1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dinh muc kinh te ky thuat ve luu giu giong ts goc (xin y kien)

22 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 370,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ BNN TCTS Hà Nội, ngày tháng năm 2016 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuậ[.]

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-BNN-TCTS Hà Nội, ngày tháng năm 2016

QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho lưu giữ giống gốc giống thuỷ sản

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Quyết định số 199/2013/QĐ-TTg ngày 26/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định 130/2013/NĐ-CP ngày 16//10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư liên tịch số /TTLT/2016/BTC-BNNPTNT của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn 130/2013/NĐ-CP ngày 16//10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Xét Tờ trình số /TTr-TCTS-NTTS ngày … tháng … năm 2016 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản về việc phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho lưu giữ giống gốc giống thuỷ sản;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật đối với lưu giữ

giống gốc giống thuỷ sản gồm:

1 Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống các loài cá nuôi nước ngọt

(Phụ lục 1)

2 Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống các loài cá nuôi nước mặn, lợ

(Phụ lục 2)

3 Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống các loài giáp xác (Phụ lục 3)

4 Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống các loài nhuyễn thể (Phụ lục 4)

5 Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với giống các loài tảo và luân trùng

(Phụ lục 5)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

DỰ THẢO

Trang 2

Điều 3 Chánh Văn phòng Bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Thuỷ sản;Vụ

trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và môi trường và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Trang 3

Phụ lục 1 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG CÁC LOÀI CÁ NUÔI NƯỚC NGỌT

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TCTS ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Cá ba

sa

Cá bông lau

Các loài cá

da trơn khác

Cá hô

Cá Cá chép lai

Cá trôi

Ấn Độ hoặc Trôi Mrigal

Cá rầm xanh

Các loài

cá có vẩy khác

Theo thực

tế thu được

1

1

3.000 m2ao

ao

Trang 4

Cá ba

sa

Cá bông lau

Các loài cá

da trơn khác

Cá hô

Cá Cá chép lai

Cá trôi

Ấn Độ hoặc Trôi Mrigal

Cá rầm xanh

Các loài

cá có vẩy khác

01 Kính hiển vi

- 01 cân điện tử,

01 Kính hiển vi

- 01 cân điện

tử, 01 Kính hiển vi

- 01 cân điện tử,

01 Kính hiển vi

đo Ôxy, pH, nhiệt độ…):

+/ Máy đo Ôxy

+/ Máy đo nhiệt độ và pH

+/ Máy bơm công suất

Trang 5

Cá ba

sa

Cá bông lau

Các loài cá

da trơn khác

Cá hô

Cá Cá chép lai

Cá trôi

Ấn Độ hoặc Trôi Mrigal

Cá rầm xanh

Các loài

cá có vẩy khác

+/ Máy sục khí công suất

sửa chữa thường xuyên

- Điện chiếu sáng, máy

bơm ao, thay nước, chạy

máy quạt nước, sục khí

- Xăng dầu chạy máy

Trang 6

Cá ba

sa

Cá bông lau

Các loài cá

da trơn khác

Cá hô

Cá Cá chép lai

Cá trôi

Ấn Độ hoặc Trôi Mrigal

Cá rầm xanh

Các loài

cá có vẩy khác

4 8.000

2 3.000

4 8.000

Trang 7

Phụ lục 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG CÁC LOÀI CÁ NUÔI NƯỚC MẶN, LỢ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TCTS ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đối tượng lưu giữ

Cá giò

Cá vược

Cá chim vây vàng

Cá song chấm nâu

Cá song chuột

Cá hồng

mỹ

Cá sủ đất

Cá tráp vây vàng

Các loài cá nuôi nước mặn, lợ khác

cặp, cá song vua

20 cặp, cá song hổ

50 cặp (cá măng:

100 cặp; cá hồng bạc: 50 cặp)

2 Khối lượng cá lưu giữ Kg >10 >6 >3 >7 >2 >6 >5,0 >0,5 Cá nhụ (>3kg/con,

song hổ >5kg/con, song vua

>20kg/con) (cá măng > 4kg/con, cá hồng bạc> 4kg/con)

thuộc họ cá mú nên là 30%)

7 Định mức cơ sở vật chất:

Trang 8

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ

Cá giò

Cá vược

Cá chim vây vàng

Cá song chấm nâu

Cá song chuột

Cá hồng

mỹ

Cá sủ đất

Cá tráp vây vàng

Các loài cá nuôi nước mặn, lợ khác

- Số lượng, kích cỡ

ao/lồng/bể/giai

Ô lồng (72

m3)/ao (500 m2) /bể (100

m3)

