(SO4)3 + H2O

Câu 2 (3,0 điểm): Cho 4,8 gam magie tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl)

dư, thu được dung dich magie clorua MgCl2 và khí H2

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính khối lượng HCl cần vừa đủ cho phản ứng trên

“Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”

→ Đáp án C

Câu 2: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện Nguyên tử gồm hạt nhân

mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm

Câu 6: Phân tử khối của Cl2 là 35,5.2 = 71

Phân tử khối của H2SO4 là 1.2 + 32 + 16.4 = 98

Phân tử khối của Cu(NO3)2 là 64 + (14 + 16.3).2 = 188

Trang 4

Câu 8: Hàm lượng % O trong oxit là:

Câu 11: Hóa trị của S trong H2S là II

Hóa trị của S trong SO2 là IV

→ Đáp án B

Câu 12: Hợp chất là chất tạo bởi từ hai nguyên tố hóa học trở nên

→ Đáp án C

Câu 13: Gọi hóa trị của N trong N2O là x

Theo quy tắc hóa trị, ta có: 2.x = 1.II → x = I

→ Đáp án A

Câu 14: Gọi hóa trị của Mg trong hợp chất là x

Xét công thức MgO, theo quy tắc hóa trị, ta có:

Trang 5

Câu 17: Phương trình hóa học: C + O2 t CO2↑

→ Tỉ lệ số mol phân tử của C phản ứng với số mol phân tử oxi là tỉ lệ trong phương trình và bằng 1 : 1

Theo phương trình, ta có: nHCl 2nMg= 0,4 mol

Khối lượng HCl cần dùng vừa đủ là: mHCl = 0,4.36,5 = 14,6 gam

Trang 6

PHÒNG GD - ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 002

ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(18 câu trắc nghiệm - 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

C Cách nào cũng được D Đặt nghiêng bình

Câu 2: Tỉ khối của khí A đối với khí nitơ (N2) là 1,675 Vậy khối lượng mol của khí

Câu 5: Đun nóng đường, đường chảy lỏng Đây là hiện tượng:

A vật lý B hóa học C sinh học D tự nhiên

Câu 6: Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N… của khí đó Từ thích hợp

là:

A nguyên tử B số mol C khối lượng D phân tử

Câu 7: Cho các khí sau: N2, H2, CO, SO2 khí nào nặng hơn không khí ?

A Khí N2 B Khí H2 C Khí CO D Khí SO2

Câu 8: Số mol của 0,56 gam khí nitơ là:

Câu 9: Cho phương trình: Cu + O2     CuO Phương trình cân bằng đúng là:

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu là hiện tượng hóa học

Trang 7

B Công thức hóa học của Fe (III) và O (II) là Fe3O2

C Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí có thể tích là 22,4 lít

D Nguyên tử cùng loại có cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân

Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào cân bằng sai ?

A 2Al + 3CuO to Al2O3 + 3Cu B 2Al + 2CuO to Al2O3 + 3Cu

C 2Al + 3CuO to Al2O3 + 2Cu D.4 Al + CuO to Al2O3 + Cu

Câu 13: Tỉ khối của khí C đối với không khí là dC/KK < 1 Là khí nào trong các khí sau đây:

A O2 B N2 C CO2 D H2S

Câu 14: 11 gam CO2 có thể tích là:

A 6,5 lít B 44 lít C 56,6 lít D 5,6 lít

Câu 15: Số mol phân tử N2 có trong 280g nitơ là:

Câu 16: Khí oxi nặng hơn khí hiđro:

Câu 17 Số electron trong nguyên tử Al (có số proton =13) là:

Câu 18 Khối lượng của 0,1 mol kim loại kẽm là?

II- TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Cân bằng các phương trình sau:

a) K + O2     K2O

b) NaOH + Fe2(SO4)3     Fe(OH)3 + Na2SO4

c) BaCl2 + AgNO3     AgCl + Ba(NO3)2

Câu 2 (2,5 điểm): Đốt cháy 18g kim loại magie Mg trong không khí thu được 30g hợp

chất magie oxit (MgO) Biết rằng Mg cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi trong không khí

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng

b) Tính khối lượng khí oxi đã phản ứng

c) Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để hòa tan hết chất rắn MgO ở trên

Hết

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trang 8

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

I TRẮC NGHIỆM

1 A 2 C 3 A 4 C 5 A 6 D 7 D 8 B 9 D

10 C 11 C 12 A 13 B 14 D 15 B 16 B 17 D 18 C Câu 1: Khí NH3 tan nhiều trong nước nên không thu khí bằng phương pháp đẩy nước

mà thu khí bằng phương pháp đẩy không khí Khí NH3 nhẹ hơn không khí nên thu khí bằng cách úp bình

Câu 5: Đun nóng đường, đường chảy lỏng thì đây là quá trình nóng chảy

→ Đây là hiện tượng vật lý

Trang 10

II TỰ LUẬN

Câu 1:

a) 4K + O2 → 2K2O

b) 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4

c) BaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl↓ + Ba(NO3)2

Trang 11

PHÒNG GD - ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 003

ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 45 phút

(18 câu trắc nghiệm - 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

(Cho C=12, O=16, H=1, Na=23, K=39, Mg =24, Ca=40, P=31, Cl =35,5, Fe=56,

Al =27, N=14, S=32)

I- TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)

Câu 1 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

A Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

B Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo thành mưa

C Hòa tan muối vào nước tạo thành dung dịch nước muối

D Chuối chín

Câu 2 Trong các nhóm công thức hóa học sau, nhóm nào toàn đơn chất?

