Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: A.. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần,
Trang 1TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÝ LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: …………
Câu 1 Đặt một điện áp xoay chiều u 200cos(100 t)(V)= vào hai đầu một tụ điện có điện dung
( )
100
C= F
thì biểu thức của cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện là:
A. 2 cos(100 t )(A)
2
2
C. 2 cos(100 t )(A)
2
2
Câu 2 Đặt một điện áp xoay chiều u U cos( t0 )(V)
4
= + vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp thì
cường độ dòng điện trong mạch là i I cos( t0 )(A)
6
= + Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:
A.
6
B
12
C
4
D 5
12
Câu 3 Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=F cos(4 ft)0 (với F0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là
Câu 4 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn trễ pha so với cường
độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
2
Đoạn mạch X chứa
A cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
B cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng
C điện trở thuần và cuộn cảm thuần
D điện trở thuần và tụ điện
Câu 5 Siêu âm là âm có tần số
A nhỏ hơn 20000 Hz B lớn hơn 20000 Hz
C từ 16 Hz đến 20000 Hz D nhỏ hơn 16 Hz
Câu 6 Mỗi vật dao động điều hòa với biên độ A = 2cm và tốc độ cực đại vmax= 20π (cm/s) Chu kì của vật dao động là:
Câu 7 Đặt một điện áp u=U0cos(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R=100 3(Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1(H)
và tụ điện có điện dung
50
C= ( F)
Tổng trở của đoạn mạch bằng
A 200√2 Ω B 200 Ω C 400√2 Ω D 400 Ω
Câu 8 Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng
100 N/m Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên
độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 20 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại, Khối lượng m của viên bi bằng
A 0,1 kg B 0,5 kg C 0,4 kg D 0,25 kg
Mã đề thi 215
Trang 2Câu 9 Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng quỹ đạo l, với biên độ dao động là A thì
A L = 2A B L = A C L = 8A D L = 4A
Câu 10 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
B Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
C Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
D Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
Câu 11 Một khung dây dẫn phẳng kín gồm N vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là S, được đặt trong một
từ trường đều có cảm ứng từ B, người ta cho khung dây quay đều quanh một trục với tốc độ góc ω mà khi khung dây quay thi vectơ cảm ứng từ 𝐵⃗ luôn vuông góc với trục quay của khung dây Suất điện động cảm ứng hiệu dụng của khung dây là:
A E = NBS B E NBS
2
2
Câu 12 Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một hướng truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là
Câu 13 Cho điện áp xoay chiều u 400cos( t)V= Điện áp hiệu dụng bằng
A 200 2 V B 400 V C. 400 2V D 200 V
Câu 14 Đặt một điện áp xoay chiều u=100 2 cos(100 t)V vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 2(H)
và trong đoạn mạch đang xảy ra hiện tượng công hưởng điện,
tụ điện trong đoạn mạch này có điện dung
A. C=100( F)
250
C= ( F)
200
C= ( F)
50
C= ( F)
Câu 15 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sống phải xuất phát từ hai nguồn dao động
A có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
B cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D cùng tần số, cùng phương
Câu 16 Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần L thì điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch
A cùng pha so với cường độ dòng điện tức thời
B trễ pha một góc π/2 só với cường độ dòng điện tức thời
C sớm pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện tức thời
D ngược pha so với cường độ dòng điện tức thời
Câu 17 Một sóng có tần số f được truyền trong môi trường với tốc độ truyền sóng là v, bước sóng của sóng đó là
v
f
2f
=
Câu 18 Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A tăng thêm 30dB B tăng thêm 10000 dB C giảm đi 1000 B D tăng thêm 1000dB Câu 19 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách giữa hai nút kề nhau bằng
A một bước sóng B một nửa bước sóng
C hai bước sóng D một phần tư bước sóng
Trang 3Câu 20 Tại nơi có gia tốc trong trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 80 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 100g và chiều dài dây treo là 0,9m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng:
A 6,58 mJ B 9,58 mJ C 8,58 mJ D 7,58 mJ
Câu 21 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng
