1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn thi HSG hóa 11 nhân chính 2021

9 14 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 3,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

; monoon ibe hee A oon ha le ở điều kiện thường là các chất khí và có công thức tổng quát m loại được trộn đều, ng dich HCI du được dun g dịch không màu B Hạ đến dư vào dung dịch B, đư

Trang 1

: 16 Pic

Môn: Hoá họclớp144 ' (Thời gian: 120 phút)

Cau I: (2,25diém)

1 Hỗn hợp A gồm bot 3 ki

* Lấy một ít A cho vào du

* Nhỏ từ từ dung dịch N

được trong dung dịch NaOH

* Đem chất rắn A

dịch B; làm 2 phần

Phần thứ nhất: cho

thấy kết tủa tan hoàn toàn

a Hãy cho biết 3 kim loại trong hỗn hơ

dưới dạng hư binhinr tr dọn

Op A là các kim loại nào? Viết các phương trình-hoá học xảy ra

b Đem cô cạn phần thứ hai được chất rắ : 5

3¢ chất rắn A, Nung chất rắn A, đến khối lượng không đổi được chất

a s “ ` °_®

ran As Chat rắn A; có các chất gì? Viết các phương trình phản ứng xảy ra, ° ° ma

dịch X rink nh sie ẤN c 9 dịch X Biết hằng số phân ly bazơ của NH; (K,) = 1,8.10°% kh, te Migs 17% (D = 0.83 gim) với 300m! dung dịch HCI 6M được 500ml dung

Câu II: (2,00 điểm)

1a X là một hiđrocacbon no có tổng số liên kết xích ma (ø) trong phân tử là 12 X phan ứng được với

khi hidro tao ra hỗn hợp 2 sản phẩm là X; và X; Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X

b Y; có cùng công thức phân tử với X Y; là đồng phân hình học của Y;,

Xác định công thức cấu tạo và gọi tên Y;, Y; biết Y; có nhiệt độ sôi cao hơn Y¿:

2 Từ khí thiên nhiên và các chất vô cơ không chứa cacbon hãy lập sơ đồ (ghi rõ điều kiện và tác

a pcli (butadien - stiren) b p-brommonitrobenzen

1 Hãy trình bày cách phân biệt các bình khí đựng riêng biệt sau: nitơ, nitơmonooxit, cacbon

it, xi ropen Viết các phương trình hoá học xảy ra ;

monoon ibe hee A oon ha le ở điều kiện thường là các chất khí và có công thức tổng quát

m loại được trộn đều,

ng dich HCI du được dun g dịch không màu B

Hạ đến dư vào dung dịch B, được dung dịch Và chất rắn khô

tan, Ð; và kết tủa Ä; Kết tủa A, tan

ch

+

} |

¡ Cho vào dung dịch HNO, dac nòng dư được dung dịch may Xanh Bạ, Chia dung

tác dụng với dung dịch HCI được kết tủa A; Nhỏ dung dịch NH; dư vào kết tủa A,

ác nhau

ấ | | au va có 28 J

khá Dẫn 5.6 lít A đi từ từ vào bình đựng dung dịch brom thấy dung dịch brom bị nhạt màu và có 2,8 lít

một chất khí thoát ra khỏi bình * ~ 2 og 2 4? a 4 ¬ la 49 2 l

Đề đợi chây hoàn toàn một thể tích A cần 5 thể tích B và sau phản ứng thu được tÏ lệ khối lượng CO;

và Hạo ane công thức phân tử của hai hiđrocacbon.Biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và

áp suất ;

see ce tan 31,8 gam muối cacbonat trung hoa của một kim loại kiểm (RạCOa) vào nước, được 200ml

dung dịch X Chia dung dịch X làm hai phần bằng nhau Cho 80ml dung dich H,SO, 2M vào phần thứ nhất

thì thấy sau phản ứng, axit vẫn còn dư Cho dung dịch BaCl; vào phần thứ hai, lọc được 25,61 gam kết tủa

1 Xác định công thức muối cacbonat của kim loại kiểm _ |

2 Trộn a gam muối cacbonat trên với b gam KHCO; rồi hoà tan hết hôn hợp này vào nước, được

dung dịch Y (Bỏ qua sự cho nhận proton của các ion với HO)

Nhỏ từ từ (vừa khuấy đều) đến hết 125ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch Y, thu được 3,36 lit khí

(đktc) và dung dịch Z Cho dung dich Ca{OH); dư vào dung dịch Z, tạo được 7 gam kết tủa Tính các giá trị a

3 Nếu cho dung dịch BaC|; dư vào dung dịch Y réi đun nóng thì có thể tạo được tối da bao nhiêu gam kết

tủa?