A CH4, H2SO4, NO2, CaCO3 B K, N, Na, H2, O2

C Cl2, Br2, H2O, Na D CH4, FeSO4, CaCO3, H3PO4

Câu 3 Cho biết Fe (III), SO4 (II), công thức hóa học nào viết đúng?

A FeSO4 B Fe(SO4)2 C Fe2SO4 D Fe2(SO4)3

Câu 4 Phân tử khối của FeSO4 là:

Câu 5 Khi quan sát một hiện tượng, dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy

ra?

A Có chất kết tủa (chất không tan) B Có sự thay đổi màu sắc

C Có chất khí thoát ra (chất bay hơi) D Một trong số các dấu hiệu trên

Câu 6 Có phương trình hóa học: 2H2 + O2 → 2H2O Theo định luật bảo toàn khối lượng thì:

Trang 12

A Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

B Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác

C Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu

D Quá trình thay đổi hình dạng vật thể

Câu 8 Cho phương trình hóa học:

4Al + 3O2 → 2Al2O3 Biết khối lượng của Al tham gia phản ứng là 1,35g và lượng Al2O3 thu được là 2,5g Vậy lượng O2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

Câu 11 Khí H2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

A Nặng hơn không khí 0,069 lần B Nhẹ hơn không khí 0,069 lần

C Nặng hơn không khí 14,5 lần D Nhẹ hơn không khí 14,5 lần

Câu 12 Trong công thức hóa học: CaCO3. Tỉ lệ số mol của các nguyên tố Ca : C : O là:

Câu 13 Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:

A Nước đá chảy thành nước lỏng B Hiđro tác dụng với oxi tạo nước

C Đường cháy thành than D Củi cháy thành than

Câu 14 Đốt lưu huỳnh ngoài không khí, lưu huỳnh hóa hợp với oxi tạo ra khí có mùi

hắc là khí sunfurơ Phương trình hóa học đúng để mô tả phản ứng trên là:

Cụm từ còn thiếu trong dấu ở (……) là:

Câu 16 Hãy chọn hệ số thích hợp cho phương trình hóa học sau:

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + ?H2

Trang 13

Câu 17 Hóa trị cùa Fe trong công thức Fe2(SO4)3 là:

Câu 18 Công thức hóa học viết sai là:

II- TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của công thức vừa lập

a) Tính số mol của 1,12 lít khí O2 ở điều kiện tiêu chuẩn?

b) Tính khối lượng của 0,25 mol CO2?

Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất này biến đổi thành chất mới

Trang 14

Câu 10: Công thức tính khối lượng chất là: m = n M

Trong đó, n là số mol chất; M là phân tử khối của chất

Hiện tượng vật lý là hiện tượng chất biến đổi nhưng vẫn nguyên chất ban đầu

Thí dụ: Chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác

Trang 15

a) Gọi công thức hóa học cần tìm là FexOy

Theo quy tắc hóa trị, ta có: II.x = II.y x II 1

y II 1

→ x = 1 và y = 1

→ Công thức là FeO

Phân tử khối của FeO là: 56 + 16 = 72 đvC

b) Gọi công thức hóa học cần tìm là Alx(SO4)y

Theo quy tắc hóa trị, ta có: III.x = II.y x II 2

c) 2Fe(OH)3

o

t

 Fe2O3 + 3H2O d) 2Al + 3CuSO4 → 3Cu + Al2(SO4)3.

Trang 16

PHÒNG GD - ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 004

ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 2: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

A Biến đổi về hình dạng B Có sinh ra chất mới

C Chỉ biến đổi về trạng thái D Khối lượng thay đổi

Câu 3: Trong 1 phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm có cùng:

A Số nguyên tố tạo ra chất B Số phân tử của mỗi chất

C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố D Số phân tử trong mỗi chất

Câu 4: Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng:

A Giảm dần B Giữ nguyên C Tăng D Cả A, B, C

Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:

Trang 17

A m.A= n.B B m.x = n.y C m.n = x.y D m.y = n.x

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng: Fe(OH)y + H2SO4 → Fex(SO4)y + H2O Biết sắt trong các hợp chất trên có hóa trị III thì hệ số của các chất trong phản ứng lần lượt là:

A 1: 3:1:6 B 2:3:1:6 C 2:6:1:6 D 1:6:2:6

Câu 12: Dãy nguyên tố kim loại là:

