1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Du-thao-de-an-TS-cao-dang-2022

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 541,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bé Gi¸o dôc vµ §µo t¹o 1 SỞ GDĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM Số /ĐA CĐSP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON[.]

Trang 1

SỞ GDĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM

Số: /ĐA-CĐSP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2022

I Thông tin chung

1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên

Mã trường: C62

Sứ mệnh: Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên trong các cơ sở giáo dục Mầm non và đào tạo nhân lực thuộc lĩnh vực văn hóa xã hội trình độ cao đẳng; liên kết đào tạo trình độ đại học; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; hợp tác quốc tế về đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực phục vụ cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo, phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Điện Biên

Địa chỉ: Tổ dân phố 12, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên

Website: cdspdienbien.edu.vn

2 Quy mô đào tạo chính quy tính đến 31/12/2021 (người học)

STT Theo phương

thức, trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Tổng

Khối ngành

I

Khối ngành

II

Khối ngành III

Khối ngành

IV

Khối ngành

V

Khối ngành

VI

Khối ngành VII

I Chính quy

1 Sau đại học

2 Đại học

3 Cao đẳng ngành

Giáo dục Mầm non

II Vừa làm vừa học

1 Đại học

2 Cao đẳng ngành

Giáo dục Mầm non

DỰ THẢO

Trang 2

3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1 Phương thức tuyển sinh của năm 2020 và 2021

Năm 2020; 2021 trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên tuyển sinh theo phương thức xét tuyển, cụ thể như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12, trung học phổ thông (THPT) theo tổ hợp môn xét tuyển

Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển

Trong đó xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (điểm thi THPT Quốc gia)

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ

hợp xét tuyển

Năm 2020 (-2) Năm 2021 (-1) Chỉ

tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Khối ngành I

Ngành Giáo dục Mầm non

Tổ hợp 1: Ngữ văn, Toán, năng khiếu

Tổ hợp 2: Ngữ văn, Lịch sử, năng khiếu

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Địa lí, năng khiếu

220 223 16.5 300 279 17

II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

Tổng diện tích đất của trường: 3,3 ha

Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 776

Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 14,1 m2

/SV

Diện tích sàn xây dựng (m 2 )

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng

đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư,

giảng viên cơ hữu

57 5127

1.1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 1 1710

Trang 3

1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 27 777

3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 8 2783

1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

1 Phòng học Âm nhạc

- Máy tính, máy chiếu

- Thiết bị âm thanh: loa, tai nghe

- Đàn Organ, chân đàn, giá đàn, nguồn Adapter

2 Phòng học múa

- Máy tính, máy chiếu

- Thiết bị âm thanh: loa

- Gương, gióng múa

3 Phòng học Mỹ thuật

- Máy chiếu

- Giá vẽ, khung treo tranh

- Hệ thống tượng giải phẫu cơ thể người,

hệ thống tượng chân dung, hệ thống khối

cơ bản…

4 Phòng thực hành dinh dưỡng

- Bếp, tủ lạnh, máy xay, lò vi sóng

- Dụng cụ nấu ăn: chảo, nồi, bát, đĩa, cân…

5 Phòng thực hành tin học

- Máy tính, máy chiếu, tai nghe

- Tủ mạng, hệ thống mạng

- Điều hòa nhiệt độ

- Ổn áp Lioa

6 Phòng học Ngoại ngữ

- Máy tính, máy chiếu

- Thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, mic

- Tủ mạng, hệ thống mạng

- Điều hòa nhiệt độ

- Ổn áp Lioa

1.3 Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…, tạp chí,

kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành Số lượng

1 Khối ngành/Nhóm ngành I

(Đào tạo giáo viên) 8.047 đầu sách ; 92.740 quyển

Trang 4

1.4 Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo dục Mầm non

tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy

và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

1 Đinh Xuân Huy Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

2 Phạm Ngọc Cảnh Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

3 Phạm Việt Đức Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

4 Nguyễn Thị Hiền Nữ Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

5 Trần Thị Phương Thanh Nữ Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

6 Lê Trọng Hiếu Nam Thạc sĩ Quản lí giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

7 Hà Thị Quỳnh Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non

8 Phan Vũ Quỳnh Nga Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non

9 Tạ Thị Huyền Nữ Thạc sĩ Giáo dục Mầm non 51140201 Giáo dục Mầm non

10 Đinh Thanh Hương Nữ Thạc sĩ Lý luận Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non