Cho: H= 1, LÍ = 7; €= 12; N= 14; O = 16; Na = 23; K = 39, Ca = 40; Rb = 85; Cs = 133; Ba = 137

Trang 2

HẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - KÌ THỊ HỌC 8INH GIỎI THÀRH PHÔ (Vòng 1U

Mon tht: WOK HOC LG&P 13

Ngày thị: 8 ~ 4 - 1295 Thời gian làm bat: £20 pit

` Câu 1T: (6,5 điểm)

Hén hop bot A gém AI và Mg được hoà tan hoàn toàn trong dung dich HNO,, !Am

I

tao thinh dung dich B chita 3 mudi Cho tiếp dung dịch NaOH vào dung dịch B rội

lọc tách kết tủa C tạo thành, thu được dung dich Ð có chứa 2 muối Nung € đến khối

lượng không đổi, được chất rắn E chỉ gồm 2 oxit , Viết các phương trinh phan tng dang ion biễu diễn những quá trình trên

Trùng hgp i isopren trong những điều kiện thích hợp có thể thu được những loại cao

su có cấu trúc phân tử khác nhau

tĩãz viết công thức cấu tạo của các loại cao su nầy

Đứng V, lít dung địch HNO; 2 2M để hoà tan hoàn toàn 3 „0g kim loại R (có hoá trị không “iy

đổi) tạo thành dung dich A va V, lit hén hop khi B gém 1 NO va NO cé ti khéi so véi hidro

18 19,2 Chia A thanh 3 phan bing nhau:

Cô cạn phần I được muối khan E Nung B tới khối lượng không đổi tạo thành 2 g

chất rấn, Hãy xác định R ] 14 kim loại nào trong sế những nguyên tố cho ở cuối bài,

2 Thêm nước vào phần II để nàng thể tích lên cho vừa dủ 500m), dược đúng dịch € có

phi = 2 Tính V¿ và V¿ (giả thiét bỏ qua sự thuy | nhân của các muïối trong dụng dich)

0,2M vio phdn Ul duce dung dich D "¬ cho

g phan

¢

5 ae

5 Tron thém 737,50 dung dich H,SO,

lượng dự bột Al vào Í2 có thể thu đượch tối đa bao nhiều lít khí, biết rằng tro

ứng này PN bị khử xuống NỈ

Các thể tích khi _ do o dktc

4m TH: (60 điểm)

nIệt bình kín đụng tích khàng dối là 5 iít có chứa 10g hén hop khi A gdm CO va irocacbon X Nạp thêm vào bình 19,2g oxi dé vừa đủ đốt cháy nết hỗn hop A

hoàn toàn, đo ở

Đặt la lửa điện để đốt hỗn hợp trong Bình Sau khi phản ứng chấy thực hiện

2 735C 4 áp suất khí gây ra trong bình là P at Hấp thục hoàn toàn hơi nước tạo thành bằng 194,4 AE dung dich H,SO, 98%, nhan thấy sau thí nghiệm, nồng độ H;SO, trong dung dịch

~ :òn 8 2á 5 3 5%,

¡ Xác định công thức phân tử của X:

Tí inh P va % thể tích các khí trong hỗn hợp A

ừ X và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế cao su

Buna

Cho H-=},C=12,N=14,0=16, Mg=24,S=32

Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Man = 55

r 1/7271 sxan 7 os ’ % ẹ su Tse Tans x;

GIN CHU: Thf sink chi duce stt duns mé 1⁄ tính cÝ nhận trong khi làm Dài

a

Trang 3

"—

Làn

SỞ GIÁO DỰC VÀ ĐÀO TẠO KÌ “PHI HOC SINE GIOL UHATIE PHO (Vine ay

| MÀ NỘI | NAM UOS 1995 - 1996

Mon thir (GA MOC LG? bi

ử V773 V tf: 2-3- i OOS

| Cau I (8 điển)

Trinh bay phuong pháp hoá học để phân biệt các dung địch sau mà chỉ cẩn dùng ¡ha:;;

không quá một hoá chất để làm thuốc thứ: Natri cacbonat, amoni sunfat, kali hidroxit v4

