1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dieu chinh san pham cong ty xây lap T10-2019

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 394,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ XÂY DỰNG Độc lập Tự do Hạnh phúc Số 3255/TB SXD An Giang, ngày 28 tháng 10 năm 2019 Giá bán chưa bao gồm thuế VAT 1 2 3 4 1 Gạch không nung 2 l[.]

Trang 1

Giá bán chưa bao gồm thuế VAT

1 Gạch không nung 2 lỗ 80x80x180 mm ( Rộng x Cao x Dài ) viên 1.045

2 Gạch không nung 4 lỗ 80x80x180 mm ( Rộng x Cao x Dài ) viên 1.136

3 Gạch không nung - đặc 80x40x180 mm ( Rộng x Cao x Dài ) viên 955

4 Gạch không nung 3 lỗ 90x90x190 mm ( Rộng x Cao x Dài ) viên 1.150

5 Gạch không nung - đặc 90x45x190 mm ( Rộng x Cao x Dài ) viên 1.100

6 Gạch không nung - đặc 100x50x190 mm (Rộng x Cao x Dài) viên 1.150

7 Gạch không nung 3 lỗ 100x190x390 mm(Rộng x Cao x Dài ) viên 4.364

8 Gạch không nung 3 lỗ 190x190x390 mm (Rộng x Cao x Dài) viên 8.000

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 270.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 286.364

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 300.000

17 Cống fi 600mm, D50mm, M=28Mpa

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 420.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 470.000

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 500.000

18 Cống fi 800mm, D80mm, M=28Mpa

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 670.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 740.000

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 860.000

Căn cứ Bảng giá sản phẩm ngày 04/9/2019 của Công ty MTV xây lắp An Giang về giá sản phẩm vật liệu xây dựng.

Sở Xây dựng Công bố điều chỉnh giá sản phẩm vật liệu xây dựng của Công ty MTV xây lắp An Giang (áp dụng từ ngày 04/09/2019) như sau:

Giá bán tại nơi sản xuất ST

Trang 2

19 Cống fi 1000mm, D100mm, M=28Mpa

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 1.080.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 1.172.727

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 1.350.000

20 Cống fi 1200mm, D120mm, M=28Mpa

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 2.100.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 2.150.000