11 Nguyễn Thị Nghĩa Nữ Thạc sĩ Văn học Trung Quốc 51140201 Giáo dục Mầm non

12 Phạm Lan Anh Nữ Thạc sĩ Văn học VN hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non

13 Phạm Thị Thu Hà Nữ Thạc sĩ Văn học Dân gian 51140201 Giáo dục Mầm non

14 Phan Thị Thu Hương Nữ Thạc sĩ Văn học VN trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non

15 Nguyễn Thị Nguyệt Nga Nữ Thạc sĩ Văn học VN Trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non

16 Phạm Thị Thanh Hải Nữ Thạc sĩ Văn học VN Trung đại 51140201 Giáo dục Mầm non

17 Cầm Thị Phượng Nữ Thạc sĩ Văn học Phương Tây 51140201 Giáo dục Mầm non

18 Nguyễn Thị Minh Châu Nữ Thạc sĩ Văn học VN Hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non

19 Nguyễn Thị Thuỳ Liên Nữ Thạc sĩ Lý luận Văn học 51140201 Giáo dục Mầm non

20 Cao Thanh Nga Nữ Thạc sĩ Lý luận ngôn ngữ 51140201 Giáo dục Mầm non

Trang 5

STT Họ tên Giới

tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

23 Lê Thị Kim Thoa Nữ Thạc sĩ PPDH Tiếng Việt 51140201 Giáo dục Mầm non

24 Nguyễn Thị Thu Thủy Nữ Tiến sĩ Văn học VN hiện đại 51140201 Giáo dục Mầm non

25 Nguyễn Tuấn Nam Nam Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non

26 Phùng Thanh Tám Nữ Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non

27 Nguyễn Đức Thành Nam Thạc sĩ Lí luận và PPDH Âm nhạc 51140201 Giáo dục Mầm non

28 Vũ Hữu Cương Nam Thạc sĩ Mỹ thuật tạo hình 51140201 Giáo dục Mầm non

32 Lê Tùng Nam Tiến sĩ Lý luận và PPDH Sinh 51140201 Giáo dục Mầm non

33 Nguyễn Thị Phương Thúy Nữ Tiến sĩ Phương pháp dạy học Hóa 51140201 Giáo dục Mầm non

35 Nguyễn Thị Hồng Miên Nữ Tiến sĩ Lịch sử Đảng 51140201 Giáo dục Mầm non

38 Ngô Thị Thu Hiền Nữ Thạc sĩ Giáo dục học 51140201 Giáo dục Mầm non

40 Nguyễn Thị Thu Phương Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non

41 Phan Thị Lý Nữ Thạc sĩ Giáo dục cộng đồng 51140201 Giáo dục Mầm non

42 Nguyễn Thị Viên Nữ Thạc sĩ Tâm lý giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

43 Đỗ Thị Thanh Tuyền Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non

45 Đàm Thị Mai Thương Nữ Thạc sĩ Tâm lý học 51140201 Giáo dục Mầm non

Trang 6

STT Họ tên Giới

tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/trình độ chủ trì giảng dạy

và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

46 Phạm Trung Kiên Nam Đại học Tâm lý - Giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

47 Đào Thị Bách Nữ Thạc sĩ Tâm lý - Giáo dục 51140201 Giáo dục Mầm non

48 Tống Thị Hạnh Nữ Thạc sĩ Phương pháp dạy học Sinh 51140201 Giáo dục Mầm non

50 Hoàng Thị Thảo Nữ Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm 51140201 Giáo dục Mầm non

51 Phạm Hồng Thái Nam Thạc sĩ PPDH sinh học 51140201 Giáo dục Mầm non

52 Vũ Thị Thanh Tâm Nữ Thạc sĩ Vi sinh học 51140201 Giáo dục Mầm non

53 Phạm Thị Thu Phương Nữ Thạc sĩ Phương pháp DH Toán 51140201 Giáo dục Mầm non

54 Đoàn Thị Hằng Nga Nữ Thạc sĩ Phương pháp dạy học Toán 51140201 Giáo dục Mầm non

55 Nguyễn Thị Hồng Thúy Nữ Thạc sĩ Hình học 51140201 Giáo dục Mầm non

56 Bùi Thị Minh Thư Nữ Thạc sĩ Địa lý du lịch 51140201 Giáo dục Mầm non

57 Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ Thạc sĩ PPDH bộ môn Địa lý 51140201 Giáo dục Mầm non

59 Đặng Thái Sơn Nam Thạc sĩ Kiểm định chất lượng GD 51140201 Giáo dục Mầm non

60 Nguyễn Thị Tường Vy Nữ Thạc sĩ Kiểm định chất lượng GD 51140201 Giáo dục Mầm non

61 Dương Thị Phương Lan Nữ Thạc sĩ Lịch sử Đảng và TTHCM x

62 Lê Thị Thơi Nữ Thạc sĩ Lịch sử Đảng và TTHCM x

67 Nguyễn Tuyết Nhung Nữ Thạc sĩ PPDH bộ môn tiếng Anh x

Trang 7

STT Họ tên Giới

tính

Chức danh khoa học

Trình độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

và tính chỉ tiêu tuyển sinh

Mã ngành Tên ngành

Mã ngành

Tên ngành

70 Trịnh Thị Khánh Hòa Nữ Thạc sĩ Anh văn x

71 Giáp Thị Phương Thảo Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính x

72 Lê Thu Hương Nữ Thạc sĩ Khoa học máy tính x 73 Bùi Văn Chung Nam Thạc sĩ Công nghệ phần mềm x 74 Đặng Hải Yến Nữ Thạc sĩ Lý luận và PPDH Tin học x 75 Đinh Toàn Nam Thạc sĩ Lý luận và PPDH Tin học x 76 Đoàn Vĩnh Ngọc Nam Đại học Công nghệ thông tin x 77 Đỗ Thị Thu Trang Nữ Thạc sĩ Kỹ thuật máy tính x