- Dụng cụ trang thiết bị phục vụ

nuôi giữ (kính lúp, cân điện tử,

cốc đong, cốc thuỷ tinh…)

- Trang thiết bị phòng thí nghiệm

phục vụ cho đo đạc các thông số

môi trường, xét nghiệm một số

Trang 9

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ

Cá giò

Cá vược

Cá chim vây vàng

Cá song chấm nâu

Cá song chuột

Cá hồng

mỹ

Cá sủ đất

Cá tráp vây vàng

Các loài cá nuôi nước mặn, lợ khác

ĐH, KTV

ĐH, KTV

ĐH, KTV

ĐH, KTV

ĐH, KTV

ĐH, KTV

10 Định mức hoá chất, chất xử lý

cải tạo môi trường (vôi,

chlorine)

Lao động/lồng (bè)

Trang 10

Phụ lục 3 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG CÁC LOÀI GIÁP XÁC

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TCTS ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đối tượng lưu giữ Giáp xác vỏ mềm Giáp xác

vỏ cứng Tôm

Tôm bạc thẻ

Tôm rảo

Tôm càng xanh

Cua xanh

6 Định mức thức ăn

7 Định mức cơ sở vật chất:

7.1 Bể nuôi tôm bố mẹ

7.2 Dụng cụ trang thiết bị phục vụ nuôi giữ (kính lúp, cân điện tử, cốc

đong, cốc thuỷ tinh…)

Chiếc

Trang 11

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ Giáp xác vỏ mềm Giáp xác

vỏ cứng Tôm

Tôm bạc thẻ

Tôm rảo

Tôm càng xanh

Cua xanh

7.3 Trang thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ cho đo đạc các thông số môi

trường, xét nghiệm một số bệnh thuỷ sản (kính lúp, kính hiển vi,

dụng cụ đo oxy, pH, nhiệt độ, độ mặn…)

Chiếc/máy

8 Định mức lao động

Trang 12

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ Giáp xác vỏ mềm Giáp xác

vỏ cứng Tôm

Tôm bạc thẻ

Tôm rảo

Tôm càng xanh

Cua xanh

10 Định mức năng lượng, sửa chữa thường xuyên

10.1 Định mức năng lượng

10.2 Định mức sửa chữa thường xuyên

11 Định mức khác (bảo hộ lao động, nước sử dụng…) m3 nước ngọt

Trang 13

Phụ lục 4 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG CÁC LOÀI NHUYỄN THỂ

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TCTS ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Đối tượng lưu giữ

Bào ngư vành tai

Bào ngư cửu khổng

Các loài nhuyễn thể chân (bụng) khác

Tu hài

Hầu cửa sông

Các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác

1 Số lượng nhuyễn thể

Ốc hương:

2000

6 Định mức thức ăn (thức ăn chế

7 Định mức cơ sở vật chất:

Trang 14

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ

Bào ngư vành tai

Bào ngư cửu khổng

Các loài nhuyễn thể chân (bụng) khác

Tu hài

Hầu cửa sông

Các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác

30x40x60 cm

250 lồng cỡ 30x40x60 cm

nuôi giữ (kính lúp, cân điện tử,

cốc đong, cốc thuỷ tin…)

Chiếc

- Trang thiết bị phòng thí nghiệm

phục vụ cho đo đạc các thông số

môi trường, xét nghiệm một số

Trang 15

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ

Bào ngư vành tai

Bào ngư cửu khổng

Các loài nhuyễn thể chân (bụng) khác

Tu hài

Hầu cửa sông

Các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ khác

ghim )

Bộ

8 Định mức lao động

Lao động/lồng (bè)

Trang 16

Phụ lục 5 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI GIỐNG CÁC LOÀI LUÂN TRÙNG VÀ TẢO

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TCTS ngày tháng năm 2016

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TT Chỉ tiêu ĐVT

Đối tượng lưu giữ

Nanochlor opsis oculata

Isochrysis galbana

Skeletone

ma costatum

Chaetoceros muelleri

Spirulina platensis

Brachionus plicatilis

Brachionus rotundiformis

Các giống tảo

và luân trùng khác

1 Số lượng

chủng/loài

lưu giữ

Chủng/loài

tảo khác:

Tảo khuê (Baccillarioph icea:

Chaetoceros gracilis; Chaetoceros calcitrans; Navicula cari; Nitzchia sp., Thalassiosira pseudonan; Phaeodactillu

m sp., Chrysophycea e: Pavlova

sp.,

Monochrysis

sp

Cryptophycea e:

Chroomonas

Trang 17

salina;