* axit clohidric

Iêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng minh hoa

Câu 77: (6 điểm)

Từ đá vôi, muối ăn, nước và không khí, hãy viết các phương trình phản ứng để điệu chs

nai cachonat, amoni nitrat va dam urd, (những điều kiệu cần thiết đề thực ha So

Ciu II: (6 diém) — | =°

A Ja mudi nitrat cla kim loại R (hoá tr; II) Nhiệt nhân hoàn: toần mot lugng mudi AL ik:

Được lượng chất rắn chỉ Đăng 27,027 % khối lượng của muối lúc trước kii nung

pera Viết phương trình phản ứng nhiệt phân muối A

2 Xác định R là kim loai nào trong sẽ những nguyên tã cho ở cuối bài

3 Dung dịch B chứa hỗn hợp muối 4Á và amoni sunfa: trong nude

Cho lượng dư dung dịch bari hidroxit vio 20m! B, thu được 1,63 gam Kết tủa hi

khác khi cho lượng dư dung địch amoniac vào §Oml B làm tạo thành 0,928 gam ch

két tha

Tính nồng độ mol/1 của các ion trong dung dịch B

Cho: H=! N=I4, O=16, Mg=24, Al=27, §=32

Cu 54, 2n=65, Fe=56, Mn=55, Ba= 137

Cú chú: Tí sinh chỉ được sử dụng máy tính cá nhân trong khi làn bàr

Trang 4

`

SỞ GIÁO HC! VÀ ĐÀO TAO KÌ'tII HỌC 81111 QGIỎI PUÀN! LÔ Ô t/ HA NỘI NĂM HỌC 1997 - 19% , ty yt is ‘

“ôn this wo 1c pe {, Gr | i Ngày lain d - "1998

thự na?

PAO gi lầm báu ` %0 nhứt

_.C⁄12 }ˆ (6 điển) -

Trình bày phương phiip hod hoc dé phan viet các hoá chất sau (ở đạng bộU mì chí cáo „, dụng thêm nước làm thuốc thử:

NH.NO:, (NH,);SO,, BaO, HaCO;, NaOH và Mg(NO,),

Cu 1}: (4 điểm)

vie

Viết các phương trình phản ứng để chứng to NO vA NO, vita cd tinh oxi hoa, vtra cé tink:

khử

Dung dich A c6é chtfa déng thời các ion sau: Na! »K*, Clr, NO; và CO,

Có thể hoà tan 3 muối vào nước để được một dụng địch có chứa cá

NC ) c ion lrÊ Mộ vào an adie k

a

b N€n cdc nién tugng hoá học có thé xay ra khi che dung dick Fe

A Viét phuong trinh phan ting miuh koa

_——

: —

“€1 IV: (6 điềm)

120ml dung dich HC! 0,25M indy thedt ra V Ht khiiés

Plrìn Ứng xong, đổ lượng dư dung dich Ca(OH), vào dung địch tạo an đượt : :

tụ tua SIặt knác khi đun nhẹ m gam NH,HCO; với dư đụng dịch Ba(OH); thi-sai sh Bz 7 sau khỉ kẽt Nho

h ‡¿vẫ: là ở, Go G@dhk

thủ được một dung địch có khối lượng nhỏ hưn: khối lượng của dung dich Ba(On}, Ge Gens

P 4 a thiết c AC phản Ứng xảy ra hoàu toàn, lư ợng nước bi bay Rơi ong i Ác Ce = ớ tơi rong quá trình mí n hiss quấ trình th

1A khong đáng Kẻ, hãy xác định m, a và

Cho: =1, C= 12, O= 16, N= 14, Ca=40, Ba = 137, = 55,5

ous

“tr CHỦ: THÍ: sinh chỉ đ ượC sử dụng may ti ính các nhân trong khi làm bài.

