1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Huong-dan-giai-cac-dang-toan-day-so-4

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 879,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy cập hoc360 net – Website tài liệu học tập miễn phí Trang 58 CẤP SỐ NHÂN A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 1 Định nghĩa (un) là cấp số nhân  un+1 = un q với n  N* (q công bội) 2 Số hạng tổng quát 1 1   n[.]

Trang 1

CẤP SỐ NHÂN

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Định nghĩa: (u n ) là cấp số nhân  u n+1 = u n q với n  N* (q: công bội)

1 

n

u u q với n  2

3 Tính chất các số hạng: 2

1 1

 

k k k

u u u với k  2

4 Tổng n số hạng đầu tiên:

1 1

1 (1 )

1 1

n

n n

q

B – BÀI TẬP

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ NHÂN VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ NHÂN Phương pháp:

• Dãy số (u n) là một cấp số nhân  n 1 

n

u q

u không phụ thuộc vào n và q là công bội

• Ba số , ,a b c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân acb 2

• Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u và 1 q

Câu 1: Cho dãy số: –1; 1; –1; 1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Số hạng tổng quát un = 1n =1

C. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q = –1 D. Số hạng tổng quát un = (–1)2n

Câu 2.Cho dãy số : 1; ; ; ; 1 1 1 1 ;

2 4 8 16 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1, q = 1

2 B. Số hạng tổng quát un = 1

1

2n

C. Số hạng tổng quát un = 1

2n D. Dãy số này là dãy số giảm

Câu 3 Cho dãy số: –1; –1; –1; –1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Là cấp số nhân có u1 1; q=1

C. Số hạng tổng quát  ( 1) n

n

Câu 4 Cho dãy số : 1; ; 1 1; 1 ; 1

   Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số không phải là một cấp số nhân

B. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1; q= 1

3

C. Số hạng tổng quát   1

1

1

3 

  n

u

D. Là dãy số không tăng, không giảm

Câu 5.Cho cấp số nhân  u n với 1 1; u7 32

2

   

Trang 2

A. 1

2

 

Câu 6 Cho cấp số nhân  u n vớiu1 2; q=-5 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ?

10; 50; 250; 2 5 n

B.10; 50; 250; 2 5  n1

C. 10; 50; 250;   2 5n

10; 50; 250;  2 5 n

Câu 7.Cho cấp số nhân  u n vớiu14; q 4 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát u ? n

A. 16; 64; 256;   4 n

B. 16; 64; 256;  4 n

C. 16; 64; 256; 4 4 n

D. 16; 64; 256; 4n

Câu 8 Cho cấp số nhân  u n với u1 1; q=0,00001 Tìm qu ? n

10 10 

10

q

10 10 

q

Câu 9 Cho cấp số nhân  u n với 1 1; 1

10

  

u q Số 1103

10 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 103 B. Số hạng thứ 104

C. Số hạng thứ 105 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Câu 10 Cho cấp số nhân  u n vớiu1 3; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 5 B. Số hạng thứ 6

C. Số hạng thứ 7 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Câu 11 Cho cấp số nhân  u n với 1 3; 1

2

u q Số 222 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 11 B. Số hạng thứ 12

C. Số hạng thứ 9 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Câu 12: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1 21 22 32 42

1 2 3 4

15 85

    

A u11,u12 B u11,u18 C u1 1,u15 D u11,u19

Câu 13: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1

1 2 3 4 5

1 5

11 82 11

 



u u

Câu 14: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 2

n

u n

Câu 15: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 4.3

n

Trang 3

A q3 B q2 C q4 D q 

Câu 16: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 2

n

u

n

2

Câu 17: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

1 Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

2

n

n

Câu 18: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

1

3

5

  n

n

Câu 19: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3 1

 

n

Câu 20: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3

n

n

Câu 21: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3

n

u n

Câu 22: Cho dãy số (u n) với u n 3n21

1 Tìm công bội của dãy số (un)

2

2

2 Tính tổng S    u2 u4 u6 u 20

2

2

2

2

Trang 4

3 Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số

Câu 23:

1 Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai

Hãy tìm số hạng còn lại của CSN đó

Câu 24: Cho cấp số nhân (u n) thỏa: 4

2 27 243

 

 

u

1 Viết năm số hạng đầu của cấp số;

2 Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số;

A 10 59048

12383

19683

3319683

19683

S

3 Số 2

6561 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?