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 2.300.000

21 Cống fi 1500mm, D130mm, M=28Mpa

- Hoạt tải 3x103 Mpa (cống dọc đường), cấp tải thấp m 2.500.000

- Hoạt tải 65% HL93 (cống qua đường H>10), cấp tải tiêu chuẩn m 2.700.000

- Hoạt tải 100% HL93 (cống qua đường H>30), cấp tải cao m 2.950.000

22 Gạch ống 9 x 19 (Tunnel Long Xuyên) viên 1.000

23 Gạch thẻ 9 x 19 (Tunnel Long Xuyên) viên 1.000

24 Gạch ống 8 x 18 (Tunnel Long Xuyên) viên 864

25 Gạch thẻ 8 x 18 (Tunnel Long Xuyên) viên 864

26 Ngói lợp 22 v/m2 (Tunnel Long Xuyên) viên 6.545

27 Ngói lợp 22 v/m2 (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 7.000

28 Ngói vẫy cá 65v/ m2 (Tunnel Long Xuyên) viên 5.000

29 Ngói vẫy cá 65v/m2 (hoá chất) (Tunnel Long Xuyên) viên 5.182

30 Ngói âm (Tunnel Long Xuyên) viên 3.545

31 Ngói âm (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 3.818

32 Ngói dương (Tunnel Long Xuyên) viên 2.909

33 Ngói dương (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 3.000

34 Ngói diềm âm (Tunnel Long Xuyên) viên 11.818

35 Ngói diềm âm (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 12.273

36 Ngói diềm dương (Tunnel Long Xuyên) viên 7.727

37 Ngói diềm dương (hoá chất) (Tunnel Long Xuyên) viên 8.182

38 Ngói mũi hài (hoá chất) (Tunnel Long Xuyên) viên 2.000

39 Ngói vẫy rồng (hoá chất) (Tunnel Long Xuyên) viên 2.273

40 Gạch cẩn (Tunnel Long Xuyên) viên 1.273

41 Gạch cẩn (hoá chất) (Tunnel Long Xuyên) viên 1.364

42 Gạch trang trí (Hauydi) (Tunnel Long Xuyên) viên 3.636

43 Ngói sắp nóc (Tunnel Long Xuyên) viên 9.545

44 Ngói sắp nóc (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 10.000

45 Ngói sắp nóc nhỏ (hoá chất ) (Tunnel Long Xuyên) viên 3.182

46 Ống 8 x 18 (Tunnel Tri Tôn) viên 818

Trang 3

47 Thẻ 8 x 18 (Tunnel Tri Tôn) viên 818

48 Ống 8 x 18 (Tunnel Long Xuyên 2) viên 773

49 Thẻ 8 x 18 (Tunnel Long Xuyên 2) viên 773

50 Ngói lợp 22 (Tunnel Long Xuyên 2) viên 5.909

51 Ngói vãy cá (Tunnel Long Xuyên 2) viên 3.182

52 Ngói mũi hài (Tunnel Long Xuyên 2) viên 1.545

53 Gạch Hauydi (Tunnel Long Xuyên 2) viên 3.818

54 Gạch thông gió Bánh Ú (Tunnel Long Xuyên 2) viên 4.091

65 Gạch 40 x 40 cm các mã số mới:

4000 KM, 4080, 4097, 4101, 4102, 4107, 4108, 4110, 4114, 4116,

4118, 4121, …

66 Gạch 40 x 40 men matt:

4109, 4111, 4114, 4115, 4124,…

67 Gạch 25 x 40 cm ( Acera) men bóng:

68 Gạch 25 x 40 cm ( Acera) màu đặc biệt:

- Loại in kỹ thuật số mài cạnh thùng 95.455

69 Gạch 25 x 40 cm ( Acera) in kỹ thuật số - mài cạnh

70 Gạch 30 x 45 cm ( Acera) in kỹ thuật số - mài cạnh:

71 Gạch 30 x 45 cm (Acera) in kỹ thuật số - mài cạnh: đặc biệt

72 Gạch 30 x 30 cm (Acera) in kỹ thuật số - mài cạnh

Trang 4

73 Dây buộc kg 16.364

77 Sắt cuộn fi 6 CT3 (Miền Nam; Tây Đô) kg 13.818

78 Sắt cuộn fi 8CT3 (Miền Nam; Tây Đô) kg 13.818

79 Sắt vằn D10 CT5-SD295 (Miền Nam; Tây Đô) kg 13.818

80 Sắt vằn D12 CT5-SD295 (Miền Nam; Tây Đô) kg 13.682

81 Sắt vằn D14->D25 CT5-SD295 (Miền Nam; Tây Đô) kg 13.682

82 Xi măng Hà Tiên II PCB 40 bao 77.273

83 Xi măng Hà Tiên II PCB 50 bao 79.545

89 Bê tông nhựa nóng C19 (Xí nghiệp xây dựng) đ/tấn 1.600.000

90 Bê tông nhựa nóng C12.5(Xí nghiệp xây dựng) đ/tấn 1.650.000

91 Bê tông nhựa nóng C8 (Xí nghiệp xây dựng) đ/tấn 1.700.000

KT GIÁM ĐỐC

- VP.UBND tỉnh;

- Các Sở liên quan;

- Kho bạc nhà nước tỉnh;

- Sở Tài chính;

- Lưu: VT, KT&QLXD (Đạt).

Trần Thanh Vũ

- Thông báo này điều chỉnh giá một số sản phẩm vật liệu xây dựng của Công ty MTV xây lắp An Giang tại Thông báo số 2922/TB-SXD ngày 01/10/2019 Thông báo số 3225/TB-SXD ngày 25/10/2019 của Sở Xây dựng tỉnh An Giang./.

Ngày đăng: 30/04/2022, 14:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Căn cứ Bảng giá sản phẩm ngày 04/9/2019 của Công ty MTV xây lắp An Giang về giá sản phẩm vật liệu xây dựng. - Dieu chinh san pham cong ty xây lap T10-2019
n cứ Bảng giá sản phẩm ngày 04/9/2019 của Công ty MTV xây lắp An Giang về giá sản phẩm vật liệu xây dựng (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w