Cryptomonas sp.,

Rhodomonas

sp

Chlorophycea e:

Nannochloris atomus Dunnaliella salina Chlorrella vulgaris, Haematococc

us pluvialis Scenedesmus obliquus

Prasiophycea e:

Tetraselmis chuii;

Tetraselmis sueica

Platymonas sp.,

Micromonas

sp

Trebouxiophy ceae:

Botryococcus

Trang 18

braunii Botryococcus braunii

- Luân trùng 30/30 ngày

Môi trường F2 (sử dụng 2ml môi trường cho 1 lít

Môi trường F2

có bổ sung silic (sử dụng

Môi trường F2 có bổ sung silic (sử dụng 2ml môi trường cho 1

Môi trường Conway

sử dụng cho nuôi

Nước biển sạch và tảo làm thức ăn hằng ngày

Nước biển sạch và tảo làm thức ăn hằng ngày

- Môi trường Conway sử dụng cho nuôi tảo xanh

- Môi trường

Trang 19

dụng 2ml môi trường cho 1 lít môi trường nuôi giữ)

môi trường nuôi giữ)

2ml môi trường cho 1 lít môi trường nuôi giữ

có bổ sung silic)

lít môi trường nuôi giữ có

bổ sung silic)

tảo xanh (sử dụng 2ml môi trường cho 1 lít môi trường nuôi giữ)

F2 sử dụng cho tảo vàng

- Môi trường F2 có bổ sung silic cho tảo silic

- Nước biển sạch và tảo làm thức ăn hằng ngày đối với luân trùng

và 10 đĩa petri

- 1 kính hiển vi

- 1 cân điện

tử

- 20 bình tam giác thuỷ tinh 100ml, 6 bình tam giác thuỷ tinh 250ml

và 10 đĩa petri

- 1 kính hiển vi

- 1 cân điện

tử

- 20 bình tam giác thuỷ tinh 100ml, 6 bình tam giác thuỷ tinh 250ml và

10 đĩa petri

- 1 kính lúp

- 1 kính hiển vi

- 1 cân điện tử

- 20 bình tam giác thuỷ tinh 100ml, 6 bình tam giác thuỷ tinh 250ml và

và 10 đĩa petri

- 1 kính lúp

- 1 kính hiển vi

- 1 cân điện tử

- 8 bình tam giác thuỷ tinh 1lít

- 10 bình tam giác thuỷ tinh 100ml

-12 bình thuỷ tinh tam giác 250ml/ 1loài -6 bình tam giác thuỷ tinh 500ml/loài

- Với mỗi loài tảo: 20 bình tam giác thuỷ tinh 100ml, 6 bình tam giác thuỷ tinh 250ml và 10 đĩa petri

- 1 kính hiển

vi

- 1 cân điện tử (2 số lẻ và 4

số lẻ)

- Hệ thống đèn huỳnh quang (2 bóng/loài tảo)

- Hệ thống xử

lý nước: máy bơm nén 250W, cột lọc

Trang 20

0,5, 1, 10 μm

- Hệ thống sục khí và CO2, màng lọc 0,22μm

- Với luân trùng nhỏ: 20 bình tam giác thuỷ tinh 100ml

- Rotor giữ giống: 4 vòng /phút

144kW/

tháng

- Năng lượng từ khí ga:

1.2kg/

tháng

- Năng lượng điện:

144kW/

tháng

- Năng lượng từ khí ga:

1.2kg/

tháng

- Năng lượng điện:

144kW/

tháng

- Năng lượng từ khí ga:

1.2kg/

tháng

- Năng lượng điện: 144kW/

144kW/

tháng

- Năng lượng từ khí ga:

1.2kg/

tháng

- Năng lượng điện:

144kW/

tháng

- Năng lượng điện: 144kW/

tháng

- Với tảo: Năng lượng điện: 144kW/ tháng và Năng lượng từ khí ga: 1.2kg/ tháng cho 1 loài

- Với luân trùng: Năng lượng điện 144kW/ tháng

Trang 21

1m3/tháng

- Găng tay dùng 1lần:

6 đôi/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Găng tay dùng 1lần:

6 đôi/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Găng tay dùng 1lần:

6 đôi/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Găng tay dùng 1lần: 6 đôi/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Găng tay dùng 1lần:

6 đôi/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

- Với tảo: sử dụng nước ngọt 1m3/tháng và

6 đôi găng tay dùng

1lần/tháng cho 1 loài

- Với luân trùng: Sử dụng nước ngọt:

1m3/tháng

Ngày đăng: 30/04/2022, 15:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm