Bé Gi¸o dôc vµ §µo t¹o 1 SỞ GDĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM Số /ĐA CĐSP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON[.]
Trang 1SỞ GDĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
Số: /ĐA-CĐSP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2022
I Thông tin chung
1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên
Mã trường: C62
Sứ mệnh: Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục Mầm non và đào tạo nhân lực thuộc lĩnh vực văn hóa xã hội trình độ cao đẳng; liên kết đào tạo trình độ đại học; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; hợp tác quốc tế về đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực phục vụ cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo, phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Điện Biên
Địa chỉ: Tổ dân phố 12, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Website: cdspdienbien.edu.vn
2 Quy mô đào tạo chính quy tính đến 31/12/2021 (người học)
STT Theo phương
thức, trình độ đào tạo
Quy mô theo khối ngành đào tạo
Tổng
Khối ngành
I
Khối ngành
II
Khối ngành III
Khối ngành
IV
Khối ngành
V
Khối ngành
VI
Khối ngành VII
I Chính quy
1 Sau đại học
2 Đại học
3 Cao đẳng ngành
Giáo dục Mầm non
II Vừa làm vừa học
1 Đại học
2 Cao đẳng ngành
Giáo dục Mầm non
DỰ THẢO
Trang 23 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
3.1 Phương thức tuyển sinh của năm 2020 và 2021
Năm 2020; 2021 trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên tuyển sinh theo phương thức xét tuyển, cụ thể như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12, trung học phổ thông (THPT) theo tổ hợp môn xét tuyển
Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển
Trong đó xét tuyển kết hợp thi năng khiếu
3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (điểm thi THPT Quốc gia)
Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ
hợp xét tuyển
Năm 2020 (-2) Năm 2021 (-1) Chỉ
tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Chỉ tiêu
Số nhập học
Điểm trúng tuyển
Khối ngành I
Ngành Giáo dục Mầm non
Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, năng khiếu
Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Địa lí, năng khiếu
220 223 16.5 300 279 17
II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
Tổng diện tích đất của trường: 3,3 ha
Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 776
Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 14,1 m2
/SV
Diện tích sàn xây dựng (m 2 )
1
Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng
đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư,
giảng viên cơ hữu
57 5127
1.1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 1 1710
Trang 31.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 27 777
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 8 2783
1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
1 Phòng học Âm nhạc
- Máy tính, máy chiếu
- Thiết bị âm thanh: loa, tai nghe
- Đàn Organ, chân đàn, giá đàn, nguồn Adapter
2 Phòng học múa
- Máy tính, máy chiếu
- Thiết bị âm thanh: loa
- Gương, gióng múa
3 Phòng học Mỹ thuật
- Máy chiếu
- Giá vẽ, khung treo tranh
- Hệ thống tượng giải phẫu cơ thể người,
hệ thống tượng chân dung, hệ thống khối
cơ bản…
4 Phòng thực hành dinh dưỡng
- Bếp, tủ lạnh, máy xay, lò vi sóng
- Dụng cụ nấu ăn: chảo, nồi, bát, đĩa, cân…
5 Phòng thực hành tin học
- Máy tính, máy chiếu, tai nghe
- Tủ mạng, hệ thống mạng
- Điều hòa nhiệt độ
- Ổn áp Lioa
6 Phòng học Ngoại ngữ
- Máy tính, máy chiếu
- Thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, mic
- Tủ mạng, hệ thống mạng
- Điều hòa nhiệt độ
- Ổn áp Lioa
1.3 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…, tạp chí,
kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
TT Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành Số lượng
1 Khối ngành/Nhóm ngành I
(Đào tạo giáo viên) 8.047 đầu sách ; 92.740 quyển
Trang 41.4 Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy
và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Mã ngành Tên ngành
Mã ngành
Tên ngành
1 Đinh Xuân Huy Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
2 Phạm Ngọc Cảnh Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
3 Phạm Việt Đức Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
4 Nguyễn Thị Hiền Nữ Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
5 Trần Thị Phương Thanh Nữ Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
6 Lê Trọng Hiếu Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
7 Hà Thị Quỳnh Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
8 Phan Vũ Quỳnh Nga Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
9 Tạ Thị Huyền Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non
10 Đinh Thanh Hương Nữ Thạc sĩ Lý luận Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
11 Nguyễn Thị Nghĩa Nữ Thạc sĩ Văn học Trung Quốc 51140201 Giáo dục Mầm non