Câu 25: Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

2 1

1 2

 

n n

u

1

1 2

2

 

u

1

n

1; 2

 n n n

Câu 26: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây Cấp số nhân với

4

  

n n

4

 

  

 

n n

u là dãy số tăng

n

u là dãy số tăng D.   4 n

n

u là dãy số tăng

Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây Cấp số nhân với

10

n n

10

n n

u là dãy số giảm

n

u là dãy số giảm D.   10n

n

u là dãy số giảm

Trang 5

Câu 28: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây:

A. Cấp số nhân: 2; 2,3; 2,9; .   có 6   5

1

3

   

u

B. Cấp số nhân: 2; 6; 18; . có  6

6 2 3

C. Cấp số nhân: 1;  2; 2; có u6  2 2

D. Cấp số nhân: 1;  2; 2; có u6  4 2

Câu 29: Cho cấp số nhân  u n có công bội q Chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:

2

  

k k k

1 

k

  

k

Câu 30: Cho dãy số  u n xác định bởi :

1

1

2 1 10

 

u

u u Chọn hệ thức đúng:

A.  u n là cấp số nhân có công bội 1

10

 

10 

 

u

2

  

n n

n

un2 D. u nu n1.u n1 n2

Câu 31: Cho dãy số  u n :1; ; ; ; .x x2 x3 (với xR, x1, x0) Chọn mệnh đề đúng:

A.  u n là cấp số nhân có  n

n

u x B.  u n là cấp số nhân cóu11; qx

C.  u n không phải là cấp số nhân D.  u n là một dãy số tăng

Câu 32: Cho dãy số  u n : x; x3; ; x5 x7; (với xR, x1, x0) Chọn mệnh đề sai:

A.  u n là dãy số không tăng, không giảm B.  u n là cấp số nhân có   1 2 1

1  

n

C.  u n có tổng

2 1 2

1

n n

S

x D.  u n là cấp số nhân có u1x , q x 2

Câu 33: Chọn cấp số nhân trong các dãy số sau:

A 1; 0, 2; 0, 04; 0,0008; B.2; 22; 222; 2222;

C. x; 2 ; 3 ; 4 ; x x x D. 1; x2; ; x4 x6;

Câu 34: Cho cấp số nhân có u13, 2

3

q Chọn kết quả đúng:

A. Bốn số hạng tiếp theo của cấp số là: 2; ; ; 4 8 16

3 3 3

B.

1

2

3

 

  

 

n n

u

3

 

   

 

n n

S

D.  u n là một dãy số tăng

Câu 35: Cho cấp số nhân có u1 3, 2

3

q Tính u5?

Trang 6

A. 5 27.

16

27

27

16

u

Câu 36: Cho cấp số nhân có u1 3, 2

3

q Số 96

243

là số hạng thứ mấy của cấp số này?

C. Thứ 7 D. Không phải là số hạng của cấp số

Câu 37: Cho cấp số nhân có 2 1

4

u ; u5 16 Tìm qu 1

   

16

16

   

Câu 38: Cho CSN (u n) thỏa:

1 2 3 4 5

1 5

11 82 11

 



u u

1 Tìm công bội và số hạng tổng quát của cấp số

A

1

3 3;

11

nn

3 11 3 

q u C Cả A, B đúng D Cả A, B sai

2 Tính tổng S2011

2011

1

22

3 Trên khoảng 1;1

2

  có bao nhiêu số hạng của cấp số

Trang 7

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ NHÂN

Phương pháp:

• , ,a b c theo thứ tự đó lập thành CSN acb 2

Câu 1: Cho dãy số 1; b; 2

2

Chọn b để dãy số đã cho lập thành cấp số nhân?

C. b2 D. Không có giá trị nào của b

Câu 2: Cho cấp số nhân: 1; ; 1

a Giá trị của a là:

5

 

25

 

5

 

Câu 3: Cho dãy số: -1; ; 0,64x Chọn x để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân?