A K, Na, Mn, Al, Ca C Na, Mg, C, Ca, Na

B Ca, S, Cl, Al, Na D Al, Na, O, H, S

Câu 13: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng là:

A m = n.M B M = n

Câu 14: Cho 5,6g sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt

(II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2 Khối lượng HCl đã dùng là:

Câu 20: Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2) thu được sắt(III) oxit Fe2O3 và khí sunfurơ

SO2 Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

Trang 18

Câu 23: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

A Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

B Trong phản ứng hóa học, có sự biến đổi từ nguyên tử này thành nguyên tử khác

C Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử tham gia phản ứng thay đổi

D Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử bị phá vỡ

Câu 24: 6,4 gam khí sunfurơ SO2 tương ứng với số mol phân tử là:

A 0,01 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,5 mol

Câu 25: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt Cô cạn dung dịch,

những hạt muối ăn lại xuất hiện Quá trình này được gọi là:

A hiện tượng hòa tan B hiện tượng vật lí

C hiện tượng hóa học D hiện tượng bay hơi

Trang 19

→ Lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 3 electron

→ Đáp án C

Câu 6: Sơ đồ nguyên tử của Al:

→ Nguyên tử nhôm có 3 lớp electron

→ Đáp án C

Câu 7:

Số electron trong nguyên tử = số proton = 13

→ Đáp án D

Câu 8: Phân tử khối của CaCO3 là 40 + 12 + 16.3 = 100 đvC

Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:

Câu 11: Sắt có hóa trị III trong các hợp chất trong phương trình nên công thức hóa

học của các hợp chất chứa sắt là Fe(OH)3, Fe2(SO4)3

Trang 20

Câu 18: Nguyên tử N trong phân tử N2O3 có hóa trị III vì:

Gọi công thức hóa của của N (III) với oxi là NxOy

Theo quy tắc hóa trị, ta có: III.x = II.y

Trang 21

- Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt → Quá trình hòa tan muối

- Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất hiện → Quá trình cô cạn muối hay

làm bay hơi nước

→ Đây là các hiện tượng vật lí

→ Đáp án B

Trang 22

PHÒNG GD - ĐT …

TRƯỜNG THCS …

Mã đề thi: 005

ĐỀ THI HKI – NĂM HỌC 2021-2022

MÔN HÓA – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 45 phút

B Hòa tan đường vào nước được nước đường

C Thanh sắt để lâu ngoài không khí bị gỉ

D Cồn để trong lọ không bịt kín bị bay hơi

Câu 2: Cho phản ứng: A + B + C     D Biểu thức bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng ?

A mA + mB = mC + mD B mA + mB + mC = mD

C mA + mB + mD = mC D mA = mB + mC + mD

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: Nhôm + Khí oxi     Nhôm oxit, chất sản phẩm là

Câu 4: Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2

Câu 5: Đơn chất là những chất được tạo nên

A từ một nguyên tố hóa học B từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

C từ 3 nguyên tố trở lên D từ 4 nguyên tố hóa học trở lên

Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi các loại hạt

Câu 7: Kí hiệu hóa học của kim loại sắt là

Trang 23

A Nước B Khí CO2 C Khí O2 D Khí H2

Câu 10: Dãy các đơn chất là:

A Al, S, H2O B H2SO4, HCl, HNO3

Câu 11: Nguyên tử Al có 13p Số electron và nơtron lần lượt là:

A 13e, 12n B 13e, 13n C 13e, 14n D 14e, 13n

Câu 12: Trong hợp chất SO3, S có hóa trị là:

A Nguyên tử B Đơn chất C Chất tinh khiết D Hỗn hợp

Câu 17: Mối liên hệ giữa các chất theo định luật bảo toàn khối lượng là:

A ∑mchất tham gia < ∑msản phẩm B ∑mchất tham gia > ∑msản phẩm

C ∑mchất tham gia ≠ ∑msản phẩm D ∑mchất tham gia = ∑msản phẩm

Câu 18: Khí A có tỉ khối so với không khí là dA/KK ≈ 1,103 Vậy khí A là:

Câu 19: Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,05 mol CO2 và 0,05 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 11,2 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 20: Nguyên tố hóa học là:

A Tập hợp các nguyên tử cùng loại B Tập hợp các phân tử cùng loại

C Tập hợp các đơn chất cùng loại D Tập hợp các chất cùng loại

Câu 21: Nhóm chất nào sau đây gồm toàn hợp chất:

A FeO, CuSO4, N2, H2 B CaO, H2SO4, HCl, Ca

C HNO3, H2S, Al2O3, H2O D O2, HNO3,CaO, MgO

Câu 22: Công thức hóa học nào sau đây viết sai?

Câu 23: Số mol của 11,2 gam Fe là

Câu 24: Hóa trị của nguyên tố N trong công thức hóa học NO2 là:

Ngày đăng: 30/04/2022, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Sơ đồ nguyên tử của Al: - de-thi-hoc-ki-1-hoa-hoc-lop-8-co-dap-an-dtvj2021
u 5: Sơ đồ nguyên tử của Al: (Trang 18)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w