BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG Khấu hao Sửa chữa Chi phí khác 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu 1 0,[.]
Trang 11 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
Trang 62.794.100 1.479.229 1.019.025 1.150.512 1.311.345 1.168.499 6.128.610
95 Tự hành - sức
nâng 100 t 170 10 6 7 118 lít diezel
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
101 Thiết bị nâng hạ
1x3/7+2x4/7 +1x6/7 1.697.000 1.257.776 349.382 598.941 280.671 853.116 3.339.887
Trang 91 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
Búa diezel tự hành, bánh xích - trọng lƣợng đầu búa:
Trang 102.521.800 1.588.734 743.931 756.540 679.956 1.168.499 4.937.660
155 ≤ 2,5 t 200 14 5,9 6 47 lít diezel
1 t.phII.1/2 +
3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.612.000 1.645.560 770.540 783.600 760.904 1.168.499 5.129.103
156 ≤ 3,5 t 200 14 5,9 6 52 lít diezel
1 t.phII.1/2 +
3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.659.700 1.675.611 784.612 797.910 841.851 1.168.499 5.268.483
157 ≤ 5,0 t 200 14 5,9 6 58 lít diezel
1 t.phII.1/2 +
3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.731.300 1.720.719 805.734 819.390 938.988 1.168.499 5.453.330
158 ≤ 7,0 t 200 14 5,6 6 63 lít diezel
1 t.phII.1/2 +
3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.826.700 1.780.821 791.476 848.010 1.019.935 1.168.499 5.608.741
10
Trang 111 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
159 ≤ 10,0 t 200 14 5,6 6 69 lít diezel
1 t.phII.1/2 +
3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
2.969.800 1.870.974 831.544 890.940 1.117.071 1.168.499 5.879.028
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lƣợng đầu búa:
160 7,5 t 200 13 4,6 6 162 lít diezel
1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4
Trang 12MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Máy trộn bê tông - dung tích:
Trang 14MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
Máy phun nhựa đường - công suất:
Trang 15PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
Trang 21126.400 68.256 34.128 37.920 161.894 465.981 768.179
306 75 cv 200 11 4,6 6 14 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
180.900 89.546 41.607 54.270 226.652 465.981 878.056
307 90 cv 200 11 4,6 6 16 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
235.700 116.672 54.211 70.710 259.031 465.981 966.605
308 120 cv 200 11 4,6 6 18 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
288.900 143.006 66.447 86.670 291.410 465.981 1.053.514
309 150 cv 200 11 4,6 6 23 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4
317.800 157.311 73.094 95.340 372.357 715.923 1.414.025
Xuồng cao tốc - công suất:
310 25 cv 150 11 5,4 6 105 lít xăng
1 thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4
111.800 73.788 40.248 44.720 1.890.553 492.000 2.541.309
311 50 cv 150 11 5,4 6 148 lít xăng
1 thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4
134.300 88.638 48.348 53.720 2.664.780 492.000 3.347.486
Trang 221 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, ) - công suất:
312 75 cv 200 11 5,2 6 68 lít diezel
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4
258.000 127.710 67.080 77.400 1.100.882 1.218.173 2.591.245
313 150 cv 200 11 5 6 95 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
612.500 303.188 153.125 183.750 1.537.997 1.572.980 3.751.040
314 250 cv 200 11 5 6 148 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
750.000 371.250 187.500 225.000 2.396.037 1.668.385 4.848.172
22
Trang 231 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
315 360 cv 200 11 5 6 202 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)
887.000 439.065 221.750 266.100 3.270.267 1.668.385 5.865.567
316 600 cv 200 11 4,2 6 315 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
1.318.800 652.806 276.948 395.640 5.099.674 2.358.290 8.783.358
Trang 241 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
317 1200 cv (tầu kéo
biển) 220 11 3,8 6 714 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
9.851.500 4.433.175 1.701.623 2.686.773 11.559.260 2.358.290 22.739.120
Tàu cuốc sông- công suất:
318 495 cv 260 7,5 5,1 6 520 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.237.300 2.917.376 2.204.240 2.593.223 8.418.509 4.736.290 20.869.638
24
Trang 251 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Tàu cuốc biển - công suất:
319 2085 cv 260 7,5 4,5 6 1751 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
34.650.000 8.995.673 5.997.115 7.996.154 28.347.709 4.886.099 56.222.750
Tàu hút bùn - công suất:
Trang 261 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
320 585 cv 260 10 4,1 6 573 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
7.685.500 2.660.365 1.211.944 1.773.577 9.276.549 3.604.059 18.526.495
321 1200 cv 260 7,5 3,75 6 1008 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)
20.115.500 5.222.293 2.901.274 4.642.038 16.318.956 4.390.944 33.475.506
26