12 Phạm Lan Anh Nữ Thạc sĩ Văn học VN hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non
13 Phạm Thị Thu Hà Nữ Thạc sĩ Văn học Dân gian 51140201 Giáo dục Mầm non
14 Phan Thị Thu Hương Nữ Thạc sĩ Văn học VN trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non
15 Nguyễn Thị Nguyệt Nga Nữ Thạc sĩ Văn học VN Trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non
16 Phạm Thị Thanh Hải Nữ Thạc sĩ Văn học VN Trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non
17 Cầm Thị Phượng Nữ Thạc sĩ Văn học Phương Tây 51140201 Giáo dục Mầm non
18 Nguyễn Thị Minh Châu Nữ Thạc sĩ Văn học VN Hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non
19 Nguyễn Thị Thuỳ Liên Nữ Thạc sĩ Lý luận Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non
20 Cao Thanh Nga Nữ Thạc sĩ Lý luận ngôn ngữ 51140201 Giáo dục Mầm non
Trang 5STT Họ tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Mã ngành Tên ngành
Mã ngành
Tên ngành
23 Lê Thị Kim Thoa Nữ Thạc sĩ PPDH Tiếng Việt 51140201 Giáo dục Mầm non
24 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ Tiến sĩ Văn học VN hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non
25 Nguyễn Tuấn Nam Nam Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
26 Phùng Thanh Tám Nữ Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
27 Nguyễn Đức Thành Nam Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non
28 Vũ Hữu Cương Nam Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 51140201 Giáo dục Mầm non
32 Lê Tùng Nam Tiến sĩ Lý luận và PPDH Sinh 51140201 Giáo dục Mầm non
33 Nguyễn Thị Phương Thúy Nữ Tiến sĩ Phương pháp dạy học Hóa 51140201 Giáo dục Mầm non
35 Nguyễn Thị Hồng Miên Nữ Tiến sĩ Lịch sử Đảng 51140201 Giáo dục Mầm non
38 Ngô Thị Thu Hiền Nữ Thạc sĩ Giáo dục học 51140201 Giáo dục Mầm non
40 Nguyễn Thị Thu Phương Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non
41 Phan Thị Lý Nữ Thạc sĩ Giáo dục cộng đồng 51140201 Giáo dục Mầm non
42 Nguyễn Thị Viên Nữ Thạc sĩ Tâm lý giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
43 Đỗ Thị Thanh Tuyền Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non
45 Đàm Thị Mai Thương Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non
Trang 6STT Họ tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy
và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Mã ngành Tên ngành
Mã ngành
Tên ngành
46 Phạm Trung Kiên Nam Đại học Tâm lý - Giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
47 Đào Thị Bách Nữ Thạc sĩ Tâm lý - Giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non
48 Tống Thị Hạnh Nữ Thạc sĩ Phương pháp dạy học Sinh 51140201 Giáo dục Mầm non
50 Hoàng Thị Thảo Nữ Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm 51140201 Giáo dục Mầm non
51 Phạm Hồng Thái Nam Thạc sĩ PPDH sinh học 51140201 Giáo dục Mầm non
52 Vũ Thị Thanh Tâm Nữ Thạc sĩ Vi sinh học 51140201 Giáo dục Mầm non
53 Phạm Thị Thu Phương Nữ Thạc sĩ Phương pháp DH Toán 51140201 Giáo dục Mầm non
54 Đoàn Thị Hằng Nga Nữ Thạc sĩ Phương pháp dạy học Toán 51140201 Giáo dục Mầm non
55 Nguyễn Thị Hồng Thúy Nữ Thạc sĩ Hình học 51140201 Giáo dục Mầm non
56 Bùi Thị Minh Thư Nữ Thạc sĩ Địa lý du lịch 51140201 Giáo dục Mầm non
57 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ Thạc sĩ PPDH bộ môn Địa lý 51140201 Giáo dục Mầm non
59 Đặng Thái Sơn Nam Thạc sĩ Kiểm định chất lượng GD 51140201 Giáo dục Mầm non
60 Nguyễn Thị Tường Vy Nữ Thạc sĩ Kiểm định chất lượng GD 51140201 Giáo dục Mầm non
61 Dương Thị Phương Lan Nữ Thạc sĩ Lịch sử Đảng và TTHCM x
62 Lê Thị Thơi Nữ Thạc sĩ Lịch sử Đảng và TTHCM x
67 Nguyễn Tuyết Nhung Nữ Thạc sĩ PPDH bộ môn tiếng Anh x
Trang 7STT Họ tên Giới
tính
Chức danh khoa học
Trình độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Mã ngành Tên ngành
Mã ngành
Tên ngành
70 Trịnh Thị Khánh Hòa Nữ Thạc sĩ Anh văn x
71 Giáp Thị Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính x
72 Lê Thu Hương Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính x 73 Bùi Văn Chung Nam Thạc sĩ Công nghệ phần mềm x 74 Đặng Hải Yến Nữ Thạc sĩ Lý luận và PPDH Tin học x 75 Đinh Toàn Nam Thạc sĩ Lý luận và PPDH Tin học x 76 Đoàn Vĩnh Ngọc Nam Đại học Công nghệ thông tin x 77 Đỗ Thị Thu Trang Nữ Thạc sĩ Kỹ thuật máy tính x
78 Nguyễn Thị Như Na Nữ Thạc sĩ Hệ thống thông tin x
79 Phan Đình Lập Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính x
80 Nguyễn Thị Phương Thúy Nữ Thạc sĩ PP dạy học tin học x
81 Nguyễn Thị Thủy Nữ Thạc sĩ Hệ thống thông tin x
82 Nguyễn Trung Kiên Nam Đại học Thể dục thể thao x
84 Nguyễn Sơn Hà Nam Thạc sĩ Giáo dục thể chất x
85 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Thạc sĩ Thể dục thể thao x
86 Nguyễn Thị Ly Lan Nữ Thạc sĩ Giáo dục thể chất x
87 Bùi Thị Thanh Huyền Nữ Đại học Thể dục thể thao x
1.5 Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo
dục Mầm non: Không