A. Không có giá trị nào của x B. x 0, 008

Câu 4: Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:

4

n n

4 

n n

4

 

n

4

 

n

Câu 5: Xác định x để 3 số 2x1; ; 2x x1 lập thành một cấp số nhân:

3

 

3

 

Câu 6: Xác định x để 3 số x2; x1; 3x lập thành một cấp số nhân:

A. Không có giá trị nào của x B. x 1

Câu 7: Tìm x biết : 1,x2, 6 x lập thành cấp số nhân 2

Câu 8: Các số x6 ,5y x2 ,8y xy lập thành cấp số cộng và các số 5 , 1, 2 3

3

x y y x y lập thành

cấp số nhân

( ; ) 3; 1 ; ;

8 8

( ; ) 3; 1 ; ;

8 8

x y

( ; ) 3;1 ; ;

8 8

( ; ) 3; 1 ; ;

8 8

x x m x m có ba nghiệm lập thành cấp số nhân

C m1,m3,m4 D m 1,m3,m 4

Trang 8

C – HƯỚNG DẪN GIẢI

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ NHÂN VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ NHÂN Phương pháp:

• Dãy số (u n) là một cấp số nhân  n 1 

n

u q

u không phụ thuộc vào n và q là công bội

• Ba số , ,a b c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân acb 2

• Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u và 1 q

Câu 1: Cho dãy số: –1; 1; –1; 1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Số hạng tổng quát un = 1n =1

C. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q = –1 D. Số hạng tổng quát un = (–1)2n

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có 1  1( 1); 1 1( 1)   Vậy dãy số trên là cấp số nhân với u1 1; q= 1

Câu 2.Cho dãy số : 1; ; ; ; 1 1 1 1 ;

2 4 8 16 Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số này là cấp số nhân có u1= 1, q = 1

2 B. Số hạng tổng quát un = 1

1

2n

C. Số hạng tổng quát un = 1

2n D. Dãy số này là dãy số giảm

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có 1 1 ; 1 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;

2  2 4 2 2 84 2 168 2 Vậy daỹ số trên là cấp số nhân với 1 1; q=1

2

Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nân ta có :

1 1

 

 

n n

Câu 3 Cho dãy số: –1; –1; –1; –1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Dãy số này không phải là cấp số nhân B. Là cấp số nhân có u1 1; q=1

C. Số hạng tổng quát  ( 1) n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Các số hạng trong dãy giống nhau nên gọi là cấp số nhân với u1 1; q=1

Câu 4 Cho dãy số : 1; ; 1 1; 1 ; 1

   Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Dãy số không phải là một cấp số nhân

B. Dãy số này là cấp số nhân có 1 1; q= 1

3

C. Số hạng tổng quát   11

1

3 

  n

u

D. Là dãy số không tăng, không giảm

Hướng dẫn giải:

Trang 9

Ta có: 1 1 1 ; 1 1 1 ; 1 1 1 ;

            

      Vậy dãy số trên là cấp số nhân với

1

1 1;

q=-3

 

Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có 1 1  

n

n n

Câu 5.Cho cấp số nhân  u n với 1 1; u7 32

2

   

2

 

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Áp dụng công thức số hạng tổng quát cấp số nhân ta có

2

2

n

n

q

Câu 6 Cho cấp số nhân  u n vớiu1 2; q=-5 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát un ?

10; 50; 250; 2 5 n

B.10; 50; 250; 2 5  n1

C. 10; 50; 250;   2 5n

10; 50; 250;  2 5 n

Hướng dẫn giải:

Ta có u2 u q1     2  5 10; u3 u q2 10.   5 50; u4 u q3  50.  5 250

Số hạng tổng quát 1     1

1  2 5 

n

Câu 7.Cho cấp số nhân  u n vớiu14; q 4 Viết 3 số hạng tiếp theo và số hạng tổng quát u ? n

A. 16; 64; 256;   4 n

B. 16; 64; 256;  4 n

C. 16; 64; 256; 4 4 n

D. 16; 64; 256; 4n

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có u2 u q1 4.   4 16; u3 u q2  16.  4 64; u4 u q3 64.   4 256

