Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là A.. Nguyên tử M có 20 nơtron trong hạt nhân và số khối bằng 39A. 4 Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC KHỐI: 10
I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
- Chương 1: Nguyên tử
- Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
- Chương 3: Hoá trị và số oxi hoá
- Chương 4: Phản ứng oxi hoá khử
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Dạng 1: Thành phần nguyên tử - Nguyên tố hóa học
Câu 1 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A proton B nơtron
Câu 2 Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A số hạt proton = số hạt nơtron
B số hạt electron = số hạt nơtron
C số hạt electron = số hạt proton
D số hạt proton = số hạt electron = số hạt nơtron
Câu 3 Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng
A tổng số proton và nơtron B số proton
C tổng số proton và electron D số nơtron
Câu 4 Số khối của hạt nhân bằng
A tổng số proton và nơtron B tổng số proton và electron
C tổng khối lượng proton và electron D tổng khối lượng proton và nơtron
Câu 5 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
C số proton D số nơtron và số proton
Câu 6 Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
A ; B ; C ; D ;
Câu 7 Nguyên tử M có 20 nơtron trong hạt nhân và số khối bằng 39 Kí hiệu nguyên tử của M là
A 20
39M Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 95 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 25 Kí hiệu nguyên tử của X là
A 6535X B 9530X C 6530X D 6025X
Câu 9 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
G
14
8
Trang 2Số phát biểu đúng là
2 Dạng 2: Đồng vị
Câu 10 Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị?
A 40
19K và 40
18Ar. B 2412Mg, Mg.2512 C 2412Mg, Mg.2612 D 16
8O và 17
8O Câu 11 Đồng vị có cùng số khối với 188Olà
A 167N B 189F C 2010Ne D 168O
Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z ?
A X và Z có cùng số khối
B X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học
D X và Y cùng số nơtron
Câu 13 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 2, nhóm IA B chu kì 3, nhóm IA
C chu kì 3, nhóm IIA D chu kì 2, nhóm IIA
Câu 14 Liti trong tự nhiên có hai đồng vị với thành phần phần trăm số nguyên tử tương ứng là: 7
3Li (92,50 %)
và 36Li (7,50 %) Nguyên tử khối trung bình của liti là
Câu 15 Trong tự nhiên, brom có hai đồng vị với thành phần phần trăm số nguyên tử 79
35Br là 50,70 %; còn lại
là đồng vị 81
35Br Nguyên tử khối trung bình của brom là
3 Dạng 3: Cấu tạo vỏ nguyên tử - Cấu hình electron
Câu 16 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là
A Si (Z=14) B O (Z=8) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 17 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong nguyên tử X là
Câu 18 Cấu hình electron của nguyên tử sắt (Z = 26) là
A 1s22s22p63s23p64s24p5 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p64s24d5
Câu 19 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d44s2 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số nguyên tố phi kim là
Câu 20 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
Trang 3(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số nguyên tố kim loại là
Câu 21 Cho các phát biểu về nguyên tử 5224X:
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt notron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
4 Dạng 4: Bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Câu 22 Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA B số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA
C số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA D số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA
Câu 23 Nguyên tố Y có số hiệu ZY 21 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIA B số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IA
C số thứ tự 21, chu kì 4, nhóm IIIB D số thứ tự 21, chu kì 3, nhóm IB
Câu 24 - 26 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử X là 8 hạt
Câu 24 Cấu hình electron và số hiệu nguyên tử của X là
A 1s22s22p63s23p1 và ZX = 13 B 1s22s22p63s1 và ZX 11
C 1s22s22p63s23p64s1 và ZX 19 D 1s22s22p5 và ZX 9
Câu 25 Số hiệu nguyên tử của Y là
A ZY = 15 B ZY = 17 C ZY = 11 D ZY = 21
Câu 26 X và Y lần lượt là
5 Dạng 5: Hóa trị của các nguyên tố
Câu 27 Nguyên tố R thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức hợp chất khí với H của R là
Câu 28 Nguyên tố X thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức hiđroxit của X
có dạng
Câu 29 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức hiđroxit của X
có dạng
Câu 30 Nguyên tố R thuộc có thể tạo ra oxit RO3 tương ứng với với hóa trị cao nhất Hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng là 5,88 % hiđro, còn lại là R Nguyên tố R là
Câu 31 Sắp xếp các hiđroxit Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2 theo chiều giảm dần tính bazơ
Trang 4A Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2 B Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2
C Ba(OH)2, Sr(OH)2, Ca(OH)2 D Ba(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2
Câu 32 Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35 Oxit cao nhất của R là
6 Dạng 6: Số oxi hóa và phản ứng oxi hóa khử
Câu 33 Số oxi hoá của S trong SO3 là
Câu 34 Trong phản ứng oxi hóa – khử:
A chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e
B quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử
D quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa
Câu 35 Chất khử là chất
A cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
B cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
C nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng
D nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng
Câu 36 Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là
A tạo ra chất kết tủa
B tạo ra chất khí
C có sự thay đổi màu sắc của các chất
D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 37 Cho quá trình Al0 Al3+ + 3e, đây là quá trình
A khử B oxi hóa C tự oxi hóa – khử D nhận proton
Câu 38 Cho quá trình N+5 + 3e N+2, đây là quá trình
A khử B oxi hóa C tự oxi hóa – khử D nhận proton
Câu 39 Số oxi hóa của mangan trong Mn, MnO, MnO lần lượt là 2
Câu 40 Cho phản ứng: aFe bHNO 3cFe(NO )3 3dNO eH O 2
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng
……… Hết………