Trang 8III Các thông tin tuyển sinh cao đẳng năm 2022
1 Tuyển sinh chính quy trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non
1.1 Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp chương trình trung cấp; Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành
1.2 Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trên toàn quốc
1.3 Phương thức tuyển sinh: xét tuyển
1.3.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12, trung học phổ thông (THPT) theo tổ hợp môn xét tuyển Đối
với những thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp mà chưa có bằng tốt nghiệp THPT thì lấy điểm của các môn học bổ sung văn hóa trong chương trình theo tổ hợp môn xét tuyển
Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12 của 2 môn và điểm thi năng khiếu theo tổ hợp môn xét tuyển
Thí sinh phải thi môn năng khiếu (Đọc diễn cảm - Hát) trước khi xét tuyển
Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + ĐƯT
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển; ĐƯT: là tổng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng
theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành
Nguyên tắc xét tuyển: xét điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu
1.3.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét tổng điểm 2 môn thi kỳ thi tốt nghiệpTHPT và điểm thi năng khiếu theo tổ hợp môn xét tuyển
Thí sinh phải thi môn năng khiếu (Đọc diễn cảm và Hát) trước khi xét tuyển
Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + ĐƯT
Trong đó: M1, M2, M3 là điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển; ĐƯT: là tổng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành
Nguyên tắc xét tuyển: xét điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu
1.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: 300 chỉ tiêu
a, Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo
Trang 9Mã
ngành Tên ngành
Số quyết định
mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)
năm ban hành
Số quyết định
mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)
Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép
Năm bắt đầu đào tạo
Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh
51140201 Giáo dục Mầm non 31/QĐ-BGD&ĐT 05/01/2011 Bộ Giáo dục và Đào tạo 2006 2021
b, Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình
độ đào tạo
STT
Trình
độ đào
tạo
Mã ngành Ngành học
Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT
Theo phương thức khác
Tổ hợp môn chính Môn
Tổ hợp môn
Môn chính
Tổ hợp môn
Môn chính
1 Cao đẳng 51140201 Giáo dục
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
Ngữ văn
Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm - Hát
Ngữ văn
Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát
Ngữ văn
1.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
Đối với phương thức 1 (xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12, THPT): Người dự tuyển có học lực lớp 12 xếp loại khá trở
lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; Điểm thi năng khiếu từ 5 điểm trở lên
Đối với phương thức 2 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.6 Các thông tin cần thiết khác
a) Mã trường: C62; Mã ngành: 51140201
Mã tổ hợp môn xét tuyển:
Trang 10M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
M05: Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm – Hát
M07: Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Không
Điểm năng khiếu Đọc diễn cảm – Hát: Từ 5 trở lên
b) Đối với thí sinh bảo lưu điểm bài thi: Nhà trường sử dụng điểm thi được bảo lưu trong kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm trước để xét tuyển
c) Hồ sơ đăng kí thi năng khiếu
- Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu theo mẫu (Thí sinh truy cập vào Website của trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên http://www.cdspdienbien.edu.vn để tải mẫu phiếu);
- Bản photo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- 02 ảnh 3x4, 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của thí sinh
d) Hồ sơ đăng kí xét tuyển theo kết quả học tập THPT
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (Thí sinh truy cập vào Website của trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên http://www.cdspdienbien.edu.vn để tải mẫu phiếu);
- Bản sao có chứng thực học bạ THPT;
- Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2022) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022);
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
- Bản sao sổ hộ khẩu;
- 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của thí sinh
e) Hồ sơ đăng kí xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022: hồ sơ đăng kí theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục
và Đào tạo
f) Thí sinh nộp hồ sơ thi năng khiếu, hồ sơ đăng ký xét tuyển, phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường CĐSP Điện Biên