Số hạng tổng quát 1   1

1  4 4 

n

Câu 8 Cho cấp số nhân  u n với u1 1; q=0,00001 Tìm qu ? n

10 10 

10

q

10 10 

q

Hướng dẫn giải:

Ta có 6 1.q5 0, 00001 1 5 1

10

1

1 1

     

n n

n

Trang 10

Câu 9 Cho cấp số nhân  u n với 1 1; 1

10

  

u q Số 1103

10 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 103 B. Số hạng thứ 104

C. Số hạng thứ 105 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có

1 1

n n

n

Câu 10 Cho cấp số nhân  u n vớiu1 3; q= 2 Số 192 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 5 B. Số hạng thứ 6

C. Số hạng thứ 7 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

1  192 3 2  2  64 1 6 7

n

Câu 11 Cho cấp số nhân  u n với 1 3; 1

2

u q Số 222 là số hạng thứ mấy của  u n ?

A. Số hạng thứ 11 B. Số hạng thứ 12

C. Số hạng thứ 9 D. Không là số hạng của cấp số đã cho

Hướng dẫn giải:

Ta có

1 1

n n

u u q Vậy 222không là số hạng của cấp số đã cho

Câu 12: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1 21 22 32 42

1 2 3 4

15 85

    

A u11,u12 B u11,u18 C u1 1,u15 D u11,u19

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có:

4

1

2 1

1 2

1 15

85 1

q u

u q

2

2

1

2

q

Từ đó ta tìm được u11,u18

Câu 13: Cho cấp số nhân (un) có các số hạng khác không, tìm u biết: 1

1 2 3 4 5

1 5

11 82 11



u u

Hướng dẫn giải:

Trang 11

Ta có:

4

4 1

1

39

11

4

3 2

3,

 

q

Câu 14: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 2

n

u n

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: n1  1

n

u n phụ thuộc vào n suy ra dãy (u n) không phải là cấp số nhân

Câu 15: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 4.3

n

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có:

1

1 4.3

3 4.3

  n

n

n n

u

u không phụ thuộc vào n suy ra dãy (u n) là một cấp số nhân với công bội

3

q

Câu 16: Dãy số (u n) có phải là cấp số nhân không ? Nếu phải hãy xác định số công bội ? Biết: 2

n

u

n

2

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 1 2 2

:

n

n

u n n n phụ thuộc vào n

Suy ra dãy (u n) không phải là cấp số nhân

Câu 17: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

1 Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

2

n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Trang 12

Ta có: 1

  

n

n n

u

u

u là CSN với công bội q2

Câu 18: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

1

3

5

  n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có: 1

  

n

n n

u

u

u là CSN với công bội q3

Câu 19: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3 1

 

n

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 1 3 2

( )

   

n

n n

u

u n không phải là CSN

Câu 20: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3

n

n

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:

1

1 2 1

( )

2 1

   

n n

n n

n

u

u

u không phải là CSN

Câu 21: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội

3

n

u n

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:

3 1

3

( 1)

( )

   

n

n n

u

u n không phải là CSN

Câu 22: Cho dãy số (u n) với u n 32n1

1 Tìm công bội của dãy số (un)

2

2

Trang 13

2 Tính tổng S    u2 u4 u6 u 20

2

2

2

2

3 Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số

Hướng dẫn giải:

1 Ta có:

1 1 2

* 1

1 2

3

3 , 3



n n

n n

u

u Dãy số là cấp số nhân với u13 3;q 3

2 Ta có u u u2; 4; 6;;u lập thành cấp số nhân số hạng đầu 20 u2 9;q3 và có 10 số hạng nên

10 10

10 2

S u

2

n

n

Vậy số 19683 là số hạng thứ 16 của cấp số

Câu 23:

1 Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai

Hãy tìm số hạng còn lại của CSN đó

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Gọi CSN đó là (un), n1, 7 Theo đề bài ta có :

3

6

2

9

3

q

Do đó các số hạng còn lại của cấp số nhân là

Câu 24: Cho cấp số nhân (u n) thỏa: 4

2 27 243

 

 

u

1 Viết năm số hạng đầu của cấp số;

Ngày đăng: 30/04/2022, 11:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w