78 Nguyễn Thị Như Na Nữ Thạc sĩ Hệ thống thông tin x

79 Phan Đình Lập Nam Thạc sĩ Khoa học máy tính x

80 Nguyễn Thị Phương Thúy Nữ Thạc sĩ PP dạy học tin học x

81 Nguyễn Thị Thủy Nữ Thạc sĩ Hệ thống thông tin x

82 Nguyễn Trung Kiên Nam Đại học Thể dục thể thao x

84 Nguyễn Sơn Hà Nam Thạc sĩ Giáo dục thể chất x

85 Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Thạc sĩ Thể dục thể thao x

86 Nguyễn Thị Ly Lan Nữ Thạc sĩ Giáo dục thể chất x

87 Bùi Thị Thanh Huyền Nữ Đại học Thể dục thể thao x

1.5 Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành giáo Giáo

dục Mầm non: Không

Trang 8

III Các thông tin tuyển sinh cao đẳng năm 2022

1 Tuyển sinh chính quy trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

1.1 Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp chương trình trung cấp; Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành

1.2 Phạm vi tuyển sinh: tuyển sinh trên toàn quốc

1.3 Phương thức tuyển sinh: xét tuyển

1.3.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12, trung học phổ thông (THPT) theo tổ hợp môn xét tuyển Đối

với những thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp mà chưa có bằng tốt nghiệp THPT thì lấy điểm của các môn học bổ sung văn hóa trong chương trình theo tổ hợp môn xét tuyển

Xét tổng điểm trung bình môn học cả năm lớp 12 của 2 môn và điểm thi năng khiếu theo tổ hợp môn xét tuyển

Thí sinh phải thi môn năng khiếu (Đọc diễn cảm - Hát) trước khi xét tuyển

Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + ĐƯT

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển; ĐƯT: là tổng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng

theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành

Nguyên tắc xét tuyển: xét điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu

1.3.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xét tổng điểm 2 môn thi kỳ thi tốt nghiệpTHPT và điểm thi năng khiếu theo tổ hợp môn xét tuyển

Thí sinh phải thi môn năng khiếu (Đọc diễn cảm và Hát) trước khi xét tuyển

Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3) + ĐƯT

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển; ĐƯT: là tổng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định của quy chế tuyển sinh hiện hành

Nguyên tắc xét tuyển: xét điểm từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu

1.4 Chỉ tiêu tuyển sinh: 300 chỉ tiêu

a, Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo

Trang 9

ngành Tên ngành

Số quyết định

mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

năm ban hành

Số quyết định

mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

51140201 Giáo dục Mầm non 31/QĐ-BGD&ĐT 05/01/2011 Bộ Giáo dục và Đào tạo 2006 2021

b, Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình

độ đào tạo

STT

Trình

độ đào

tạo

Mã ngành Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn chính Môn

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1 Cao đẳng 51140201 Giáo dục

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

Ngữ văn

Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm - Hát

Ngữ văn

Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm - Hát

Ngữ văn

1.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Đối với phương thức 1 (xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12, THPT): Người dự tuyển có học lực lớp 12 xếp loại khá trở

lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; Điểm thi năng khiếu từ 5 điểm trở lên

Đối với phương thức 2 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.6 Các thông tin cần thiết khác

a) Mã trường: C62; Mã ngành: 51140201

Mã tổ hợp môn xét tuyển:

Trang 10

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

M05: Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm – Hát

M07: Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm – Hát

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Không

Điểm năng khiếu Đọc diễn cảm – Hát: Từ 5 trở lên

b) Đối với thí sinh bảo lưu điểm bài thi: Nhà trường sử dụng điểm thi được bảo lưu trong kỳ thi tốt nghiệp THPT các năm trước để xét tuyển

c) Hồ sơ đăng kí thi năng khiếu

- Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu theo mẫu (Thí sinh truy cập vào Website của trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên http://www.cdspdienbien.edu.vn để tải mẫu phiếu);

- Bản photo chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;

- 02 ảnh 3x4, 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của thí sinh

d) Hồ sơ đăng kí xét tuyển theo kết quả học tập THPT

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (Thí sinh truy cập vào Website của trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên http://www.cdspdienbien.edu.vn để tải mẫu phiếu);

- Bản sao có chứng thực học bạ THPT;

- Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2022) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022);

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- Bản sao sổ hộ khẩu;

- 02 phong bì dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ của thí sinh

e) Hồ sơ đăng kí xét tuyển theo kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022: hồ sơ đăng kí theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục

và Đào tạo

f) Thí sinh nộp hồ sơ thi năng khiếu, hồ sơ đăng ký xét tuyển, phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp tại trường CĐSP Điện Biên

Ngày đăng: 30/04/2022, 13:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất) 1.13.1. Năm tuyển sinh 2020  - Du-thao-de-an-TS-cao-dang-2022
1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất) 1.13.1. Năm tuyển sinh 2020 (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w