Trang 5

LÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ TIH HỌC SINH GIỎI THÀNH PS 10 ( Vòng 11)

SỞ Or

Mon thi: WOK BOC LGP 1

Ngày thí: @ - 4 - [925 Thời gian làm Đài: 120 phú

` Câu 7- (6,5 điểm)

1 Hén hop bét A gém Al và Mg được hoà tan hoàn toàn trong dung dich HINO , jam

tạo thành dung dịch B chứa 3 muối Cho tiếp dung dịch NaOH vào dung dich B rồi

loc tach két tua C tạo thành, thu được dung dịch D có chứa 2 muối Nung C đến khối lượng không đổi, được chất rắn E chỉ gồm 2 oxIt ;

Viết các phương trình phản ứng đạng ion biễu diễn những g qua trinh trén

2 Trùng hợp isopren trong những điều kiện thích hợp có thể thu được những loại cao

su có cấu trúc phân tử khác nhau

Hãy viết cêng thức cấu tạo của các loại cao su này

Dong’ V, Ift-dung dich HNO; 2M để hoà tan hoàn toain 3,6g kim loai R (cé hoá trị không đổi) tạo thành dung dịch A và V; lít hỗn hợp khí B gồm NO và NạO có tỉ khối so véi hidro

là 19,2 Chia Á thành 3 phần bằng nhu:

1 CO can phần I được muốt khan E Nung E tới khéi lugng khong đổi tạo thành ° chất rắn, Hãy xác định R 1a KỈ im loal nao trong sO những nguyên tổ cho ở cuối: bài

3 a nude vio phần II để nàng thể tích lên cho vita dt 500m, được dung dịch € có

pH =2 Tính Vị và V¿ (giả thiết bỏ qua sự thuỷ phân của các muối trong dung dic oh)

3 Trộn thèm 737 2,5m] đụng địch H,SƠ, 0,2M vào phần 1H được dung địch Ð hiếu cho

pl an

lượng dư bột AI vào Ð có thể thu đượch tối đa bao nhiêu lít Khí, biết rang troug

ứng này N* bj khử xuống Nĩ

` ác thể tích khí nđều áo ở đKtc

Gáu THỊ: (60 điển) )

Một binh kin dung tich khong a6i 1a 5 iit có chứa lOg hễn hợr khí A gồm CÔ và

Eiđrocacbon X Nạp thèm vào bình 19,2g oxi để vừa đủ đốt cháy nết hỗn hợp À

Bật.tia lửa điện để đốt hỗn hợp trong Bình Sau khi phán ứng chấy thực hiện hoàn toàn, đa ở

273°C 4 áp suất khí gây ra trong bình là P at Hấp thục hoàn toàn hơi nước tạo thành bằng

194,4g dung dich H,SO, 98%, nhan thdy sau thf nghiém, néng do H,SO, trong dung dich

¡ Xác định công thức pha tì tử của X:

2 Tính P và % thể tích các khí trong hỗn hợp A

3 Từ X* và các chất vô cơ cần thiết, viết các phương trình phản ứng điều chế cao su

Cho H=f, C=/2,N=14, O0=16, Mg=74, S=32

Al = 27, Fe = %6, Cu = 64, Zn = 65, Mn = 55

GI 7 2 7: ny ^ avs 7

GH CHU: Tf sinh chỉ được sử dụng mấy tính c nhân trong kb/ làm bai

” _———.—

2

Trang 6

SỐ GIÁO DỤC VÀ BẢO TẠO KÌ PHI HỌC SINU CHÔI CHÀ HH PHỐ (Vêng Ð

MÀ NỘI MOn this LOA HOC LG? 41 NAM UỌC 1995 - 1996 rẽ

Nydy tit: 2-3-1996 7hời Bian fam bài: v0 phúi

Cu I: (6 điểm)

Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các dung dịch sau mà chỉ cần dùng thêm không quá một hoá chất để làm thuốc thử: Natri cacbonat, amoni sunfat, kali hidroxit và

axit clohidric

Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản tng minh hoa

Câu Z1: (6 điểm) -

Từ đá vôi, muối ăn, nước và ` không khí, hay viết các phương trình phản ứng để điều chế

natri sacbonal, amoni nirat và đạm ur9 (những điều kiện cần thiết để thực BÍ: ¡ì CẾC DẦN

¢

Câu I: (6 điểm)

A Ja muéi nitrat cua kim loại R (hoá tr; ID Nhiệt phân hoàn: toần một lượng muối Á