Trang 271 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
322 4170 cv 260 7,5 2,4 6 3211 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
101.976.100 26.474.564 9.413.178 23.532.946 51.984.292 5.524.752 116.929.733
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
Trang 281 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
323 1390 cv 260 7,5 6,5 6 1446 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
11.388.400 2.956.604 2.847.100 2.628.092 23.409.930 3.937.579 35.779.305
28
Trang 291 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
324 5945 cv 260 7,5 6 6 5232 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
65.840.000 17.093.077 15.193.846 15.193.846 84.703.150 4.105.521 136.289.440
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
Trang 301 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
325 17 m3
260 10 5,5 6 2663 lít diezel
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1
kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3
kỹ thuật viên cuốc II 2/2 +
4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)
67.300 151.425 42.063 44.867 - 626.827 865.181
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
Trang 31MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
338 Máy nâng
hướng khi khoan
qua sông nước)
120 15 3,5 6 2 kWh 1x6/7+1x4/7 1.531.400 1.722.825 446.658 765.700 3.341 481.750 3.420.274
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
342 0,75 kW 180 17 4,7 5 2 kWh 1x3/7 2.500 2.361 653 694 3.341 170.308 177.357
Trang 34Máy phun (chƣa tính khí nén):
389 Máy phun sơn
Trang 391 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điệntưởng 2/2 +1 ktv cuốc I 2/2 + 1 ktv cuốc II 2/2 +
2 thợ máy (1x3/4+
1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4+1x4/4)
42.087.000 10.926.433 9.712.385 9.712.385 57.958.195 4.105.521 92.414.918
Cần trục tháp - sức nâng:
461 80T 280 13 3,5 6 300 kwh 2x4/7 + 1x6/7 8.805.000 3.679.232 1.100.625 1.886.786 501.198 682.808 7.850.649
Thùng trộn - dung tích:
Trang 402.700.000 1.701.000 796.500 810.000 874.230 1.168.499 5.350.229
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
Trang 411 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
473 Máy bơm vữa,
năng suất 2m3/h 110 20 6,6 5 13 kwh 1x4/7 55.700 91.145 33.420 25.318 21.719 201.058 372.661474
Máy phun bê tông
Trang 46570 Máy đo âm thanh 200 14 3,5 4 7.300 5.110 1.278 1.460 - - 7.848
571 Máy đo chiều dày
màng sơn 200 14 2,5 4 94.000 59.220 11.750 18.800 - - 89.770
46
Trang 47Máy đo tốc độ ăn
cháy của than 200 14 3,5 4 10.500 7.350 1.838 2.100 - - 11.288
577 Máy đo gia tốc 200 14 2,5 4 85.800 54.054 10.725 17.160 - - 81.939
578 Máy ghi nhiệt ổn
Trang 491 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
604 Kẹp niken 200 14 1,8 4 7.900 5.530 711 1.580 - - 7.821 605
Máy siêu âm đo
chiều dầy kim
loại
200 14 3 4 36.900 23.247 5.535 7.380 - - 36.162
606 Máy dò vị trí cốt
thép 200 14 2,5 4 58.500 36.855 7.313 11.700 - - 55.868 607
Máy siêu âm
kiểm tra chất
lượng mối hàn
200 14 2,2 4 133.900 84.357 14.729 26.780 - - 125.866
608
Máy siêu âm
kiểm tra cường độ
bê tông của cấu
kiện BT, BTCT
tại hiện trường
200 14 2,5 4 56.000 35.280 7.000 11.200 - - 53.480
609 Súng bi 200 14 3,5 4 7.500 5.250 1.313 1.500 - - 8.063
610 Thiết bị hấp mẫu
xi măng 200 14 3,5 4 3.000 2.100 525 600 - - 3.225
611 Bình hút ẩm 200 14 3,5 4 200 140 35 40 - - 215
612 Bộ dụng cụ xác định thấm nước 200 14 3,5 4 300 210 53 60 - - 323
613 Bơm thủy lực ZB4-500 200 14 3,5 4 5.000 3.500 875 1.000 - - 5.375 614 Đồng hồ đo áp lực 200 14 2,2 4 300 210 33 60 - - 303
615 Đồng hồ đo biến dạng 200 14 2,2 4 300 210 33 60 - - 303
616 Đồng hồ đo nước 200 14 2,2 4 300 210 33 60 - - 303
617 Đồng hồ đo lún 200 14 2,2 4 500 350 55 100 - - 505
618 Đồng hồ Shore A 200 14 2,2 4 500 350 55 100 - - 505
619 Dụng cụ đo độ
bền va đập 200 14 6,5 4 900 630 293 180 - - 1.103
Trang 50633 Máy cắt quay tay 200 14 2,5 4 2.300 1.610 288 460 - - 2.358
634 Máy cắt, mài mẫu
Trang 511 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
637 Máy khoan HILTI
hoặc loại tương tự 200 14 2,5 4 63.300 39.879 7.913 12.660 - - 60.452
638 Thiết bị đo độ
dẫn nước 200 14 3,5 4 10.500 7.350 1.838 2.100 - - 11.288
639 Thiết bị đo độ dày 200 14 3,5 4 10.500 7.350 1.838 2.100 - - 11.288
640 Máy đo độ giãn
Trang 521 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15655
Trang 531 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
672 Thiết bị đo thử độ
kín 200 14 3,5 4 45.000 28.350 7.875 9.000 - - 45.225
673 Thiết bị Ozon 200 14 2,8 4 25.000 17.500 3.500 5.000 - - 26.000674
Trang 54Máy kiểm tra độ
Trang 56MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG (BỔ SUNG):
735 Cân kỹ thuật (cân
Trang 57Máy khoan bê
tông cầm tay công
suất 0,62kW
120 30 7,5 4 4.800 12.000 3.000 1.600 - - 16.600
Trang 581 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15757
Trang 591 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15773