Có bao nhiêu chất đơn chức phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na?. Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học..
Trang 1Hdedu - Page 1/2
TRƯỜNG THPT NHÂN CHÍNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12
NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: …………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: C=12, N=14, O=16, S=32, H=1, Na=23, K=39, Ca=40, Ba=137
Câu 1 Cho các chất đơn chức có CTPT là C4H8O2 Có bao nhiêu chất (đơn chức) phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na?
Câu 2 Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là:
Câu 3 Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở điều kiện thường, X là chất rắn
vô định hình Thủy phân X nhờ tác dụng axit hoặc enzim thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học Chất X và Y lần lượt là:
A tinh bột và saccarozơ. B tinh bột và glucozơ
C saccarozơ và glucozơ D xenlulozơ và saccarozơ
Câu 4 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A CnH2n+2O2 (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnH2n-2O2 (n≥2) D CnH2nO (n≥2)
Câu 5 Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư tạo thành 15 gam kết tủa Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90% Giá trị của m là:
Câu 6 Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:
A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa
Câu 7 Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
A nước svayde B HNO3đ/H2SO4đ, t0 C H2/Ni D O2 (t0)
Câu 8 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:
A monosaccarit B đissaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat
Câu 9 Thủy phân 8,8 gam este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol
Y và m gam muối Giá trị của m là:
A 4,1 gam B 4,2 gam C 8,2 gam D 3,4 gam
Câu 10 Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng:
A Không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt) D xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 11 Cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là:
A 0,2M B 0,04M C 0,4M D 0,02M
Câu 12 Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là:
A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,5 mol D 0,6 mol
Câu 13 Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là:
A Phản ứng thủy phân. B Tất cả các phản ứng trên
C Phản ứng trùng hợp D Phản ứng cộng
Câu 14 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O as
clorophin
⎯⎯⎯⎯→ (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình khử, B quá trình oxi hóa C quá trình hô hấp D quá trình quang hợp
Mã đề thi 132
Trang 2Hdedu - Page 2/2
Câu 15 Cho các chất sau: C2H5OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ giảm dần là:
A (2); (1); (3) B (1); (2); (3) C (3); (1); (2) D (2); (3); (1)
Câu 16 Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?
A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 (t0 thường). C dung dịch brom D O2 (t0, xt)
Câu 17 So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A cao hơn do khối lương phân tử của este lớn hơn nhiều
B cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
C thấp hơn do khối lượng phân tử este không tồn taij liên kết hiđro
D thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Dầu ăn và mở bôi trơn có cùng thành phần nguyên tốt
C Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo
Câu 19 Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng thủy phân là:
A Glucozơ, tinh bột B Glucozơ, fructozơ C tinhbootj, xenlulozơ. D Glucozơ, xenlulozơ
Câu 20 C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở?
Câu 21 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic Axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo)?
Câu 22 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính thế tích ancol etylic 400 thu được Biết ancol etylic có khối lương riêng là 0,8 g/ml và qua trình điều chế ancol etylic hao hụt 10%
A 3194,4 ml B 27850 ml C 2875 ml D 23000 ml
Câu 23 Este vinyl axetat có công thức là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D CH2-CHCOOCH3
Câu 24 Thể tích dung dịch HNO3 63% (khối lượng riêng là 1,4 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 4,158 kg xenlulozơ trinitrat là (biết hiệu suất của phản ứng là 90%):
A 2,700 lít B 33,33 lít C 30 lít D 3,333 lít
Câu 25 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Este E là:
A isopropyl fomat B propyl fomat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 26 Công thức cấu tạo của xenlulozơ là:
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H7(OH)3]n C (C6H10O5)n D [C6H7O2(OH)5]n
Câu 27 Phân tích định lượng este A, nhận thấy %O = 53,33% Este A là:
A CH3COOCH3 B CH3COOH C HCOOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 28 Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được m gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 29 Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH3 B CH3COOH C HCOOC6H5 D CH3COOCH3
Câu 30 Cho các phát biểu sau
a) Nước ép quả nho khử được AgNO3/dung dịch NH3 dư, đun nóng
b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn
c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím
(d) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh
(e) Trong quá trình sản suất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu
Số phát biểu đúng là
HẾT