được lượng chất rấn chỉ bằng 27,027 % khối lượng của muối !úc trước khi nung

} Viết phương trình ph sắn ứng nhiệt phan mudi A

2 Xác dịnh R là kim Íoa! nào trong sé những nguyên tã cho ở cuết bài

3 Dung dich E chứa hỗn hợp muối A, vi amoni sunfat trong nude

Cho tượng du dung dich bari hiđroxit vào 20ml B, thu được 1,63 gam kết téa Mặt

khác khi cho lượng dư dung dịch amoniac vào § 80m] B lam iao (hank 0,928 gam chal

kết tủa

Tính nồng độ mol/1 của các ion trong dung dich

He! N=l4, O=!6, Mgz2a, Al=27, S=32

= 65, Fe=I6, Mn=355, Ba=137

Cha:

Ghi chil: Thi.sink chi diroc st dung mdy tinh cd ấ nhân trong khi làm bar

Trang 7

C

Cau TEE: (4 diénz}

SỞ GIÁO HAG TWA DAO TAQ wz):

A DAOTAO RK) pry HOU SUE GEOL TRAMIL PHO (Yong 1)

“HÓj@ his AGA UOC LUGE it

4Veày Lard - 3 - 1998

roy fe "¬ ^ ` 3+ -⁄

DAS stan fing bai: 900 phút

Chu I: (6 dé) -

Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các hoá chất sau (ở đạng bột) mà clứ cần sử

dụng thêm nước làm thuốc thử:

NH.NO:, (NH);SO, BaO, BaCO,, NaOHvà Mg(NO,),

Chu I: (4 diém)

Viết các phương trình phản ứng để chứng tỏ NO và NO; vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

„ Dung dich À có chứa đồng thời các ion sau: Na*, K*, Cl, NO, va CO,"

Có thể hoà tan 3 muối vào nước để được một dung địch có chứa các ion trên

vao dung dich

a

343

b Nên các hiện tượng hoá học có thể xảy ra khi cho Gung dick Fe(NO,)

A, Viét phuong trinh phan ting mi:h hoa.’

“Cte 7È (6 đẻ ñ)

Trarima m gam NH, HC; vào 126ml dung dich HC! 0,25M thấy thoát ra V lít khí (ở dkte)

Ca(Oli i), Vio dung dich tao thanh, duge a garn kết

_ Pinin wg xong, dé lugng du dung dich Wid

tủa Mặt khác khi dun nhẹ m gam NH,HCO, véi du dung dich Ba(OET); thì-sau khi kết thúc thủ được một dung dịch có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của dung dịch Ba(OH), di dùng

là 6,75 gam

Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàa toàn, lượng nước bị bay hơi trong qua irinh thí nghiệm

Ja khong đáng Ke, hãy xác ainh m, a và V

Cho: H = /, c= (Z O=16,N=14, Ca=40, Ba= 137, O= 55,5

GUI CHU: Thi sinh chi được s sử dụng mấy tính các nhân (rong khi làm bài

Trang 8

|

/ Dl lace J? P., boy

4, Nite 3 aah fe

a Cho “tu ` CA NHạ dã Ảứ va Á“ G9

7 hs he he d” vn di Ail Um 4 |“ AEÒ;-

| Wick peeing’ -Lvinl ota av ly tm » Eh qo Alu

Tà Cho Fe tao JÑ HM, An _—> VO,

i Nc Me VZ d* if NB leary — N, O°

A> G' A de au ẨlÙx Acthg back Koay pas bachvict pt

dr Nice | (N fa), SQ Na ; Nà S0 -

vr se wil (ii Sy

"2 Mi 3 +0 ont Tu ong ont owe eb A

IC, va II YY ya frst “ll uf oe |

2 lứp ac (yn tứ, hy’

mg Me

” sed x x , ah y lx 7A we aus fim Wi

dite A, iif Wore 4Z mun LATO `M, Ge Gud ly mb Vo

the yt yh” Cu, My Ve eee tags

RDA” (A0; NQ) wo! M = on ag 6u

Trang 9

Vath why Aleit 2b

Aw

(nfl uw) ‘Ila: "4 " pt ý my ”

% CŨ he hệ AZ N M3 ey a’ vaa do te UC,

fe, ee he hy 4° ko -l# Ae ỨZ% d Th Sy,

N 3 ) Ũ› N O; )

Na- a 2 tu bạ

Cus S Mara A? HNC, Wa Zen fe Hage “ye y va (chi

lau

Cd Co 0`

A Wack ely han A Í“ H

i Hy! Al Ban AH Ivồ đạn,

Âu

87 ih yy #0

duiec ahh ee cic) how Aap (NO 5 YO

nt ce Aưễn/ We * Man then Aire

Ngày đăng: 30/04/2022, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w