độ cứng k lên 4 lần và giảm khối lượng m đi 4 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A giảm 16 lần B tăng 16 lần C tăng 4 lần D không thay đổi Câu 22 Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước năm ngang hai nguồn kết hợp S1 và
S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và năm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B không dao động
C dao động với biên độ cực tiểu
D dao động với biên độ cực đại
Câu 23 Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
Câu 24 Cho một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m và viên bi của con lắc có khối lượng m = 250g dao động điều hòa theo phương ngang Lấy mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc Tại thời điểm t, con lắc đi qua vị trí có lí độ 2 cm thì nó có vận tốc 50 cm/s, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc ở thời điểm t bằng:
Câu 25 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=100Ω nối tiếp với một cuộn cảm thuần, biết cảm kháng ZL=100√3 Ω, khi đó cường độ dòng điện tức thời chay qua đoạn mạch so với điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch
A trễ pha một góc π/6 B trễ pha một góc π/3
C sớm pha một góc π/3. D sớm pha một góc π/6
Câu 26 Một chu kì dòng điện xoay chiều i=4cos(100 t)A đổi chiều
A 1 lần B 2 lần C 100 lần D 200 lần
Câu 27 Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng chu kì Biết con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật nhỏ của con lắc lò
xo nặng 0,4 kg Chiều dài của con lắc đơn bằng:
A 0,2 cm B 10 cm C 0,1 cm D .40 cm
Câu 28 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
A Biên độ và gia tốc B Tần số và tốc độ C Li độ và tốc độ D Biên độ và cơ năng Câu 29 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 10 cos(5 t )cm
3
= − Tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì dao động bằng:
A 100 m/s B 50π m/s C 1 m/s D 50π cm/s
Câu 30 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=A cos( t1 + 1)
A sin A sin tan
A cos A cos
=
A cos A cos tan
A sin A sin
=
+
A sin A sin tan
A cos A cos
=
A sin A cos tan
A cos A sin
=
+
Trang 4Câu 31 Trên một sợi dây đàn hồi dài 2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 bụng sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 80Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 64 m/s B 128 m/s C 32 m/s D 72 m/s
Câu 32 Độ cao của âm liên quan đến
A cường độ âm B mức cường độ âm C tần số âm D đồ thị dao động âm
Câu 33 Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u=2cos(8πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
A 20 cm/s B 4 m/s C 200 m/s D 400 m/s
Câu 34 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 31 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình giống hệt nhau là uA = uB = 2cos(40πt) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là
điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có cảm kháng gấp ba lần dung kháng Ở thời điểm t, điện áp tức thời của cuộn cảm thuần đạt cực đại bằng 120V, khi đó điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch bằng
trình uA = uB = 5 cos40πt (cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước v = 60 cm/s Gọi O là trung điểm đoạn
AB Xét đoạn thẳng MN = 12 cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB và trên đoạn MN chỉ
có 5 điểm dao động với biên độ cực đại, đoạn OM lớn nhất xấp xỉ bằng
A 18,58 cm B 19,58 cm C 16,58 D 17.58
Câu 37 Đặt một điện áp u = 120cos(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch và biết Z = 2R Ở thời điểm t, điện áp hai đầu cuộn cảm bằng 60V và đang giảm, khi đó điện áp hai đầu điện trở bằng
A 20√6 V và đang tăng. B 20√6 V và đang giảm.
C -20√6 V và đang giảm D -20√6 V và đang tăng
với đoạn mạch MB, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R nối tiếp cuộn cảm thuần L (R, L không đổi) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U=120V và tần số f không đổi Thay đổi điện dung C của tụ điện để điện áp hiệu dụng đoạn mạch AM đặt giá trị cực đại và bằng 150V Khi đó điện
áp hiệu dụng hai đầu đoạn MB bằng
dao động theo phương thẳng đứng có phương trình giống hệt nhau là uA = uB = 2cos(40πt) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Gọi O là trung điểm đoạn AB, gọi M là một điểm thuộc bề mặt chất lỏng và thuộc đường trung trực đoạn thẳng AB Hãy tính độ dài đoạn OM ngắn nhất? Biết hai điểm O
và M dao động ngược pha nhau
A 4√2 cm B 3√2 cm C 3√6 cm D 2√11 cm
phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 80 dB, tại B là 20 dB Gọi M là một điểm thuộc nửa đường thẳng trên, M nằm giữa hai điểm A, B sao cho AM/BM=2, mức cường độ âm tại điểm M xấp xỉ bằng
A 33,5 dB B 38,5 dB C 28,5 dB D 23,5 dB
HẾT